1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN THI TÔT NGHIỆP VÀ TUYỂN SINH

63 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 2,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả ba phương án trên đều sai C©u 17 Cho đường cong C : A.Không tồn tại cặp tiếp tuyến của C nào mà chúng song song với nhau B.Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến của C nào mà chúng song

Trang 1

C©u 1 Cho hàm số 2

xy

x 1

=+ Tìm câu

đúng trong các câu sau

A.Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1) và

nghịch biến trên (− ∞ − ∪; 1) (1;+ ∞)

B.Hàm số nghịch biến trên (−1;1)

C.Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1) và

nghịch biến trên (− ∞ −; 1 và 1;) ( + ∞)

D Hàm số đồng biến trên

(− ∞ −; 1 và 1;) ( + ∞)

C©u 2 Cho hàm số y = 2x x− 2 tìm

mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :

Tập xác đinh của hàm số

[ ]

D= 0;2Hàm số đồng biến trên ( )0;1

Hàm số nghịch biến trên ( )1;2

Hàm số nghịch biến trên ( )0;1 và

đồng biến trên ( )1;2

C©u 3 Cho hàm số y = x.ln x Tìm phương

C Hàm số luôn đồng biến trên tập

xác định của nó là D

D Tập giá trị của hàm số là ¡

C©u 4 Cho hàm số y mx 1

x m

+

=+ Tìm m

để hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng

xác định của nó

A m< − ∨ >1 m 1

B m∈¡

C − <1 m 1<

D m 1>

C©u 5 Cho hàm số

y 4 sin x 3 cos x 4x= − + Chọn phương án

Hàm số luôn luôn đồng biến trên Hàm số không luôn luôn đồng biến trên

Hàm số luôn luôn nghịch biến trên

¡Các đáp án kia đều sai

C©u 7 Cho hàm số :

22x xy

x 1

+

=+ Chọn

câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau :

Hàm số giảm trên

Các đáp án kia đều sai

C©u 8Cho hàm số y x= 3 +6x2 +9x 8+ xác định trên ¡ Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :

A Hàm số tăng trong (− ∞;3) và

Trang 2

giảm trong (− −3; 1)

B Hàm số tăng trong (− + ∞1; )

và giảm trong (− −3; 1)

C Hàm số tăng trong (− −3; 1)

D Các câu kia đều sai

C©u 9 Cho hàm số y 2x 3

x 1

=+ Chọn đáp án

D Hàm số đơn điệu trên ¡

C©u 10 Cho hàm số y 8x2 4x 2

2x 1

=

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :

A Hàm số tăng trên ¡

B Hàm số tăng trên \  21

D Các đáp án kia đều sai

C©u 11 Tìm điều kiện của a , b để hàm số

y 2x a sin x b cos x= + + luôn luôn đồng biến

C©u 14Cho hàm số y x= 3 +3x2 +mx m+

Tìm m để hàm số giảm trên một đoạn có độ dài bằng 1

A

9m4

=

B

9m4

A.Cĩ 2 tiếp tuyến chung

B Khơng cĩ tiếp tuyến chung nàoC.Cĩ 1 tiếp tuyến chung

Trang 3

D Cả ba phương án trên đều sai

C©u 17 Cho đường cong (C) :

A.Không tồn tại cặp tiếp tuyến của (C) nào mà

chúng song song với nhau

B.Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến của (C)

nào mà chúng song song với nhau

C.Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến của (C) nào mà

hai tiếp tuyến trong từng cặp song song với

nhau

D.Cả 3 phương án trên đều sai

C©u 18 Cho đường cong y x= 2 −5x 6+

Viết phương trình tiếp tuyến với đường

cong biết rằng nó song song với đường

A Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành

độ x0 > 2 mà tiếp tuyến tại M tạo với chiều

dương của trục hoành một góc tù

B Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành

độ x0 < 1 mà tiếp tuyến tại M tạo với chiều

dương của trục hoành một góc nhọn

C Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành

độ x0 > 2 mà tiếp tuyến tại M song song với trục tung

D Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành

độ x0 < 1 mà tiếp tuyến tại M song song với trục hoành

C©u 21 Cho 2 đường cong :

