BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 7 Tài liệu là tập hợp các đề thi thử học sinh giỏi cấp huyện môn Toán lớp 7 kèm đáp án và biểu điểm chi tiết để các thầy cô và học sinh tham giảo ôn luyện. ============================= BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 7 Tài liệu là tập hợp các đề thi thử học sinh giỏi cấp huyện môn Toán lớp 7 kèm đáp án và biểu điểm chi tiết để các thầy cô và học sinh tham giảo ôn luyện. =============================
Trang 1UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
y2
x = = và x2 + y2 + z2 = 116
Bài 4:(1,5 điểm)
Cho đa thức A = 11x4y3z2 + 20x2yz - (4xy2z - 10x2yz + 3x4y3z2) - (2008xyz2 + 8x4y3z2)
a) Xác định bậc của A
b) Tính giá trị của A nếu 15x - 2y = 1004z
Bài 5:(1 điểm) Chứng minh rằng: M x xy z x yy t y zz t x tz t
++
+++
+++
+++
không phải là số tự nhiên (Với x, y, z, t ∈N*)
Bài 6:(3 điểm): Cho tam giác ABC vuông cân tại A, M là trung điểm BC Lấy điểm D
bất kì thuộc cạnh BC H và I thứ tự là hình chiếu của B và C xuống đường thẳng AD Đường thẳng AM cắt CI tại N Chứng minh rằng:
a) BH = AI
b) BH2 + CI2 có giá trị không đổi
Trang 2c) Đường thẳng DN vuông góc với AC.
d) IM là phân giác của góc HIC
HẾT
Trang 3x+ − = ⇒ x+3−8=20; x+3 −8=−20
2083
x+ − = ⇒ x+3 =28 ⇒ x = 25; x = - 31
2083
y2
Trang 4Áp dụng tính chát của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
4 29
116 16
9 4
2 z 2 y 2 x 16
2 z 9
2 y
4
2
+ +
+ +
⇒A = 0 nếu 15x - 2y = 1004z 0,75
5
Ta có: x+yx+z+t< x+xy+z < xx+y 0,25
y x
y t y x
y t
z y
<
+ +
+
t z
z t z y
z t
z y
<
+ +
+
0,25
t z
t t z x
t t z y
<
+ +
+
⇒ < <
+ + +
+ +
t z y
x
t z y
x
) t z
t t z
z ( ) y x
y y x
x (
+
+ +
+ +
+ +
D
N
Trang 5mà: ·IMA + ·BMI = 900⇒ ·BMH + ·BMI= 900 0,25
⇒ ∆HMI vuông cân ⇒ ·HIM = 450 0,25
mà: ·HIC = 900⇒ ·HIM = ·MIC = 450⇒ IM là phân giác ·HIC 0,25
HẾT
-UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
MÔN THI: TOÁN 7
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 6b) Chứng minh rằng : Với mọi số nguyên dương n thì :
Trang 7Vì tích của 4 số: x2 – 1 ; x2 – 4; x2 – 7; x2 – 10 là số âm nên phải có 1
số âm, 3 số còn lại là số dương hoặc 3 số âm, số còn lại là số dương
Trang 9( )
1 2 3
3
1 7 2
x x
x x
Trang 10PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
0,25 0,25
0,25
Trang 11a) So sánh hai số : 330 và 520
b) Tính : A =16 33 106 12 120.611 9
4 3 6
++
Câu 5 ( 3,5 điểm ) Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A , trên cạnh BC lần lợt
lấy hai điểm M và N sao cho BM = MN = NC Gọi H là trung điểm của
BC
a) Chứng minh AM = AN và AH ⊥ BC
b) Tính độ dài đoạn thẳng AM khi AB = 5cm , BC = 6cm
