1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Biến đổi khí hậu và ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến môi trường nước ở Tp. Hồ Chí Minh

39 1,2K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến đổi khí hậu và ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến môi trường nước ở tp. hồ chí minh
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Môi Trường
Thể loại Luận văn
Thành phố tp. hồ chí minh
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 495,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến đổi khí hậu và ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến môi trường nước ở Tp. Hồ Chí Minh

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

L I M Đ U Ờ Ở Ầ 3

PH N M Đ U Ầ Ở Ầ .5

1.Lí do ch n đ tàiọ ề 5

2 M c đích, nhi m v , ph m vi c a đ tàiụ ệ ụ ạ ủ ề 5

2.1 M c đích ụ 5

2.2 Nhi m v ệ ụ 5

2.3 Ph m vi nghiên c u ạ ứ 6

2.4 L ch s nghiên c u đ tài ị ử ứ ề 6

3 Nh ng quan đi m và phữ ể ương pháp nghiên c uứ .7

3.1 Nh ng quan đi mữ ể 7

3.1.1 Quan đi m t ng h p lãnh thể ổ ợ ổ 7

3.1.2 Quan đi m h th ngể ệ ố 7

3.1.3 Quan đi m l ch s - vi n c nhể ị ử ễ ả 7

3.2 Phương pháp nghiên c uứ 7

PH N N I DUNG Ầ Ộ .8

CHƯƠNG 1: C S LÍ LU NƠ Ở Ậ 8

1.1 Các khái ni mệ 8

1.1.1 Khí h u và th i ti tậ ờ ế 8

1.1.2 Bi n đ i khí h uế ổ ậ 8

1.1.3 Môi trườ 8ng 1.1.4 Môi trường nướ 9c 1.2 Hiên tr ng bi n đ i khí h uạ ế ổ ậ 9

1.2.1 S nóng lên c a khí quy n và Trái Đ tự ủ ể ấ 9

1.2.2 S dâng cao m c nự ự ước bi n do băng tanể 9

1.2.3 Nh ng bi u hi n khácữ ể ệ 10

1.3 Nguyên nhân bi n đ i khí h uế ổ ậ 10

1.4 nh hẢ ưởng c a bi n đ i khí h uủ ế ổ ậ 11 1.4.1 Tác đ ng lên môi trộ ườ 11ng

1.4.2 Đ i v i con ngố ớ ườ 13i

Trang 2

CHƯƠNG 2: NH HẢ ƯỞNG C A BI N Đ I KHÍ H U Đ N MÔI TRỦ Ế Ổ Ậ Ế ƯỜNG NƯỚ Ở C

THÀNH PH H CHÍ MINHỐ Ồ 15

2.1 T ng quan v môi trổ ề ường nướ ởc TP H Chí Minhồ 15

2.1.1 Nước m tặ 15

2.1.2 Nước dướ ấ 19i đ t 2.2 Các ch tiêu đánh giá ch t lỉ ấ ượng nướ 20c 2.2.1 Tính ch t v t lýấ ậ 20

2.2.2 Tính ch t hóa h cấ ọ 20

2.3 Tình hình ô nhi m môi trễ ường nướ ởc TP H Chí Minhồ 23

2.3.1 Môi trường nước trên m t và tình tr ng ng p l tặ ạ ậ ụ 23

2.3.2 Ngu n nồ ước ng mầ 28

2.4 Các nguyên nhân 29

2.4.1 nh hẢ ưởng t t nhiênừ ự 29

2.4.2 Ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ườ 30i 2.4.3 nh hẢ ưởng do phát tri n nông nghi pể ệ 31