C : y x= −x ; C : y = −2x +5x Lựa chọn phương án đúng

A.Có 2 tiếp tuyến chung B.Không có tiếp tuyến chung nào C.Có 1 tiếp tuyến chung

D.Cả 3 phương án trên đều sai

C©u 22 Cho (C) y x= 2 −5x 6+ và M( 5 ; 5) Lựa chọn phương án đúng

A.Có 2 tiếp tuyến của (C) đi qua M B.Có 1 tiếp tuyến của (C) đi qua M C.Mọi tiếp tuyến của (C) đều cắt trục hoành D.Tồn tại tiếp tuyến với (C) qua M và song song với trục hoành

C©u 23 Cho y = lnx với x > 0 Lựa chọn phương án đúng

A.Có 2 tiếp tuyến chung

B Không có tiếp tuyến chung nàoC.Có 1 tiếp tuyến chung

Trang 4

D Cả ba phương án trên đều sai

C©u 26Cho f x( ) = x2 xét trên ( - 2 ; 4 ]

A Tồn tại tiếp tuyến của đường cong

song song với trục hoành

B Tồn tại tiếp tuyến của đường cong

song song với trục tung

C Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều

dương của trục hoành một góc tù

D Cả ba phương án trên đều sai

C©u 31Xét đường cong

tại M1 ; M2 vuông góc với nhau

B Tồn tại tiếp tuyến với đường cong vuông góc với trục tung

C Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều dương của trục hoành một góc tù

D Cả ba phương án trên đều sai

C©u 31Tìm a và b để hàm số có giá trị lớn nhất bằng 4 và giá trị nhỏ nhất bằng -1

A

B

C

D A và B đều đúng C©u 31Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Trang 5

B Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M

C Tồn tại tiếp tuyến với đường cong qua M

và song song với trục tung

D Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M

C©u 43Cho y = Lựa chọn phương

D Cả ba phương án kia đều sai

C©u 44Cho đường cong y = x2 – 5x + 6 Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong biết rằng nó song song với đường thẳng y = 3x + 1

Lựa chọn đáp số đúng

Chọn một câu trả lời

A y = 3x

Trang 6

A Không có tiếp tuyến chung nào

B Cả ba phương án kia đều sai

C Có hai tiếp tuyến chung

D Có một tiếp tuyến chung

C©u 46Xét đường cong y = x3 + 2x2 + 15x – 7

Lựa chọn phương án đúng

Chọn một câu trả lời

A Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều dương của

trục hoành một góc tù

B Tồn tại tiếp tuyến với đường cong song

song với trục hoành

C Tồn tại tiếp tuyến với đường cong song

song với trục tung

D Cả ba phương án kia đều sai

C©u 47y = x2 – 3x + 2 và điểm M (2, 0) Lựa

chọn phương án đúng

Chọn một câu trả lời

A Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M

B Không có tiếp tuyến nào đi qua M

C Cả ba phương án kia đều sai

D Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M

C©u 48Cho f(x) = x2 xét trên (-2, 4] Lựa chọn

A Hàm số luôn luôn đồng biến x R

B Hàm số luôn luôn nghịch biến x R

C Cả 3 phương án kia đều sai

D Hàm số có ít nhất một điểm cực trị

C©u 51Cho hàm số y = 4 sin x - 3 cos x + 4 x Chọn phương án Đúng

Chọn một câu trả lời

A Hàm số luôn luôn đồng biến trên R

B Hàm số nghịch biến trên đoạn [ ]

C Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R

D Hàm số có cả khoảng đồng biến và nghịch biến

C©u 52Cho đường cong y = x3 - 3x2 Gọi là đường thẳng nối liền cực đại và cực tiểu của

nó Chọn phương án Đúng

Chọn một câu trả lời

A đi qua gốc toạ độ

B đi qua điểm M (-1, 2)

C song song với trục hoành

D đi qua điểm M (1, -2)

C©u 53Cho đường cong y = x3 - 3x Gọi là đường thẳng nối cực đại và cực tiểu của nó

Lựa chọn phương án Đúng

Chọn một câu trả lời

A có phương trình y = - 3x

B có phương trình y = 3x

C đi qua gốc toạ độ

D Cả 3 phương án kia đều sai

C©u 54Cho hàm số Chọn phương

0 và giả sử hàm số đạt cực trị tại các điểm M và

N Gọi và là tiếp tuyến với đường

cong tại M, N Chọn phương án Đúng:

Trang 7

cho bốn điểm A, B, C, D nằm trên (C) có

hoành độ tương ứng là và giả sử d1,

A Đường thẳng y = - x - 2 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

A Đường thẳng y = - x + 2 la tiếp tuyến của (C)

B Đường cong (C) có cực đại, cực tiểu

C Đường thẳng y = 3x - 2 không phải là tiếp tuyến của (C)

Trang 8

D Cả 3 phương án kia đều sai

C©u 62Cho đường cong y = x3 + x - 1 (C)

chọn phương án đúng

Chọn một câu trả lời

A (C) cắt trục hoành tại 3 điểm

B (C) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất

có hoành độ xo, sao cho 0 < x0 < 1

C Trong số các giao điểm của (C) với trục

hoành, có giao điểm với hoành độ > 1

D Qua điểm A( 0, -1) vẽ được hai tiếp tuyến

A Đồ thị của (C) đối xứng qua trục hoành

B Cả 3 phương án đều sai

C Đường cong (C) đạt giá trị nhỏ nhất = 0

D Cả 3 phương án đều sai

C©u 67 Lựa chọn phương án Đúng

Trang 9

D Cả 3 phương án đều sai

C©u 75 Trong nhóm học sinh ưu tú của lớp

10A, có 10 em giỏi toán, 8 em giỏi văn và 4 em vừa giỏi toán vừa giỏi văn Lựa chọn phương đúng:

A 15325 số

B 15300 số

C 15120 số

D 15136 số

Trang 10

C©u 78 Xét phương trình Lựa

là tập xác định của hàm số Lựa chọn phương

C©u 83 Xét khai triển (1+x)13 Gọi ai là hệ số

của xi trong khai triển (i = 0,1,2,…,11) Lựa

D a0 < a1 < a2 < < a6 < a7 > a8 > a9 > > a12 > a13

C©u 86 Giả sử A là tập hợp có 6 phần tử Gọi s

là số tất cả các tập hợp con của A Lựa chọn

Trang 12

A Phương trình có nghiệm duy nhất

B Phương trình có hai nghiệm:

A/ 6 và 1 B/ -1 và -6 C/ 5 và 2 D/ -2 và -5

C©u 110Đồ thị hàm số y = (2x + 1) / (x² + x

+ 1) có bao nhiêu điểm uốn ? A/ 1

B/ 2 C/ 3 D/ 0 C©u 111 Cho hàm số y = - x³ - 3x² + 4 đồ thị (C) Gọi d là tiếp tuyến tại M € (C)

d có hệ số góc lớn nhất khi M có toạ độ : A/ (-1; 2)

B/ (1; 0) C/ (0; 4) D/ (-2; 0)

C©u 112Cho (H) : x² - 3y² - 6 = 0 Lập phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến này vuông góc với đường thẳng

x + y = 0

A/ x - y - 2 = 0 và x - y + 2 = 0 B/ x - y - 3 = 0 và x - y + 3 = 0 C/ x - y - 4 = 0 và x - y + 4 = 0 D/ Một kết quả khác

C©u 113 (C) là đồ thị hàm số y = (2x² - x + 3) / (x-2)

(d) là tiếp tuyến của (C) và (d) vuông góc với đường thẳng : x - 7 y + 1 = 0 Phương trình của (d) là :

A/ y = -7x + 39 và y = -7x + 3 B/ y = -7x - 39 và y = -7x - 3 C/ y = -7x - 39 và y = -7x + 3 D/ Một số đáp số khác C©u 114 Xác định m để hàm số : y = (x² - mx) / (x² - x + 1) có cực trị

A/ m > 1 B/ -1 < m < 1 C/ 0 < m < 1

Trang 13

D/ m tuỳ ý

C©u 115Viết phương trình đường thẳng đi

qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của

C©u 116Viết phương trình mặt phẳng đi

qua điểm A(1,-1,4) và đi qua giao tuyến

C©u 118 Trong không gian Oxyz, gọi H là

hình chiếu vuông góc của M(5,1,6) lên

C©u 119Trong không gian Oxyz, tọa độ

hình chiếu vuông góc của điễm (8,-3,-3)

C©u 122 Tính m để hàm số y = 1/3x³ -

1/2(m² + 1)x² + (3m - 2)x + m đạt cực đại tại x = 1

A/ m = 1 B/ m = 2 C/ m = -1 D/ m = -2

C©u 123Đồ thị hàm số y = (2x² + ax + 5) /

(x² + b) nhận điểm (1/2; 6) là điểm cực trị ?