c) Chứng minh MAN > BAM = CAN
HẾT
Trang 132 3 2 3 2 3 2.3 1
6.2 3 4.2 3 47.2 3 7.2 3 7
0,25
3 a) ⇔ −(x 7)x+ 11 (− −x 7)10=0
1 10
x
x x
Trang 14Gäi thêi gian ®i CB víi vËn tèc 4 km/h lµ t1 (phót)
Gäi thêi gian ®i CB víi vËn tèc 3 km/h lµ t2 (phót)
=> t2 - t1 = 15 (phót) vµ v1 = 4 km/h; v2 = 3 km/h
0,5
0,5
0,5
Trang 1515 3
4 1
2
3 1
4 2 3
Vậy quãng đờng AB bằng: 1 5 3 = 15 (km)
Và ngời đó khởi hành lúc: 12 - 1 5 = 8 (giờ)
0,5
5
0,5
a) Chứng minh ∆ ABM = ∆ ACN ( c- g- c) từ đó suy ra AM =AM
Chứng minh ∆ ABH = ∆ ACH ( c- g- c) từ đó suy ra AHB =AHC= 900
⇒ AH ⊥ BC
0,5
0,5 A
B M H N C
Trang 16b) TÝnh AH: AH2 = AB2 - BH2 = 52- 32 = 16 ⇒ AH = 4cm
TÝnh AM : AM2 = AH2 + MH2 = 42 + 12 = 17 ⇒ AM = 17 cm
0,5 0,5 c) Trªn tia AM lÊy ®iÓm K sao cho AM = MK ,suy ra ∆ AMN= ∆ KMB (
-PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
Bài 3:(2,0 điểm) Tìm x biết:
Trang 17với vận tốc 5m/s, trên cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trên cạnh thứ tư với vận tốc 3m/s.Hỏi độ dài cạnh hình vuông biết rằng tổng thời gian vật chuyển động trên bốn cạnh là
Trang 18-UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
Trang 19(1,5 điểm) Cùng một đoạn đường, vận tốc và thời gian chuyển động của vật là
hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Gọi x, y, z lần lượt là thời gian chuyển động lần lượt với các vận tốc 5m/s; 4m/s ; 3m/s
0,25đ
Ta có: 5.x=4.y=3.z và x x y z+ + + =59 0,25đ
Trang 20BÀI ĐÁP ÁN ĐIỂM
hay:
5960
(2,0 điểm) -Vẽ hình đúng 0.25đ
200
M A
D
0,25đ
a) Chứng minh ∆ADB = ∆ADC (c.c.c)
suy ra DAB DAC· = · vậy AD là tia phân giác góc BAD
Xét tam giác ABM và BAD có:
AB cạnh chung; BAM· =·ABD=20 ;0 ·ABM =DAB· =100 0,25đ
Vậy: ∆ABM = ∆BAD (g.c.g) suy ra AM = BD,
mà BD = BC (gt) nên AM = BC
0,5đ
Bài 6
Trang 21BÀI ĐÁP ÁN ĐIỂM (1,0 điểm) 25 y− 2 =8(x 2009)− 2 Ta có 8(x-2009)2 = 25- y2
"HS có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa"
UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN: TOÁN 7
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2,0 điểm): Tính hợp lí giá trị của biểu thức:
Trang 22c) 2007 ( 2 )2008
2x−27 + y −9 =0
Bài 3 (1,5 điểm): Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 65km/h, cùng lúc đó xe máy chạy
từ B đến A với vận tốc 40 km/h Biết khoảng cách AB là 540 km và M là trung điểm
của AB Hỏi sau thời gian khởi hành bao lâu thì ô tô cách M một khoảng bằng 1
2khoảng cách từ xe máy đến M
Bài 4 (1,0 điểm): Cho đa thức f( x ) = x8 – 101x7 + 101x6 - 101x5 + …- 101x + 25
Trang 23-HẾT -UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 24x y
(1,5đ)
