Có nhận xét gì về khả năng xảy ra của các biến cố A, B, C?. Hãy so sánh chúng với nhau.. Khả năng xảy ra biến cố A gấp đôi khả năng xảy ra biến cố B và C.. Khả năng xảy ra biến cố B và
Trang 1§¹i sè vµ gi¶i tÝch 11
TiÕt 32
X¸c suÊt cña biÕn cè
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
C©u hái:
Gieo một đồng tiền ba
lần
a) Mô tả không gian mẫu
b) Xác định các biến cố:
A: “ Lần đầu xuất hiện
mặt sấp”
B: “ Mặt sấp xảy ra đúng
một lần”
C: “ Mặt ngửa xảy ra ít
nhất một lần”
SSS SSN SNN NNN NSS NNS NSN SNS
Ω =
Tr¶ lêi a)
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
SSS SSN SNN NNN NSS NNS NSN SNS
1/Hãy cho biết số kết quả
đồng khả năng xuÊt hiƯn
của ?
2/ Khả năng xuÊt hiƯn của
mỗi kết quả trong không
gian mẫu là bao nhiêu?
3/ Dựa vào số kết quả của
biến cố A, B, C so với
KGM thì khả năng xảy ra
của A, B, C là bao nhiêu?
C B
A , , ,
Ω
Trang 4* Không gian mẫu :
Số KQ : - Khả năng xảy ra của mỗi KQ là:
Trang 5Như vậy ở phần kiểm tra bài cũ:
Xác suất của Biến cố A là: 4/8 =1/2
Biến cố B là: 3/8
Biến cố C là: 7/8
Số khả năng xảy ra của một biến cố trong một phép thử gọi là xác suất của biến cố đó.
Dùa vµo vÝ dơ trªn cã
thĨ nªu c¸ch tÝnh x¸c
suÊt cđa 1 biÕn cè?
Xs cđa biÕn cè A= Sè c¸c KQ cđa A
Sè c¸c KQ cđa kh«ng gian mÉu
Trang 6a a a a b b c c
2
1 8
Từ 1 hộp chứa 4 quả cầu ghi
chữ a, 2 quả cầu ghi chữ b,và 2
quả cầu ghi chữ c,lấy ngẫu nhiên
ra 1 quả Ký hiệu:
A: “ Lấy đ ợc quả ghi chữ a”
B: “ Lấy đ ợc quả ghi chữ b”
C: “Lấy đ ợc qủa ghi chữ c”
Có nhận xét gì về khả năng
xảy ra của các biến cố A, B, C?
Hãy so sánh chúng với nhau
Khả năng xảy ra biến cố A gấp
đôi khả năng xảy ra biến cố B và
C Khả năng xảy ra biến cố B và C
là nh nhau
Khả năng xảy ra biến cốA là:
Khả năng xảy ra biến cố B và C là:
Trang 7TiÕt 32: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
I/ Định nghĩa cổ điển của xác suất:
(SGK/ T66)
Xác suất của biến cố A, kí hiệu P(A):
n(A): Số các KQ của biến cố A
: Số các KQ của không gian mẫu
) (
)
( )
P
) ( Ω
n
Trang 8CÁC BƯỚC TÌM XÁC SUẤT
• B1: Xác định không gian mẫu và số các
kết quả của nó-
• B2: - Kí hiệu cho biến cố , ví dụ là A
- Xác định số các KQ của A –
• B3: Tính xác suất của A:
) ( Ω
n
( ) ( )
Trang 9CAÙC BệễÙC TèM XAÙC SUAÁT
• B1: Xaực ủũnh khoõng gian maóu vaứ soỏ caực keỏt quaỷ cuỷa noự-
• B2: - Kớ hieọu cho bieỏn coỏ , vớ duù laứ A
- Xaực ủũnh soỏ caực KQ cuỷa A –
• B3: Tớnh xaực suaỏt cuỷa A:
) ( Ω
n
( ) ( )
xác suất của các biến cố sau:
A: “Mặt ngửa xuất hiện đúng 1
Trang 10CÁC BƯỚC TÌM XÁC SUẤT
• B1: Xác định không gian mẫu và số các kết quả của nó-
• B2: - Kí hiệu cho biến cố , ví dụ là A
- Xác định số các KQ của A –
• B3: Tính xác suất của A:
) ( Ω
n
( ) ( )
Trang 11CÁC BƯỚC TÌM XÁC SUẤT
• B1: Xác định không gian mẫu và số các kết quả của nó-