A/ a = 4 , b = 1 B/ a = 1 , b = 4 C/ a = - 4 , b = 1 D/ a = 1 , b = - 4 C©u 124Cho hàm số y = (2x² - x - 1) / (x + 1) có đồ thị (C) Từ điểm A(4;0) vẽ được mấy tiếp tuyến với (C) ?

A/ 0 B/ 1 C/ 2 D/ 3 C©u 125Đồ thị hàm số y = x³ - 3mx² + 2m(m - 4)x + 9m² - m cắt trục hoành Ox tại

3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng khi :

A/ m = -1 B/ m = 1 C/ m = 2 D/ m = -2 C©u 126 Đường thẳng Δ đi qua điểm A(-2,1) không cùng phương với trục tung và cách điểm B(1,-2) một khoảng bằng 3 Phương trình của Δ là :

A/ 4x + 3y + 5 = 0 B/ 4x - 3y - 5 = 0 C/ x - 2y + 1 = 0

Trang 14

C©u 128Toạ độ hình chiếu vuông góc của

điểm A(4,-11,- 4) lên mặt phẳng 2x - 5y - z

C©u 130 Phương trình mặt phẳng qua

A(0,0,-2); B(2,-1,1) và vuông góc với mặt

C©u 132Xác định m để phương trình sau

có 3 nghiệm dương phân biệt ?

C©u 134Hyperbol (H) tiếp xúc với 2 đường

thẳng 5x + 2 y - 8 = 0 và 15x + 8y - 18 = 0 Phương trình chính tắt của (H) là :

A/ x²/4 - y²/9 = 1 B/ x²/9 - y²/4 = 1 C/ x²/4 - y²/9 = -1 D/ x²/9 - y²/4 = -1

C©u 135Trong không gian O.xyz, cho 3

vectơ : vectơ a = (-2;0;3), vectơ b = 1) và vectơ c = (m - 2; m², 5)

Tìm m để vectơ a, b, c đồng phẳng ? A/ m = 2 ν m = 4

B/ m = - 2 ν m = - 4 C/ m = 2 ν m = - 4 D/ m = - 4 ν m = 2

C©u 136Trong không gian O.xyz cho mặt

cầu (S) có phương trình : x² + y² + z² - 4x + 2y + 12z - 8 = 0 Mặt phẳng nào sau đây tiếp xúc với (S)? A/ (P) : 2x - 2y - z - 5 = 0

B/ (Q) : 2x + y - 4z - 8 = 0 C/ (R) : 2x - y - 2z + 4 = 0 D/ (T) : 2x - y + 2z - 4 = 0 C©u 137 Tìm hệ số của x16 trong khai triển P(x) = (x² - 2x)10

A/ 3630 B/ 3360 C/ 3330 D/ 3260

C©u 138Cho elip (E) : 9x² + 16y² - 144 = 0

và 2 điểm A(-4;m), B(4;n) Điều kiện để đường thẳng AB tiếp xúc với (E) là :

A/ m + n = 3 B/ m.n = 9 C/ m + n = 4 D/ m.n = 16

C©u 139Trong các elip sau, elip nào tiếp

xúc với đường thẳng : 2x - 3y - 9 = 0 A/ 5x² + 9y² = 45

B/ 9x² + 5y² = 45 C/ 3x² + 15y² = 45 D/ 15x² + 3y² = 45

Trang 15

C©u 140Trong không gian Oxyz, cho tứ

diện ABCD với A(0;0;1), B(0;1;0), C(1;0;0),

Tìm điểm M € (E) sao cho khoảng cách

từ M đến Δ ngắn nhất A/ M(-5; 2)

B/ M(5; -2) C/ M(5; 2) D/ Một đáp số khác

C©u 147 Trong không gian Oxyz, mặt cầu

(s) có tâm I(-4; -2; 2) và cắt đường thẳng (Δ) : (x - 2)/-1 = (y + 1)/2 = z/-2 tại A và B với AB = 10 Phương trình của (S) là A/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 66 B/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 49 C/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 46 D/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 40

C©u 148Cho hàm số y = (x² + mx + 2m - 1)/(mx + 1) có đồ thị (Cm) Xác định m sao cho hàm số có cực trị và tiệm cận xiên của (Cm) đi qua góc toạ độ ?

