Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện khơng cĩ khơng khí đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan Câu 10: Cho Ca vào dung dịch HNO3 dư thu được
Trang 1Newsky TP Huế - 0974714972
BÀI TẬP CHUYÊN ĐỀ SẮT
PHẦN 1: BÀI TẬP LÝ THUYẾT VỀ NGUYÊN TỐ Fe.
Câu 1: Hịa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 lỗng dư được dung dịch X Biết X vừa cĩ khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa cĩ khả năng hịa tan được bột Cu Xác định CTPT của oxit sắt
Câu 2: Để phân biệt các kim loại Al, Fe, Zn, Ag, Mg Người ta dùng thuốc thử nào sau đây:
Câu 3: Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là:
sau khi kết thúc phản ứng khơng cĩ kim loại
Câu 5: Sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng (mỗi mũi tên là một phản ứng).
A FeS2→ Fe2O3→ FeCl3→ Fe(OH)3 → Fe2O3→ Fe
B FeS2→ Fe2O3→ Fe(NO3)3→ Fe(NO3)2→ Fe(OH)2→ Fe
C FeS2→ FeO → FeSO4→ Fe(OH)2→ FeO → Fe
D FeS2→ FeSO4→ Fe(OH)2→ Fe(OH)3→ Fe2O3→Fe
Câu 6: Để chuyển FeCl3 thành FeCl2, cĩ thể cho dd FeCl3 tác dụng với kim loại nào sau đây?
Câu 7: Cho các chất sau: (1) Cl2 , (2) I2 , (3) HNO3 , (4) H2SO4đặc nguội
Khi cho Fe tác dụng với chất nào trong số các chất trên đều tạo được hợp chất trong đĩ sắt (III) ?
Câu 8: Chia bột kim loại X thành 2 phần Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y Phần 2 cho tác dụng với dd HCl tạo ra muối Z Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z Vậy X là kim loại nào sau đây?
Câu 9: Hịa tan hồn tồn Fe3O4 trong dd H2SO4 lỗng (dư) được dd X1 Cho lượng dư bột Fe vào dung
dịch X1 (trong điều kiện khơng cĩ khơng khí) đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan
Câu 10: Cho Ca vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp X gồm N2O và NO ( dX/He = 9) Tỉ lệ mol của
Ca và HNO3 tham gia phản ứng là
Câu 11: Quặng sắt cĩ giá trị để sản xuất gang là :
Câu 12: Câu nào đúng khi nĩi về: Gang?
A Là hợp kim của Fe cĩ từ 0,01% → 2% C và một ít S, Mn, P, Si
B Là hợp kim của Fe cĩ từ 6% → 10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si
C Là hợp kim của Fe cĩ từ 2% → 5% C và một ít S, Mn, P, Si
D Là hợp kim của Fe cĩ từ 6 → 10% C và một ít S, Mn, P, Si
Câu 13: Trong số các cặp kloại sau, cặp nào bền vững trong khơng khí và nước nhờ cĩ màng ơxit bảo vệ?
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O2 t →0cao
(A);
(A) + HCl → (B) + (C) + H2O;
(B) + NaOH → (D) + (G);
Trang 1
Trang 2Newsky TP Huế - 0974714972
(C) + NaOH → (E) + (G);
(D) + ? + ? → (E);
(E) →0
t (F) + ? ;
Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:
Câu 15: Cho các chất Fe, Cu, KCl, KI, H2S Sắt(III) oxit oxi hĩa được các chất
Câu 16: Nhiệt phân muối Fe(NO3)2 trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được chất rắn A Vậy mA
: mmuối là :
Câu 17: Khi đun nĩng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra 3 oxit :
Câu 18: Hêmatit là một trong những quặng quan trọng của sắt Thành phần chính quan trọng của quặng là
Câu 19: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi ?
