1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Định lí Vi ét ( dùng tạm)

19 329 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 658 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-2 Loại toán tính giá trị biểu thức chứa tổng, tích 2 nghiệm Bài tập 4: Cho phơng trình : a Chứng minh rằng phơng trình luôn có 2 nghiệm trái dấu với mọi m b Gọi 2 nghiệm là x và x tìm

Trang 1

A) Kiến thức cơ bản

1) Nếu phơng trình bậc hai ax + bx + c = 0 ( a 0 ) có

2 nghiệm phân biệt thì tổng và tích hai nghiệm đó là:

S = và P =

2 ) Tính nhẩm nghiệm

a ) Nếu a + b + c = 0 thì phơng trình ax + bx + c

= 0 ( a 0 ) có các nghiệm số là

b ) Nếu a - b + c = 0 thì phơng trình ax + bx + c =

0 ( a 0 ) có các nghiệm số là

3 ) Tìm 2 số biết tổng và tích của chúng

Nếu 2 số u và v có tổng u + v = S và tích u.v = P thì u và v là 2 nghiệm của phơng trình bậc hai :

B ) Bài tập áp dụng và bài tập phát triển , nâng cao

1, Loại toán xét dấu nghiệm của phơng trình mà không giải phơng trình

Bài tập 1:

Không giải phơng trình cho biết dấu các nghiệm ?

a)

b)

c)

Giải

a) Theo hệ thức Vi – ét có S =

Trang 2

P =

Vì P > 0 nên 2 nghiệm x và x cùng dấu

S > 0 nên 2 nghiệm cùng dấu dơng

b) Theo hệ thức Vi – ét có P = nên 2 nghiệm cùng dấu

c) P = nên 2 nghiệm trái dấu

S =

Bài tập 2

Cho phơng trình (1)

Chứng minh rằng phơng trình luôn có 2 nghiệm trái dấu với mọi giá trị của m 0 Nghiệm mang dấu nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn ?

Giải

Ta có a = 1 > 0 , c = - m < 0 với mọi m 0

Vì a , c trái dấu nên phơng trình (1) luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt Theo hệ thức Vi - ét : P = < 0 Do

đó và trái dấu

S = nên nghiệm dơng có giá trị tuyệt

đối lớn hơn

Bài tập 3

(Đề TS chuyên Hạ Long 1999 – 2000)

Trang 3

a) Giải phơng trình trên với m = 2

b) Chứng minh rằng phơng trình đã cho có 2 nghiệm trái dấu m

c) Gọi 2 nghiệm của phơng trình đã cho là x , x

Tìm m để biểu thức đạt giá trị lớn nhất

Giải

a) Thay m = 2 vào phơng trình ta đợc

Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt

b)Xét

Vậy phơng trình (1) có 2 nghiệm trái dấu

c, Gọi 2 nghiệm của phơng trình đã cho là x , x

Từ kết quả phần b có x , x 0 , biểu thức A đợc xác định với mọi x , x tính theo m và

Đặt Với a > 0

Có A = -a + mang giá trị âm

A đạt giá trị lớn nhất <=> - A có giá trị nhỏ nhất

Trang 4

Có – A = a +

áp dụng bất đẳng thức Cô si cho hai số không âm a và ( vì a > 0 và ) Ta có:

Vậy – A 2 <=> A - 2 nên A có GTLN là - 2

( thoả mãn điều kiện a > 0 )

 Với a = 1 thì

 Theo kết quả có

* Kết luận : Với m = 1 thì biểu thức A đạt giá trị lớn nhất là

Trang 5

-2) Loại toán tính giá trị biểu thức chứa tổng, tích 2 nghiệm

Bài tập 4: Cho phơng trình :

a) Chứng minh rằng phơng trình luôn có 2 nghiệm trái dấu với mọi m

b) Gọi 2 nghiệm là x và x tìm giá trị của m để đạt giá trị nhỏ nhất

Giải:

a ) Ta có a = 1 > 0

a, c trái dấu nên phơng trình luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi tham số m

nghiệm trái dấu

b) Ta có

=

Vậy Min khi m =

Trang 6

Bài tập 5:

Cho phơng trình

Tìm giá trị dơng của m để phơng trình có 2 nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối bằng nghịch đảo của nghiệm kia

Giải :

Ta có a = 2 > 0

Phong trình có 2 nghiệm trái dấu

Với điều kiện này giả sử x < 0 ,x > 0 theo đề ra ta có

Vì m > 0 nên ta chọn m = ( thoả mãn điều kiện

) Kết luận : Vậy với m = thì phơng trình đã cho có 2 nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối bằng ngịch đảo của nghiệm kia

Bài tập 6 : ( Đề tuyển sinh lớp 10 năm 2006 – 2007 ) (2 đ)

số

1) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m phơng trình (1) luôn có 4 nghiệm phân biệt