A/ m = 1 B/ m = -1 C/ lml = 1 D/ Một giá trị khác

C©u 149 Trong mpOxy phương trình chính

tắc của hyperbol (H) có tâm sai e = (5)/(4)

và một tiêu điểm là F(0; -5) A/ - x²/9 + y²/16 = 1 B/ x²/9 - y²/16 = 1 C/ x²/16 - y²/16 = 1 D/ - x²/16 + y²/9 = 1 C©u 150 Trong mpOxy, cho điểm A(-2, 3)

và đường thẳng Δ có phương trình 2x - y -

3 = 0 Toạ độ hình chiếu vuông góc của A lên Δ là :

A/ (-2; 1) B/ (2; -1) C/ (2, 1) D/ (1, 2)

C©u 151 Trong không gian Oxyz cho A(2,

0, 0), B(0, 4, 0), C(0, 0, 6) Toạ độ chân đường cao vẽ từ O(0, 0, 0) của tứ diện OABC là :

A/ (72/49; 36/49; 24/49) B/ (64/45; 32/45; 16/45) C/ (12/7; -12/7; 12/7) D/ (-3/5; -3/5; 3/5)

Trang 16

C©u 152 Trong không gian Oxyz, cho tứ

diện ABCD với A(-1; 3; 0), B(0; 2; -3), C(0;

C©u 153Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

của hàm số y = (1 - 4sin2x)/(2 + cos2x) lần

C©u 157 Cho phương trình x² - 2mx + m² +

m – 2 = 0 Gọi x1 v à x2 là hai nghiệm của

pt Giá trị của m để cho x2 + x2 = 8 bằng :

C©u 159 Phương trình (m + 2)sinx - 2mcosx = 2(m + 1) có nghiệm khi m thoả mãn điều kiện nào sau đây

A/ m ≤ 0 ν m ≥ 1 B/ m = 0 ν m ≥ 4 C/ m ≤ 0 ν m ≥ 4 D/ m ≤ 0 ν m = 4

C©u 160Cho hàm số y = 2x³ + 3(m - 1)x² +

6(m - 2)x - 1 và điểm A(0, -1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ứng với m = 1, biết rằng tiếp tuyến ấy đi qua A, ta được : A/ y = -1; y = (9)/(8) (x - 1)

B/ y = 1; y = - (9)/(8) (x - 1) C/ y = -1; y = - (9)/(8) (x - 1) D/ y = 1; y = (9)/(8) (x - 1) C©u 161 Đồ thị hàm số y = (x² - mx + 2m - 2)/(x - 1) có đường tiệm cận xiên là : A/ y = x + m - 1

B/ y = x + 1 - m C/ y = x - m - 1 D/ y = x + m + 1

C©u 162 Trong mp(Oxy) cho họ đường

tròn (Cm) : x² + y² - 2mx - 2(m - 2)y + 2m² - 2m - 3 = 0

Tập hợp đường tròn (Cm) khi m thay đổi

là đường nào sau đây : A/ đường thẳng y = - x + 1 B/ đường thẳng y = - x - 1 C/ đường thẳng y = x + 1 D/ đường thẳng y = x – 1

C©u 163Cho x, y là hai số dương thay đổi

thoả mãn điều kiện : x + y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của P = xy + (1)/(xy)

ta được : A/ 17/3 B/ 16/3 C/ 17/4 D/ 15/4

C©u 164 Đường tiệm cận xiên của đồ thị

hàm số : y = (ax² + (2a + 1)x + a + 3)/(x + 2) luôn luôn đi qua điểm cố định nào đây (a ≠ 1)

A/ (0, 1)

Trang 17

C©u 167 Để cho phương trình : x³ - 3x = m

có 3 nghiệm phân biệt, giá trị của m thoả

mãn điều kiện nào sau đây :

