Vẽ góc đối đỉnh với góc cho trước thực hiện qua mấy bước HS phân tích HS thực hiệnLớp nhận xét 4 - Hướng dẫn về nhà 1’ - Học thuộc định nghĩa, tính chất 2 góc đối đỉnh, - Tập suy luận
Trang 1Ngaỳ soạn: 10/08/2010 Lớp giảng: 7C, 7D, 7E
3 - Tiến trình bài dạy:
a.- Kiểm tra bài cũ ( 3’) - Kiểm tra đồ dùng, sách vở
- Hướng dẫn học bộ môn
b - Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 ( 10’) Thế nào là hai góc đối đỉnh
Cạnh của tia 0x’ là đối của 0y Chung đỉnh 0
a) Định nghĩa ( SGK / 81 )
b) Ví dụ Góc Ô2 và Ô4 đối đỉnh với nhau vì ox và oy là 2 tia đối
Trang 2? Hai góc đối đỉnh cần thoả mãn
-Phát biểu nhận xét số đo của 2
góc đối đỉnh sau khi quan sát, đo
? Nếu hai góc đối đỉnh ta có
quan hệ gì của hai góc
? Nếu hai góc bằng nhau có
Ô1 + Ô2 = Ô3 + Ô2
(3)
- Hai góc bằng nhau-Không đối đỉnh
2.- Tính chất của 2 góc đối đỉnh
? Bài toán yêu cầu gì
? Để điền được vào chỗ
trống cần áp dụng kiến
thức nào
HS phân tích bài
- ĐN và TC 2 góc đối đỉnh
Trang 3? Bài toán yêu cầu gì?
? Hãy lên bảng thực hiện
? Nhận xét bài làm của
bạn
? Vẽ góc đối đỉnh với
góc cho trước thực hiện
qua mấy bước
HS phân tích
HS thực hiệnLớp nhận xét
4 - Hướng dẫn về nhà ( 1’)
- Học thuộc định nghĩa, tính chất 2 góc đối đỉnh,
- Tập suy luận chứng minh tính chất
a Giáo viên: Bảng phụ, thước đo góc
b Học sinh : thước đo góc
3 - Tiến trình bài dạy:
a - Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
- GV : Bảng phụ nội dung kiểm tra
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau
a) Hai góc đối đỉnh là hai góc mà của một a) Mỗi cạnh của góc này
cạnh của góc kia tia đối
b) Hai góc đối đỉnh thì b) bằng nhau
2 – Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của Ghi bảng
Trang 4trò Hoạt động 1 ( 10’) Chữa bài tập
GV : Cho học sinh chữa
HS nêu
HS thực hiện
- Tính chất 2 góc đối đỉnh
1 - Chữa bài tập Bài 3 SGK - 82
- Tính chất 2 góc
kề bù
II.- Luyện tập:
Bài 5 _ SGK - 83 a).- ABC = 560 A
c).- C’BA’ kề bù với ABC’
Trang 5? Muốn viết được các cặp
góc bằng nhau dựa vào
HS thực hiện
HS trình bày
- Góc kề bù, góc đối đỉnh
HS đọc và phân tích bài
HS lên bảng vẽ
- 2 góc đối đỉnh
Các nhóm thực hiện
CBA’ = ABC (vì đối đỉnh)
Góc O1 = O4 ; O2 = O3 ; O3 = O6
( 2 góc đối đỉnh)x0z = x’0z’ ; y0x’ = y’0xx0x’ = z’0y ( 2 góc đối đỉnh )x0x’ = y0y’ = z0z’ = 1800
Trang 63 - Hướng dẫn về nhà ( 2’)
- Xem lại các dạng bài tập đã làm , học thuộc định nghĩa, tính chất của 2 góc
đối đỉnh và các loại góc có liên quan
a Giáo viên : Bảng phụ, ê ke, giấy gấp hình
b học sinh : thước thẳng, êke, giấy rời x
3- Tiến trình bài dạy
a - Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
?1
Trang 7? Nêu yêu cầu của ? 3, 4
? Vẽ a ⊥ a’ thực hiện như
- 0 thuộc a
- 0 không thuộc a
HS thực hiện bài tập 11- 86
2.- Vẽ 2 đường thẳng vuông góc a
a’
*) Cách vẽ : ( SGK – 85 )
* ) Tính chất : ( SGK – 85 )
Bài tập 11 sgk- 86
Trang 8? đường trung trực của đoạn
thẳng thoả mãn điều kiện gì
?.- Cho AB=5Cm: vẽ trung
Ta gọi xy là đường trung trực của AB
? Bài toán yêu cầu gì
? Nêu cách vẽ đường trung
HS nêu cách vẽ
HS thực hiện vẽ
3 - Luyện tậpBài 14 SGK – 86
d
C D
4 - Hướng dẫn về nhà ( 2’)
- Học thuộc các khái niệm cơ bản trong bài , nắm được cách vẽ 2 đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng
- BTVN : 12, 13, 15, 18 SGK – 86 : Bài 10, 11 SBT – 75
Trang 9a Giáo viên : Nội dung bài tập
b Học sinh : Thước thẳng, êke
3 - Tiến trình bài dạy
a- Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau khi nào? Vẽ hình và ghi ký hiệu
- Cho AB = 6cm Hãy vẽ đường trung trực của AB
b.- Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 ( 15’ ) Chữa bài tập
? Đọc bài tập bài toán yêu
cầu gì?
