1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 2 tuan 28-CKTKN

21 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 281,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chào cờ đầu tuầnBài 55Kho báu tiết 1Kho báu tiết 2Kiểm tra định kì giữ kì IIBa Đạo đứcToán Kể chuyệnTN-XH Mĩ thuật Giúp đỡ người khuyết tậtĐơn vị: Chục-Trăm-NghìnKho báu Một số loài vật

Trang 1

Chào cờ đầu tuầnBài 55

Kho báu (tiết 1)Kho báu (tiết 2)Kiểm tra định kì giữ kì IIBa

Đạo đứcToán

Kể chuyệnTN-XH

Mĩ thuật

Giúp đỡ người khuyết tậtĐơn vị: Chục-Trăm-NghìnKho báu

Một số loài vật sống trên cạn

Vẽ trang trí: Vẽ thêm vào hình có sẵn và vẽ màuTư

Chính tảToán

Âm nhạcTập đọc

Nghe-viết: Kho báu

So sánh các số tròn trăm Học hát: Bài "Chú ếch con"

Cây dừaNăm

Thể dụcLTVCToánThủ côngTập viết

Hoạt động tập thểNghe-viết: Cây dừaCác số từ 101 đến 110Đáp lời chia vui Tả ngắn về cây cối

Thứ hai ngày 29-03-2010

Thể dục

(GV chuyên trách dạy)

Trang 2

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2

Tập đọc

KHO BÁU

I MỤC TIÊU:

- Đọc rành mạch toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý

- Hiểu ND: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc (HSG câu hỏi 4)

- GDHS: biết quý đất đai tài nguyên, chăm chỉ lao động

II CHUẨN BỊ:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc Bảng phụ ghi sẵn câu cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ :

- GV nhận xét bài kiểm tra giữa HKII

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:

- GV đọc mẫu:

- Đọc nối tiếp câu kết hợp tìm tiếng từ khó

- Đọc nối tiếp từng đoạn

* Luyện đọc câu văn dài

- Ngày xưa, / có hai vợ chồng người

nông dân kia / quanh năm hai sương một

nắng,/ cuốc bẫm cày sâu.// Hai ông bà /

người nông dân đã đạt được điều gì?

+ Hai con trai người nông dân có chăm

chỉ làm ruộng như cho mẹ của họ không ?

+ Trước khi mất, người cha cho các con

biết điều gì?

+ Theo lời người cha 2 con làm gì ?

+ Vì sao mấy vụ lúa đều bội thu ?

- Gầy dựng được một cơ ngơi đàng hoàng

- Họ ngại làm ruộng, chỉ mơ tưởng hãohuyền

- Ruộng nhà mình có 1 kho báu các conhãy tự đào lên mà dùng

- Họ đào bới cả đám ruộng lên để tìm khobáu

- Đất đai được cuốc xới tơi xốp nên lúa tốt

Trang 3

Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2

+ Cõu chuyện muốn khuyờn chỳng ta

điều gỡ?

í nghĩa : Ai biết quý đất đai, chăm chỉ lao

động trờn ruộng đồng, người đú sẽ cú

cuộc sống ấm no, hạnh phỳc

c Luyện đọc lại : Gọi HS đọc bài

- GV nhận xột tuyờn dương

3 Củng cố : Hỏi củng cố nội dung bài:

+ Qua cõu chuyện em hiểu được điều gỡ ?

4 Nhận xột, dặn dũ : Về nhà học bài cũ

xem trước bài “Cõy dừa”

- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học

- Đất đai màu mỡ và sự cần cự lao động

- Đừng ngồi mơ tưởng hảo huyền, chỉ cúlao động cần cự mới tạo ra của cỏi Đất đai

là kho bỏu vụ tận, chăm chỉ hạnh phỳc

- HS nhắc lại

- Đọc nối tiếp đoạn và đọc cả bài

- HS trả lời

- Lắng ngheToỏn

KIỂM TRA ĐỊNH Kè GIỮA Kè II

- Biết : Mọi ngời đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với ngời khuyết tật

- Nêu đợc một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ ngời khuyết tật

- Có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ ngời khuyết tậttrong lớp, trong trờng và ở cộng đồng phù hợp với khả năng

* Không đồng tình với những thái độ xa lánh , kì thị, trêu chọc ngời khuyết tật

II CHUẨN BỊ:

- GV: Noọi dung truyeọn Coừng baùn ủi hoùc (theo Phaùm Hoồ)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC::

1/ Bài cũ:

- Vỡ sao cần lịch sự khi đến chơi nhà người

khỏc?