A/ -2 < m < 0

B/ -2 < m < 1

C/ - 2 < m < 2

D/ -1 < m < 2

C©u 168 Giải phương trình : 22x+2 + 3.2x - 1

= 0 ta được nghiệm là số nào sau đây

A/ x = 2

B/ x = 2-1

C/ x = -2

D/ x = 2-2

C©u 169 Cho tứ diện đều ABCD có đường

cao AH và O là trung điểm của AH Các

mặt bên của hình chóp OBCD là các tam

C©u 170 Cho hình chóp O.BCD có các mặt

bên là các tam giác vuông cân Hình chiếu

của O lên mp(BCD) có các mặt bên là tam

giác vuông cân Gọi A là hình đối xứng của

H qua O Hình chóp ABCD là hình chóp

gì ? A/ Hình chóp tứ giác B/ Hình chóp đều C/ Hình chóp tam giác đều D/ Tứ diện đều

C©u 171 Tìm điểm trên trục Oy của không gian Oxyz cách đều hai mặt phẳng :

(P) : x + y - z + 1 = 0 (Q) : x - y + z - 5 = 0

ta được : A/ (0, 3, 0) B/ (0, -3, 0) C/ (0, 2, 0) D/ (0, -2, 0)

C©u 172 Trên đồ thị của hàm số : y = (x² +

5x + 15)/(x + 3) có bao nhiêu điểm có toạ

độ là cặp số nguyên âm

A/ 2 B/ 1 C/ 3 D/ 4

C©u 173Trong không gian Oxyz, tìm toạ độ

giao điểm của 2 đường thẳng : (d) : (x + 1)/3 = (y - 1)/2 = (z - 3) (d') : x/1 = (y - 1)/1 = (z + 3)/2 ta được : A/ (2, 1, 3)

B/ (2, 3, 1) C/ (3, 2, 1) D/ (3, 2, 1)

C©u 174 Phương trình mặt phẳng chứa

(d1) : (x + 1)/3 = (y - 1)/2 = -(z - 1)/-2 và (d2) : x/1 = -(y - 1)/1 = -(z + 3)/2

là phương trình nào sau đây : A/ 6x + 8y + z + 11 = 0

B/ 6x + 8y - z + 11 = 0 C/ 6x - 8y + z + 11 = 0 D/ 6x + 8y - z - 11 = 0 C©u 175Trong không gian Oxyz cho điểm A(-2, 4, 3) và mp(P) : 2x - 3y + 6z + 19 = 0 Toạ độ hình chiếu A' của A lên mp(P) là : A/ (-20/7, -37/7, 3/7)

B/ (-20/7, 37/7, 3/7) C/ (-20/7, 3/7, 37/7) D/ (20/7, 3/7, 37/7)

C©u 176Cho hàm số y = (2mx² + x + m -1)/

(mx + 1) có đồ thị là (Hm) Tâm đối xứng

Trang 18

C©u 177Giải bất phương trình : log2(7.10x -

5.25x) > 2x + 1 ta được khoảng nghiệm là :

C©u 181 Cho đường thẳng cố định (D) và

điểm cố định F không thuộc (D) Hình

chiếu lên (D) của điểm M tuỳ ý là H Gọi e

C©u 182 Lập phương trình tham số của

đường thẳng (L1) đi qua điểm N(-1;2;-3) và song song với đường thẳng (Δ):

C©u 183Cho M(1;-2), N(8;2), K(-1;8) theo

thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC,

CA của ΔABC Xác định D sao cho ABCD

C©u 184 Cho M(1;-2), N(8;2), K(-1;8) theo

thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC,

C©u 186Trong mặt phẳng, cho ΔABC có

đỉnh A(1;1) và 2 đường cao qua B,C theo thứ tự có phương trình:

-2x +y -8=0 2x +3y -6=0

Viết phương trình đường cao qua A

(Theo đề thi Đại học Sư phạm Hà Nội 2, khối A- 2000)

Trang 19

C©u 187Cho điểm A(2;3;5) và mặt phẳng

(P): 2x +3y+z -17=0 Viết phương trình

đường thẳng (d) đi qua A và vuông góc với

E các câu trả lời trên đều sai

C©u 188Định giá trị của m để cho đường

thẳng (D) song song với mặt phẳng (P):

