Đường trung tuyến: G: là trọng tâm của tam giác a Giao điểm của 3 đường trung tuyến của tam giác gọi là trọng tâm Giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác là tâm đường tròn ngoại t
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY PHỤ ĐẠO LỚP 12 (TĂNG TIẾT)
HỌC KÌ I:
I THỜI GIAN: (3 tháng = 12 tuần)
a) Lớp 12A/4: 12 tuần x 2 tiết = 24 tiết
b) Lớp 12A/7: 12 tuần x 2 tiết = 24 tiết
II NỘI DUNG:
1 Giải tích: (16 tiết)
Chủ đề 1 : (8 tiết)
Ứng dụng đạo hàm vào khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Bài 1: Đơn điệu (sự đồng biến và nghịch biến) của hàm số (1 tiết)
Bài 2: Cực trị (cực đại, cực tiểu) (1 tiết)
Bài 3: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (2 tiết)
Bài 4: Đường tiệm cận (1 tiết)
Bài 5: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (3 tiết)
Chủ đề 2: (8 tiết)
Hàm số lũy thừa Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Bài 1: Lũy thừa (1 tiết)
Bài 2: Hàm số lũy thừa (1 tiết)
Bài 3: Lôgarit (1 tiết)
Bài 4: Hàm số mũ Hàm số lôgarit (1 tiết)
Bài 5: Phương trình mũ và phương trình lôgarit (2 tiết)
Bài 6: Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit (2 tiết)
2 Hình học: (8 tiết)
Chủ đề 1: (5 tiết)
Khối đa diện
Bài 1: Khái niệm về khối đa diện (1 tiết)
Bài 2: Khối đa diện lồi và khối đa diện đều (1 tiết)
Bài 3: Khái niệm về thể tích của khối đa diện (3 tiết)
Chủ đề 2: (3 tiết)
Mặt nón Mặt trụ Mặt cầu
Bài 1: Khái niệm về mặt tròn xoay (2 tiết)
Bài 2: Mặt cầu (1 tiết)
Trang 2NỘI DUNG CHI TIẾT
1 Giải tích: (16 tiết)
Chủ đề 1 : (8 tiết)
Ứng dụng đạo hàm vào khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Bài 1: Đơn điệu (sự đồng biến và nghịch biến) của hàm số (1 tiết)
Ghi nhớ: Xét dấu y’ vận dụng các quy tắc sau:
* Nếu y’ là nhị thức bậc nhất (y’ = ax + b), Quy tắc: Phải cùng Trái trái dấu với hệ số a
* Nếu y’ là tam thức bậc hai (y’ = ax2 + bx + c) có hai nghiệm phân biệt
Quy tắc: Trong trái Ngoài cùng dấu với hệ số a
* Nếu y’ là tam thức bậc hai (y’ = ax2 + bx + c) có 1 nghiệm hoặc vô nghiệm
Quy tắc: Cùng dấu với hệ số a
Đặc biệt: * Nếu y’ là hàm bậc ba (y’ = ax3 + bx2 + cx + d) có 3 nghiệm phân biệt
Quy tắc: Đổi dấu từ Phải sang Trái theo dấu hệ số a
Xét tính đơn điệu của các hàm số sau:
a/ y = x3 – 3x2 – 24 + 7 (yCĐ = y(-2) = 35; yCT = y(4) = -73)
b/ y = x4 – 5x2 + 4 (yCĐ = y(0) = 4; yCT = y( 5
Bài 3: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (2 tiết)
Ghi nhớ: * GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên đoạn [a; b]
Bước 1: Tính f′(x) Giải PT f′(x) = 0 ⇒nghiệm xi ; Bước 2: Tính f(a), f(b)
Bước 3: Tính f(xi) với xi ∈[a; b] ; Bước 4: So sánh f(a), f(b) và f(xi)⇒GTLN – GTNN
[ 3;3]
min y
− =y(-3) = -35) e/ y = x4 – 3x2 + 2 trên [2;5] (max y y(5) 552[2;5] = = ;
[2;5]
min y=y(2) = 6)
Trang 3− − = − = ; [ 3; 2]min y− − =y(-3) =5
4)g/ y = 25 x− 2 trên [-4; 4] (max y y(0) 5[ 4;4]− = = ;
[ 4;4]
min y
− =y( 4± ) = 3)h/ y = 2sin2x – cosx + 1
(Biến đổi về dạng: f(t) = -2t2 – t + 3 trên [-1; 1]) (
Bài 4: Đường tiệm cận (1 tiết)
Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang (nếu có) của các hàm số sau:
Bài 5: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (3 tiết)
Ghi nhớ: a) PTTT của hàm số (C): y = f(x) tại điểm M 0 (x 0 ; y 0 )
Bước 1: PTTT cần tìm có dạng: y – y0 = f′(x0)(x – x0) Bước 2: Tính f′(x)
