CHUYÊN ĐỀỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN A.. TÍCH PHÂN CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI Phương pháp giải toán 1... ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN I.. DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG 1.. Diện tích hình thang cong... Diện tích
Trang 1CHUYÊN ĐỀ
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
A TÍCH PHÂN CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Phương pháp giải toán
1 Dạng 1
Giả sử cần tính tích phân
b
a
I = ò f(x) dx
, ta thực hiện các bước sau
Bước 1 Lập bảng xét dấu (BXD) của hàm số f(x) trên đoạn [a; b], giả sử f(x) có BXD:
x a x 1 x b2
f(x) + 0 - 0 +
Bước 2 Tính
I = ò f(x) dx = òf(x)dx- òf(x)dx+òf(x)dx
Ví dụ 1 Tính tích phân
2 2 3
I x 3x 2 dx
Giải
Bảng xét dấu
x - 1 2 3
2
x - 3x+2 + 0 - 0
59
2
Ví dụ 2 Tính tích phân
2
2 0
I 5 4cos x 4sin xdx
p
-
Giải
2
I 4sin x 4sin x 1dx 2sin x 1 dx
- Bảng xét dấu
x
0 6
p 2
p 2sin x- 1 - 0 +
Trang 2( ) ( )
0
6
I 2sin x 1 dx 2sin x 1 dx 2 3 2
6
p
p
-
2 Dạng 2
Giả sử cần tính tích phân
b
a
I = ò f(x) ± g(x) dx
, ta thực hiện:
Cách 1.
Tách
I = ò f(x) ± g(x) dx= ò f(x) dx±ò g(x) dx
rồi sử dụng dạng 1 ở trên
Cách 2.
Bước 1 Lập bảng xét dấu chung của hàm số f(x) và g(x) trên đoạn [a; b].
Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu ta bỏ giá trị tuyệt đối của f(x) và g(x).
Ví dụ 3 Tính tích phân
2
1
-
Giải Cách 1.
xdx xdx (x 1)dx (x 1)dx
-= - ò +ò +ò - - ò
= - + +çç - ÷÷ - çç - ÷÷ =
Cách 2.
Bảng xét dấu
x –1 0 1 2
x – 0 + +
x – 1 – – 0 +
( 2 ) 1
Vậy I = 0
3 Dạng 3
Trang 3Để tính các tích phân
b
a
I = òmax f(x), g(x) dx
và
b
a
J =òmin f(x), g(x) dx
, ta thực hiện các bước sau:
Bước 2
+ Nếu h(x)> thì 0 max f(x), g(x){ } =f(x) và min f(x), g(x){ } =g(x).
+ Nếu h(x)< thì 0 max f(x), g(x){ } =g(x) và min f(x), g(x){ } =f(x).
Ví dụ 4 Tính tích phân
4
2 0
I = òmax x +1, 4x- 2 dx
Giải
Đặt h(x)=(x2 +1) - (4x- 2) =x2- 4x+ 3 Bảng xét dấu
x 0 1 3 4 h(x) + 0 – 0 +
80
3
Ví dụ 5 Tính tích phân
2
x 0
I = òmin 3 , 4- x dx
Giải
Đặt h(x)=3x - (4- x) =3x + -x 4. Bảng xét dấu
x 0 1 2 h(x) – 0 +
x
ç
=ò +ò - = +ççè - ÷÷ø = +
B ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
I DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
1 Diện tích hình thang cong
Trang 4Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình thang cong giới hạn bởi các
đường y= f(x), x=a, x= và trục hoành là: b ò
b a
S = f(x) dx
Phương pháp giải toán
Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số f(x) trên đoạn [a; b].
Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân
b
a
f(x) dx
ò
Giải
Do ln x³ 0 x" Î [1; e] nên:
e 1
S=ò ln x dx=òln xdx =x ln x- 1 =1
Vậy S= (đvdt).1
Ox
Giải
Bảng xét dấu
x 0 1 3
y – 0 + 0
S= - ò - x +4x- 3 dx+ò - x +4x- 3 dx
= - -çç + + ÷÷ + -çç + + ÷÷ =
Vậy
8
S
3
=
(đvdt)
2 Diện tích hình phẳng
2.1 Trường hợp 1
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đường y=f(x), y=g(x), x=a, x = là: b ò
b a
S = f(x) - g(x) dx
Phương pháp giải toán
Trang 5Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số f(x)- g(x) trên đoạn [a; b].
Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân
b
a
f(x)- g(x) dx
ò
2.2 Trường hợp 2
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đường y=f(x), y=g(x) là:
b a
ò
S = f(x) - g(x) dx
Trong đó , a b là nghiệm nhỏ nhất và lớn nhất của phương trình f(x) g(x)=
(a£ a < b £ b).
Phương pháp giải toán
Bước 3 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân
f(x) g(x) dx
b
a
-ò
Ví dụ 3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
y=x +11x- 6, y=6x , x =0, x= 2
Giải
Đặt h(x)=(x3+11x- 6)- 6x2 = x3- 6x2 +11x- 6
h(x)= Û0 x= Ú = Ú = (loại).1 x 2 x 3
Bảng xét dấu
x 0 1 2 h(x) – 0 + 0
S= - ò x - 6x +11x- 6 dx+ò x - 6x +11x- 6 dx
= - çç - + - ÷÷ +çç - + - ÷÷ =
Vậy
5
S
2
=
(đvdt)
Trang 6Đặt h(x)=(x3+11x- 6)- 6x2 = x3- 6x2 +11x- 6
h(x)= Û0 x= Ú = Ú = 1 x 2 x 3
Bảng xét dấu
x 1 2 3 h(x) 0 + 0 – 0
S=ò x - 6x +11x- 6 dx- ò x - 6x +11x- 6 dx
=çç - + - ÷÷ - çç - + - ÷÷ =
Vậy
1
S
2
=
(đvdt)
Chú ý:
1) Nếu hình phẳng được giới hạn từ 3 đường trở lên thì phải vẽ hình, tuy nhiên hầu hết rất khó xác định đúng miền phẳng cần tính diện tích (có thể vì thế mà đề thi Đại học không ra)
2) Nếu trong khoảng (a b; )
phương trình f(x)= g(x) không có nghiệm thì ta có thể dùng công thức:
f(x) g(x) dx f(x) g(x) dx
3) Nếu tích diện tích hình phẳng giới hạn bởi x = f(y) và x = g(y) thì ta giải như trên nhưng nhớ đổi vai trò x cho y (xem ví dụ 9)
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm:
3
x =4x Û x= - 2 xÚ = Ú =0 x 2
= çç - ÷÷ + çç - ÷÷ =
Vậy S= (đvdt).8
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm:
Trang 72 2
x - 4 x + = Û3 0 t - 4t+ =3 0, t= x ³ 0
S x 4 x 3 dx 2 x 4x 3 dx
2éê x 4x 3 dx x 4x 3 dx ùú
= êçç - + ÷÷ + çç - + ÷÷ ú=
Vậy
16
S
3
=
(đvdt)
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm:
2
x - 4x+3 = +x 3
2 2
x 3 0
x 0
x 4x 3 x 3
x 5
+ ³
Û í êïïï ê - + = - - Û ê =ë ê
Bảng xét dấu
x 0 1 3 5
2
x - 4x+3 + 0 – 0 +
= çç - ÷÷ +çç + - ÷÷ +çç - ÷÷ =
Vậy
109
S
6
=
(đvdt)
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm:
x - 1 = x + Û5 t - 1 = +t 5, t = x ³ 0
2 2
t 3
ï é - = + ï
=
ï ê - =
-ïî ë
Trang 8
Bảng xét dấu
x 0 1 3
2
x - 1 – 0 +
= çç - - ÷÷ +çç - - ÷÷ =
Vậy
73
S
3
=
(đvdt)
Giải
Ta có: y= 2 x- 2 Û x= 2 y , x- 2 ³ 0.
Phương trình tung độ giao điểm: y= 2- y2 Û y= 1
4 2
0 0
2cos tdt ydy t sin2t
p
p
- Vậy S
4
p
=
(đvdt)
Cách khác:
Vẽ hình ta thấy S bằng
1
8 diện tích hình tròn bán kính R = 2 nên
2
1
p
II THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY
1 Trường hợp 1
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)³ 0 x" Î [a;b],
y= , x a0 = và x=b (a<b) quay quanh trục Ox là:
b 2 a
V = pòf (x)dx
Giải
Hoành độ giao điểm của (C) và Ox là x2 =R2 Û x= ± R
Phương trình (C) : x2 +y2 = R2 Û y2 = R2- x2
0
2 R x
ç
= pççè - ÷÷ø = .