C©u 189 Lập phương trình tham số của

đường thẳng (D2) đi qua hai điểm A(1;2;3)

E các đáp số trên đều sai

C©u 190 Lập phương trình tham số của

đường thẳng (D3) đi qua điểm M(1;-2;3) và

song song với đường thẳng (Δ) : x=-1+2t;

E các đáp số trên đều sai

C©u 191 Lập phương trình của mặt phẳng

(P) đi qua giao tuyến (Δ) của hai mặt

C©u 192 Xác định điểm đối xứng A' của

điểm A(1;1;1) qua đường thẳng: (D): 1)/2=y/3=(z+1)/-2

C©u 193 Cho mặt phẳng (P): x+y-z-4=0 và

điểm A(1;-2;-2) Dựng AH ┴ (P) tại H Hãy xác định tọa độ của H

C©u 194 Cho mặt phẳng (P): x+y-z-4=0 và

điểm A(1;-2;-2) Gọi A' là điểm đối xứng của A qua (P) Hãy xác định A'

C©u 195 Trong không gian cho 4 điểm :

A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6) Viết phương trình của mp(ABC)

A (ABC): x+y-z-9=0

B (ABC): x+y-z+9=0

C (ABC): x+y+z-9=0

D (ABC): x+y+z+9=0

E các đáp số trên đều sai

C©u 196 Trong không gian cho 4 điểm :

A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua AB

và song song với CD

A d=√2

Trang 20

-3=0 và điểm A(1;4;3) Lập phương trình

của mặt phẳng (π) song song với mp(P) và

cách điểm A đã cho một đoạn bằng 5

C©u 199 Lập phương trình tổng quát của

mặt phẳng (P) đi qua A(1;3;-2), vuông góc

C©u 200 Lập phương trình tổng quát của

mặt phẳng (Q) đi qua B(1;2;3), vuông góc

C©u 201Lập phương trình tổng quát của

mặt phẳng (R) đi qua C(1;1;-1), vuông góc

C©u 202 Cho biết ba trung điểm ba cạnh

của tam giác là M1(2;1), M2(5;3), M3(3;-4)

Hãy lập phương trình ba cạnh của tam

E các câu trả lời trên đều sai

C©u 203 Lập phương trình các cạnh của

tam giác ABC nếu cho A(1;3) và hai đường trung tuyến có phương trình là: x-2y +1=0

E các câu trả lời trên đều sai

C©u 204 Lập phương trình chính tắc của hyperbol (H) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục tung và (H) có tiêu cự bằng 10, có tiêu

E các đáp số trên đều sai

C©u 205Tìm điều kiện để đường thẳng (D):

Ax +By +C =0 tiếp xúc với hyperbol (H): x²/a² -y²/b² =1

A A²b² -B²a² =C², với A²b² -B²a² >0

B B²b² -A²a² =C², với B²b² -A²a² >0

C A²a² -B²b² =C², với A²a² -B²b² >0

D B²a² -A²b² =C², với B²a² -A²b² >0

E Các câu trả lời trên đều sai

C©u 206Viết phương trình tiếp tuyến (D)

của parabol (P): y² =8x tại điểm M có tung

Trang 21

C©u 208Viết phương trình tiếp tuyến (D)

của parabol (P): y² =-12x biết (D) có hệ số

C©u 209Tìm điểm M(xo; yo) thuộc parabol

(P): x²= 16y biết tiếp tuyến tại M của (P) có

C©u 210Tìm điểm M(xo; yo) thuộc parabol

(P): y² =4x biết tiếp tuyến tại M hợp với

chiều dương của trục hoành góc 45º

C©u 211Cho parabol (P): y² =4x Viết

phương trình tiếp tuyến (D) của (P) đi qua

E các câu trả lời trên đều sai

C©u 214 Lập phương trình tổng quát của đường tròn (C) tâm I(2;-1) và có bán kính R= (3)½

