1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HỌC KỲ II KHOI 11(2008-2009)

4 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 241,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dành cho tất cả học sinh Bài I.. Gọi I là trung điểm của SD.. Tính góc giữa hai mặt phẳng AIC và ABCD II.. Phần riêng: 3,0 điểm Học sinh học theo chương trình nào thì chỉ được làm phần r

Trang 1

SỞ GD-ĐT KON TUM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008 – 2009

Môn: Toán Lớp: 11

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

I Phần chung: (7,0 điểm) Dành cho tất cả học sinh

Bài I (2,0 điểm) Tìm giới hạn của các hàm số sau

1

1

2 5 lim

4 3.5

+

− +

n n

lim 4 3 2

2

2 5

11 30 lim

25

x

x x

x

Bài II (1,5 điểm) Cho hàm số 2

3 2

2

x x

f x x , khi x > 2

ax + 4 , khi x

1 Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định của nó khi a = -2

2 Định a để f(x) liên tục trên R.

Bài III (1,5 điểm) Cho hàm số y=2 1

3

x x

− + có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến song song với

đường thẳng 6x – 3y + 5 = 0

Bài IV (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và

SA = a Gọi I là trung điểm của SD

1 Chứng minh (AIC) ⊥ (SCD)

2 Tính góc giữa hai mặt phẳng (AIC) và (ABCD)

II Phần riêng: (3,0 điểm) Học sinh học theo chương trình nào thì chỉ được làm phần riêng cho chương trình đó.

1 Phần dành riêng cho chương trình chuẩn

Bài Va (1,0 điểm): Cho hàm số y = x.sinx Chứng minh rằng:

x.y – 2(y’ – sinx) + x.y” = 0

Bài VIb (2,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh SA = a 2 và vuông góc với mặt phẳng (BCD)

1 Chứng minh tam giác SDC là tam giác vuông

2 Tính khoảng cách từ SC đến BD

2 Phần dành riêng cho chương trình nâng cao

Bài Vb (1,0 điểm): Cho hàm số f(x) = 16 cosx – 2cos2x + 2x2 Giải phương trình f”(x) = 0

Bài VIb (2,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh SA = a và vuông

góc với mặt phẳng (ABCD)

1 Gọi M là một điểm di động trên BC, gọi K là hình chiếu của S trên DM Tìm tập hợp các điểm K khi M di động

2 Đặt BM = x Tính khoảng cách từ S đến DM

Hết

Trang 2

-Đáp án và biểu điểm

Phần chung (7,0 điêm) Bài I 1

1

2 5

3 5

 

n

n

0,5

2

2

2

lim 4 3 2 lim

3

| | 4 2

lim

4 3

→+∞

+ +

x

x x x

x x x

x x x

x x x

x

x

0,5 0,5

2

2

x x

0,5

Bài II

(1,5

điểm)

1 Tập xác định: D=¡

Ta có: f(2) = 2.(-2) + 4 = 0

x

Vì lim2 ( ) lim2 ( )

xf x x + f x

→ ≠ → nên hàm số không liên tục tại x = 2

0,25

0,25 0,25

2 Để hàm số liên tục trên ¡ khi và chỉ khi

2

lim lim

3 2 lim x+4 lim

4 1

2 4

4 17 8

f x f x

x x a

x a

a

⇔ = −

0,25 0,25 0,25

Bài III

(1,5

điểm)

Ta có y’= 2

7 (x+3) Gọi phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có dạng: y = k(x – x0) + y0

Vì tiếp tuyến song song với đương thẳng 7x – 4y + 5 = 0 hay y = 7

4x + 5

4 nên

k = 7

4 hay 2

7 (x+3) =

7

1

x x

x

= −

Với x = -5 11

2

y

⇒ = , phương trình tiếp tuyến y = 7

4(x + 5) + 11

2 hay y = 7

4 x +57 8 Với x = - 1 3

2

y

⇒ = − , phương trình tiếp tuyến y = 7

4(x + 1) 3

2

− hay y = 7

4x + 1 8

0,5

0,5 0,5

Bài IV

D

SA CD

C

AD C

Trang 3

điểm) Mà AI ⊂(SAD) ⇒ AI ⊥ CD

Và AI ⊥ CD nên AI ⊥ (SCD) mà AI ⊂ (AIC)

Vậy (ACI) ⊥ (SCD)

0,5 0,5

2

D

SA BD

B

AC B

Và AO ⊥ BD (vì AC, BD là đường chéo của hình vuông ABCD)

Do SO BD

AO BD

 nên ((SBD),(ABCD)) = (SO,AO) = SOA¼

Trong tam giác SOA vuông tại A ta có tanSOA¼ =

2

2

SA a

AO = a =

SOA¼ = 54044’

0,5 0,5

Phần dành riêng cho chương trình chuẩn Bài Va

(1.0

điểm)

Ta có: y’ = sinx + x.cosx y” = 2cosx – x.sinx x.y – 2(y’ – sinx) + x.y” = x.x.sinx – 2(sinx + x.cosx – sinx) + x(2cosx – x.sinx) = x2.sinx – 2x.cosx + 2x.cosx – x2.sinx

= 0

0,5 0,5

Bài

VIa

(2điểm)

1

Ta có: SA SA ((ABCD)) CD SA

CD ABCD

CD⊥AD (vì ABCD là hình vuông) Suy ra CD ⊥ (SAD) mà SD ⊂ (SAD) nên CD ⊥ CD

Vậy tam giác SCD vuông tại D

0,5 0,5

2

Ta có: BD SA D (SAC)

B

BD AC

Trong mặt phẳng (SAC) từ O kẻ OE vuông góc SC tại H

Ta có: ( D (SAC))

OH SC

OH BD B





Do đó OH là đoạn vuông góc chung của BD và SC

Hai tam giác vuông SAC và OHC có chung đỉnh C nên ∆SAC: ∆OEC ta có

OE SA OE SA OC.

OC = SC⇒ = SC

a

SA +AC = a + a = a = a

2 2

a a

OE

0,25 0,25

0,25 0,25

Phần dành riêng cho chương trình nâng cao Bài Vb

( 1

điểm)

Ta có f’(x) = -16sinx + 4.sin2x + 4x f”(x) = -16cosx + 8cos2x + 4 f”(x) = 0 ⇔-16cosx + 8cos2x + 4 = 0

⇔ -16cosx + 8(2cos2x -1) + 4 = 0

⇔ 16 cos2x – 16cosx – 4 = 0

0,25 0.25

0,5

O

I

S

O

B

C S

E

Trang 4

1 2 cos

2

1 2 cos (lo¹i)

2

x

x

=

=



⇔ x = arccos1 2

2

Bài

VIb

(2,0

điểm)

1 Phần thuận:

Vì SK ⊥ MD theo định lí ba đường vuông góc

ta có AK ⊥ DM hay ·AKD = 900

Gọi O là tâm hình vuông ABCD Vì DM luôn luôn nằm trong góc ·BDC nên K nằm trên cung »OD

Phần đảo:

Lấy điểm K bất kì trên cung »OD, DK cắt BC tại M ta có AK ⊥ DM

Vậy tập hợp các điểm K khi M di động trên đoạn BC là cung »OD

0,5

O,5

2 Ta có SK ⊥ DM nên K là hình chiếu vuông góc của S lên DM

Do đó khoảng cách từ S đến MD là đoạn SK

Trong tam giác vuông SAK ta có

SK2= SA2+ AK2

2 x+2a

CM +CD = a + −a x = xa

Trong tam giác ADM có AK là đường cao, ta có

2

2

2

2

ADM ADM

a

S AK DM AK

2 2

a

0,5

0,5

S

Ngày đăng: 16/05/2015, 13:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w