? Vẽ hình theo trình tự của
bài
Đọc bài và phân tích
HS lên bảng thực hiện
I - Chữa bài tập y Bài 18 SGK - 87 C d1
A
Trang 10HS thực hiện
II - Luyện tập Bài 19 SGK - 87
d1
B A
- Vẽ AB ⊥ Od1 A nằm trong góc
d1Od2
Trang 113 - Củng cố ( 4’)
GV: Bảng phụ bài tập : Trong các phát biểu sau câu nào đúng câu nào sai
a- Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB a - S
là đường trung trực của đoạn AB
b- Đường vuông góc với đoạn thẳng AB là đường trung b- S
trực của đoạn AB
c- Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và c - Đ
vuông góc với đoạn thẳng AB là trung trực của đoạn AB
4- Hướng dẫn về nhà ( 1’)
- nắm vững cách vẽ hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của
đoạn thẳng
- BTVN : 18, 20 SGK – 87
- Đọc trước bài Góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
Ngày soạn: 0 /0 / 10 Ngày giảng: / 0 /10
TIẾT 5: CÁC GÓC TẠO BỞI 1 ĐƯỜNG THẲNG
a.Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, êke, thước đo góc
b.Học sinh : Thước thẳng, thước đo góc c
3 - Tiến trình bài dạy:
a - Kiểm tra bài cũ: ( 5’) a
- Vẽ 2 đường thẳng a, b phân biệt, vẽ đường thẳng A
c cắt đường thẳng a, b lần lượt tại A và B
- Có bao nhiêu góc được tạo thành tại 2 điểm b
A và B, đánh thứ tự số góc B
b.- Bài mới.
Trang 122 A
3 14
GV : kiểm tra kết quả làm
bài của học sinh
-Học sinh nghe GV giới thiệu
Học sinh nghe
Học sinh làm ?1 theo nhóm
- Các cặp góc so le trong, so le ngoài, cặp góc đồng vị
1.-Góc so le trong-Góc đồng vị:
c a
Trang 13
B2 = B4 = 450(đối đỉnh)
? Để điền được vào chỗ
trống dựa vào kiến thức
? Nêu yêu cầu của bài 22
? để điền được số đo các
góc còn lại dựa vào đâu
Bài tập 22 SGK – 89
0 2
A
0 0
40 ˆ
A
Trang 14- Biết vẽ 2 đường thẳng song song.