2.4.4 nh hẢ ưởng do phát tri n công nghi p và d ch vể ệ ị ụ 31

2.4.5 Các nguyên nhân khác 32

CHƯƠNG 3: GI I PHÁP H N CH Ô NHI M MÔI TRẢ Ạ Ế Ễ ƯỜNG NƯỚ ỞC THÀNH PHỐ H CHÍ MINHỒ 32

3.1 B o v ngu n nả ệ ồ ướ 32c 3.2 Bi n pháp x lý nệ ử ướ 35c 3.2.1 Đ i v i nố ớ ước nhi m s t, phènễ ắ 35

3.2.2 X lý Hydrogen sulfite Hử 2S 35

3.2.3 X lý nử ướ ứ 35c c ng 3.2.4 Kh trùng nử ước sinh ho tạ 36

3.3 Trách nhi m c a nhà nệ ủ ước, chính quy n và nhân dânề 36

3.3.1 Trách nhi m c a nhà nệ ủ ước và chính quy n đ a phề ị ươ 36ng 3.3.2 Trách nhi m c a ngệ ủ ười dân 37

K T LU N VÀ KI N NGH Ế Ậ Ế Ị 38

TÀI LI U THAM Ệ KH O Ả .39

Trang 3

L I M Đ U Ờ Ở Ầ

Th gi i đang b ế ớ ướ c vào nh ng năm đ u c a th p niên th hai c a th k XXI, đ ng ữ ầ ủ ậ ứ ủ ế ỷ ồ nghĩa v i vi c Trái Đ t đang chuy n sang th i kỳ gian băng, nhi t đ Trái Đ t nhìn chung ớ ệ ấ ể ờ ệ ộ ấ tăng làm cho Trái Đ t đang nóng d n lên Đó g i là s bi n d i khí h u có quy mô toàn c u ấ ầ ọ ự ế ổ ậ ầ

Vi t Nam là m t qu c gia nh bé n m đông nam c a châu Á nên cũng không tránh kh i ệ ộ ố ỏ ằ ở ủ ỏ

nh ng nh h ữ ả ưở ng c a bi n đ i khí h u toàn c u ủ ế ổ ậ ầ

V i nh p s ng đô th ngày càng phát tri n sôi đ ng, nh ớ ị ố ị ể ộ ữ ng ho t đ ng c a con ng ạ ộ ủ ườ i cũng đã ph n nào góp ph n đ y nhanh quá trình bi n đ i khí h u c a Trái Đ t và nh h ầ ầ ẩ ế ổ ậ ủ ấ ả ưở ng không nh đ n các tài nguyên và môi tr ỏ ế ườ ng, trong đó có môi tr ườ ng n ướ c „Ô nhi m môi ễ

tr ườ ng” t bao gi đã tr thành m t thu t ng quen thu c đ i v i con ng ự ờ ở ộ ậ ữ ộ ố ớ ườ i, song không

ph i ai trong chúng ta đ u nh n th c h t đ ả ề ậ ứ ế ượ c th c tr ng cũng nh h u qu c a nó S v n ự ạ ư ậ ả ủ ự ậ mình c a ô nhi m môi tr ủ ễ ườ ng di n ra h t s c ph c t p và ngày càng nguy hi m đ n b t ng ễ ế ứ ứ ạ ể ế ấ ờ

Môi tr ườ ng n ướ c đang ngày càng ô nhi m tr m tr ng N ễ ầ ọ ướ c là tài nguyên quan tr ng ọ không th thi u trong đ i s ng cũng nh s t n t i c a con ng ể ế ờ ố ư ự ồ ạ ủ ườ i và sinh v t nh h ậ Ả ưở ng

c a bi n d i khí h u toàn c u và nh ng tác đ ng c a con ng ủ ế ổ ậ ầ ữ ộ ủ ườ i là nguyên nhân chính làm ngu n tài nguyên n ồ ướ ủ c c a chúng ta d n b thay đ i ch t l ầ ị ổ ấ ượ ng và s l ố ượ ng n ướ ạ c s ch.

1.370.308.321.200 km 3 là t ng l ổ ượ ng n ướ c trên toàn th gi i Trong đó bao g m nhi u ế ớ ồ ề ngu n n ồ ướ ồ ạ ở c t n t i nhi u n i v i nhi u th khác nhau r n, l ng và khí ề ơ ớ ề ể ắ ỏ

Thành ph H Chí Minh là ố ồ m t đô th phát tri n b c nh t hi n nay n ộ ị ể ậ ấ ệ ở ướ c ta và đang

là m t trong nh ng thành ph ch u nh h ộ ữ ố ị ả ưở ng nhi u nh t c a bi n đ i khí h u trên th gi i ề ấ ủ ế ổ ậ ế ớ

V i dân s đông đúc, công nghi p hóa và đô th hóa di n ra m nh m thì nh h ớ ố ệ ị ễ ạ ẽ ả ưở ng c a ủ

bi n đ i khí h u toàn c u đang tr thành v n đ c p bách không ch c a các Ban, Ngành liên ế ổ ậ ầ ở ấ ề ấ ỉ ủ quan mà đó là v n đ c a toàn thành ph - v n đ nghiêm tr ng không c a riêng ai ấ ề ủ ố ấ ề ọ ủ

