1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN VAT LY TC 11 3

12 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 515,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Page 38 of TC11Hoạt động 2 5 ph Ôn lại khái niệm về lực từ Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản Giới thiệu qua các thí nghiệm về sự tương tác giữa dòng điện với nam châm

Trang 1

Page 37 of TC11

Soạn ngày 26/12/2010

TC18 ÔN TẬP VỀ TỪ TRƯỜNG ĐÃ HỌC Ở THCS

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Ôn lại một số khái niệm đã học về từ trường

+ Nam châm vĩnh cửu;

+ Tương tác giữa hai nam châm

+ Khái niệm từ trường

+ Cách nhận biết từ trường

+ Từ phổ

+ Đường sức từ

2 Kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng phân tích, suy luận

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

Xem lại các nội dung đã học ở THCS về từ trường

2 Học sinh

Ôn lại các nội dung đã học ở THCS từ trường

+ Bài 21 Nam châm vĩnh cửu

+ Bài 22 Tác dụng từ của dòng điện, từ trường

+ Bài 23 Từ phổ- Đường sức từ

+ bài 24 Từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Tiến hành trong quá trình ôn tập

3 Bài mới

Hoạt động 1 (10 phút) : Tìm hiểu nam châm vĩnh cửu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

Ôn lại:

Nam châm là gì?

Nam châm có mấy cực, tên

của cực

Tương tác cảu nam châm

Nhắc lại

Nhắc lại

I Nam châm

+ Loại vật liệu có thể hút được sắt vụn gọi là nam châm

+ Mỗi nam châm có hai cực: bắc và nam

+ Các cực cùng tên của nam châm đẩy nhau, các cực khác tên hút nhau Lực tương tác giữa các nam châm gọi là lực

từ và các nam châm có từ tính

Trang 2

Page 38 of TC11

Hoạt động 2 ( 5 ph) Ôn lại khái niệm về lực từ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

Giới thiệu qua các thí

nghiệm về sự tương tác giữa

dòng điện với nam châm và

dòng điện với dòng điện

Kết luận về từ tính của dòng điện

II Lực từ Giữa nam châm với nam châm, giữa nam châm với dòng điện, giữa dòng điện với dòng điện có

sự tương tác từ

Lực tương tác đó chính là lực

từ

Dòng điện và nam châm có từ tính.

Hoạt động 3 ( 15 ph) Ôn lại khái niệm từ trường

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

Mời học sinh nhắc lại khái

niệm điện trường Tương tự

như vậy nêu ra khái niệm từ

trường

Giới thiệu nam châm nhỏ và

sự định hướng của từ trường

đối với nam châm thử

Giới thiệu qui ước hướng của

từ trường

Nhắc lại khái niệm điện trường

và nêu khái niệm từ trường

Ghi nhận sự định hướng của từ trường đối với nam châm nhỏ

Ghi nhận qui ước

III Từ trường

1 Định nghĩa

Từ trường là một dạng vật chất tồn tại trong không gian mà biểu hiện

cụ thể là sự xuất hiện của của lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong nó

2 Hướng của từ trường

Từ trường định hướng cho cho các nam châm nhỏ

Qui ước: Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam – Bắc của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó

Hoạt động 4 ( 10 ph) Ôn lại khái niệm từ phổ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

Yêu cầu HS nhắc lại định

nghĩa

Giới thiệu qua các thí

nghiệm tạo và quan sát từ

phổ của nam châm thẳng và

nam châm chữ U

Nhắc lại định nghĩa Quan sát

IV Từ phổ

1 Từ phổ

Sự sắp xếp của các hạt mạt sắt trong từ trường của nam châm

2 Ví dụ

Từ phổ của nam châm thẳng

và nam châm chữ U

IV CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ

Ôn tập tiếp

Bài 25: Sự nhiễm từ của sắt thép, nam châm

Bài 26: Ưng dụng của nam châm

Về nhà ôn lại

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 3

Page 39 of TC11

Soạn ngày 26/12/2010

TC19 LUYỆN TẬP VỀ LỰC TỪ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Củng một về cảm ứng từ và lực từ thông qua các bài tập cơ bản

2 Kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng phân tích, suy luận

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

Xem lại các

2 Học sinh

Giải các bài tập SBT

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (10 ph)

? 1 Phát biểu định nghĩa:

a Từ trường đều

b Lực từ

c Cảm ứng từ

?2 So sánh lực điện và lực từ?