Gọi vận tốc của ô tô, xe máy lần lượt là: v1v2 ( km/h) Quãng đường mà xe ô tô, xe máy đi được đến địa điểm thỏa mãn điều kiện đầu bài là: s1 và s2 ( km)
Và a là khoảng cách từ ô tô đến M thỏa mãn đk đầu bài
Vì trong cùng một thời gian quãng đường tỉ lệ thuận với vận tốc
Trang 25100 ) + …+ x.( x - 100) – ( x - 25)f(100) = 1007.( 100 – 100 ) – 1006.( 100 – 100 ) + 1005.( 100 –
100 ) – 1004.( 100 – 100 ) + …+ 100.( 100 - 100) – ( 100 - 25)
= - 75
0,50,50,5
Vì CB = CE => ∆CBE cân tại C , mà EBC· =400
Tính được ·EBC=700, mà MBC· =100⇒·EBM =600 (2)
Từ (1) và (2) suy ra ∆MBE đều
M G
Trang 26Có ·ABC=400, MBC· =100=> ·MBA=300 Vậy ·EBA=·MBA
C/m được ∆BAE = ∆BAM ( c.g.c)
=> ·AMB=·AEB = 700
0,50,50,5
Bài 3: ( 2 điểm)
1 Chứng minh rằng: 1 1 1 1 10
1+ 2 + 3+ + 100 >
Trang 30b) Tìm các gía trị của x và y thỏa mãn: 2007 ( )2008
2x− 27 + 3y+ 10 = 0 c) Tìm các số a và b sao cho 2007ab là bình phương của một số tự nhiên
Trang 31HẾT -UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN
HSG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÔN: TOÁN 7
0,5 0,25
0,25
b V× | 2x-27 |2007 ≥ 0 ∀ x vµ (3y+10)2008 ≥ 0 ∀ y ⇒ | 2x-27 |2007 = 0 vµ (3y+10)2008 = 0
x = 27/2 vµ y = -10/3
0,25 0,25 0,5
Trang 32b ∆ MAH = ∆ MCK (c.g.c) ⇒ MH = MK (1)
⇒ gãc AMH = gãc CMK ⇒ gãc HMK = 900 (2)
Tõ (1) vµ (2) ⇒ ∆ MHK vu«ng c©n t¹i M
0,5 0,5 0,5
Trang 34UBND HUYỆN .
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI HỌC CHỌN HỌC SINH GIỎI
MÔN: TOÁN 7
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề )
Bài 1 : ( 2,0 điểm ) Thực hiện phép tính một cách hợp lý:
Trang 38Vậy đa thức h ( x ) không có nghiệm
N M
C A
1 , Ta có MB = AB – AM ; NC = AC –AN
Mà AB = AC (gt ) ; AM = AN ( gt )
=>MB = NC + , Chứng minh: ∆ANB= AMC∆ ( c g c )
=>CM = BN (hai cạnh tương ứng )
2 , a Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = AC
+ Chứng minh: ∆ADN = ∆ACM ( c.gc ) => DN = CM
0,250,25
Trang 39Ta có:
A = x−2002+ −x 2001
= x−2002 + 2001−x ≥ −x 2002 2001+ −x =1
Vậy biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất là 1 khi x -2002 và 2001-x cùng
dấu, nghĩa là khi 2001≤ ≤x 2002
0,5
0,5
Chú ý: Học sinh làm đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa
- HẾT
Trang 40-UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
MÔN : TOÁN 7
Thời gian: 120phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức sau
a = Chứng minh rằng: 22
)(
)(
d c
b a cd
2
−
y
=4
3
−
z
và x - 2y + 3z = 14
Câu 5: Cho hai đường thẳng AB và CD song song với nhau Một đường thẳng cắt
AB ở E ,cắt CD ở F ( hai tia EB và FD thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ EF) Trên một nửa mặt phẳng bờ AB có chứa CD vẽ tia Ex , trên nửa mặt phẳng bờ CD không chứa AB vẽ tia Fy sao cho ·BEx DFy BEF=· <· Chứng minh rằng Ex // Fy