- Cần làm gỡ khi đến chơi nhà người khỏc?

2/ Bài mới: Giới thiệu

- Thảo luận nhúm đụi Hỏi- Đỏp

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

- Nờu yờu cầu bài tập

- Thảo luận nhúm 6

Trang 4

- Đại diện các nhóm trình bày.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Đọc các ý: a, b, c, d

- Làm vào vở- ở bảng

- Học sinh xử dụng thẻ xanh, đỏthể hiện sự tán thành và không tánthành

- Nhận biết được các số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm

- GDHS: Tính cẩn thận khi làm tính giải toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Nhân xét bài kiểm tra định kỳ

2 Bài mới : Giới thiệu bài

* Ôn tập về đơn vị, chục, trăm

- GV gắn lên bảng 1 ô vuông và hỏi :

+ Có mấy đơn vị ?

- GV gắn tiếp 2, 3 … 10 ô vuông như phần SGK

và yêu cầu HS nêu số đơn vị tương tự như trên

+ 10 đơn vị còn gọi là gì ?

+ 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?

- GV ghi bảng: 10 đơn vị = 1 chục

+ GV gắn lên bảng các hình chữ nhật biểu diễn

chục và yêu cầu HS nêu các chục từ 1 chục (10) đến

10 chục (100) tương tự như đã làm với phần đơn vị

Trang 5

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2

- GV ghi bảng : 10 chục = 100

* Giới thiệu 1000 :

+ Giới thiệu số tròn trăm

- GV gắn lên bảng 1 hình vuông biểu diễn 100

+ Có mấy trăm ?

- GV viết số 100 dưới hình biểu diễn

- GV gắn 2 hình vuông như trên

+ Có mấy trăm ?

- GV yêu cầu HS suy nghĩ và viết số 2 trăm

- GV giới thiệu: Để chỉ số lượng là 2 trăm, người

ta dùng số 2 trăm, viết là 200

- GV lần lượt đưa ra 3, 4, …, 10 hình vuông như

trên để giới thiệu các số 300, 400, … , 900

- GV gắn các hình vuông biểu diễn một số đơn vị,

chục, các số tròn trăm bất kỳ lên bảng Sau đó gọi

- Có 2 trăm

- HS lên bảng viết các số tròntrăm

- HS thực hiện chọn hình saocho phù hợp với yêu cầu đặt ra

- Dựa vào gợi ý cho trước, kể lại được từng đoạn câu chuyện

* HS khá giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện

Trang 6

Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2

- GDHS yờu quý lao động thỡ mới cú cuộc sống ấm no

II CHUẨN BỊ:

- Tranh minh hoạ SGK - Bảng phụ ghi sẵn các câu hỏi gợi ý

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ : Hỏi tựa

2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

* Hướng dẫn kể chuyện :

- Kể lại từng đoạn theo gợi ý

Bước 1 :Kể chuyện trong nhúm

Bước 2 : Kể trước lớp

- GV yờu cầu HS nhận xột và bổ sung

- Nếu HS cũn lỳng tỳng GV gợi ý theo từng

đoạn

Đoạn 1 : Cú nội dung là gỡ ?

+ Hai vợ chồng thức khuya dậy sớm như

thế nào ?

+ Hai vợ chồng đó làm việc như thế nào?

+ Kết quả mà hai vợ chồng đạt được?

- Tương tự như trờn với đoạn 2, 3

* Kể lại toàn bộ cõu chuyện :

-Yờu cầu HS kể lại từng đoạn

- Yờu cầu kể lại toàn bộ cõu chuyện

- HS thực hiện theo yờu cầu của GV(Mỗi nhúm kể 1 đoạn)