3 Bài mới

Hoạt động 1(15 ph) Chữa một số bài tập TNKQ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

Mời HS làm bài tập 4 SGK

Nêu ra phương án và cơ sở

lựa chọn

Đưa ra phương án và

cơ sở lựa chọn Phương án: B Theo tính chất của lực từ

Mời HS làm bài tập 5 SGK

Nêu ra phương án và cơ sở

lựa chọn

Đưa ra phương án và

cơ sở lựa chọn Phương án: B Theo tính chất của cảm ứng từ

Mời HS làm bài tập 20.1 SBT

Nêu ra phương án và cơ sở

lựa chọn

Đưa ra phương án và

cơ sở lựa chọn Phương án: D Thử lại bằng qui tắc bàn tay trái

Mời HS làm bài tập 20.2 SBT

Nêu ra phương án và cơ sở

lựa chọn

Đưa ra phương án và

cơ sở lựa chọn Phương án: D Vì khi đó sin α = 0

Mời HS làm bài tập 20.3 SBT

Nêu ra phương án và cơ sở

lựa chọn

Đưa ra phương án và

cơ sở lựa chọn Phương án: B Vì khi đó sin α= sin π/2 = 1

Hoạt động 2(20 ph) Chữa một số bài tập TNTL

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

Mời HS làm bài tập 6 SGK

Phân tích

Phân tích

Ý a: Yêu cầu tìm điều Căn cứ vào qui tắc tam diện thuận

Trang 4

Page 40 of TC11

Giải

Uốn nắn nếu cần

kiện để véc tơ lực từ hướng theo phương ngang

Ý b: Yêu cầu tìm điều kiện để độ lớn lực từ bằng không

Thì phần tử I l phải đặt theo phương không song song với các đường cảm ứng từ

Từ công thức

F = IlB sin α Trong đó α là góc hợp bởi (B

 l



) Mời HS làm bài tập 7 SGK

Phân tích

Giải

Uốn nắn nếu cần

Phân tích Yêu cầu tìm điều kiện để véc tơ lực từ hướng theo phương thẳng đứng từ dưới lên

Căn cứ vào qui tắc tam diện thuận thì B



có phương nằm ngang

Mời HS làm bài tập 20.4

SBT

Phân tích

Giải

Uốn nắn nếu cần

Xác định B



tại nơi đạt đoạn dây dẫn mang dòng điện Dùng qui tắc bàn tay trái xác định được hướng của lực

Mời HS làm bài tập 20.5

SBT

Phân tích

Giải

Uốn nắn nếu cần

Dòng điện đổi chiều do

đó lực đổi chiều

Mời HS làm bài tập 20.6

SBT

Phân tích

Giải

Uốn nắn nếu cần

F = IlB sin α Trong đó α là góc hợp bởi (B

 l



) Hình vẽ cho thấy α= 0

Do đó F = 0 Hoạt động 3 (4 ph)

IV CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ

V RÚT KINH NGHIỆM

………

……….………

2

I



F



2

I



1

I



2

I



F



2

I



1

I



1

I



F



2

I

1

I

2

I

1

B



Trang 5

Page 41 of TC11

Soạn ngày 2/1/2011

TC20 LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG DÂY DẪN CÓ HÌNH DẠNG ĐẶC BIỆT

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Củng một về cảm ứng từ và lực từ thông qua các bài tập cơ bản

