Tìm hai số đó.. Các nghiệm này chính là hai số cần tìm.. Giải : Hai số cần tìm là nghiệm của ph ơng trình... Vậy không có hai số nào có tổng bằmg 1 và tích bằng 5... Không giải ph ơng tr
Trang 2Giải phương trình: 2x2 - 9x + 7 = 0
Giải:
= (-9)2 – 4.2.7 = 81 - 56 = 25 > 0 5
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt là:
Ta có : a = 2, b= - 9, c = 7
Tính x1 + x2, x1.x2 ?
1 2
1 2
b a
c a
Trang 3Nếu phương trình bậc hai ax2 +
bx +c = 0 có nghiệm thì dù đó là hai nghiệm phân biệt hay nghiệm kép ta đều có thể viết các nghiệm
đó dưới dạng:
a
b x
, a
b x
2
1
?1 H·y tÝnh : x1+x2, x1 x2
Trang 41 2
x x
-b + Δ + (-b) - Δ
=
2a -2b
2a
- b
a
1 2
x x
2
4 4
ac a
c
a
Trang 51 HÖ thøc vi- Ðt
F.Viète(1540-1603)
§Þnh lÝ vi- Ðt
1 2
b
a c
x x
a
Trang 6Bµi tËp1:
Biết rằng các phương trình sau có nghiệm, không giải phương trình, hãy tính tổng và tích của chúng:
Gi¶i
a) x1+ x2 =
x1.x2 = 1
2 2
b) x1+ x2 =
x1.x2=
6 2 3
1 1
3 3
¸p dông
§Þnh lÝ vi- Ðt
NÕu x 1 , x 2 lµ hai nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh
ax 2 + bx + c= 0 (a 0) ≠ th×
a
c x
x
a
b x
x
2 1 2 1
Trang 7Hoạt Động nhóm Làm ?2
Cho ph ơng trình 2x2 - 5x + 3 = 0.
a) Xác định các hệ số a, b, c rồi tính
a + b + c.
b) Chứng tỏ x1 = 1 là một nghiệm của ph
ơng trình.
c) Dùng định lý Vi- ét để tìm x2
Làm ?3
Cho ph ơng trình 3x2 + 7x + 4=0.
a) Chỉ rõ các hệ số a, b, c của ph
ơng trình và tính a – b + c b) Chứng tỏ x1 = -1 là một nghiệm của ph ơng trình.
c) Tìm nghiệm x2.
áp dụng
Định lí vi- ét
Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của ph ơng trình
ax 2 + bx + c= 0 (a 0) ≠ thì
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
Trang 8áp dụng
Tổng quát 1 : Nếu ph ơng trình ax 2 +bx+c=0
(a≠ 0) có a+b+c= 0 thì ph ơng trình có m t ột
nghiệm x 1 =1, còn nghiệm kia là 2 c
a
x
Hoạt Động nhóm
a) Xác định các hệ số a, b, c rồi tính a + b + c.
trình.
Trả lời:
a) a =2; b = - 5; c = 3 a+b+c =2+(-5)+3=0 b) Thay x=1 vào phương trỡnh ta được: 2+(-5)+3=0
Vậy x=1 là một nghiệm của phương trỡnh
Định lí vi- ét
Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của ph ơng trình
ax 2 + bx + c= 0 (a 0) ≠ thì
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
c a
Trang 9¸p dông
Tæng qu¸t 1 : NÕu ph ¬ng tr×nh ax 2 +bx+c= 0
(a≠ 0) cã a+b+c=0 th× ph ¬ng tr×nh cã mét
nghiÖm x 1 =1, cßn nghiÖm kia lµ 2 c
x =
a
Tæng qu¸t 2 : NÕu ph ¬ng tr×nh ax 2 +bx+c=0
Ho¹t §éng nhãm
Trả lời
a) a =3; b = 7; c = 4 a-b+c = 3 - 7 + 4 = 0 b) Thay x= -1 vào phương trình ta được: 3+(-7)+4=0
Vậy x= -1 là một nghiệm của phương trình
§Þnh lÝ vi- Ðt
NÕu x 1 , x 2 lµ hai nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh
ax 2 + bx + c= 0 (a 0) ≠ th× 1 2
1 2
b
a c
x x
a
2
c
x =
-a
4 1
3
c c
c a
a) ChØ râ c¸c hÖ sè a, b, c cña ph ¬ng tr×nh
vµ tÝnh a – b + c
¬ng tr×nh.