Trước tính nghiêm tr ng c a v n đ , tr ọ ủ ấ ề ướ c khi nh ng tác đông đ t ng t có th x y ra ữ ộ ộ ể ả

t nh h ừ ả ưở ng c a bi n d i khí h u lên tài nguyên thiên nhiên và con ng ủ ế ổ ậ ườ ạ i t i thành ph , tôi ố quy t đ nh ch n đ tài ‘‘Bi n đ i khí h u và nh h ế ị ọ ề ế ổ ậ ả ưở ng c a bi n đ i khí h u đ n môi ủ ế ổ ậ ế

tr ườ ng n ướ ở c TP H Chí Minh” đ tìm hi u nhi u h n v b n ch t c a bi n đ i khí h u ồ ể ể ề ơ ề ả ấ ủ ế ổ ậ cũng nh nh h ư ả ưở ng c a nó đ n tài nguyên thiên nhiên, đ c bi t là môi tr ủ ế ặ ệ ườ ng n ướ ở ơ c n i mình đang sinh s ng và công tác Tuy nhiên, do h n ch v nh ng s li u m i nh t nên đ tài ố ạ ế ề ữ ố ệ ớ ấ ề

Trang 4

ch d ng l i vi c nghiên c u chung v bi n đ i khí h u và nh ng nh h ỉ ừ ạ ở ệ ứ ề ế ổ ậ ữ ả ưở ng c a nó lên ủ các tài nguyên thiên nhiê, đ c bi t là môi tr ặ ệ ườ ng n ướ ở c TP H Chí Minh Vì v y mà đ tài ồ ậ ề không th tránh kh i nh ng thi u sót nên em r t mong nh n đ ể ỏ ữ ế ấ ậ ượ c nh ng ý ki n đóng góp c a ữ ế ủ

th y – GS.TSKH Lê Huy Bá đ bài làm đ ầ ể ượ c hoàn ch nh và ý nghĩa h n Xin chân thành c m ỉ ơ ả n.

ơ

Trang 5

PH N M Đ U Ầ Ở Ầ

1 Lí do ch n đ tài ọ ề

Nh ng năm g n đây, v n đ môi trữ ầ ấ ề ường đang di n ra ngày càng ph c t p và nh hễ ứ ạ ả ưở ng

m nh đ n t nhiên và đ i s ng con ngạ ế ự ờ ố ười, môi trường tr thành m t v n đ nóng đang đở ộ ấ ề ượ cquan tâm trên toàn th gi i Song hành cùng v n đ môi trế ớ ấ ề ường là bi n d i khí h u toàn c u.ế ổ ậ ầ

S thay đ i c a khí h u mang tính ch t toàn c u đã nh hự ổ ủ ậ ấ ầ ả ưởng r t l n và ngày càng nghiêmấ ớ

tr ng đ i v i tài nguyên thiên nhiên và con ngọ ố ớ ười Trong đó, thành ph H Chí Minhố ồ – trung tâm kinh t - xã h i l n nh t c a c nế ộ ớ ấ ủ ả ước cũng đang b tác đ ng m nh b i bi n đ i khí h uị ộ ạ ở ế ổ ậ toàn c u, d n đ n nh ng hi n tầ ẫ ế ữ ệ ượng th i ti t th t thờ ế ấ ường liên t c x y ra Thiên tai và nhânụ ảtai là nh ng thu t ng mà con ngữ ậ ữ ười đang đ c p đ n khi các hi n tề ậ ế ệ ượng y x y ra Trongấ ả

đó, ng p l t, tri u cậ ụ ề ường, ô nhi m môi trễ ường là nh ng hi n tữ ệ ượng ph bi n V y, xu tổ ế ậ ấ phát t tình hình th c t đó tôi quy t đ nh ch n đ tài ừ ự ế ế ị ọ ề “Bi n đ i khí h u và nh hế ổ ậ ả ưởng c aủ

bi n đ i khí h u đ n môi trế ổ ậ ế ường nướ ởc TP H Chí Minh” đ tìm hi u k h n v nh ng hồ ể ể ỹ ơ ề ữ ệ

qu c a m i quan h khí h u – môi trả ủ ố ệ ậ ường và con người

2 M c đích, nhi m v và ph m vi c a đ tài ụ ệ ụ ạ ủ ề

2.1 M c đích ụ

Ch n đ tài “Bi n đ i khí h u và nh họ ề ế ổ ậ ả ưởng c a bi n đ i khí h u đ n môi trủ ế ổ ậ ế ường nướ ở c