- Biết sử dụng thước, êke để vẽ hai đường thẳng song song
3 Tiến trình bài dạy:
a- Kiểm tra bài cũ ( 5’) a
-Nêu tên 2 cặp góc so le trong
Trang 15Hoạt động 1 ( 5’) Nhắc lại kiến thức ở lớp 6
GV cho học sinh nhắc lại
-Thế nào là 2 đường thẳng song
* hai đờng thẳng //là hai đờng thẳng ko có điểm chung
*hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc //hoặc cắt nhau
Hoạt động 2 ( 15’ ) Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
GV : Bảng phụ ? 1
? Qua hỡnh vẽ đoỏn xem cỏc
đường thẳng nào song song với
Hỡnh c cặp gúc đồng vị
- Chỉ rừ cỏc cặp gúc bằng nhau
2 - Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
a)Tớnh chất ( SGK – 90 )
b) kớ hiệu : 2 đường thẳng a và b
a//b c
A a 4
Trang 163 - Vẽ hai đường thẳng song
song
( SGK – 91 )
3 - Củng cố - Luyện tập ( 8’)
? Nêu các cách nhận biết hai
đường thẳng song song
GV : Bảng phụ bài tập 24 – 91
? Bài toán yêu cầu gì
? 1 em lên bảng đièn vào chỗ
Trang 17b.HS : Thước thẳng, ê ke, thước đo góc
3- Tiến trình bài dạy
a- Kiểm tra bài cũ: ( 5’) A4 a *Làm thế nào để nhận biết a//b?
Cho: Â4 = 1200, B3 = 1190, B3
a có song song b không?
Nếu a//b thì B3 phải có số đo bằng bao nhiêu? c b
khi Â4 = 1200?
*Có mấy cách vẽ 2 đường thẳng song song?
Là những cách nào?
b.- Bài mới.
Hoạt động 1 ( 10’) Chữa bài tập
? Bài tập cho gì? yêu cầu gì
? Muốn vẽ AD// BC vẽ như
thế nào
? Cách vẽ AD = BC
? Vẽ được mấy đoạn thẳng AD
// BC và AD = BC
GV : Qua bài tập đây là 1 cách
nhận biết: Hai đường thẳng
cùng // với đường thẳng thứ 3
thì song song
- Cho ∆ABC
- Qua A vẽ đ thẳngAD//BC vàAD= BC
HS nêu cách vẽ
HS khác bổ xung
- 2 đường thẳng cùng // và = BC
Trang 18
3 - Hướng dẫn về nhà ( 2’)
- Xem lại các dạng bài đã chữa
- BTVN : 25, 26 SBT – 78
- Đọc trước bài tiên đề ơ clít
? Bài toán cho gì? yêu cầu
gì
? Nêu các bước vẽ hai
đường thẳng song song
? Nêu yêu cầu của bài tập
? Xét xem vị trí của điểm O’
và góc xOy
? Hãy vẽ góc trong trường
hợp O’ nằm trong góc
? Đo xem 2 góc đó có bằng
nhau hay không
GV : Cặp góc như vậy được
gọi là góc có cạnh tương ứng
song song
? Tương tự với điểm O’ nằm
ngoài góc hãy vẽ và đo
GV : Chốt lại kiến thức cơ
bản thông qua bài tập
- Điểm O’ nằm trong
- Kẻ CA sao cho góc CAx = 600
- Trên C lấy điểm B ( B ≠A )
- Vẽ yBA = 600 ở vị trí so le trong với xAB
- Vẽ By là tia đối của tia By’ ta được y’y // xx’
B y’ y
600
x’ A x
Bài tập 29 SGK – 92
a) O’ ∈ xOy
y y’
O’ x’
O x
xOy = x’Oy’
b) O’ ∉ xOy y’
O’ y x’
O x
Trang 19- Hiểu nội dung cơ bản tiên đề Ơ-Cơ-Lít
- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơ-Cơ-Lít mới suy ra được tính chất của 2 đường thẳng song song
a) GV : -Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, bảng phụ.
