1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de&DA thi hoc ky 2-khoi 12-2011

4 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 154 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số C 2.. Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị C, biết tiếp tuyến này song song với đờng thẳng có phơng trình 3x+y+1=0.

Trang 1

****************$$$$$*****************

Câu I: (3đ)

Cho hàm số

1

1 2

+

=

x

x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)

2 Tìm tất cả các tham số m để đờng thẳng d: 2x-y+m =0 luôn có điểm chung với đồ

thị (C).

3 Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến này song song với đờng

thẳng có phơng trình 3x+y+1=0

Câu II: (3đ)

1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:

f(x) = (x− 1 ) 3 − 3x+ 4 trên đoạn [− 2 ; 2]

2 Tìm số phức z thỏa mãn phơng trình sau: z2 − 2z+ 3 = 0

3 Giải bất phơng trình sau: log2x+log3x< +1 log log2x 3x

Câu III: (1 đ)

Cho hỡnh chúp đều S.ABCD cú AB = a (a>0), gúc giữa cạnh bờn và mặt đỏy là 45 0

Tớnh thể tớch của khối chúp S.ABCD theo a.

Câu IV: ( 1đ)

Cho hai đường thẳng 1

:

, 2

:

− và mặt cầu

( ) 2 2 2

S x +y + −z xy+ = Lập phơng trình mặt phẳng tiếp xỳc với (S) biết mặt

phẳng đú song song với d 1 và d 2

Câu V: (1đ)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng sau:

x x ) ,y 0,y sin x

2 ( ,

Câu VI: (1đ)

Tìm tham số m để bất phơng trình sau luôn có nghiệm thực:

−9x +4.3x +21+m 2 ≤ −9x +3x+ 1 +10

==================== Hết==================

*Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Sở Gd&Đt HảI phòng

Trờng THPT Phạm Ngũ Lão

Đề chính thức

Đề kiểm tra học kỳ II - Khối 12

Năm học: 2010-2011

Môn : Toán

Thời gian làm bài: 120 phút

Trang 2

Đáp án& biểu điểm Toán 12-kỳ 2-năm 2011:

Câu I

1

*TXĐ: D=R\{ }1

*Sự biến thiên:

x

) 1 (

3 ' 2 => Hàm số nghịch biến trên từng khoảng ( −∞ ; 1 ) và ( 1 ; +∞ )

+/ tiệm cận, giới hạn:

xlim→±∞y=2=> y=2 là tiệm cận ngang → ± y=±∞

x 1lim => x= 1 là tiệm cận đứng +/lập BBT:

x -∞ 1 + ∞ y’

-y

-∞ 2

* Vẽ đồ thị tốt và nêu điểm đối xứng:

0.25

0.25

0.25

0.5

0.25

1.5

2

+/ xét phơng trình hoành độ giao điểm:

x

+ 2

1

1 2

đk: x≠ 1

2x 2 +(m-4)x-(m+1)=0 ( x≠ 1 ) (2a) +/Ycbt phơng trình (2a) có nghiệm khác 1

≠ +

− +

0 ) 1 ( 1 ).

4 ( 1 2

0

m 2 +8 ≥ 0  ∀mR

* nếu hs thiếu đk trừ 0.25 điểm

0.25

0.25 0.25

0.75

3 +/ gọi M0(x0;y0) là tọa độ tiếp điểm với x0 ≠ 1

Theo giả thiết nên:

3 ) 1 (

3

2 0

=

=

=

2

0

0

0

x

x

( thỏa mãn)=> 

=

=

5 ) 2 (

1 ) 0 (

y y

+/Vậy ta có : D1 : y=-3(x-0)-1  3x+y+1=0 (loại) D2 : y=-3(x-2)+5 3x+y-11=0 ( thỏa mãn) +/tiếp tuyến cần tìm là :

D2 : 3x+y-11=0

*/ nếu h/s không loại tiếp tuyến thì trừ 0.25

0.25

0.25 0.25

0.75

Câu

II

1 +/ f’(x) =3(x-1)2-3 , f’(x)=0 => x=0 và x=2

+/ Ta có : f(-2)=-17 , f(0)=3, f(2)=-1 +/ Vậy max[ 2;2(] ) = (0) =3

x

min[ 2;(2] ) = (−2) = −17

x

0.25 0.25 0.5

1

Trang 3

Câu

II

2

+/Xét pt: z2-2z+3=0

Ta có : ∆ ' = − 2 ⇒ ∆ ' =i 2

+/ số phức cần tìm là :

z = 1 ± 2 i

0.5

3

+/ đ k: x>0 (*)

+/ Với đk (*) bất phơng trình đã cho tơng đơng với bất

phơng trình sau:

( log2x-1)( 1-log3x)<0

<

<

>

>

1 log

1 log

1 log

1 log

3 2 3 2

x x x

x



<

>

2

3

x

x

(**)

+/ Kết hợp (*) và (**) tập nghiệm là:

xT = ( 0 ; 2 ) ∪ ( 3 ; +∞ )

0.25

0.5

0.25

1

Câu III

+/Vẽ hình tốt và viết đợc công thức tính thể tích:

3

) (

.dt ABCD h

V SABCD =

+/ Tính đúng :

6

2

3

a

0.5

0.5

1

Câu IV

+/ Gọi mặt phẳng cần tìm là (P):

d1 có VTCP là →

1

u =(2;1;2), d2 có VTCP là →

2

u =(-1;2;1) Vì (P)// d1, (P)// d2 => (P) nhận →n=[→

1

u ,→

2

u ]=(-3;-4;5) là VTPT => (P) : -3x-4y+5z+D=0

+/Cầu (S) có tâm là I(2;1;0), bán kính R= 2

Vì (P) tiếp xúc với (S) nên:

=

=

= + +

+ +

0

20 2

25 16 9

0 4 6

D

D D

+/ Vậy PT (P) là:

-3x-4y+5z=0 và -3x-4y+5z+20=0

0.25

0.5

0.25

1

Câu V +/ Viết đợc diện tích là:

S= ∫

2

) 2 ( 0 sin

π

dx

x = ∫

2

) 2 ( 0 sin

π

dx x

Đặt t= x =>S= ∫2

0

sin 2

π

tdt t

=2

+

0

cos 0

2 cos

π

π

tdt t

t

=2( 0+ 1) = 2 (đvdt)

0.25

0.25

0.25

0.25

1

Trang 4

Câu VI

Đặt t=3x>0

Bất phơng trình trở thành:

2 10

3 21

Đặt f(t)= −t2 +4t+21− −t2 +3t+10 , t∈ ( 0 ; 5 ]

10 3 21

4

11

2

+ +

− + + +

+

t t t

t

t

] 5

; 0 (

∀t

Ta có:

2 2 ) 2 )(

7 ( ) 3 )(

5 ( (

) 2 )(

3 )(

5 )(

7 ( 2 ) 2 )(

5 ( ) 3 )(

7 ( ) (

2

2

≥ + +

− +

=

+ +

− +

− + +

=

t t t

t

t t t t t

t t

t t

f

3

1 ( ) ( min

] 5

; 0

t

0.25

0.25

0.5

1

* Chú ý: + nếu học sinh giảI cách khác mà cho kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 12/06/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w