Trang 9Vậy
3
4 R
V
3
p
=
(đvtt)
2 Trường hợp 2
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường x= g(y)³ 0 y" Î [c;d],
x= , y0 = và y d (c d)c = < quay quanh trục Oy là:
d 2 c
V = pòg (y)dy
Ví dụ 2 Tính thể tích hình khối do ellipse
2 2
2 2
a +b = quay quanh Oy.
Giải
Tung độ giao điểm của (E) và Oy là
2 2
b = Û = ± . Phương trình
2 2
a +b = Û = - b
Þ = p çç - ÷÷ = p çç - ÷÷
2 0
a y 4 a b
2 a y
3 3b
ç
= pççè - ÷÷ø = .
Vậy
2
4 a b
V
3
p
=
(đvtt)
3 Trường hợp 3
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y= g(x),
x= và a x= b (a<b, f(x) ³ 0,g(x)³ 0 x" Î [a; b )] quay quanh trục Ox là:
b
a
V = pò f (x)- g (x) dx
quanh Ox
Giải
Hoành độ giao điểm:
4
x 1
ï =
5 2
0
p
Vậy
3
V
10
p
=
(đvtt)
4 Trường hợp 4
Trang 10Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường x =f(y), x=g(y),
y= và c y =d (c<d, f(y)³ 0,g(y) ³ 0 y" Î [c; d )] quay quanh trục Oy là:
d
c
V = pò f (y)- g (y) dy
x= -3 y quay quanh Oy.
Giải
Tung độ giao điểm:
y 2
= -é ê
- + = - Û ê =ë
2
2 1
2
4 2 1
y 11y 6y 16 dy
2
5 3
2
1
ç
= p ççè - + + ÷÷ø = .
Vậy
153
V
5
p
=
(đvtt)
BÀI TẬP Bài 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình sau
1) y=sin x, y = , x 0, x 20 = = p
2) y=x , y3 = , x0 = - 1, x=2
3) y=x2- 2x, y= - x2 +4x
4) y=x , y3 = 4x, x= - 1, x=2
5) y= - x2- 5, y= - 6x, x=0, x=1
6) y= - x2- 2, y= - 3x, x =0, x=2
7) y= - x2- 2x, y= - x- 2
8) y=x3- 2x2 - x+ và trục hoành2
9) y= x3 - 2x2- x + và trục hoành2
10)
y 4 , y
11) y= - 4- x , x2 2 +3y= 0
12) y= x2- 4x+3 , y= 3
13) y= x2- 4 x +3 , y =0
Trang 1114) 2
3
x y, x
4 y
-15)
-16) y=(2+cosx) sin x, y = , 0 x 2, x 32
17) y=x 1+x , y2 = , x 10 =
18)
ln x
2 x
, x =1, x=e 19)
1 ln x
x
+
, x =1, x=e 20) y=0, y =ln x, x =2, x= e
sin x cos x
, x , x
22) y=x , y2 =4x2, y= 4
23) y=x(x+1)(x- 2), y= , x0 = - 2, x=2
24) y=xe , yx = , x0 = - 1, x=2
25) y2 =4x, x- y+ = , y 01 0 =
26) x- y3 + =1 0, x+ -y 1=0, y=0
Bài 2 Tính thể tích do hình phẳng giới hạn bởi các đường
1) y=3x, y= , x 0, x 1x = = quay quanh Ox
2)
2
x
y , y 2
2
, y= 4, x= quay quanh Oy0 3) y2 =(x- 1) , x3 = và y 02 = quay quanh Ox
4) y2 = -4 x, x= quay quanh Oy0
5) (C) : x2 +(y- 4)2 = quay quanh Oy4
6) ellipse
2 2
16+ 9 = quay quanh Ox 7) ellipse