b) HS : - Thước thẳng, ê ke, thước đo góc
3.Tiến trình bài dạy
a - Kiểm tra bài cũ ( 5’)
Cho M ∉ đường thẳng a Qua M hãy vẽ đường thẳng b// đường thẳng a
b – Bài mới :
Họat động 1 (10’) Tiên đề Ơ-clít
? Qua bài tập vẽ được mấy
đường thẳng b
GV : thông báo Tính chất được
thừa nhận
? - Học sinh phát biểu lại
GV : Bảng phụ nội dung bài
tập 32 SGK - 94
? Muốn có các khẳng định
đúng dựa vào kiến thức nào
? Qua một điểm ở ngoài một
đường thẳng vẽ được ? đường
thẳng // với đường thẳng đã
- Vẽ được một đường thẳng b
a, b ( Đ)
c, d ( S )
- Tiên đề Ơ- Clít
- Vẽ được một đường thẳng duy
Trang 20? Nếu 2 đường thẳng song
song ta suy ra được điều gì
- Đo cặp góc đồng vịCác nhóm thực hiện
- Các góc so le trong, đồng vị bằng nhau
- Góc trong cùng phía bù nhau
2.- Tính chất 2 đường thẳng //:
? a) a//b
c cắt a và b
A 2 a
B 1 b
C c 1
b) Â1 = B1 c) Â2 = B1
? thực hiên các yêu cầu b, c
? Giải bài tập trên áp dụng
3 - Luyện tập Bài 34 SGK – 94 c
Trang 21-Nghiêm túc trong giờ học, không mất trật trong lớp, yêu thích môn học
- Suy luận lô gíc chặt chẽ
2Chuẩn bị của GV và HS:
a)GV : -Bảng phụ, Bài tập 39.SGK, thước thẳng, eke, phấn mầu, thước đo góc
b)HS : Ôn bài và làm bài tập về nhà, SGK, dụng cụ thước (thước đo góc + bảng nhóm)
3 Tiến trình bài dạy
a - Kiểm tra: 15’
1 Điền vào chỗ trống (…….) trong phát biểu sau:
Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đt song song thì
a.- Hai góc so le trong …………
d.- Nếu B1 = 900 thì các góc còn lại có số đo là bao nhiêu?
Đáp án: Câu 1: 3 điểm, mỗi ý đúng 1 điểm.
a- Bằng nhau ; b - Bằng nhau ; c – bù nhau
Trang 22Câu 2: 7 điểm, ý a: 2 điểm, b: 2 điểm, c: 2 điểm, d: 1 điểm a) B2 + B1 = 1800 ( kề bù) ⇒ B2 = 1800 – B1 = 1800 – 1200 = 600
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Bài toán cho biết gì
- Nếu a // b suy ra được
HS thực hiện
Nêu các kiến thức đã vận dụng
d.- B4 = Â2 (vì B4 = B2 : đối đỉnh
và B2 = Â2: đồng vị)
Trang 23- Ôn lại các tính chất đã học, nắm vững vị trí các góc tạo bởi 1 đường thẳngcắt 2 đường thẳng
Ngày soạn: / /10 Ngày giảng: / /10
TIẾT 10: TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
-Nghiêm túc trong giờ học, không mất trật trong lớp, yêu thích môn học
- Suy luận lô gíc chặt chẽ
Trang 24a - Kiểm tra bài cũ: (7’)
-Phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đường
Hoạt động 1 ( 15’) Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
?1
Cho a ⊥ c; b ⊥ c
- Dự đoán a và b có song song
không
- Dùng dấu hiệu nhận biết 2
đường thẳng song song hãy suy
ra a // b
- Có nhận xét gì về quan hệ
giữa 2 đường thẳng phân biệt
cùng vuông góc với đường
b vuông góc với c
HS làm bài 40
1.- Quan hệ giữa tính ⊥ và tính // c
a
A b
1
*Tính chất 1 : SGK - 96
a⊥c => a//b
b⊥c
*Tính chất 2: SGK: 96
a//b => c⊥b
c⊥a
Hoạt động 2 ( 10’) Ba đường thẳng song song
Trang 25a) d’//d’’ ? b) a⊥d ?
* a⊥d’ vì a⊥d; d//d’
* a⊥d’’ vì a⊥d;
d//d’’
* d’//d’’ vì d’⊥a d’’⊥a
2.- Ba đường thẳng song song
d’’
d’
đường thẳng song song?
- Với hình vẽ trong bài đâu là
hai đường thẳng phân biệt,
đường thẳng nào là đường
thẳng thứ 3?