Câu 6 : Trên một mặt phẳng cho 7 đường thẳng trong đó không có hai đường thẳng nào song song với nhau Chứng minh rằng có ít nhất hai đường thẳng cắt nhau theo một góc nhỏ hơn 260
Trang 41HẾT
Trang 433 Từ
d
c b
2
−
y
=4
2
1
4 3
2
1 E
C
B A
Gọi 7 đường thẳng đã cho là a1 , a2 ,… a7 Từ một điểm O bất kì
của mặt phẳng ,kẻ các đường thẳng b1 , b2 , b3 ,… b7 tương ứng song
song với các đường thẳng a1 , a2 ,… a7 Theo GT các đường thẳng
a1 , a2 ,… a7 đôi một không song song nên các đ/t b1 , b2 , b3 ,… b7
cũng không có hai đ/t nào trùng nhau và tạo nên 7 góc như hình vẽ
mà tổng 7 góc này bằng 1800 ( 1) Từ đó suy ra phải có ít nhất một
góc nhỏ hơn hoặc bằng 1800 255
7 = 7 ( độ) tức là nhỏ hơn 260 Nếu trái lại thì tổng của 7 góc đó lớn hơn 1800 điều này trái với (1)
1
Trang 44UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Câu 3.(1,5điểm) Tìm x biết:
Câu 4 (2,5 điểm) Một vật chuyển động trên các cạnh hình vuông Trên hai cạnh đầu
vật chuyển động với vận tốc 5m/s, trên cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trên cạnh thứ tư với vận tốc 3m/s Hỏi độ dài cạnh hình vuông biết rằng tổng thời gian vật chuyển độngtrên bốn cạnh là 59 giây
Câu 5.(3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A có A 20µ = 0, vẽ tam giác đều DBC (D nằm trong tam giác ABC) Tia phân giác của góc ABD cắt AC tại M Chứng minh:a) Tia AD là phân giác của góc BAC
b) AM = BC
Trang 45
Người ra đề Người thẩm định BGH nhà trường
(Kí ,ghi rõ họ tên) (Kí ,ghi rõ họ tên) (Kí tên đóng dấu)
Trang 46
UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HSG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÔN:TOÁN 7
0,25
0,25
0,25 0,25
0,25
Trang 48-Vẽ hình, ghi GT, KL đúng a) Chứng minh ∆ADB = ∆ADC (c.c.c) suy ra DAB DAC· =·
∆ABC đều nên DBC· =600
Tia BD nằm giữa hai tia BA và BC suy ra
D
Trang 49AB cạnh chung ; BAM· =·ABD=20 ;0 ·ABM =DAB· =100
Vậy: ∆ABM = ∆BAD (g.c.g) suy ra AM = BD, mà BD =
BC (gt) nên AM = BC
1,5
UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
112,275,2
13
37
36,075,0
++
−
++
2 3 1
2011
6.5
20114
.3
20112
Cho tam giác ABC có AB < AC Trên tia đối của tia CA lấy điểm D sao cho
CD = AB Gọi I là giao điểm các đường trung trực của BC và AD
Trang 50a/ Chứng minh ∆AIB = ∆DIC
b/ Chứng minh AI là tia phân giác của góc BAC
c/ Kẻ IE vuông góc với AB, chứng minh AD
Trang 5113
37
36,075,0
++
−
++
115
114
37
35
343
++
−
++
−
)13
17
15
14
1.(
11
)13
17
15
14
1.(
3
++
−
++
−
=
=11
0,25
b
2013.2011
2
5.3
23.1
1
7
15
15
13
13
11
=2013
1
1−