2) Gọi các nghiệm của phơng trình (1) là Hãy tính theo m giá trị của biểu thức M =

Trang 7

Giải :

1) Đặt x = y ( ĐK : y 0 ) Pt (1) trở thành

(2)

Phơng trình (2) luôn có 2 nghiệm phân biệt

Theo hệ thức Vi – ét có

nên P > 0 với mọi m Z

cùng dấu

nên S > 0 cùng dấu dơng (thoả mãn ĐK y 0)

Vậy phơng trình (2) có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu dơng nên phơng trình (1) có 4 nghiệm phân biệt đối nhau từng

Trang 8

đôi một

2) Theo kết quả phần a có

Thay kết quả S và P vào M ta đợc

Kết luận:

Bài tập 7: (Đề tuyển sinh chuyên Hạ Long 1997 - 1998 )

( 2,5 đ)

a) Chứng minh : Phơng trình đã cho luôn luôn có nghiệm với mọi m

b) Trong trờng hợp m > 0 và là các nghiệm của phơng trình nói trên hãy tìm GTLN của biểu thức

Trang 9

a)

Phơng trình đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị m

b)

Theo kết quả phần a phơng trình đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt

áp dụng hệ thức Vi – ét ta có

S =

P =

Vì P = m > 0 nên biểu thức A đợc xác định với mọi giá trị tính theo m

=

Thay S và P vào biểu thức A ta đợc :

Trang 10

> 0và )

Vậy biểu thức A có GTNN là 8

Trong bất đẳng thức Cô Si dấu bằng xảy ra m =

Với m = 1 thoả mãn điều kiện m > 0

m = -1 không thoả mãn điều kiện m > 0

Vậy với m = 1 thì A có GTNN bằng 8

Bài tập 8 : ( đề TS chuyên Hạ Long 2005 - 2006 ) (2 đ) Xét phuơng trình mx + (2m -1) x + m -2 = 0 (1) với m

là tham số

Trang 11

b) Chứng minh rằng nếu m là tích của 2 số tự nhiên liên tiếp thì phơng trình có nghiệm số hữu tỉ

Giải

a ) Điều kiện để m có 2 nghiệm

Xét

Vậy điều kiện để phơng trình có 2 nghiệm là m và m

Với điều kiện trên theo hệ thức Vi ét có

Gọi

áp dụng hệ thức Vi ét có A = 4 ( ĐK )

Trang 12

Cã a + b + c = 3 – 2 – 1 = 0 => m = 1 ( tho¶ m·n ®iÒu kiÖn m vµ m )

m = ( kh«ng tho¶ m·n ®iÒu kiÖn m vµ m )

VËy víi m = 1 th× ph¬ng tr×nh (1) cã 2 nghiÖm tho¶ m·n

c) Gäi n ta cã m = n( n + 1 ) lµ tÝch cña 2 sè tù nhiªn liªn tiÕp ( TM§K m 0 )

d) Theo kÕt qu¶ phÇn a ta cã

vËy ph¬ng tr×nh lu«n cã nghiÖm víi mäi m

( do n > 0 )

Trang 13

tö n +2 vµ n +1 => lµ ph©n sè

KÕt luËn:Víi m lµ tÝch cña 2 sè tù nhiªn liªn tiÕp th× ph¬ng tr×nh cã nghiÖm sè h÷u tØ

3 ) Lo¹i to¸n t×m hai sè biÕt tæng vµ tÝch cña chóng Bµi tËp 9 : T×m hai sè x y biÕt

a) x + y = 11 vµ xy = 28

b)x – y = 5 vµ xy = 66

Gi¶i :

a ) Víi x + y = 11 vµ xy = 28 theo kÕt qu¶ hÖ thøc Vi Ðt x ,y

lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh x - 11x + 28 = 0

= 121 – 112 = 9 > 0 Ph¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm ph©n biÖt lµ

= 4 VËy x = 7 th× y = 4

x = 4 th× y = 7

cã x , y lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh x - 5x - 66 = 0

= 25 + 264 = 289 > 0 , = 17 Ph¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm ph©n biÖt lµ

VËy x = 11 th× y = - 6 cßn x = - 6 th× y = 11

Bµi tËp 10 : T×m hai sè x y biÕt x + y = 25 vµ xy = 12 Gi¶i :

Ta cã x + y = 25 <=> (x + y ) - 2xy = 25 <=> (x + y ) -

Trang 14

2.12 = 25

(x + y ) = 49 <=> x +y = 7

* Trờng hợp x + y = 7 và xy =12

Ta có x và y là nghiệm của phơng trình x - 7x +12 = 0

= 49 – 4.12 = 1

* Trờng hợp x + y = - 7 và xy =12

Ta có x và y là nghiệm của phơng trình x +7x +12 = 0 Giải phơng trình ta đợc x = -3 ; x = - 4

các cặp số x, y cần tìm là (4 ; 3) ; (3 ; 4) ;(- 4 ; - 3) ; ( -3 ; -4)

4 ) Loại toán tìm biểu thức liên hệ giữa tổng tích 2

nghiệm không phụ thuộc

tham số :

Bài tập 11 : Cho phơng trình x - ax + a - 1 = 0 có 2 nghiệm

a) Không giải phơng trình hãy tính giá trị biểu thức

b) Tìm a để tổng các bình phơng 2 nghiệm số đạt GTNN ?