Câu 20: Xem phản ứng: aCu + bNO3- + cH+ → dCu2+ + eNO↑ + fH2O
Tổng số các hệ số (a + b + c + d + e + f) nguyên, nhỏ nhất, để phản ứng trên cân bằng, là:
Câu 21: Để nhận biết ba axit đặc, nguội : HCl , H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là :
Câu 22: Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp A vào dd B chỉ chứa một chất
tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và cịn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A dd B chứa chất
tượng quan sát được là:
Câu 24: Cĩ phản ứng : X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Số chất X cĩ thể thực hiện phản ứng trên là :
Câu 25: Thuốc thử nào sau đây được dùng để nhận biết các dd muối NH4Cl , FeCl2, FeCl3, MgCl2, AlCl3
lượng khơng đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đây?
Câu 27: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3 Số cặp chất cĩ phản ứng với nhau là:
Câu 28: Fe cĩ thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?
A AlCl3 B FeCl3 C FeCl2 D MgCl2
Câu 29: Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hĩa?
Câu 30: Cho các oxi hĩa – khử của các kim loại : Al3+/ Al ; Fe2+/ Fe ; Ni2+/ Ni ; Cu2+/ Cu ; Fe3+/ Fe2+ ; Ag+/
Ag Kim loại nào đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt (III) ?
H2SO4 dư Vậy dd A là
Câu 32: Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đĩ sắt cĩ hĩa trị (III)?
Trang 2
Trang 3Newsky TP Huế - 0974714972
Câu 33: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:
khan Kim loại này là:
Câu 35: Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là
Câu 36: Nguyên liệu dùng trong luyện gang bao gồm :
Câu 37: Xem phản ứng: FeS2 + H2SO4 (đậm đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Tổng số các hệ số nguyên nhỏ nhất, đứng trước mỗi chất trong phản ứng trên, để phản ứng cân bằng các nguyên tố là:
Câu 38: Cho phản ứng: Fe + Cu2+→ Cu + Fe2+ Nhận xét nào sau đây không đúng?
được sau phản ứng là:
Câu 40: 65 Trong lò cao, sắt oxit có thể bị khử theo 3 phản ứng :
3Fe2O3 + CO → 2Fe3O4 + CO2 (1) ; Fe3O4 + CO → 3FeO + CO2 (2);
FeO + CO → Fe + CO2 (3)
Ở nhiệt độ khoãng 700-800oC, thì có thể xảy ra phản ứng
một chất tan.Chất tan đó là :
Câu 43: Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?
Câu 44: Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2 , Fe(OH)3 , Fe3O4 , Fe2O3 , Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , FeSO4 , Fe2(SO4)3
, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 45: Khẳng định nào sau đây sai ?
A Hỗn hợp Na, Al có thể tan hết trong dung dịch NaCl
B Hỗn hợp Fe3O4, Cu có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng
C Hỗn hợp FeS và CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl
Câu 46: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng
giữa FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là
Câu 47: Cho phản ứng : Fe3O4 + CO → 3FeO + CO2
Trong quá trình sản xuất gang, phản ứng đó xảy ra ở vị trí nào của lò?
Câu 48: Đặc điểm nào sau đây không phài là của gang xám?
A Gang xám kém cứng và kém dòn hơn gang trắng.
B Gang xám dùng đúc các bộ phận của máy.
C Gang xám nóng chảy khi hóa rắn thì tăng thể tích.
D Gang xám chứa nhiều xementit Fe3C
Câu 49: Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?
A Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe B FeS + HNO3 C Fe + HNO3 D FeO + HNO3
Câu 50: Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
Trang 3
Trang 4Newsky TP Huế - 0974714972
A Cĩ kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đĩ tan lại do tạo khí CO2
B Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời cĩ htượng sủi bọt khí
C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân
D Dung dịch vẫn cĩ màu nâu đỏ vì chúng khơng pứ với nhau
Câu 51: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe
và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dd axit, số cặp kim loại trong đĩ Fe bị phá huỷ trước là
dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đĩ là
Câu 54: Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được khơng bị chuyển hĩa thành hợp chất sắt ba, người ta cĩ thể cho thêm vào dd:
Câu 55: Hịa tan hỗn hợp các quặng : boxit, xiđerit, đơlơmit , manhetit, cancopririt ( pirit đồng: CuFeS2 ) trong dung dịch HNO3 đặc, nĩng dư thu được dung dịch X Thêm dung dịch NH3 dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y thu được hỗn hợp chất chứa các oxit kim loại là
Câu 56: Cho phản ứng oxi hĩa – khử : FeO + HNO3 → X + NxOy + H2O Biết nFeO : nNxOy = 3: 1 Oxit NxOy là
đổi, thu được một chất rắn là
Câu 58: Cho các dd muối sau: Na2CO3, Ba(NO3)2, Fe2(SO4)3 Dung dịch muối nào làm cho qùy tím hĩa thành màu đỏ, xanh, tím
A Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (tím) B Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (tím), Fe2(SO4)3 (đỏ)
C Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (xanh) D Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (xanh), Fe2(SO4)3 (đỏ)
Câu 59: Fe cĩ số thứ tự là 26 Fe3+ cĩ cấu hình electron là:
A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d6
C 1s22s22p63s23p64s23d3 D 2s22s22p63s23p63d64s2
Câu 60: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được hỗn hợp gồm hai khí X ,Y Công thức hoá học của X, Y lần lượt là :
với dung dịch chứa ion Fe2+ là
Câu 62: Câu nào sau đây là khơng đúng?
A Fe tan trong dd FeCl3 B Cu tan trong dd FeCl3
C Fe tan trong dd CuCl2 D Ag tan trong dd FeCl3
Câu 63: Để nhận biết được 4 chất sau: FeS, FeS2, FeCO3, Fe2O3 ta dùng thuốc thử duy nhất là:
A dd HNO3 B dd H2SO4 đặc C dd HCl D dd NaOH
Câu 64: Cho kim loại Fe lần lượt tác dụng với các chất : Cl2, HCl, HNO3 lỗng, Fe2(SO4)3 , CuSO4, AgNO3
dư, H2O ( t0 < 5700C) Số phản ứng sinh ra muối Fe(II) là
khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được dung dịch Y và chất rắn Z Dung dịch Y chứa các ion:
A Al3+ , Fe3+ , Fe2+ , NO3- B Al3+, Fe3+, Ag+, NO3-
-Trang 4
Trang 5Newsky TP Huế - 0974714972
PHẦN 2: BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG NGUYÊN TỐ Fe
được dung dịch X và 1,92g chất rắn B Cho B vcào dung dịch H2SO4 loãng không thấy khí bay ra Dung dịch
X làm mất màu vừa đủ V (mL) dung dịch KMnO4 0,53M Giá trị của V là :
Câu 2: Cho 5,87 gam hỗn hợp Ba và K có tỉ lệ số mol nBa:nK= 4:1 vào 200ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa A, khí B và dung dịch C Đem kết tủa A nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn khan m có giá trị là :
được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 8 gam kết tủa Khối lượng Fe thu được là:
được dung dịch B và 0,02 mol NO và còn lại 0,01 mol kim loại Gía trị của x là :
Câu 5:Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là:
- Thí nghiệm (2): Cho 0,15mol Fe vào 400ml dd hỗn hợpHNO31M và H2SO4 0,05M thu được y lít NO (đktc) Các giá trị của x và y lần lượt là :
A 3,36lit và 3,36 lit B 2,24 lit và 2,24 lit C 4,48lit và 4,48lit D 2,24 lit và 2,464lit.
thu được chất rắn, trong đó có 9g Fe(NO3)2 Giá trị m là
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất Tỉ lệ x/y có giá trị là :
Câu 10:Hoà tan 14g Fe vào dung dịch chứa 1,1 mol HNO3 thu được V lít NO2 (đktc) Giá trị của V là
có V lít NO (đktc) bay ra và còn 0,4g chất rắn Giá trị của V là
trình sản xuất gang bị hao hụt 1% Vậy đã dụng bao nhiêu tấn quặng?
khối lượng chất rắn thu được bằng :
kết thúc thu được dung dịch B Cô cạn dung dịch A thu được m+6,39 gam hỗn hợp 2 muối khan Nếu hòa tan m gam FeSO4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì dung dịch thu được này làm mất màu vừa đủ bao nhiêu
ml dung dịch KMnO4 1M?