Bước 3: Tính f′(x0) Bước 4: Thay x0, y0 và f′(x0) vào bước 1
b) PTTT của (C): y = f(x) biết hệ số góc k cho trước
Bước 1: Tính f′(x) Bước 2: Giải phương trình f′(x0) = k ⇒nghiệm x0
Bước 3: Tính y0 = f(x0) Bước 4: Thay x0, y0 và k = f′(x0) vào PT: y – y0 = f′(x0)(x – x0)
Bài 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:
a/ y = x3 – 3x2 b/ y = - x3 + 3x – 1 c/ y = 3x – 4x3 d/ y = x3 – 3x2 + 3x – 2
Bài 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:
a/ y = x4 – 2x2 – 1 b/ y =
4 2
6
x 3+ d/ y =
2x 8x
−
Bài 4: Cho hàm số (C): y = -x3 + 3x + 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 – 3x – 2 + m = 0ĐS: * m > 4: 1 n0; * m = 4: 2 n0; * 0 < m < 4: 3 n0; * m = 0: 2 n0; * m < 0: 1 n0
c) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm I(0; 2) ĐS: y = 3x + 2
d) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị (C)
HD: PT đt đi qua 2 điểm A(xA; yA) và B(xB; yB) có dạng: A A
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo k số nghiệm của phương trình: x3 + 3x2 – k = 0
ĐS: * k > 4: 1 n0; * k = 4: 2 n0; * 0 < k < 4: 3 n0; * k = 0: 2 n0; * k < 0: 1 n0
c) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng -1
HD: Thế x = -1 vào (C) ⇒y = 3: M(-1; 3) ĐS: y = -3x
Trang 4d) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị (C)
ĐS: y = -2x + 1
Bài 6: Cho hàm số (C): y = - x4 + 2x2 + 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: -x4 + 2x2 + 1 – m = 0
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C) khi m = 2
b) Với giá trị nào của m, đồ thị của hàm số (Cm) đi qua điểm A(1; 4) ĐS: m = 2
c) Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số (C) đi qua điểm B(0; -1) ĐS: y = -1; y = 9x 1
8
Bài 11: Cho hàm số (Cm): y = x 4 – (m + 7)x2 + 2m – 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C) khi m = 1
b) Xác định m để đồ thị (Cm) đi qua điểm A(-1; 10) ĐS: m = 1
c) Dựa vào đồ thị (C), với giá trị nào của k thì phương trình: x4 – 8x2 – k = 0 có 4 nghiệm phân biệt ĐS: -14 < k < 0
Bài 12: Cho hàm số (Cm): y = mx 1
2x m
−+a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C2)
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m, hàm số luôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó
HD: Chứng minh tử thức của y ’ > 0 suy ra y ’ > 0(đpcm)
c) Xác định m để tiệm cận đứng của đồ thị đi qua A(-1; 2 ) ĐS: m = 2
d) Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số (C2) tại điểm (1; 1
b) Với giá trị nào của m, đồ thị của hàm số (Cm) đi qua điểm B(0; -1) ĐS: m = 0
c) Định m để tiệm cận ngang của đồ thị đi qua điểm C( 3 ; -3) ĐS: m = -4
Trang 5c) Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số tại giao điểm của nó với trục tung
HD: Giao điểm với trục tung ⇒x = 0, thay x = 0 vào (C) ⇒y = -1: E(0; -1) ĐS: y = -2x – 1
Bài 14: Cho hàm số (Cm): y = x 3 + (m + 3)x2 + 1 – m
a) Định m để hàm số có điểm cực đại tại x = -1 ĐS: m = 3
2
−HD: * Tìm y’, tìm y” và vận dụng công thức sau
* Để hàm số đạt cực đại (hay tiểu) tại x = α ⇔
HD: * Tìm y’ và vận dụng công thức sau
* Để hàm số có cực trị (hay có một cực đại và một cực tiểu)
⇔y ’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt ⇔ ∆ >0(hay∆ >′ 0)
* m2 – 2m + 1 > 0 ⇔m ≠ 1
(vì m2 – 2m + 1 = 0 có nghiệm kép m = 1 và a = 1 > 0) ĐS: m ≠ 1c) Xác định m để y”(x) > 6x ĐS: m < 0