Trang 10¸p dông
?4 TÝnh nhÈm nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh
a) -5x2 +3x +2 = 0
b) 2004x2 +2005x +1= 0
cã a=2004, b=2005, c=1
Cã a - b + c = 2004-2005+1=0
2004
Cã a + b + c= -5+3+2= 0.
x
Lêi gi¶i
Tæng qu¸t 1 : NÕu ph ¬ng tr×nh ax 2 +bx+c= 0
(a≠ 0) cã a+b+c=0 th× ph ¬ng tr×nh cã mét
nghiÖm x 1 =1, cßn nghiÖm kia lµ 2 c
x =
a
2
c
x =
-a
Tæng qu¸t 2: NÕu ph ¬ng tr×nh ax 2 +bx+c= 0
(a 0 ≠ ) cã a-b+c = 0 th× ph ¬ng tr×nh cã mét
nghiÖm x 1 = -1, cßn nghiÖm kia lµ
§Þnh lÝ vi- Ðt
NÕu x 1 , x 2 lµ hai nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh
ax 2 + bx + c= 0 (a 0) ≠ th×
Chuye n
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
Trang 11Định lí Vi-ét: Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
áp dụng
Tổng quát 1 :(SGK)
Tổng quát 2:(SGK)
2 Tìm hai số biết tổng và tích
của chúng
ơng trình x 2 – Sx + P = 0 Sx + P = 0
B i toán: ài toán: Cho hai số có tổng l S và ài toán: tích bằng P Tìm hai số đó.
x(S – Sx + P = 0 x) = P
Nếu Δ= S 2 - 4P ≥0 thì ph ơng trình (1) có nghiệm Các nghiệm này chính là hai số cần tìm.
bằng 27, tích của chúng bằng 180
Giải :
Hai số cần tìm là nghiệm của ph ơng trình
Vậy hai số cần tìm là 15 và 12
S -x.
Theo giả thiết ta có ph ơng trình
x 2 - Sx + P= 0 (1)
9 3
Giải
Trang 121.Hệ thức vi ét
Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
áp dụng
Tổng quát 1 :(SGK)
Tổng quát 2:(SGK)
2 Tìm hai số biết tổng và tích
của chúng :
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng
P thì hai số đó là hai nghiệm của ph
ơng trình x 2 – Sx + P = 0 Sx + P = 0
áp dụng
tích của chúng bằng 5
Giải
- x + 5 = 0
Ph ơng trình vô nghiệm
Vậy không có hai số nào có tổng bằmg 1 và tích bằng 5
Ví dụ 2: Tính nhẩm nghiệm của ph ơng trình
x2-5x+6 = 0
Giải
Δ = 25 – 24 = 1>0
Vì: 2+3 =5; 2.3 = 6, nên x1= 2, x2= 3 là hai nghiệm của ph
ơng trình đã cho
Trang 131.Hệ thức vi ét
Định lí Vi-ét:
Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của ph ơng
trình ax 2 + bx + c= 0 (a≠0) thì a c x x a b x x 2 1 2 1 áp dụng Tổng quát 1 :(SGK) Tổng quát 2:(SGK) 2.Tìm hai số biết tổng và tích
của chúng : Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của ph ơng trình x 2 – Sx + P = 0
Sx + P = 0
Điều kiện: S 2 -4P ≥0 Luyện tập Bài tập 25: Đối với mỗi ph ơng trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có) Không giải ph ơng trình, hãy điền vào những chỗ trống ( )
a) 2x2- 17x+1= 0, Δ = x1+x2=
x1.x2=
b) 5x2- x- 35 = 0, Δ = x1+x2=
x1.x2=
c) 8x2- x+1=0, Δ = x1+x2=
x1.x2=
d) 25x2 + 10x+1= 0, Δ = x1+x2=
x1.x2=
2
1 2
5
-7
-31
5
1
25
Khụng cú Khụng cú
Trang 141.Hệ thức vi ét
Định lí Vi-ét: Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm
1 2
1 2
b
x x
a c
x x
a
áp dụng
Tổng quát 1 :(SGK)
Tổng quát 2:(SGK)
2.Tìm hai số biết tổng và tích
của chúng :
Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của
ph ơng trình x 2 – Sx + P = 0 Sx
+ P = 0
Bài 27Tr53 SGK Dùng hệ thức Vi-ét
để tính nhẩm các nghiệm của ph ơng trình.