- 3 tính chất
- 4 cách nhận biết
- HS phân biệt và thực hiện bài tập
- b,c là 2 đường thẳng phân biệt, a
là đt thứ 3
3 - Luyện tập
Bài tập 41 SGK – 97Nếu a// b và a //c thì b // c
Trang 26song song với đường thẳng thứ 3
b) Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng phát biểu 1 mệnh đề toán học chính xác
- Bước đầu tập suy luận
c) Thái độ:
-Nghiêm túc trong giờ học, không mất trật trong lớp, yêu thích môn học
- Suy luận lô gíc chặt chẽ
2.Chuẩn bị:
a)GV : - Êke, bảng phụ
b) HS : Làm bài tập về nhà
3.Tiến trình bài dạy:
1 - Kiểm tra bài cũ ( 5’)
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau
a) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với 1 - Chúng // với nhau
đường thẳng thứ 3 thì
b) Một đường thẳng vuông góc với thì nó cũng - Một trong 2 đường thẳng
vuông góc với đường thẳng kia
c) Hai đường thẳng phân biệt cùng thì - // với đt thứ 3 ,
chúng // với nhau
2- Bài mới.
Hoạt động 1 ( 15’) Chữa bài tập
? Giải các bài tập trên dựa
vào kiến thức nào
-HS lênThực hiện
- Các tính chất
-Học sinh nhận xét bài của bạn
1.- Chữa bài tập.
Bài 42
a) Vẽ c⊥a b) c⊥b
c
a
b a//b vì :
c⊥a ; c ⊥b
Bài 43:SGK - 98
c ⊥ b vì a//b; c⊥a c a b
Trang 27Bài 44:SGK- 98
a//b a => b//c bc//a c
Hoạt động 2 ( 22’) Luyện tập
? Nêu yêu cầu của bài tập
? Nếu M thuộc là giao của
Lưu ý: Khi đưa ra khẳng
định nào phải nêu rõ căn cứ
GV : Cho HS hoạt động
nhóm để trả lời câu b
HS lần lượt trả lời các câu hỏi
Và có các căn cứ kèm theo
- HS thực hiện
HS giải thíchNêu cách tính
Các nhóm thực hiện
-Qua điểm M nằm ngoài d vừa có d’//d vừa có d’’//d thì trái với tiên đề Ơ-Cơ-Lít.-Nếu d’ & d’’ không thể cắt (để không trái với tiên đề Ơ-Cơ-Lít) => d’’//d’
Bài 46:-98
A D a
1200
B C ba) a//b vì
a ⊥ c; b ⊥ c b) Có a//b (Câu a)ADC+DCB = 1800 (Trong cùng phía)DCB = 1800 – ADC
DCB = 1800 - 1200 = 600
3 - Củng cố ( 2’)
+Làm thế nào để kiểm tra được 2 đường thẳng có // với nhau
+Hãy nêu các cách kiểm tra
+Phát biểu các tính chất liên quan đến tính ⊥ và tính song song của
2 đường thẳng
4 - Hướng dẫn về nhà ( 1’)
Trang 28- Ôn các kiến thức cơ bản đã học
- Học sinh biết cấu trúc của 1 định lý (Giả Thiết – Kết Luận)
- Biết thế nào là chứng minh 1 định lý
b) Kỹ năng:
- Biết đưa 1 định lý về dạng: “nếu …thì”
- Làm quen với mệnh đề lô gíc p=> q (nếu p thì q)
c) Thái độ:
-Nghiêm túc trong giờ học, không mất trật trong lớp, yêu thích môn học
- Suy luận lô gíc chặt chẽ
2.Chuẩn bị của GV và HS:
a) GV: Thước, bảng phụ.
b)HS: Thước kẻ, êke
3.Tiến trình bài dạy
1 - Kiểm tra bài cũ ( 5’):
-Phát biểu tiên đề Ơ-Cơ-Lít Vẽ hình minh họa
-Phát biểu tính chất 2 đường thẳng song song Vẽ hình minh họa
-Học sinh trả lời
-Học sinh suy nghĩ trả
1.- Định lý:
a) Khái niệm : Là 1 khẳng định được suy ra từ những khẳng định được cho là đúngTrong 1 định lý gồm :
Trang 29lý đã học.
? Nêu tính chất 2 góc đối đỉnh,
vẽ hình minh hoạ
? Trong định lý trên điều đã
cho là gì? Điều phải suy ra là
-Học sinh trả lời
a b
+ Giả thiết là điều đã cho
+ Kết luận là điều phải suy ra+ Định lý:
Nếu……… thì
G thiết kết luận
KL : ” hai đường thẳng đó song song”
b) GT : nếu 1 đường thẳng song song”
KL: hai góc so le trong bằng nhau
Hoạt động 2 ( 12’) Chứng minh định lý
Ví dụ :
Trang 30-Vẽ hình.