2 Kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng phân tích, suy luận

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

Xem lại các

2 Học sinh

Giải các bài tập SBT

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Trong quá trình giải bài tập

3 Bài mới

Hoạt động 1(35 ph) Chữa một số bài tập TNKQ

Yêu cầu HS giải Bài tập 1

Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn

đặt song song với nhau trong không

khí, cách nhau một khoảng d =

10cm Hai dòng điện chạy trong hai

dây dẫn cùng chiều có cường độ I1 =

I2 = I = 2,4A Tính cảm ứng từ tại

điểm M cách 2 dây các khoảng

tương ứng là r1 = 8cm, r2 = 6cm

Phân tích

Vẽ hình

Tính toán

Ta thấy : r1, r2 và d là bộ 3 số Pi-ta-go nên chúng hợp nhau tạo thành tam giác vuông tại M

− Sử dụng quy tắc nắm tay phải ta xác định được vectơ cảm ứng từ của từ trường do hai dây dẫn thẳng dài vô hạn gây ra tại điểm M : B1 và B 2

( Như hình vẽ)

− Áp dụng quy tắc hình bình hành để tìm cảm ứng từ tổng hợp tại M

− Theo công thức tính cảm ứng từ gây ra bởi dây dẫn thẳng dài vô hạn ta có :

1

1

2

2

− Dựa vào hình vẽ, áp dụng định lí Pi-ta-go ta có :

B = B +B = (6.10 )− +(8.10 )− =10 T.−

1

B 

I2

M

I1

M

B 2

B 

Trang 6

Page 42 of TC11

Lưu ý phương pháp giải bài tập

+ Cho HS thảo luận đi tới

thống nhất các bước

+ Vận dụng

− Xác định các vectơ cảm ứng từ tại điểm cần xét bằng quy tắc nắm tay phải

− Áp dụng phép cộng vectơ (quy tắc hình bình hành) để tìm vectơ cảm ứng từ tổng hợp tại điểm khảo sát

− Áp dụng công thức tính cảm ứng từ của dòng điện trong những dây dẫn có hình dạng đặc biệt Yêu cầu HS giải Bài tập 2

Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn

đặt song song với nhau, cách nhau

khoảng d = 6cm, có các dòng điện I1

= 2A ; I2 = 3A chạy qua, ngược

chiều nhau Xác định những vị trí có

cảm ứng từ tổng hợp bằng 0

Phân tích

Vẽ hình

Tính toán

Điểm M ta xét có các vectơ cảm ứng từ do 2 dây dẫn gây ra : B 1



và B 2



− Để cảm ứng từ tổng cộng tại M bằng không thì B 1



và B 2



phải là hai vectơ cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn Do đó điểm M phải nằm ngoài khoảng đặt 2 dây dẫn

− Ta có hình vẽ sau :

− Để cảm ứng từ tổng hợp tại M bằng 0 thì : B1 = B2

− Áp dụng công thức ta có :

1

2

R1+d= R2

R 6 1,5R R 12cm R 18cm

Các điểm nằm trên đường thẳng song song với các đường dây dẫn đi qua điểm M có cảm ứng từ tổng hợp bằng 0

Hoạt động 3 (4 ph) Luyện tập

Yêu cầu HS giải bài tập

1 Một vòng dây hình tròn, bán kính R = 10cm có dòng điện I = 10A chạy qua, được đặt sao cho mặt phẳng của nó song song với các đường cảm ứng từ của một từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10−5T Xác định cảm ứng từ tổng hợp tại tâm O của vòng dây đó

2 Hai dây dẫn thẳng, dài vô hạn, có các dòng điện với cường độ I1 = 10A ; I2 = 30A chạy qua được đặt vuông góc với nhau trong không khí Khoảng cách ngắn nhất giữa chúng là 4cm Tính cảm ứng từ tổng hợp tại điểm cách mỗi dây dẫn 2cm

IV CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ

Giải đáp thắc mắc

Về nhà làm

1

B 

I 2

M

2

B 

I1

O 1 O 2

Trang 7

Page 43 of TC11

Soạn ngày 6/1/2011

TC21 LUYỆN TẬP VỀ LỰC LOREN XƠ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Củng cố về lực Lorenxơ thông qua các bài tập cơ bản: Tính độ lớn cuả lực Lorenxơ và xác định quĩ đạo cuả điện tích chuyển động trong từ trường

2 Kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng phân tích, suy luận

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

Xem lại các bài tập liên quan

2 Học sinh

Giải các bài tập thày ra về nhà

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Mời HS giải bài tập TNKQ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

Mời HS làm bài tập

Khi một điện tích bay xiên góc vào một

từ trường đều thì quĩ đạo của nó có dạng

A Một đường thẳng

B Một đường tròn

C Đường hình lò xo

D Đường Parabol

Đưa ra phương án và

cơ sở lựa chọn Phương án: C Căn cứ vào hướng của

lực và hướng của vận tốc để xác định tính chất của chuyển động Dùng phương pháp loại trừ ta tìm được phương

án D

Mời HS làm bài tập

Một điện tích bay vuông góc vào một từ

trường đều, bán kính quĩ đạo của nó

không phụ thuộc vào

A Khối lượng điện tích

B Vận tốc điện tích

C Độ lớn cảm ứng từ

D Kích thước điện tích

Đưa ra phương án và

cơ sở lựa chọn Phương án: D Vì f = F

ht

qvB = mv2/R

Do đó R = mv/qB Nhận thấy R phụ thuộc

m, v và B

3 Bài mới

Chữa một số bài tập TNTL trong SBT

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

Mời HS làm bài tập 20.5 SBT

Phân tích

Giải

Uốn nắn nếu cần

.v = 2,5.107m/s

B = 10-4T;

B

v ⊥ 0

So sánh P và f ?

Bài 22.5 Trọng lượng cuả electron

Pe = mg = 9,1.10-31.10 = 9,1.10-30 N Lực Lorenxơ tác dụng lên electron:

Trang 8

Page 44 of TC11

Nhận xét

f = evB = 1,6.10-19.2,5.107 2.10-4 = 8.10-16 N

Vì P≪f do đó có thể bỏ qua trọng lượng đối với độ lớn cuả lực Lorenxơ

Mời HS làm bài tập 20.5 SBT

Phân tích

Giải

Uốn nắn nếu cần

Trong điện trường đều

1.v ↑↑ 0 E: Quĩ đạo thẳng;

Độ lớn v tăng lên

2 v ⊥0 E: quĩ đạo parabol;

Độ lớn v tăng lên

0 ,E) = 30 v

Quĩ đạo parabol;

Độ lớn v tăng lên

Trong từ trường đều

1.v ↑↑ 0 B: Quĩ đạo thẳng;

Độ lớn vkhông đổi

2 v ⊥ 0 B: Quỹ đạo tròn;

Độ lớn vkhông đổi

0 ,B) = 30

Quĩ đạo là đường xoắn ốc;

Độ lớn v không đổi vì lực Lorenxơ luôn vuông góc với vận tốc chuyển động v, do đó lực Lorenxơ không sinh công,

vì vậy động năng cuả vật không đổi

Mời HS làm bài tập 22.7 SBT

Phân tích

Giải

Uốn nắn nếu cần

v0 = 0

U = 400V;

B

v ⊥ 0 ;

R =7cm = 7.10-2 m

B?