a) x2 – Sx + P = 0 7x+12= 0 (1) b) x2+7x+13=0 (2)
Giải
Theo Vi-ét x1+x2= 7 và x1.x2 = 12 nên x1=3, x2= 4 là hai nghi m ệm
c a ph ơng trình (1) ủa phương trình (1)
Ph ơng trình (2) vô nghiệm.
Trang 151.Hệ thức vi ét
Định lí Vi-ét: Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
áp dụng
Tổng quát 1 :(SGK)
Tổng quát 2:(SGK)
2.Tìm hai số biết tổng và tích
của chúng :
Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của
ph ơng trình x2 - Sx +
P = 0
Hai soỏ u vaứ v laứ hai nghieọm cuỷa
Tỡm hai soỏ u vaứ v bieỏt:
u + v=32, u.v = 231
H ớng dẫn
Trang 16* Dựng điều kiện a+b+c=0 hoặc a-b+c=0 để tớnh nhẩm nghiệm
Giải
Ta có a=1, b= - 6, c=5
Có a + b + c = 1+(- 6) + 5 = 0.
Nờn phương trỡnh cú hai nghiệm là:
1 1; 2 c 5
a
* Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm.
x 1 =1, x 2 = 5 là hai nghiệm c a ph ơng trình ủa phương trình (1)
Giải
’ = 9 – 5 = 4>0
Trang 171.Hệ thức vi ét
Định lí Vi-ét:
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
áp dụng
Tổng quát 2:(SGK)
2.Tìm hai số biết tổng và tích
của chúng :
Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của
ph ơng trình x 2 – Sx + P = 0
Sx + P = 0
Hướng dẫn
- Học thuộc định lớ Vi-ột và cỏch tỡm
hai số biết tổng và tớch
- Nắm vững cỏch nhẩm nghiệm: a+b+c=0; a-b+c=0
- Trường hợp tổng và tớch của hai nghiệm ( S và P) là những số nguyờn
cú giỏ trị tuyệt đối khụng quỏ lớn
Bổ sung thờm: Bài tập 38,41 trang 43,44 SBT
Trang 18Bài: 28 (SGK) Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: b) u+v= -8, u.v = -105 c) u+v=2, u.v=9 Chú ý: u+v= S và uv= P -Hai số u và v là hai nghiệm của phương trình:
x 2 – Sx + P=0 ( Δ = S 2 - 4P 0 ≥0 )
Bài 29: (SGK) Không giải phương trình, hãy tính tổng và tích các nghiệm (nếu có) của mỗi phương trình sau:
a) 4x 2 + 2x - 5 = 0 b) 9x 2 - 12x + 4 = 0 c) 5x 2 + x + 2 = 0 d)159x 2 - 2x -1 = 0 Chú ý: -Xét phương trình có nghiệm : (hay ac < 0)
-Rồi tính tổng x 1 +x 2 ; tích x 1 x 2
0
b) Bài sắp học: