Hậu cần thương mại điện tử 5
Trang 1HH
wiLOGIStics
Trang 2
TOng quan vé hau cồn TMĐT
Họ tầng cơ sở của hộu cồn TMĐT
Hau cồn đầu ro TMĐT Hau cồn đu vòo TMĐT
Chiến lược hộu cồn TMĐT
wILOGIStics
Trang 3Hậu cân đâu vào trong TMĐT
e-Procurement
Quan tri mua hang trong HC truyền thống
¢ Vai trỏ, phôn loại & nguyén tac
° Nội dung cơ bản
@
Mua hang trong TMDT
¢ Tac động của TMĐT đến hậu cền mud hòng
° Mô hình mua hỏng trong TMĐT
Quan trị dự trữ hàng hoá
* Khai quat về dự trữ hang hod
‹ Yêu câu của quỏn trị dự trữ
s Xóc định quy mô dự trừ
¢ Phan loai hang hod du tru
@
Nghiép vu kho & bao bi hang hoa
¢ Nghiép vu tiép nhan & phat hang
° Quó trình tac nghiệp trong kho
¢ Nghiép vu bao bi
®
Trang 4
- Tạo nguồn lực h?bơn đầu
để triển khơi toàn bộ hệ thống logistics
- Tạo điều kiện để giảm chỉ phí,
tang Idi nhuGn trong SX-KD
Trang 5
Qudn ti mua bing hong logistti
PO Nguyin lg dom Lấy (leverage principle)
Chỉ cần giảm CF tương đối trong công tức mua hang
l đö tạo ro hiệu quỏ lớn về lợi nhuận hơn lò giảm CF #
Hiện tợi | Tăng gió | Giảm CF | Giảm CF | Tăng DT | Giảm CF
Chỉ tiêu ban lao dong | quanly | +25% mua
Trang 6Qudn ti mua bing hong logistti
a , ae
Không chỉ góp phổn làm tăng tối đo lợi nhuộn,
Mỏ cỏn giúp DN nhơnh thu hổi lợi vốn lưu động
Giảm 5% gia mua
Tăng tỉ lệ thu hồi
vốn lên 15.7%
Trang 7
thốp nhốt
Trang 8⁄ ï†nhằ cung ứng * Vật tư thiết yếu
= Tóc nghiệp Don bay
Y Rui ro thap, g.tri tha@p |” Rui ro thdp, gid tri cao
* Văn phòng phẩm + Vật tư, bao bi thường
+ Vột tư gión tiếp * Dịch vụ hậu cần
Trang 9
- Nguyên tắc nhiều nhồ cung ứng
Giảm rủi ro
Tăng cường cạnh tranh
giữa các nguồn cung ứng
- Nguyên tốc côn đối lợi ích
Tao mối quœn hệ lôu dỏi,
Trang 11
- Đánh gió lợi nhu cầu hiện tại
- Xác định nhu cầu mới
- Xác định yêu cẩu cụ thể đối với sp cần mua
- Xóc định số lượng, gió cỏ,
cơ cốu & tổng gió trị h2? cGn mua
11
Trang 12
¢ Mua lai thang (rebuy)
Khi không có vốn đề gì lớn phỏi điều chỉnh
Nguồn hỏng đảm bỏo chốt lượng cung ứng
- Muo lợi có điều chỉnh (modified rebuy)
Dam phan lợi về gió, điều kiện giao hồng
Qui cách, mẫu mö sp
Nếu ko thống nhốt được > tim nguồn hồng mới
- Mua mới (new buy)
Trang 13
- Mud tức thi (straight buying)
chỉ mua khi có nhu cầu
¢ Mua trudée (forward buying)
khi gid mua cé kha nang tang cao trong t.lai
- Mua đầu co (speculative buying)
có động cơ & khỏ năng phong toỏ gió trong t.loi
- Mud hồn hợp (mix buying)
phối hợp giữa mud thời điểm & mua trước
Trang 14
- Thống kê toàn bộ nguồn hỏng hiện tợi & †.năng
Trang vòng, thống kê ngònh, chỏẻo hang
- Phôn loại nguồn hồng
v thành phan kt
v vị trí trong kênh phôn phối
* qui mô & phạm vi hoợt động
14
Trang 15- Năng lực tỏi chính: cung ứng liên tục & lâu dởi
- Năng lực Iogistics: phương tiện & thiết bị
- Dịch vụ bổ sung
15
Trang 18© Quid tinh thuce hitr DDH, hep dong mua bin
© Duca k vio che co 0: bi chn (the, co 16: 1)
Trang 19- Kiểm tra kết quỏ mua hồng
- So sánh kết quỏ với chỉ tiêu
- Thực hiện việc điều chỉnh
„ Chỉ phí hợp lí: chi phí mua & dự trừ h2
‹ Chỉ tiêu khóc: tính hợp tác, mức độ ưu tiên
19
Trang 20Mua hing Vong THĐT
‹ Sim chi phí tác nghiệp - Tính œn toởn
- Đóớp ứng đúng thời điểm - Yếu tố công nghệ
Tự động hoó
hoat d6ng mua hang
20
Trang 21
E thương lượng sơ bộ |+x Đối tức chiến lược
“9 l | < Aly tot DL mua x⁄ $P đặc chủng
©)
= San giao dich TMDT Ng.ban Iam trung tam
C
S$ ⁄ 3P điều phối sònGD | Ng.bón thu hút KH &
xO ⁄ Nhiều lựa chọn điều phối giao dịch
#2 ÑÑ | x Không lưu DL mua ⁄ KH đăng nhộp, xem &
Nhiều dat hang
Trang 22‹ Quyên lực thudc ve ben ban
- Bên bón xôy dựng trang Web &
kênh bón hang truc tiép qua Extranet
¢ KH nhan catalog véi sp &
gid cỏ đúng với nhu cầu riêng
- Hiệu quỏ cœo nếu lượng KH đủ lớn
- Duy trï lỏng trung thònh của KH
Ng.ban
22
Trang 23Electronic Store Customer
Supplier’s Customer’s Products Order Catalog Information
Business-to-Business EC 23
Trang 24Ms bink hin cin mus hing trong IMDT
- Bén mua thiết lập hệ thống &
tu kiém sodt h.déng mua hang
- Cho phép nhỏ cung ứng tin cậy
tiếp cận hệ thống & cho hồng
‹ Cho phép theo dõi & k†ra h.động
mud hỏng rốt hữu hiệu
24
Trang 25
MĐT our o usiness rariner
Alibaba.com
` „ Dịch vụ
¢ Nhiéu ng mua & ng.ban Ng bề
- Sp tiéu chuGn cao, gen Ng.mua
ít khác biệt giữa các nhỡn hiệu NZ
- Nhanh chóng & thuộn tiện
San GD
- Bên thứ ba điều phối
duy tri yt6 kỹ thuộ†-công nghệ
- 3P ko tham gia vỏo gioo dịch
25
Trang 26-itng mua & ng.ban
- Sp dac thu, dc ché tao
đúng theo yêu cầu có biệt
‹ Cần sự tương tac cao
- Quœn hệ tầm chiến lược
- Tũng năng suết &
giảm thời gian đặt hỏng
Trang 27
- Chuyên môn hoa sx, phan công lở xh
- Quy mô đủ lớn mới có hiệu quỏ
- Mốt côn đối cung-cầu
- Biến động bốt thường
- Nhu cầu cạnh tranh
- Đầu cơ, khống chế thị trường
- Không bán được hỏng,
Trang 28
cua van động hang hoa
trong kênh hậu cồn
nhằm thoả mãn
Dex ver doank nghiiy
- Cung cốp h2 đầy du & nhanh chéng
Trang 29
Che bow bik due trir hing bok
Dhan loa: theo whiéu tien thie ldo whew:
- Vi tri cua h2 trong chudéi cung ứng
- Công dung cua du tru De triz chu key
- Giéi han cua dự trữ > Du he hin Acong
- Thời hạn dự trữ Duc te bdo Kiem
Trang 30Duc trié chu hy
Dự trữ chu kỳ Dam bao cho hoat dong ban hang lién tuc
avel-wianiciicseme giua hai lan nhdp hỏng liên tiếp
Trang 31Dự tiữ hữu Áườu<
- Thời gian vận chuyển h2 $'
- Quy mô tiêu thụ hˆ
Ð,„ Dự trữ hòng hoó trên đường
m Múc tiêu thụ hàng hoó bình quên mội ngày
, Thời gian trung bình hỏng hoó trên đường
Dự trữ trong quó trỉnh vận chuyển h2
(trên phương tiện, lưu kho tợi đv vên tỏi)
31
Trang 33
- Dự béo chính xóc nhu cầu KH
‹ Quỏn lý tốt thông tin
- Kiểm tra dự trữ thường xuyên
- Tính hợp túc của nguồn cung ứng
- Khoỏng cách giữa DN với nguồn cung ứng
beatae bee gales smd (thiéu hang ban)
Thời gian (ngoy/Tuôn) 33
Trang 35
- Hệ số ổn định về số lượng
- Hệ số ổn định về cơ cốu mặt hòng
- Hệ số tho mỡn nhu cẩu KH
Nang cao trink do dun KH
en due trae?
: Gidi phdp cdi tién:
Vận chuyển h2nhơnh hơn
Trang 36_° Chi phi von:
Lai xudt vay ngGn hang (20%)
¢ Chi phi luu kho:
> Hao mon vô hỉnh
Hang hod bi l6i mốt
Trang 38(EOQ: Economic Order Quanti
- Chi c6 mét mat hang
- Phai dam bdo thod mGn mọi nhu cầu KH
- Nhu cau có tính liên tục, ổn định với cơ cGu đö xóc định
- Thời gian thực hiện chu kỷ nhộp hòng ổn định
- Giú mud h2 & chi phí v.chuyển ko thoy đổi theo quy mô, thời vụ
- Ko tính vận chuyển trên đường
- Ko bị giới hạn về vốn & diện tich bdo quan h?
38
Trang 39
SS - C.sach mkt của nguồn hỏng &
dv van tdi khi mua hoặc v.chuyển
với ĐĐH có quy mô lớn
Trang 40
Xác “ưế e2 x2 A trữ Ê2< koá
Tink basing han
vin déu te L dién
tich bdo quả
Xóc định quy mô lô hồng điều chỉnh
đối với từng mặt hồng bằng cách
thêm hệ số điều chỉnh œ vòo công thức
tính quy mô lô hỏng tối ưu
Trang 41
Ford Dicky tai GE (1952)
Phan loai sp cua GE
theo doanh số,
thời gian bón hỏng, chi phi du tru,
T2»-Ê các Ê 6m A, E, 7
theo lim quan hong
Quy the Pareto 30/20 (1906)
Trang 42Phin loai hing hod duc tu
Trang 43Phin loai hing hod duc tu
- Tiến hồnh phôn nhóm theo quy tắc
Si: dung het qua phén Lowi
Trang 44
Nehiep wu kho hing hod
=— site NHAP HANG |
Trang 46Bao bi công nghiệp
‹ Giữ nguyên vẹn số lượng & chốt lượng
- Tạo đk thudn Idi cho xếp dỡ, vchuyển, bởo quan
- Sử dụng triệt để diện tích, dung tích kho böi
- An toàn & sức khoẻ ng.lđ
¢ Chi phi bao bi
46
Trang 476e V4 bio hing kok
Quy dinh thong nhốt về
chads he hod yeu cdu & chi tiéu kinh té-
Trang 48
Nehiep wu bao bi bing hod
- Sx hỏng loợt, tăng năng suốt, giảm gió thònh
‹ Giảm bới thao tac trung gian
‹ Giỏi phóng nhanh phương tiện
- Tăng tính thuôn tiện
- Tũng œn toỏn hang hoa
‹ Chuyên môn hoó dụng cụ tháo mở boơo bi
Trang 49+| Mé&baoquan | * Thao dé h? ra khoi bao bi
- Dung quy trinh, kỹ thuột
- Giu gin tot bao bi
Trang 50Hậu cân đâu vào trong TMĐT
e-Procurement
Quan tri mua hang trong HC truyền thống
¢ Vai trỏ, phôn loại & nguyén tac
° Nội dung cơ bản
@
Mua hang trong TMDT
¢ Tac động của TMĐT đến hậu cền mud hòng
° Mô hình mua hỏng trong TMĐT
Quan trị dự trữ hàng hoá
* Khai quat về dự trữ hang hod
‹ Yêu câu của quỏn trị dự trữ
s Xóc định quy mô dự trừ
¢ Phan loai hang hod du tru
@
Nghiép vu kho & bao bi hang hoa
¢ Nghiép vu tiép nhan & phat hang
° Quó trình tac nghiệp trong kho
¢ Nghiép vu bao bi
® 50
Trang 51
r
©|Logistics