6,72 lít khí H2 (đktc) và dd Y Dung dịch Y làm mất màu vừa đủ 12,008g KMnO4 trong dd Giá trị m là :
HCl 1M Nếu khử hoàn toàn 4,64 g hỗn hợp trên bằng CO ở nhiệt độ cao thì khối lượng Fe thu được là:
Trang 5
Trang 6Newsky TP Huế - 0974714972
Câu 17: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al,Fe,Zn (có cùng số mol) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được
dung dịch X và V lít H2 (đktc) Mặt khác để oxi hóa m gam hỗn hợp X cần V’ lít Cl2 (đktc) Biết V’– V=2,016 lít Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?
dịch H2SO4 19,8% vừa đủ thu được dung dịch trong đó nồng độ FeSO4 là 11,369% và nồng độ của MSO4 là 13,463% M là :
Câu 19: Hỗn hợp A gồm oxit săt có khối lượng 2,6 gam Cho khí CO dư đi qua A đun nóng , khí đi ra sau
phản ứng được dẫn vào bình nước vôi trong dư thu được 10 gam kết tủa trắng Khôí lượng Fe trong A là :
hỗn hợp khí thoát ra gồm CO2 và NO2 vào dung dịch NaOH vừa đủ , sau đó cô cạn thì thu được 52 gam chất rắn khan Nung chất rắn này tới khối lượng không đổi, thấy khối lượng giảm 3,2 gam Giá trị của m là
hoàn toàn thì khối lượng chất rắn chưa bị hòa tan hết là :
oxi và nitơ) cho đến khối lượng không đổi Cho hỗn hợp khí sau phản ứng hấp thụ vào bình đựng dung dịch nước vôi có hòa tan 0,4 mol Ca(OH)2, trong bình có tạo 20 gam kết tủa Nếu đun nóng phần dung dịch, sau khi lọc kết tủa, thì thấy có xuất hiện thêm kết tủa nữa Hàm lượng (Phần trăm khối lượng) FeCO3 có trong quặng Xiđerit là:
thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được m gam kết tủa Gía trị của m là :
khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam, a có giá trị là
xong thu được chất rắn B nguyên chất và dung dịch C Cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa D và dung dịch E Sục CO2 đến dư vào dung dịch E, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 8,1 g chất rắn Thành phần %(m) của Fe và Zn trong A lần lượt là
A 51,85; 48,15 B 50,85; 49,15 C 30,85; 69,15 D Kết quả khác
có khối lượng không đổi thì ngưng lại Đem kết tủa này nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì được 8g chất rắn Thể tích dd NaOH đã dùng là:
gam chất rắn không tan B Cho khí NH3 dư vào dd A thu được kết tủa C Nung C đến khối lượng không đổi được 16 gam chất rắn Xác định % khối lượng của Fe trong hợp kim
chứa 60% Fe2O3 và m2 tấn quặng manhêtit chứa 69,6% Fe3O4 Tỉ lệ m1: m2 là
A m1: m2 = 2,318: 2,550 B m1: m2 = 2,515: 2,021
C m1: m2 = 2,381: 1,984 D m1: m2 = 1,886: 1,235
Sau khi phản ứng xảy hoàn toàn thu được :
C 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 D 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4
trình sản xuất gang bị hao hụt 1% Vậy đã sử dụng bao nhiêu tấn quặng?