2 2
16+ 9 = quay quanh Oy 8) y=x2+2, y= -4 x2 quay quanh Ox
9) y=x , y2 = x quay quanh Ox
10) y= - 4- x , x2 2 +3y= quay quanh Ox0
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 12Bài 1
1)
S sin x dx sin xdx sin xdx
p
0
cosxp cosx p
(đvdt)
2)
1 0
(đvdt)
3) x2 - 2x= - x2 +4x Û x= Ú =0 x 3
3
0
S (x 2x) ( x 4x) dx
0 0
2x
3
ç
= ò - = ççè - ÷÷ø
= 9(đvdt)
4) x3- 4x = Û0 x= Ú = Ú = - (loại).0 x 2 x 2
S x 4x dx (x 4x)dx (x 4x)dx
= çç - ÷÷ + çç - ÷÷
Vậy
23
S
4
=
(đvdt)
5) x2 - 6x+ = Û5 0 x= Ú = (loại).1 x 5
1
2
0
0 0
x
3
ç
= ò - + = ççè - + ÷÷ø
Vậy
7
S
3
=
(đvdt)
6) x2 - 3x+ = Û2 0 x= Ú = 1 x 2
2
2
0
(x 3x 2)dx (x 3x 2)dx
= çç - + ÷÷ + çç - + ÷÷
7) - x2- 2x= - x- 2Û x= - 2 xÚ = 1
1
2
2
2
2 2
ç
= ò + - = ççè + - ÷÷ø
Vậy
9
S
2
=
(đvdt)
8) x3- 2x2- x+ = Û2 0 x= Ú = ± 2 x 1
Trang 133 2
1
(x 2x x 2)dx (x 2x x 2)dx
= çç - - + ÷÷ + çç - - + ÷÷
Vậy
37
S
12
=
(đvdt)
9)
2
3
3 2
t 2t t 2 0
ìïï
- - + = Û íï - - + =
ïî
t 1
t 2
3
2 (x 2x x 2)dx 2 (x 2x x 2)dx
= çç - - + ÷÷ + çç - - + ÷÷
10)
2 2
4 2
4 4 2
2 2 2 2
2 2
4 4 2
-2 -2 2 2
2 2
4 4 2
ç
= çç - - ÷÷÷
ò
2 2 2 2
0
4 4 2
ç
= çç - - ÷÷÷
ò
1
16 x dx x dx
2 2
2 2 4
1
16 cos tdt x dx
2 2
p
4
8 t sin2t
p
- Vậy
4
S 2
3
= p +
(đvdt)
11)
+ = Û = - Þ - - =
-4 2
0 3
ç
Þ = ò - - = òççè - - ÷÷ø
Trang 14
2 4 x dx x dx 2 4 cos tdt x dx
p
3
0 0
2 2 t sin2t
p
- Vậy
S
3
p +
=
(đvdt)
12)
2 2
2
x 0
x 4x 3 3
x 4x 3 3
x 4
- + = Û êê - + = - Û ê =ë
Bảng xét dấu
x 0 1 3 4
2
x - 4x+3 + 0 – 0 +
4
2 0
= çç - ÷÷ + çç + - ÷÷ + çç - ÷÷
13) x2- 4 x +3 = Û0 x2- 4 x + =3 0
Bảng xét dấu
x 0 1 3
2
x - 4x+3 + 0 – 0
S x 4 x 3 dx 2 x 4x 3 dx
2éê x 4x 3 dx x 4x 3 dxùú
= êçç - + ÷÷ - çç - + ÷÷ ú
Vậy
16
S
3
=
(đvdt)
14) Tung độ giao điểm 2
y 1 3
4 y
= é ê
= - £ < Û ê =ê
Trang 153 3
ç
= … Vậy
3
S 1
6
p
=
(đvdt)
15) Tung độ giao điểm 2 2
y 2
y = 8- y Û =
ç
= … Vậy S 2 1
12
p
= -
(đvdt)
16)
3
2
2
S (2 cosx) sin x dx
p
p
= ò +
3 2
2
(2 cosx) sin xdx (2 cosx) sin xdx
p p
2
2cosx cos2x 2cosx cos2x
p p
= 3(đvdt)
17) Hoành độ giao điểm x 1+x2 = Û0 x=0
S x 1 x dx x 1 x dx
0 0
1 1 x d(1 x ) 1 (1 x )
Vậy
2 2 1
S
3
-=
(đvdt)
18)
[ ]
ln x ln x ln x
Đặt t =ln x Þ x =et Þ dx=e dtt
x = Þ1 t =0, x= Þe t =1
1 t 1
t t
te dt
2 e
1
0
- Vậy S= -2 e (đvdt).