- Hai vợ chồng chăm chỉ

- Họ ra đồng lỳc gà gỏy sỏng và trở về khi đó lặn mặt trời

- Hai vợ chồng cần cự làm việc chăm chỉ, khụng lỳc nào ngơi tay Đến vụ lỳa

họ cấy lỳa rồi trồng khoai, trồng cà Khụng để cho đất nghỉ

- Nhờ làm lụng chuyờn cần, họ đó gõy dựng được một cơ ngơi đàng hoàng

- Nêu đợc tên và ích lợi của 1 số động vật sống trên cạn đối với con ngời

* Kể đợc tên một số con vật hoang dã sống trên cạn và một số vật nuôi trong nhà

- Yeõu quyự vaứ baỷo veọ caực con vaọt, ủaởc bieọt laứ nhửừng ủoọng vaọt quớ hieỏm

II CHUẨN BỊ:

- Tranh ảnh, SGK Su tầm một số tranh ảnh về các loài vật sống trên cạn

- Giấy khổ to, hồ dán

Trang 7

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1/ Bài cũ:

- Loài vật sống ở đâu?

- Hãy nêu tên các con vật sống trên mặt đất.

- Hãy nêu tên các con vật sống dưới nước.

- Hãy nêu tên các con vật sống trên không.

2/ Bài mới: Giới thiệu

* Quan sát nhận biết con nào là vật nuôi, con

- Quan sát tranh trang 58, 59

- Thảo luận nhóm đôi

- Hỏi- đáp Cho biết con nào là vậtnuôi, con nào sống hoang dã

* Có thể nêu thêm

●Con nào sống ở sa mạc?

●Con nào đào hang sống dưới mặt

đất?

●Con nào ăn cỏ?

●Con nào ăn thịt?

- Đại diện các nhóm trình bày.

- Thảo luận nhóm 6.

●Mỗi học sinh nêu tên loài vật đã

sưu tầm và ích lợi của chúng

- Đại diện các nhóm trình bày.

●Nêu tên loài vật và ích lợi của

chúng

●Nêu đặc điểm của chúng.

- Thực hiện trò chơi qua 2 đội.

A B

VD: Đội A nêu: Đố bạn loài vật có 4

chân, đào hang dưới đất để ở?

Con gì có 4 chân cho ta sữa uốngrất bổ

A B

Mĩ thuật

(GV chuyên trách dạy)

*********************************************************************** Thứ tư ngày 31-03-2010

Trang 8

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2

- GDHS: Cĩ ý thức rèn luyện chữ viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng ghi sẵn nội dung các bài tập chính tả

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ :

-Nhận xét bài kiểm tra định kỳ

2 Bài mới : Giới thiệu bài

- GV đọc mẫu tĩm tắt nội dung : Đoạn văn

nĩi về sự chăm chỉ làm lụng của hai vợ

chồng người nơng dân

- Gọi HS đọc bài

+ Nội dung của đoạn văn là gì ?

+ Những từ ngữ nào cho em thấy họ rất cần

+ Đoạn văn cĩ mấy câu ?

+ Trong đoạn văn những dấu câu nào được

sử dụng?

+ Những chữ nào phải viết hoa ? Vì sao ?

- GV đọc mẫu lần 2

- GV đọc bài yêu cầu HS viết vào vở

- GV đọc lại bài vở bài tập

- Nĩi về sự chăm chỉ làm lụng của hai

vợ chồng người nơng dân

- Hai sương một nắng, cuốc bẫm càysâu , ra đồng từ lúc gà gáy sáng đến lúclúc lặn mặt trời, hết trồng lúa, lại trồngkhoai, trồng cà

- HS tìm và nêu từ khĩ

- HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảngcon

- Cĩ 3 câu

- Dấu chấm, dấu phẩy

- Chữ Ngày, Hai, Đến viết hoa vì là chữcái đầu câu

- HS theo dõi

- HS viết bài vào vở

- HS dị bài, sửa lỗi

- HS nộp vở

Trang 9

- Bảng phụ Bộ biểu diễn toán.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ : Hỏi tựa

- GV gắn lên bảng 2 hình vuơng biểu diễn 100

+ Cĩ mấy trăm ơ vuơng ?

- GV yêu cầu HS viết số 200 xuống dưới hình

- GV gắn tiếp 3 hình vuơng lên bảng,

+ Cĩ mấy trăm ơ vuơng ?

- GV yêu cầu HS viết số 300 xuống dưới hình

+ 200 ơ vuơng và 300 ơ vuơng thì bên nào cĩ

nhiều hơn ?

+ 200 và 300 số nào lớn hơn, số nào bé hơn ?