=20132012
Trang 52+
=
2000
11999
1
1003
11002
11001
1.2011
1000
1999
1
3
12
112000
11999
1
4
13
12
11.2011
2000
1
6
14
12
1.22000
11999
1
6
15
14
13
12
11.2011
2000
1
6
14
12
11999
1
5
13
11.2011
2000
11999
1
6
15
14
13
12
11.2011
2000.1999
2011
6.5
20114
.3
20112
.1
Trang 53D
B E
0,5
a Vì I là giao điểm các đường trung trực của BC và AD
nên IB = IC, IA = IDLại có AB = CD (gt)
Do đó ∆AIB = ∆DIC (c.c.c)
0,5
b ∆AID cân ở I, suy ra ∠DAI = ∠D
Trang 54∆AIB = ∆DIC (câu a), suy ra ∠BAI = ∠D
a Trong 100 số đã cho, phải có ít nhất một số âm (vì nếu cả 100 số đều
dương thì tích của ba số bất kì không thể là một số âm)
Ta tách riêng số âm đó ra Chia 99 số còn lại thành 33 nhóm, mỗi nhóm
UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
−
Trang 55b/ A = 321 ; B = 231
c/ A =
2000.1999
2011
6.5
20114
.3
20112
Cho tam giác ABC có AB < AC Trên tia đối của tia CA lấy điểm D sao cho
CD = AB Gọi I là giao điểm các đường trung trực của BC và AD
a/ Chứng minh ∆AIB = ∆DIC
b/ Chứng minh AI là tia phân giác của góc BAC
c/ Kẻ IE vuông góc với AB, chứng minh AD
Trang 56-HẾT -UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG MÔN: TOÁN 7
= ( 39.29.210 + 220.310) : (219.39 + 3.5.218.38)
= [219.39(1+2.3)] : [218.39(2 +5)]
= (2.7) : 7 = 2
0,250,250,25
Trang 57=
2000
11999
1
1003
11002
11001
1.2011
1000
1999
1
3
12
112000
11999
1
4
13
12
11.2011
2000
1
6
14
12
1.22000
11999
1
6
15
14
13
12
11.2011
2000
1
6
14
12
11999
1
5
13
11.2011
2000
11999
1
6
15
14
13
12
11.2011
2000.1999
2011
6.5
20114
.3
20112
.1
Trang 584(3 2 ) 3(2 4 ) 2(4 3 )
029
C
D
B E
Trang 59∆AIB = ∆DIC (câu a), suy ra ∠BAI = ∠D
Trong 100 số đã cho, phải có ít nhất một số âm (vì nếu cả 100 số đều
dương thì tích của ba số bất kì không thể là một số âm)
Ta tách riêng số âm đó ra Chia 99 số còn lại thành 33 nhóm, mỗi
a1≤a2≤a3≤ ≤a100
Cácsố này đều khác 0 (vì nếu có 1 thừa số bằng 0 thì tích của nó với
hai thừa số khác cũng bằng 0, trái với đề bài)
Trang 61(-Câu 2: (1,5 điểm): Tìm x biết: a) (2x-1)4 = 16 b) (2x+1)4 = (2x+1)6 c)
y2
b/ Tính giá trị của A nếu 15x - 2y = 1004z
Câu 5: (1 điểm): Chứng minh rằng: M x xy z x yy t y zz t x zt t
++
+++
+++
+++
b) BH2 + CI2 có giá trị không đổi
c) Đường thẳng DN vuông góc với AC
d) IM là phân giác của góc HIC
-Hết
Trang 62-UBND HUYỆN HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HSG
PHÒNG GD & ĐT MÔN: TOÁN 7
5
2
12
(0,75điểm
3: a a) (3x - 5)2006 +(y2 - 1)2008 + (x - z) 2100 = 0
Trang 63x = = và x2 + y2 + z2 = 116
Từ giả thiết⇒
4 29
116 16
9 4
2 z 2 y 2 x 16
2 z 9
2 y 4
2
+ +
+ +
y x
y t y x
y t
z y x
y
+
<
+ +
<
+ + +
t z
z t z y
z t
z y x
z
+
<
+ +