• B2: - Kí hiệu cho biến cố , ví dụ là A
- Xác định số các KQ của A –
• B3: Tính xác suất của A:
) ( Ω
n
( ) ( )
c)P(A) =4/36 =1/9 P(B) =11/36
Trang 12II/C¸c tÝnh chÊt cđa x¸c suÊt
) (
) (
) (
)
, 1 )
( 0
)
1 )
(
; 0 )
( )
B P
A P
B A
P
c
A P
b
P P
1 )
* Hệ quả: Với mọi biến cố A, ta có
Trang 14I.Định nghĩa cổ điển của xác suất
II.Tính chất của xác suất
a) P(O)=0 ; P(Ω) =1
b) 0≤ P(A)≤ 1 , víi mäi biÕn cè A
c) NÕu A vµ B xung kh¾c , thì: P(A U B) = P(A) + P(B)( Công thức cộng xác suất)
Hệ quả: Với mọi biến cố A ta có: P(A) = 1- P(A)
) (
)
( )
Trang 15§¹i sè vµ gi¶i tÝch 11
TiÕt 33
X¸c suÊt cña biÕn cè
(tiÕp theo)
Trang 16Câu hỏi:
1.Gieo ngẫu nhiên 1 con súc sắc
cân đối đồng chất 2 lần Tính
xác suất của các biến cố sau:
A: “Lần thứ nhất xuất hiện mặt
Ω={(i,j) / 1≤ i,j ≤ 6} trong đó i là
số chấm xh lần gieo thứ nhất, j là
Trang 17P(A U B) = P(A) + P(B)( Công thức cộng xác suất).
Hệ quả: Với mọi biến cố A ta có:
P(A) = 1- P(A)
∅
Trang 18Ví dụ4:
Một tổ có 10 bạn (6 nam, 4 nữ).Chọn ngẫu nhiên 3 bạn làm trựcnhật.Tính xác suất để chọn
được:
a) 3 bạn toàn namb) 3 bạn toàn nữc) 3 bạn cùng giớid) ít nhất một bạn nam
I.Định nghĩa cổ điển của xác suất
II.Tính chất của xác suất
)
( )
P
Tĩm tắt tiết 32
Trang 19S pt c a không gian mẫu là số cách chọn 3 bạn từ 10 bạn: ố ủ
- Kí hiệu biến cố A: “ 3 bạn toàn nam”
B: “ 3 bạn toàn nữ”
C: “ 3 bạn cùng giới”
D: “ ít nhất 1 bạn nam”
( Ω = C103 =
n
4)
(
20)
(
3 4
3 6
n
C A
n
20 1 ( )
120 6
4 1 ( )
( )
( )
( )
(C = P A∪ B = P A + P B =
P
29 ( ) 1 ( ) 1 ( )
30
P D = − P D = − P B =
B A
C = ∪
Trang 20b) Tính xác suất của các biến cố sau:
A: “ Đồng tiền xuất hiện mặt sấp”
Ta có P(A.B)=1/12= 1/6.1/2= P(A).P(B) Tương tự: P(A.C)= P(A).P(C)
Trang 21III/ Các biến cố độc lập- Công thức nhân xác suất
- Hai biếân cố gọi là độc lâp nếu sự xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia.
* Tổng quát:
(A.B tương đương )
A và B là 2 biến cố độc lập
Trang 22I.Định nghĩa cổ điển của xác suất
II.Tính chất của xác suất
a) P(O)=0 ; P(Ω) =1
b) 0≤ P(A)≤ 1 , víi mäi biÕn cè A
c) NÕu A vµ B xung kh¾c , thì: P(A U B) = P(A) + P(B)
( Cơng thức cộng xác suất)
Hệ quả: Với mọi biến cố A ta cĩ: P(A) = 1- P(A)
III.Các biến cố độc lập, cơng thức nhân xác suất
Hai biến cố được gọi là độc lập nếu sự xảy ra của biến cố này khơng ảnh hưởng tới xác suất xảy ra của 1 biến cố kia
) (
)
( )
P
Tĩm tắt bài học
A và B là 2 biến cố độc lập
P(A.B)=P(A).P(B)
Trang 24Câu Hỏi Gợi Yù
• 1/ Không gian mẫu là gì ? Dùng công thức nào để tính số
KQ của KGM?
• 2/ Biến cố “ 3 bạn toàn nam” và biến cố “ 3 bạn toàn nữ”
có cùng xảy ra không? Vậy hai biến cố này như thế nào?
• 3/ Có thể phân tích biến cố “ 3 bạn cùng giới” theo 2 biến cố trên hay không?
• 4/ Biến cố đối của biến cố “ Có ít nhất 1 nam” là gì?