A x² + y² -2x- 4y +2= 0

B x² + y² +2x -4y +2 =0

C x² + y² +4x -2y +2 =0

D x² + y² -4x +2y +2 =0

E các câu trả lời trên đều sai

C©u 215 Tìm tất cả các giá trị của tham số

m để cho đường cong (Cm): x² + y² 4)y +13 =0 là một đường tròn thực

C©u 216Lập phương trình của đường tròn

(C) có tâm I(-1;-2) và tiếp xúc với Ox

A (C): x² + y² +2x +4y +1= 0

B (C): x² + y² +2x +4y -1= 0

C (C): x² + y² +2x +4y -3= 0

D (C): x² + y² +2x +4y +2= 0

E các đáp số trên đều sai

C©u 217Lập phương trình đường tròn (γ)

có tâm I (-1;-2) và tiếp xúc với Oy

A (C): x² + y² +2x +4y +1= 0

B (C): x² + y² +2x +4y +4= 0

C (C): x² + y² +2x +4y -4= 0

D (C): x² + y² +2x +4y +2= 0

E các đáp số trên đều sai

C©u 218 Lập phương trình chính tắc của elip (E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên

Ox, đối xứng qua O và (E) có trục lớn bằng 10; tâm sai bằng 0,8

C©u 219Lập phương trình chính tắc của

elip (E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên

Trang 22

Ox, đối xứng qua O và (E) có tiêu cự bằng

C©u 220 Lập phương trình chính tắc của

elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox

và (E) có tâm sai bằng 2/3 và đi qua điểm I

C©u 221 Lập phương trình chính tắc của

elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox

và (E) có tiêu cự bằng 4 và khoảng cách

giữa hai đường chuẩn là 5

C©u 222 Lập phương trình chính tắc của

parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và

có trục đối xứng là Ox và đi qua điểm

E các đáp số trên đều sai

C©u 223 Lập phương trình chính tắc của

parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và

có trục đối xứng là Ox và đi qua điểm

E các đáp số trên đều sai

C©u 224 Lập phương trình chính tắc của

parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và

có trục đối xứng là Ox và đi qua điểm 6)

A (P):x² =-8y

F (P): x²=8y

G (P):3x² =8y

H (P):x²= -8/3y, y≤ 0

E các đáp số trên đều sai

C©u 225 Tìm điều kiện để đường thẳng (D): Ax +By +C= 0 tiếp xúc với parabol (P): y² =2px, x ≥ 0

C©u 226Tìm điều kiện để đường thẳng (D):

y=kx +m tiếp xúc với parabol (P): y² =2px,

chọn phương án đúng:

Chọn một câu trả lời

A (S) tiếp xúc (P3) không tiếp xúc (P2)

B (S) tiếp xúc (P1) không tiếp xúc (P2)

C (S) tiếp xúc tất cả (P1), (P2), (P3), (P4)

D (S) tiếp xúc (P4) không tiếp xúc (P2)

C©u 229Mặt cầu (S) : x2 + y2 + (z - 1)2 = 1 và các mặt phẳng : (P1): z = 3; (P2): z = -1; (P3): x + y + z - 1 = 0; (P4): x + y + z - 10 = 0 Lựa

chọn phương án đúng:

Chọn một câu trả lời

A (P2) cắt (S)

Trang 23

B (S) tiếp xúc với mặt phẳng (yoz) nhưng

không tiếp xúc với mặt phẳng x = 2

C (S) tiếp xúc với mặt phẳng (xoz) nhưng

không tiếp xúc với mặt phẳng y = 2

D (S) tiếp xúc với mặt phẳng (xoy) nhưng

không tiếp xúc với mặt phẳng z = 2

C©u 231Cho mặt cầu: x2 + y2 + (z - 2)2 = 16 và

hai mặt phẳng (P1): x + 2y + z - 2 = 0; (P2): 2x

+ 7y - 3z + 6 = 0 .Gọi r1, r2 tương ứng là bán

kính các đường tròn thiết diện của mặt cầu với

hai mặt phẳng trên Lựa chọn phương án đúng:

phẳng trên Lựa chọn phương án đúng

Trang 26

Câu 250

Câu 251

Câu 252

Câu 253

Trang 27

Câu 254

Câu 255

Câu 256

Câu 257

Trang 31

Câu 278

Câu 279

Câu 280

Câu 281

Ngày đăng: 17/05/2015, 05:00

w