được chất rắn B Hoà tan B bằng dd HCl dư thu 0,03 mol H2 Gía trị của m là :
Trang 6
Trang 7Newsky TP Huế - 0974714972
tan Tính % khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:
nhiêu gam Cu ( biết phản ứng tạo ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất)
trên thì dung dịch hỗn hợp thu được làm mất màu 30ml dd KMnO4 0,1M Khối lượng FeSO4 7H2O ban đầu là
Câu 35:Cho 7,2 g hỗn hợp X gồm Fe và M ( có hóa trị không đổi và đứng trước H trong dãy hoạt động hóa
học) được chia làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với dd HCl thu được 2,128 lít H2 Phần 2 cho tác dụng hoàn toàn với HNO3 thu được 1,79 lít NO (đktc), kim loại M trong hỗn hợp X là:
không tan Khối lượng Fe3O4 có trong X là :
14,4 gam chất rắn Y Để hòa tan hết chất rắn Y này cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (sản phẩm khử duy nhất là NO)?
không đáng kể ) Nung bình một thời gian sau đó làm lạnh tới O0C, thu được m gam chất rắn, hỗn hợp khí trong bình lúc này có tỉ khối so với H2 bằng 15,6 Giá trị của m là
Câu 39:Tiến hành hai thí nghiệm sau :
- TN1: Cho m gam bột Fe dư vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M
- TN2: Cho m gam bột Fe dư vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn thu được ở 2 thí nghiệm là như nhau Giá trị V1 so với V2 là
A V1 = 2V2 B V1 = 5V2 C V1 = 10V2 D V1 = V2
tủa Đem nung kết tủa này trong chân không cho đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn, Đem hòa tan hết lượng chất rắn này bằng dung dịch HNO3 loãng, có 112cm3 khí NO (duy nhất) thoát ra (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Trị số của C là:
Câu 41: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí,
thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí Z và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn Z và G cần vừa đủV lít O2 (ở đktc) Giá trị của V là
dịch giảm 21,4gam Nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3 bằng
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể)
NaOH dư vào dd X thu được kết tủa Y Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn, m có giá trị là:
các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan Tổng khối lượng các muối trong X là
Trang 7
Trang 8Newsky TP Huế - 0974714972
phản ứng thu được 11,2g Fe Nếu ngâm m gam hỗn hợp trên trong dung dịch Cu(NO3)2 dư, phản ứng xong thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm là 0,4g Vậy m có giá trị là :
Câu 47: 91 Hòa tàn 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dd X Cho dd
X tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là:
nóng thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2 Tính số lít của dung dịch (Y)
A Vdd (Y) = 2,28lít B Vdd(Y) = 2,27lít C Vdd(Y) = 2,26lít D Kết quả khác.
Câu 49: Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch
X Chi dung dịch X thành 2 phần bằng nhau
– Phần thứ nhất đem cô cạn thu được 67,48 gam muối khan
– Phần thứ hai làm mất màu vừa hết 46 ml dung dịch KMnO4 0,5M m có giá trị là :
ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5 M Giá trị của V là:
Câu 51: Cho hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe + 0,15 mol Fe2O3 + 0,1 mol Fe3O4 tác dụng hết với dung dịch H2SO4
loãng thu được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn C Gía trị của m là:
Câu 52: Hòa tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được dung dịch X Cho X phản ứng hoàn toàn với 1,58 g KMnO4 trong môi trường H2SO4 Thành phần % (m) của FeSO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt là
khi xuất hiện màu hồng thì cần dùng bao nhiêu ml dd KMnO4 ?
Câu 54: Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hh gồm : CuO, Fe2O3, Fe3O4, Al2O3 nung nóng Luồng khí thoát ra ngoài dẫn vào nước vôi trong dư, khối lượng bình tăng lên 12,1 g Sau pứ chất rắn trong ống sứ có khối lượng 225g Giá trị của m là:
Câu 55: Cho một đinh sắt luợng dư vào 20 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0,1M Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư, thu được dung dịch D Khối lượng dung dịch D giảm 0,16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu Kim loại X là:
ta thu được 2,32 g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra cho vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 5g kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là bao nhiêu?