Bài 22.7 Bán kính quỹ đạo tròn trong

từ trường cuả electron :

R =

eB mv

eR

mv

B =

m

eU eR

m 2

Mặt khác

Từ ∆Wđ = A

→ v =

m

eU 2

10 7 10 6 , 1

400 2 10 1 , 9 2

= eR

U m

= 0,96.10-3T Hoạt động 3 (4 ph)

IV CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ

Giải đáp thắc mắc

Về nhà làm

Trang 9

Page 45 of TC11

Soạn ngày 6/1/2011

TC22 ÔN TẬP CHƯƠNG IV

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Củng một về cảm ứng từ và lực từ thông qua các bài tập cơ bản

2 Kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng phân tích, suy luận

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

Xem lại các

2 Học sinh

Giải các bài tập SBT

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (10 ph)

? 1 Phát biểu định nghĩa:

a Từ trường đều

b Lực từ

c Cảm ứng từ

?2 So sánh lực điện và lực từ?

3 Bài mới

Hoạt động 1(15 ph) Chữa một số bài tập TNKQ

Chọn phương án thích hợp điền vào bảng ở cuối trang

1 Một dây dẫn mang dòng điện đặt nằm ngang, có chiều từ trái sang phải đặt trong từ trường đều có chiều hướng từ trong ra Lực từ tác dụng lên đọan dây có

A phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

B phương ngang, chiều từ ngoài vào

C phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên

D phương ngang, chiều từ trong ra

2 Nếu dây dẫn thẳng dài mang dòng điện có chiều hướng về phía người quan sát thì các đường sức

từ có chiều

A từ ngoài vào

B từ trong ra

C ngược chiều kim đồng hồ

D theo chiều kim đồng hồ

3 Một đoạn dây dẫn dài 1m có dòng điện cường độ 2A chạy qua, nằm vuông góc với các đường sức

từ trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 1,2 T Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây là

A 1,2 N

B 2,2 N

C 2,4 N

D 0,6 N

4 Một đoạn dây mang dòng điện nằm trong từ trường và chiều dòng điện trong dây dẫn ban đầu tạo với hướng của từ trường một góc 60 0 Khi quay dây sao cho nó tạo với từ trường góc 30 0 thì độ lớn của lực từ

A giảm 2 lần

Trang 10

Page 46 of TC11

B tăng √2 lần

C tăng 2 lần

D giảm √3 lần

5 Cảm ứng từ trong ống dây phụ thuộc vào

A chiều dài ống và tiết diện ống,

B cường độ dòng điện và số vòng dây trên mỗi mét chiều dài ống

C thể tích ống dây và cường độ dòng điện

D cường độ dòng điện và tiết diện ống

6 Một ống dây có 2000 vòng dài 0,4 m có cường độ dòng điện 10A chạy qua Độ lớn của cảm ứng từ bên trong ống dây là…T

A 0,04 π

B 0,005 π

C 0,02 π

D 0,05 π

7 Cho hai ống dây có kích thước như nhau được quấn từ cùng một loại dây Chiều dài dây quấn trên ống 1 gấp hai lần chiều dài dây quấn trên ống 2 Nếu hai ống có dòng điện chạy qua với cường độ như nhau thì tỉ số giữa cảm ứng từ trong lòng ống 1 và ống hai là:

A 4

B ½

C ¼

D 2

8 Dòng điện có thể tạo ra từ trường đều là dòng điện có thể chạy trong

A Một vòng dây tròn

B Ống dây dài

C Nhiều vòng dây tròn

D Dây dẫn thẳng

Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

Câu 1 Đưa ra phương án và cơ sở lựa

chọn Phương án: B Theo qui tắc bàn tay trái

Câu 2 Đưa ra phương án và cơ sở lựa

chọn Phương án: B Theo qui tắc nắm bàn tay phải Câu 3 Đưa ra phương án và cơ sở lựa

chọn

Phương án: D

F = BIlsinα Câu 4 Đưa ra phương án và cơ sở lựa

Câu 5 Đưa ra phương án và cơ sở lựa

Câu 6 Đưa ra phương án và cơ sở lựa

chọn Câu 7 Đưa ra phương án và cơ sở lựa

chọn Câu 8 Đưa ra phương án và cơ sở lựa

Hoạt động 2(20 ph) Chữa một số bài tập TNTL

Ngày đăng: 15/05/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w