Bài 16: Cho hàm số (Cm): y = mx 3
x m 2
++ +a) Định m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
HD: * Tìm y’ và vận dụng công thức sau
* Để hàm số đồng biến (hay nghịch biến) trên từng khoảng xác định của nó
⇔y ’ > 0 (hay y ’ < 0) ⇔tử thức > 0 (hay tử thức < 0) ĐS: - 3 < m < 1
* Giải bất phương trình bậc hai (có 2 nghiệm phân biệt) lập bảng xét dấu
b) Tìm trên (C-1) những điểm có tọa độ nguyên
HD: * Chia tử cho mẫu ta được 2 phần (phần nguyên + phần phân)
* Để x, y nguyên ⇔phần phân nguyên ⇔tử thức M mẫu thức
Trang 6* Để hàm số đạt cực trị tại x = α ⇔y ’ (α) = 0 (giải Pt suy ra giá trị m) ĐS: m = -4
1 y = xα: * Nếu α nguyên dương: TXĐ: D = R tức là ∀ ∈x R
* Nếu α nguyên âm hoặc bằng 0: TXĐ: D = R\{ }0 tức là ∀ ≠x 0
* Nếu α không nguyên: TXĐ: D = (0;+ ∞) tức là x>0
Trang 71 aα = ⇔ α =b log ba (a, b > 0; a≠1); log a b đọc là: lôgarit cơ số a của b
2 loga1 = 0 3 logaa = 1 4 alog b a =b 5 log aa α = α
6 loga(b1.b2) = logab1 + logab2 7 1
2
blog log b log b
lnx đọc là: lôgarit nêpe của x hay lốc nêpe của x
logx hay lgx đọc là: lốc của x
1 ax = b (1): * Nếu b > 0: PT (1) có nghiệm x = logab
* Nếu b≤ 0: PT (1) vô nghiệm
Trang 8xy
a− ) e) 4 2 3 23
3 2 3 (
5 24
23
,
÷
c) 310 và 5 20 d) 2300 và 3200
Trang 9Bài 2: Hàm số lũy thừa (1 tiết)
Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau: a) y x= 53 b) y x= −13
Bài 3: Lôgarit (1 tiết)
Bài 1: Không sử dụng máy tính, hãy tính:
log a ( 1
10) h) 3
4 a
e+ − (2) k) eln ln 3 − 2 +e2 ln 5 3 − ln 3 2 −5lne− 1 (9)
2log −log − log (-2)
Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau:
α +
α + ) c) Cho log103 = α và log105 = β Tính log6016 theo α và β ( 4 1
2
( − β)+ α − β)
Bài 4: Hàm số mũ Hàm số lôgarit (1 tiết)
Bài 1: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) y = 2xex + 3sin2x (2ex(x + 1) + 6cos2x)
b) y = 5x2 – 2excosx (10x + 2x(sinx – ln2cox))
Trang 101 10
x(x x )ln
++ + ) f) y = 3
log x
x ( 2
13
lnx
x ln
−)
3
x x
2
x
x x
a) Với hàm số y = e-sinx, ta có: y’cosx – ysinx + y” = 0
b) Với hàm số y = ecosx, ta có: y’sinx + ycosx + y” = 0
Bài 5: Phương trình mũ và phương trình lôgarit (2 tiết)
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) (3,7)5x – 2 = 1 (2
5) b)
1
255
2;−2) e) 4.9x + 12x – 3.16x = 0 (1)f) ( 2 3) ( 2 3) 4
+ + − = ( 2± ) g) 52x – 7x – 52x.17 + 7x.17 = 0 (0)
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a) log3(5x + 3) = log3(7x + 5) (VN) b) log(x – 1) – log(2x – 11) = log2 (7)
Trang 11c) log2(x – 5) + log2(x + 2) = 3 (6) d) log(x2 – 6x + 7) = log(x – 3) (5)
e) log4(x + 2) = logx (2) f) log4x + log24x = 5(4)
g) log7(x – 1)log7x = log7x (8) h) 8
Bài 6: Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit (2 tiết)
Bài 1: Giải các bất phương trình sau:
2
≥ )e) 3x x 2 − − 6 <1 (-2 < x < 3) f)
Trang 12VI DIỆN TÍCH TRONG HÌNH PHẲNG
1 Tam giác thường:
a) S = 1ah
2 b) S = p(p a)(p b)(p c)− − − (Công thức Hê-rông)
c) S = pr (r: bk đ.tròn nội tiếp tam giác)
2 Tam giác đều cạnh a:
a) Đường cao: h = a 3
2 ; b) S =
2
a 34c) Đường cao cũng là đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực
3 Tam giác vuông:
a) S = 1
2ab (a, b là 2 cạnh góc vuông)
b) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm của cạnh huyền
4 Tam giác vuông cân (nửa hình vuông):
a) S = 1
2a