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch X Làm bay hơi dung dịch X và nung lượng muối khan ở nhiệt cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít hỗn hợp khí ( đktc) Giá trị của V
là :
Câu 58:Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc nóng thấy thoát ra khí SO2 duy nhất Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc nóng thì thu được lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên Công thức của oxit sắt là:
Câu 59:Khử hoàn toàn 9,28 gam một oxit sắt cần vừa đủ 0,16 0,16 mol H2 (ở t0 cao ) Công thức của oxit sắt là :
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được
Trang 8
Trang 9Newsky TP Huế - 0974714972
Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo thành kết tủa B Lấy B nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit sắt Công thức phân tử của oxit sắt đó là:
A Fe2O3 B Fe3O4 C Fe2O3 hoặc Fe3O4 D FeO
Câu 61: Để 1 gam Fe ngoài không khí, sau một thời gian thu được 1,41g hỗn hợp gồm một oxit sắt và Fe
dư Công thức của oxit sắt đó là
Câu 62:Lấy 14,4g hỗn hợp Y gồm bột Fe và FexOy hòa tan hết trong dung dịch HCl 2M thu được 2,24 lít khí (2730C; 1atm ) Cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch NaOH dư Lọc lấy kết tủa, nung đến khối lượng không đổi được 16g chất rắn Công thức của oxit sắt là :
H2SO4, thu được b gam một muối và có 168 ml khí SO2 (đktc) duy nhất thoát ra Trị số của b là:
A 9,0 gam B 8,0 gam C 6,0 gam D 12 gam
dịch A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thu được kết tủa Đem nung lượng kết tủa này ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi, thu được một oxit kim loại Dùng H2 để khử hết lượng oxit này thì thu được 31,92 gam chất rắn là một kim loại FexOy là:
Câu 65:Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam Fe trong khí O2 cần vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc) tạo thành một ôxit sắt Công thức phân tử của oxit đó là công thức nào sau đây?
A- FeO B- Fe2O3 C- Fe3O4 D- Không xác định được
Câu 66:X là một oxit sắt Biết 16 gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 2M X là:
A- FeO B- Fe2O3 C- Fe3O4 D- Không xác định được
dư, tạo ra 20 gam kết tủa Công thức của oxit sắt là:
A- FeO B- Fe2O3 C- Fe3O4 D- Không xác định được
trên bằng CO nóng, dư thu được 8,4 gam sắt Xác định CTPT của oxit sắt
A FeO Fe3O4 C Fe2O3 D FeO hoặc Fe2O3
Câu 69: Cho hh X có khối lượng 16,4g bột Fe và một oxit sắt hoà tan hết trong dd HCl dư thu được 3,36 lít
khí H2(đktc) và dd Y Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa Z lọc kết tủa Z rồi rửa sạch sau đó nung đến khối lượng không đổi thu được 20 g chất rắn Công thức oxit sắt đã dùng ở trên là :
A Fe2O3 B FeO C.Fe3O4 D Không xác định được
120g muối và 2,24l khí SO2 (đktc) Công thức oxit sắt và giá trị m là:
A Fe2O3 và 48g B FeO và 43,2g C.Fe3O4 và 46,4g D đáp án khác
được chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Z, phần không tan E và 0,672 lít H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Z, thu được 7,8 gam kết tủa Cho D tác dụng hết với dung dịch
H2SO4 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch chứa một muối sắt duy nhất Công thức phân tử của oxit sắt là:
Y thu đuợc 71,72 gam chất rắn khan Để hoà tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịchHNO 1M (3
Sản phẩm khử duy nhất là NO ).:
- HẾT
-Trang 9