19)
1 ln x 1 ln x
Đặt
t 1 ln x t 1 ln x 2tdt
x
x = Þ1 t =1, x= Þe t = 2
Trang 162 2 2
2 3
1
2
S t.2tdt 2t dt t
3
Vậy
4 2 2
S
3
-=
(đvdt)
20)
e 2
S= ò ln x dx= òln xdx= x ln x - òdx
Vậy S= -2 2ln2.
21) 2 2
cos x sin x
p ép pù
= Û = Î êë úû
3
2 2 6
cos x sin x
p
p
cos x sin x cos x sin x
cos x sin x cos x sin x
tgx cotgx tgx cotgx
Vậy
8 3 12
S
3
-=
(đvdt)
22) Tọa độ giao điểm
2 2
y 0
y 4x
î
Ta có:
2 2
y x
1
2
ìï =
Vậy
8
S
3
=
(đvdt)
23)
2
2
S x(x 1)(x 2) dx
= çç - - ÷÷ + çç - - ÷÷ + çç - - ÷÷
Trang 17Vậy
37
S
6
=
(đvdt)
24)
S xe dx xe dx xe dx
x 1 e x 1 e
Vậy
3
e 2e 2
S
e
+
-=
(đvdt)
25)
4
ìï
ì =
ï - + = ï =
1y y 1 y 2 4
2
2 0
1
S y (y 1) dy
4
0 0
1 y 4y 4 dy 1 y 2y 4y
ç
= ò - + = ççè - + ÷÷ø
Vậy
2
S
3
=
(đvdt)
26)
0 0
- Vậy
5
S
4
=
Bài 2
1)
( )
0
8 x
3
p
Vậy
8
V
3
p
=
(đvtt)
2) Ta có
2
2
x
2
4
2
Þ = pò = pò = p
Vậy V =12p (đvtt)
3) Ta có (x- 1)3 = Û0 x=1
1
(x 1)
V y dx (x 1) dx
4
-Þ = pò = pò - = p
Vậy V
4
p
=
(đvtt)
4) Ta có
Trang 18( )
2 2
0 2
8y y
ç
Þ = pò - = pççè - + ÷÷ø
Vậy
512
V
15
p
=
(đvtt)
5) Tung độ giao điểm (C) : x2 +(y- 4)2 = và Oy:4
2 y 4 2 y 6 (y 4) 4
2
y
3
ç
Þ = pò = pò - - = p -ççè + - ÷÷ø
Cách khác:
Hình khối tròn xoay là hình cầu bán kính R = 2 nên
3
4 2 V
3
p
=
Vậy
32 V
3
p
=
(đvtt) 6) Hoành độ giao điểm
2 2
16+ 9 = và Ox là x = ± 4
Ta có: x2 y2 2 9( 2)
16+ 9 = Û =16
0
Þ = pò = ò - = ççè - ÷÷ø
Vậy V =48p (đvtt)
7) Tung độ giao điểm
2 2
16+ 9 = và Oy là y = ± 3
x2 y2 1 x2 16(9 y2)
16+ 9 = Û = 9
0
Þ = pò = ò - = ççè - ÷÷ø
Vậy V =64p (đvtt)
8) Hoành độ giao điểm x2 + = -2 4 x2 Û x= ±1
1
1
2
0 0
x
3
æ ö÷ ç
= pò - = p ççè - ÷÷ø
Vậy V =16p (đvtt)
9) Hoành độ giao điểm x2 = x Û x4 =x Û x= Ú =0 x 1
0
ç
Þ = pò - = p ò - = p ççè - ÷÷ø
Vậy
3
V
10
p
=
(đvtt)
Trang 1910) Hoành độ giao điểm
2
2 x 2
3
2 3
x
9
0 0
2 36 3x x dx 2 36x 3x x
Vậy
28 3
V
5
p
=
(đvtt)