- GV ghi bảng : 200<300, 300>200

- Tiến hành tương tự với 300 và 400

- GV yêu cầu HS suy nghĩ và cho biết :

+ 200 và 400 số nào lớn hơn ? Số nào bé hơn?

+ 300 và 500 số nào lớn hơn ? Số nào bé hơn?

* Thực hành :

Bài 1 : Củng cố cách so sánh các số trịn trăm

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con

Trang 10

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2

- GV nhận xét sửa sai

Bài 3 : Số ?

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

+ Các số cần điền phải đảm bảo yêu cầu gì ?

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con

- GV yêu cầu HS đếm các số trịn trăm từ 100

đến 1000 theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại

4 Củng cố-dặn dị :

- Hỏi chốt lại nội dung bài

- Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập

- Nhận xét đánh giá tiết học

500 > 400 900 = 900

700 < 900 600 > 500

500 = 500 900< 1000

- Điền số cịn thiếu vào ơ trống

- Là các số trịn trăm, số đứng saulớn hơn số đứng trước

- Biết ngắt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát

- Hiểu ND: Cây dừa giống như con người, biết gắn bĩ với đất trời, với thiên nhiên

* HS khá giỏi trả lời được CH3

II CHUẨN BỊ:

- Tranh vÏ phãng to nh SGK Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III: CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY- HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS đọc bài Kho báu và trả lời ND bài

Cây dừa xanh / toả nhiều tàu,/

Dang tay đĩn giĩ,/ gật đầu gọi trăng.//

Thân dừa / bạc phếch tháng năm,/

Quả dừa / đàn lợn con / nằm trên cao.//

Đêm hè / hoa nở cùng sao,/

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêucầu của GV

- HS theo dõi bài

- Đọc nối tiếp mỗi em 2 câu Nêu từ khĩ:bạc phếch, nước lành, rì rào , toả , gậtđầu , chải

Tàu dừa / chiếc lược / chải vào mây

xanh.//

Ai mang nước ngọt,/ nước lành,/

Ai đeo / bao hũ rượu / quanh cổ dừa.//

Trang 11

+ Cõy dừa gắn bú với thiờn nhiờn ( giú,

trăng, mõy, nắng, đàn cũ ) như thế nào ?

+ Em thớch nhất cõu thơ nào ? Vỡ sao ?

+ Cõy dừa gắn bú với thiờn nhiờn ntn?

- Về nhà tiếp tục học thuộc lũng bài thơ

- Nhận xột tiết học

- HS đọc

- HS nối tiếp nhau đọc từng dũng thơtrong bài

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Đại diện cỏc nhúm thi đọc đoạn

- Tỏc giả dựng hỡnh ảnh của con người

để tả cõy dừa, điều này cho thấy cõy dừarất gắn bú với con người, con người cũngrất yờu quý cõy dừa

- Với giú : dang tay đún giú , gọi giúđến cựng mỳa reo Với trăng : gật đầugọi Với mõy : là chiếc lược chải vàomõy Với nắng : làm dịu nắng trưa Vớiđàn cũ : hỏt rỡ rào cho đàn cũ đỏnh nhịpbay vào bay ra

Trò chơi: “Tung vòng trúng đích”

Và “Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau”

I/ Mục tiêu:

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi : Tung vòng vào đích

II/ Sân tập, dụng cụ:

Thể dục bài 56

Trang 12

Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2

- Vệ sinh an toaứn nụi taọp 10 vũng làm bằng dõy thộp, đớch

III/ Tiến trình thực hiện:

- GV nêu lại cách chơi, cho một số HS chơi thử.

- Chia tổ để HS thực hiện trò chơi.

- Các tổ chọn HS chơi thi

- GV nhận xét, đánh giá

- Tiến hành chơi nh bài 39

3 Phần kết thúc:

- Giậm chân và hát

- Cúi lắc ngời thả lỏng, nhảy thả lỏng.