<
+ + +
t z
t t z x
t t z y x
t
+
<
+ +
<
+ + +
⇒ < <
+ + +
+ +
t z y x
t z y x
) t z
t t z
z ( ) y x
y y x
x (
+
+ +
+ +
+ +
hay: 1 < M < 2 Vậy M có giá trị không phải là
Trang 64mà : ∠HIC = 900⇒∠HIM =∠MIC= 450⇒ IM
là phân giác ∠HIC
(0,25điểm)
(0,25điểm)(0,25điểm)(0,25điểm)
-Hết -H
I
M B
D
N
Trang 66Chứng minh rằng: M = x y z x + x y t x + y z t z + x z t t
+ + + + + + + + có giá trị không phải
là số tự nhiên
Câu 5 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, M là trung điểm BC
Lấy điểm D bất kì thuộc cạnh BC H và I thứ tự là hình chiếu của B và C xuống đường thẳng AD Đường thẳng AM cắt CI tại N Chứng minh rằng:
a) BH = AI
b) BH2 + CI2 có giá trị không đổi
c) IM là phân giác của góc HIC
Trang 67
-HẾT -UBND HUYỆN PHÒNG GIÁO
= 23
18
1
3 3 = 35 =243
0,25
0,25
0,25
0,25a) (2x-1)4 = 16 (2x-1)4 = 24 hoặc (2x-1)4 = (-2)4
+) (2x-1)4 = 24 2x- 1 = 2 x = 3/2
+) (2x-1)4 = (-2)4 2x- 1 = -2 x = -1/2
0,250,250,25
Trang 68Thay x = 2 vào (1) ta có : 1+3y 1+5y=
y2
x = = và x2 + y2 + z2 = 116
Trang 69Từ giả thiết⇒ 4
29
11616
94
2z2y2x16
2z9
2y4
2
++
++
<
+ + +
x yt z t x tz t< z+t t
+ +
<
+ + +
⇒ ++ ++ ++ <M<
t z y x
t z y x
) t z
t t z
z ( ) y x
y y x
x (
+
+ +
+ +
D
N
Trang 705 a) ∆AIC = ∆BHA (Cạnh huyền –góc nhọn) ⇒ BH = AI 1,0
b) BH2 + CI2 = BH2 + AH2 = AB2 (áp dụng định lí PiTaGo vào
tam giác vuông AHB)
1,0
c) ∆BHM = ∆AIM ⇒ HM = MI và ∠BMH = ∠IMA
mà : ∠ IMA + ∠BMI = 900⇒∠BMH + ∠BMI = 900
⇒∆HMI vuông cân ⇒ ∠HIM = 450
mà : ∠HIC = 900⇒∠HIM =∠MIC= 450⇒ IM là phân giác∠HIC
0,250,250,25 0,25
UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
MÔN: TOÁN 7
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2,5 điểm): Thực hiện phép tính một cách hợp lý:
Bài 3 (3,5 điểm)): Cho tam giác ABC vuông cân tại A, M là trung điểm BC Lấy điểm
D bất kì thuộc cạnh BC Gọi H và I theo thứ tự là hình chiếu của B và C đến đường thẳng AD Đường thẳng AM cắt CI tại N Chứng minh rằng:
a) BH = AI;
b) BH2 + CI2 =2AM2 ;
Trang 71c) IM là phân giác của góc HIC
Bài 4: (1,0 điểm) Chứng minh rằng:
12 12 12 12
2 + 3 + 4 + + 99 < 1
============= HẾT ==============
Trang 72c Gọi a, b, c là ba số được chia ra từ số A
Theo đề bài ta có: a : b : c = 2 3 1: :
5 4 6 (1)
và a2 +b2 +c2 = 24309 (2)
0,25
Trang 73Chứng minh ∆AMB vuông cân tại M ⇒ AM = BM
Áp dụng định lý Pytago vào tam giác AHB vuông tại H, ta có
BH2 + AH2 = AB2 =AM2+BM2=2AM2 ( ∆AMB vuông cân tại M)
0,250,50,25
c
∆BHM = ∆AIM ⇒ HM = MI và ∠BMH = ∠IMA
mà : ∠ IMA + ∠BMI = 900⇒∠BMH + ∠BMI = 900
⇒ ∆HMI vuông cân ⇒∠HIM = 450
mà : ∠HIC = 900
⇒∠HIM =∠MIC= 450⇒ IM là phân giác ∠HIC
0,50,50,54
mµ
=> §CCM
0,25
0,250,5
- HẾT