-Ghi GT-KL
- Chứng minh có khẳng định + căn cứ
x O y
xOz và zOy kề bù Om là Tia phân giác của xOz
GT On là tia phân giác của zOy
KL mOn = 900
Chứng minh : ( SGK – 100)
2.- Hai đường thẳng // là 2 đường
thẳng không có điểm chung
3.- 2 góc bằng nhau thì đối đỉnh
HS trả lời và chỉ
rõ mệnh đề nào là định lý , mệnh đề nào không vì sao
3 - Luyện tậpa) là định lý
GT : Nếu 1 đường thẳng cắt
2 đường thẳng song song
KL : 2 góc trong cùng phía
bù nhaub) Là định nghĩa không là định lý
c) Không là định lý vì dó là khẳng định sai
4 - Hướng dẫn về nhà ( 1’)
- Học thuộc các khái niệm cơ bản trong bài, nắm được các bước chứng minh
Trang 31- Biết minh họa định lý trên hình vẽ, viết giả thiết-kết luận bằng ký hiệu
- Bước đầu tập chứng minh định lý
c) Thái độ:
-Nghiêm túc trong giờ học, không mất trật trong lớp, yêu thích môn học
- Suy luận lô gíc chặt chẽ Biết áp dụng đúng định lý
2,Chuẩn bị của GV và HS:
a.GV : Bảng phụ, êke, thước đo góc.
b HS : Làm bài tập đầy đủ, đồ dùng học tập
3,Tiến trình bài dạy:
1.- Kiểm tra bài cũ ( 3’)
? Thế nào là định lý, định lý gồm mấy phần Chứng minh định lý là gì ?
Trang 323) Ô1 + Ô3 = Ô2 + Ô3 (căn cứ vào 1
và 2)4) Ô1 = Ô2 (căn cứ vào 3)Chứng minh tương tự: Ô3 = Ô4
3-(2)4- 2 góc đối đỉnh5- GT
6- 2 góc đối đỉnh7- (3)
x’ O x y’
GT xx’ cắt yy’ tại O xÔy = 900
KL: yÔx’ = x’Ôy’ = y’Ôx = 900
Chứng minh:
Ta có: xÔy + x’Ôy = 1800 (vì kề bù)Theo giả thiết thì xÔy = 900 nên
D
K M I
Trang 33? Các nhóm trình bày
lời giải
N
GT DI là phân giáccủa MDN EDK và MDI đối đỉnh
KL EDK = IDN Chứng minh IDM = IDN
( DI là p.g của MDN) ( 1)IDM = EDK ( 2 góc đ2 ) ( 2)
Từ 1và 2⇒ IDN = EDK (= MDI)
3 - củng cố ( 2’)
? Nêu các bước chứng minh định lý - Vẽ hình
- Ghi giả thiết , kết luận
- Chứng minh
4 - Hướng dẫn về nhà ( 1’)
- Học bài
- BTVN : 54, 55, 56, 57 SGK – 103
- Ôn tậo toàn bộ chương I - tiết sau ôn tập chương
Ngày soạn: / /10 Ngày giảng: / /10
TIẾT 14: ÔN TẬP CHƯƠNG I ( tiết 1)
1.Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Hệ thống hóa kiến thức về đường thẳng ⊥, đường thẳng //
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng ⊥, 2 đường thẳng //
b) Kỹ năng :
- Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có ⊥ hay // không?
- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng ⊥, //
c) Thái độ:
-Nghiêm túc trong giờ học, không mất trật trong lớp, yêu thích môn học
- Suy luận lô gíc chặt chẽ Biết áp dụng đúng định lý, Chuẩn bị bảng phụ và đồ dùng dụng cụ thước kẻ, com pa, thước đo góc
Trang 342.Chuẩn bị của GV và HS:
a.GV: Bảng phụ, thước đo góc, êke
b.HS : Ôn tập chương I - Đồ dùng học tập
3.Tiến trình bài dạy:
a1.- Kiểm tra: ( Kết hợp ôn tập)
b2.- Bài mới:
Hoạt động 1 : Ôn lý thuyết thông qua một số bài tập ( 20’)
Bài 1 : Mỗi hình vẽ sau đây cho biết kiến thức gì ( GV đưa hình vẽ lên bảng phụ)
c
a A
b B
Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng //
bMột đường thẳng ⊥ với 1 trong đường thẳng //
M a bTiên đề Ơ-Cơ-Lít
c b a
Hai đường thẳng cùng ⊥
đường thẳng thứ 3
? Trả lời cho bài toán
GV: Ghi các kiến thức đó dưới mỗi hình để hoàn
Trang 35c -Đường trung trực của 1 đoạn thẳng là đường
Bài 3 : Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào
sai? Vẽ hình minh hoạ câu sai
a - Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
b- hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
c – Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
d- Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
e- Đường trung trực của đoạn thẳng là đường
thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó
f- Đường trung trực của đoạn thẳng là đường
thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy
g- Nếu đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a, b thì 2
Trang 36? Làm bài 56 – SGK – 103
? Lên bảng vẽ hình và nêu cách vẽ
? Nhận xét bài làm của bạn
GV: Bảng phụ bài tập 45/SBT-82
? Nêu yêu cầu của bài
GV: Cho từng HS lên thực hiện
- Ôn tập các kiến thức cơ bản
- Ôn tiếp các phần còn lại
- BTVN : 57, 58, 59 SGK – 104
Ngày soạn: / /10 Ngày giảng: / /10
TIẾT 15: ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 2)
1 Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng ⊥, đường thẳng //
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho truớc bằng lời
b) Kỹ năng :
- Bước đầu tập suy luận, vận dụng các tính chất ⊥, // để tính toán
Trang 37c) Thái độ:
-Nghiêm túc trong giờ học, không mất trật trong lớp, yêu thích môn học
- Suy luận lô gíc chặt chẽ Biết áp dụng đúng định lý, Chuẩn bị bảng phụ và đồ dùng dụng cụ thước kẻ, com pa, thước đo góc
2.Chuẩn bị của GV và HS:
a)GV : - Bảng phụ, thước đo góc, eke
b) HS : Ôn tập chương I, làm bài tập về nhà
3.Tiến trình bài dạy:
a- Kiểm tra bài cũ ( 5’)
Hãy phát biểu các định lý được diễn tả bằng hình vẽ sau:
HS vẽ hìnhAOB = Ô1+ Ô2
a // m // b
HS nêu cách tính
x =AOB= Ô1+ Ô2
- Tính chất 2 đường thẳng //, Quan hệ giữa 3 đường thẳng //
d
A B d’
Bài 57- SGK - 104
Ô2 = 1800 - 1320 = 480
x = AÔB = Ô1 + Ô2 = 380 +480 =860
Bài 59 - SGK / 104
Trang 38( 2 góc trong Cùng phía) ⇑
B2 = ABC – B1
⇑
B1= 1800 – xAB( 2 góc trong cùng phía )
Ta có:
d // d’ (Gt) => C1= Â5 = 600 (so le ngoài)
Trang 39- Ôn toàn bộ kiến thức lý thuyết và các dạng bài tập trong chương I
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: 28 /08 /10 Ngày giảng:13 /10 /10
b.kĩ năng, tư duy:
- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng phát biểu tính chất từ hình vẽ đã cho, tập suy luận
- Rèn tính cẩn thận chính xác khi giải toán
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
Trang 40Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm
của đoạn thẳng ấy
Đường trung trực của một đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy
Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm
của đoạn thẳng ấy và vuông góc với đoạn thẳng ấy
Câu 2 Hãy phát biểu các định lí được biểu diễn bởi hình sau:
Câu 3 Cho hình vẽ (d//d ' ), hãy tính các
góc A 3 ; A 4 ; B 3 ; B 4
3 Đáp án- biểu điểm
Câu 1: (3,5 điểm)
Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung
Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung
Câu 2: (2,5 điểm)
Định lí 1: Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba
thì chúng song song với nhau
Định lí 2: Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì
chúng song song với nhau
BA
43
600
43d
d'