- Thc hiện trò chơi “Chim bay, cò bay”

8-10 ph

2 phút 1-2 phút 4-5 lần 1-2 phút

* * * * * * * * *

* * * * * * * * @

* * * * * * * * *

@

* * * * * * *

TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI

ĐỂ LÀM Gè? DẤU CHẤM, DẤU PHẨY

I MỤC TIấU:

- Nờu được một số từ ngữ về cõy cối

- Biết đặt và trả lời cõu hỏi với cụm từ để làm gỡ; điền đỳng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn cú chỗ trống

- GDHS:Biết cỏch dựng dấu chấm, dấu phẩy trong đoạn văn

II CHUẨN BỊ

- Phiếu học tập, bài tập 3 viết bảng phụ, vởứ bài tập ù

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ : Nhận xột bài kiểm tra

Trang 13

Nhóm 1, 3 : Kể tên các loại cây lương thực,

thực phẩm và cây ăn quả

Nhóm 2, 4 : Kể tên các loại cây lấy gỗ, cây

hoa, cây bóng mát

- Yêu cầu các nhóm báo cáo

- GV : Có những loại vừa là cây bóng mát,

vừa là cây ăn quả , vừa là cây lấy gỗ : mít ,

Bài 2 : Dựa vào kết quả bài tập 1 hỏi đáp

theo mẫu sau :

+ Người ta trồng cây cam để làm gì ?

- Người ta trồng cây cam để ăn quả

- GV theo dõi uốn nắn cho HS nói trọn câu

Bài 3 : Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào ô

trống ?

+ Vì sao ô trống thứ nhất lại điền dấu phẩy ?

+Vì sao điền dấu chấm vào ô trống thứ hai ?

3.Củng cố - dặn dò :

+Kể tên một số cây lương thực, thực phẩm,

cây hoa và cây ăn quả

Về nhà học bài, làm bài tập 1, 2 vở bài tập,

xem trước bài sau

- HS đọc yêu cầu

- Thảo luận nhóm ghi vào phiếu học tập Cây lương thực, thực phẩm : lúa, ngô,khoai lang, khoai lang, khoai sắn, đỗ, lạc,vùng, rau muống

- Cây ăn quả : Cam, quýt, xoài, dâu ổi,sầu riêng

+ Cây lấy gỗ : lim,, sến, táu, bạch đàn Cây hoa : cúc, đào, mai, hồng, huệ Cây bóng mát: bàng, phượng, xà cừ,bằng lăng, đa

- Đại diện nhóm trình bày kết quả củanhóm

- HS đọc yêu cầu Từng cặp thực hành lên hỏi đáp VD: HS1: Người ta trồng cây bàng để làm gì?HS2:Người ta trồng cây bàng để lấybóng mát

- HS đọc yêu cầu

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở bài tập Kết quả: SGV

- Vì câu đó chưa thành câu

- Vì câu đó đã thành câu và chữ đầu câusau đã viết hoa

- Các hình vuông , mỗi hình biểu diễn 100

-Bảng kẻ sẵn các cột ghi : trăm , chục , đơn vị , viết số , đọc số.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Trang 14

- GV gắn lên bảng hình biểu diễn số 110

+ Có mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị ?

- GV : Số này đọc là : Một trăm mười

+ 110 có mấy chữ số, là những chữ số nào ?

+ Một trăm là mấy chục ?

+ Vậy số 110 có bao nhiêu chục ?

+ Có lẻ ra đơn vị nào không ?

- GV : Đây là một số tròn chục

- GV hướng dẫn tương tự với dòng thứ hai

của bảng để HS tìm ra cách đọc, cách viết và

cấu tạo của số 120

- GV yêu cầu HS suy nghĩ và thảo luận để

- GV gắn lên bảng hình biểu diễn 110

+ Có bao nhiêu hình vuông ?

- GV yêu cầu HS lên bảng viết số 110

- GV gắn tiếp hình biểu diễn số 120

+ Có bao nhiêu hình vuông ?

+ 110 hình vuông và 120 hình vuông , thì

bên nào nhiều hơn , bên nào ít hơn ?

- Ta nói 110 < 120 ; 120 > 110

* Luyện tập

Bài 1 :Viết (theo mẫu )

- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

- GV nhận xét sửa sai

Bài 2 : Bài tập yêu cầu gì ?

- Để điền cho đúng trước hết phải so sánh số

sau đó điền dấu ghi lại kết quả so sánh đó

- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng

vị là 0

- Là 10 chục

- Có 11 chục

- Không lẻ ra đơn vị nào cả

- HS thảo luận cặp đôi và viết kết quảvào bảng số trong phần bài học

110 Một trăm mười

-Điền dấu < , > vào chỗ trống

110 < 120 120 > 110

130 < 150 150 > 130

Ngày đăng: 16/05/2015, 01:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w