2 (2 cạnh góc vuông bằng nhau) b) Cạnh huyền bằng a 2
5 Nửa tam giác đều:
a) Là tam giác vuông có một góc bằng 30o hoặc 60o
b) BC = 2AB c) AC = a 3
2 d) S =
2
a 38
6 Tam giác cân: a) S = 1ah
2 (h: đường cao; a: cạnh đáy)b) Đường cao hạ từ đỉnh cũng là đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực
7 Hình chữ nhật: S = ab (a, b là các kích thước)
8 Hình thoi: S = 1
2d1.d2 (d1, d2 là 2 đường chéo)
9 Hình vuông: a) S = a2 b) Đường chéo bằng a 2
10 Hình bình hành: S = ah (h: đường cao; a: cạnh đáy)
11 Đường tròn: a) C = 2πR (R: bán kính đường tròn)
b) S = πR2 (R: bán kính đường tròn)
VII CÁC ĐƯỜNG TRONG TAM GIÁC
1 Đường trung tuyến: G: là trọng tâm của tam giác
a) Giao điểm của 3 đường trung tuyến của tam giác gọi là trọng tâm
Giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
4 Đường phân giác:
Giao điểm của 3 đường phân giác của tam giác là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
N M
C B
A
C B
A
G P
N M
C B
A
Trang 13VIII HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
1 Hình tứ diện đều:
a) Có 4 mặt là các tam giác đều bằng nhau
b) Chân đường cao trùng với tâm của đáy (hay trùng với trọng tâm của tam giác đáy)
c) Các cạnh bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau
2 Hình chóp đều:
a) Có đáy là đa giác đều
b) Có các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau
c) Chân đường cao trùng với tâm của đa giác đáy
d) Các cạnh bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau
3 Đường thẳng d vuông góc với mp(α):
a) Đt d vuông góc với 2 đt cắt nhau cùng nằm trên mp(α) Tức là:
d a; d b
a ba,b
c) Đt d vuông góc với mp(α) thì d vuông góc với mọi đt nằm trong mp(α)
4 Góc ϕ giữa đt d và mp(α): d cắt (α) tại O và A∈d
IX KHỐI ĐA DIỆN:
1 Thể tích khối lăng trụ: V = Bh (B: diện tích đáy; h: chiều cao)
2 Thể tích khối chóp: V = 1Bh
3 (diện tích đáy là đa giác)
3 Tỉ số thể tích của khối chóp: S.A B C
4 Diện tích xq của hình nón tròn xoay: Sxq = Rlπ (R: bk đường tròn; l: đường sinh)
5 Thể tích của khối nón tròn xoay: V = 1Bh
3 (diện tích đáy là đường tròn)
6 Diện tích xq của hình trụ tròn xoay: Sxq = 2 Rlπ (R: bk đường tròn; l: đường sinh)
7 Thể tích của khối trụ tròn xoay: V = Bh = πR2h ( h: chiều cao khối trụ)
8 Diện tích của mặt cầu: S = 4πR2 (R: bk mặt cầu )
9 Thể tích của khối nón tròn xoay: V = 4 3
α
Trang 14a H M
D
C B
A
Bài 1: Khái niệm về khối đa diện (1 tiết)
Bài 2: Khối đa diện lồi và khối đa diện đều (1 tiết)
Bài 3: Khái niệm về thể tích của khối đa diện (3 tiết)
Bài 1: Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a
HD: * Đáy là ∆BCD đều cạnh a H là trọng tâm của đáy
Bài 2: Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều cạnh a
HD: * Đáy ABCD là hình vuông cạnh a H là giao điểm của 2 đường chéo
a) Tính thể tích của khối lăng trụ
( khối lăng trụ đứng có tất cả các cạnh bằng nhau được chia thành 3 tứ diện bằng nhau)
tan30 0 = AB
AC′ ⇒AC’ = 300
ABtan = AB 3
S
D
C B
A
C'
B' A'
C
B A
60 °
30 °
C' B'
A'
C B
A
Trang 15* Tính AB: Trong ∆VABC tại A, ta có: tan60 0 = AB
AC
⇒AB = AC tan60 0 = a 3 (vì AC = a) ĐS: AC ’ = 3a
b) VABC.A B C′ ′ ′ = Bh = SABC.CC ’ * Tính: SABC = 1
HD: * Đường cao lăng trụ là AA’ = 3a
* Tính: VABC.A B C′ ′ ′ = Bh = SABC.AA ’
B ’ xuống đáy ABCD trùng với giao điểm hai đường chéo của đáy Cho BB ’ = a.
a) Tính góc giữa cạnh bên và đáy
C'
B' A'
C
B A
2a 3a
a
C' B'
A'
C B
B' A'
B A
Trang 16b) * Đáy ABCD là tổng của 2 ∆đều ABD và BDC ⇒ SABCD= 2
4
a = 2 3
2a
* Tính SH: Trong ∆VSAH tại H, ta có: SH 2 = SA 2 – AH 2
Bài 9: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh AB bằng a Các cạnh bên SA, SB, SC tạo với đáy một
góc 60 0 Gọi D là giao điểm của SA với mặt phẳng qua BC và vuông góc với SA.
a) Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.DBC và S.ABC
b) Tính thể tích của khối chóp S.DBC
HD: a) Hạ SH ⊥(ABC) ⇒H là trọng tâm của ∆ABC đều cạnh a
Gọi E là trung điểm của BC
* Góc tạo bởi cạnh bên SA với đáy (ABC) là ϕ = ∧
* Tính SH: Trong ∆VSAH tại H, ta có: sin60 0 = SH
SA ⇒SH = SA.sin60 0 = a Suy ra: V S.ABC =
3
a 312
C
B A
S
Trang 17Bài 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên (SAB) là tam giác đều và
vuông góc với đáy Gọi H là trung điểm của AB
a) Chứng minh rằng: SH ⊥(ABCD)
b) Tính thể tích hình chóp S.ABCD
HD: a) * Ta có: mp(SAB) ⊥(ABCD)
* (SAB) ∩(ABCD) = AB; * SH ⊂(SAB)
* SH ⊥AB ( là đường cao của ∆SAB đều)
Suy ra: SH ⊥(ABCD) (đpcm)
3
a 36
Bài 11: Cho hình chóp S.ABC có AB = 5a, BC = 6a, CA = 7a Các mặt bên (SAB), (SBC), (SCA) tạo với
đáy
một góc 60 0 Tính thể tích của khối chóp đó.
HD: * Hạ SH ⊥(ABC) và kẻ HM ⊥AB, HN⊥BC, HP ⊥AC
* Góc tạo bởi mặt bên (SAB) với đáy (ABC) là ϕ = SMH∧ = 60 0
* Ta có: Các ∆vuông SMH, SNH, SPH bằng nhau (vì có chung 1 cạnh
a+ a+ a = a
Suy ra: S ABC = 6 6a2
* Tính SH: Trong ∆VSMH tại H, ta có: tan60 0 = SH
2
a
và thể tích bằng a 3 Tính cạnh đáy của hình chóp ĐS: AB = a 2
S
H C
7a
6a 5a
Trang 18Bài 14: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có thể tích bằng 3a3 /8, các mặt bên tạo với đáy (ABC) một góc 60 0 Tính độ dài cạng đáy AB ĐS: AB = a 3
Chủ đề 2: (3 tiết)
Mặt nón Mặt trụ Mặt cầu
Bài 1: Khái niệm về mặt tròn xoay (2 tiết)
Bài 1: Trong không gian cho tam giác vuông OAB tại O có OA = 4, OB = 3 Khi quay tam giác
vuông OAB quanh cạnh góc vuông OA thì đường gấp khúc OAB tạo thành một hình nón tròn xoay a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
Bài 2: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh 2a.
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
a =a (vì SO là đường cao của ∆SAB đều cạnh 2a)
Bài 3: Một hình nón có chiều cao bằng a và thiết diện qua trục là tam giác vuông.
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
1
a.a a π
Bài 4: Một hình nón có đường sinh bằng l và thiết diện qua trục là tam giác vuông.
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
2
2
lπ
Tính: OA =
2
l (∆∨SOA tại O)
* S tp = S xq + S đáy =
2
2
lπ +
2
2
lπ
B O
45 S
B A