Giải

a)

Theo hệ thức Vi ét có

Trang 15

(ĐK : )

b) Ta có (1)

(2)

Trừ 2 vế của (1) cho (2) ta có , đây là biểu thức liên hệ giữa x và x không phụ thuộc vào a

C) Các bài tập t ơng tự

Bài tập 1 : Không giải phơng trình cho biết dấu các nghiệm ?

a) x - 6x +8 = 0

b) 11 x +13x -24 =0

c) 2 x - 6x + 7 = 0

Bài tập 2 : Chứng minh rằng với bất kỳ giá trị nào của k ,

ph-ơng trình

a) 7 x + kx -23 = 0 có 2 nghiệm trái dấu

b) 12 x +70x + k +1 = 0 không thể có 2 nghiệm trái dấu c) x - ( k +1)x + k = 0 có một nghiệm bằng 1

Bài tập 3 : Giải các phơng trình sau bằng cách nhẩm nhanh

a) mx - 2(m +1)x + m + 2 = 0

b) (m -1) x + 3m + 2m + 1 = 0

c) (1 – 2m) x + (2m +1)x -2 = 0

Bài tập 4 : Cho phơng trình x - 2m + m - 4 = 0

a) Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm đối nhau Tính 2 nghiệm đó

b) Định m để phơng trình có 2 nghiệm thực dơng

Bài tập 5 : ( đề TS chuyên Hạ Long năm học 2002 -2003 )(2,5

Trang 16

Cho phơng trình x - mx +1 = 0 ( m là tham số )

a) Giải phơng trình trên khi m = 5

b) Với m = , giả sử phơng trình đã cho khi đó có 2

nghiệm là

Không giải phơng trình , hãy tính giá trị của biểu thức

Hớng dẫn giải:

a) Với m = 5 phơng trình trở thành x -5x +1 = 0

= 21 , phơng trình có 2 nghiệm phân biệt ,

b)Với m = , ta có phơng trình bậc hai :

Theo hệ thức Vi ét : và

Thay S và P vào A ta đợc :

Bài tập 6 :( đề thi học sinh giỏi lớp 9 thị xã Hà Đông , Hà

Tây 2003 -2004) (4đ)

Trang 17

a) Chứng minh rằng phơng trình có nghiệm khi và chỉ khi b) Gọi là nghiệm của phơng trình , chứng minh rằng

Hớng dẫn giải:

a) Phơng trình (1) có nghiệm <=>

c) Khi m 1 , theo hệ thức Vi ét có

Bài tập 7 : ( đề thi TS lớp 10 Hải Dơng 2003 – 2004 ) (1đ) Cho phơng trình :

Tính (Với x , x là 2 nghiệm của phơng trình)

Trang 18

Hớng dẫn giải:

Theo định lý Vi ét ta có

Ta có

Nếu

Do đó A =

Bài tập 8 : (đề thi học sinh giỏi lớp 9 - TP Hồ Chí Minh 2003-

2004)

(4đ)

nghiệm phân biệt

b) Gọi 2 nghiệm là x , x , Tìm GTNN của biểu thức

Hớng dẫn giải:

a)

Phơng trình có 2 nghiệm

b)Theo định lý Vi ét có

Do đó ta có

Trang 19

Khi đó

Vậy GTNN của A là khi và chỉ khi m = 2

Bài tập 9 : (đề thi TS lớp 10 chuyên toán THPT năng khiếu

Trần Phú) (2,5đ)

1) Chứng tỏ rằng phơng trình có 2 nghiệm

phân biệt x , x

Lập phơng trình bậc hai có 2 nghiệm là và

cùng dấu Khi đó hai nghiệm cùng dấu âm hay cùng dấu dơng ?

Hớng dẫn giải:

1) nên phơng trình có 2 nghiệm phân biệt

vậy phơng trình cần tìm là x - 14x +1 = 0

2) Phơng trình có 2 nghiệm cùng dấu

Khi đó Suy ra phơng trình có 2 nghiệm dơng

Bài tập 10 : ( Đề tuyển sinh chuyên Hạ Long 2005 – 2006)

a) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm là x , x thoả mãn b) Chứng minh rằng nếu m là tích của hai số tự nhiên liên tiếp thì phơng trình có nghiệm hữu tỉ

Ngày đăng: 22/01/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w