TP H Chí Minh” mong mu n b n thân s tìm hi u thêm đồ ố ả ẽ ể ược nhi u thông tin và ki n th cề ế ứ

v bi n đ i khí h u toàn c u và nh hề ế ổ ậ ầ ả ưởng c a nó, mà c th nh t là nh hủ ụ ể ấ ả ưởng đ n môiế

trường nướ ởc TP H Chí Minh.ồ

Nghiên c u đ tài cũng nh m tìm hi u k h n m i quan h gi a khí h u v i môi trứ ề ằ ể ỹ ơ ố ệ ữ ậ ớ ường nóichung và môi trường nước nói riêng S thay đ i c a khí h u di n ra nh th nào theo quyự ổ ủ ậ ễ ư ế

lu t t nhiên, và đi u đó đã tác đ ng ra sao lên đ i s ng và s t n t i c a con ngậ ự ề ộ ờ ố ự ồ ạ ủ ười

Đây còn là v n đ chung c a toàn nhân lo i nên tìm hi u đ tài này cũng nh giáo d c conấ ề ủ ạ ể ề ư ụ

người mà trước h t là t giáo d c b n thân trế ự ụ ả ước nh ng thay đ i l n c a Trái Đ t T đóữ ổ ớ ủ ấ ừ

nh n th c đậ ứ ược trách nhi m c a b n thân trong vi c xây d ng hành tinh chung c a conệ ủ ả ệ ự ủ

người

2.2 Nhi m v ệ ụ

Trang 6

Đ th c hi n nghiên c u t t đ tài đã l a ch n, đi u c n thi t là thu th p nh ng tài li u,ể ự ệ ứ ố ề ự ọ ề ầ ế ậ ữ ệ thông tin và s li u liên quan r i t ng h p và phân tích v n đ d a trên nh ng ki n th c líố ệ ồ ổ ợ ấ ề ự ữ ế ứ

lu n chung c a b môn khí h u và môi trậ ủ ộ ậ ường trong cái nhìn t ng quan nh t.ổ ấ

Bên c nh đó tham kh o nh ng tài li u, đ tài đã đạ ả ữ ệ ề ược nghiên c u v đ tài này ho c liênứ ề ề ặquan đ có s đánh giá, nh n xét v n đ để ự ậ ấ ề ược chính xác h n.ơ

2.3 Ph m vi đ tài nghiên c u ạ ề ứ

- V không gian: Tên đ tài đã cho th y ph m vi nghiên c u đề ề ấ ạ ứ ược phân tích thành hai c p đ ấ ộ

C p đ l n là nghiên c u nh ng v n đ chung v bi n d i khí h u mang tính ch t toàn c u,ấ ộ ớ ứ ữ ấ ề ề ế ổ ậ ấ ầ

ph n này đầ ược th hi n thông qua vi c l y ví d c th m t s khu v c trên th gi i Cònể ệ ệ ấ ụ ụ ể ở ộ ố ự ế ớ

c p đ vi mô là nh hấ ộ ả ưởng c a bi n đ i khí h u toàn c u đ n môi trủ ế ồ ậ ầ ế ường nướ ởc TP H ChíồMinh, ph n này đầ ược nghiên c u c th trên đ a bàn TP H Chí Minh.ứ ụ ể ị ồ

- V th i gian: Các s li u và thông tin trong đ tài nghiên c u ch y u đề ờ ố ệ ề ứ ủ ế ượ ấc l y trong nh ngữ năm t cu i th k XX tr l i đây Nh t là ph n c th TP H Chí Minh thì ch y u sừ ố ế ỷ ở ạ ấ ầ ụ ể ở ồ ủ ế ử

d ng nhi u s li u các năm g n đây, đôi khi có s d ng c nh ng s li u c a năm 2011 đụ ề ố ệ ở ầ ử ụ ả ữ ố ệ ủ ể cho th y tính th i s và c p bách c a v n đ ấ ờ ự ấ ủ ấ ề

- V n i dung: N i dung đ tài nghiên c u xoay quanh các v n đ lí lu n, hi n tr ng, nguyênề ộ ộ ề ứ ấ ề ậ ệ ạnhân và nh hả ưởng c a bi n đ i khí h u toàn c u lên t nhiên và con ngủ ế ổ ậ ầ ự ười T đó tìm hi uừ ể

nh ng nh hữ ả ưởng c a bi n đ i khí h u đ n môi trủ ế ổ ậ ế ường nước hi n nay TP H Chí Minh vàệ ở ồ

đ xu t m t s gi i pháp nh m h n ch các nh hề ấ ộ ố ả ằ ạ ế ả ưởng t bi n đ i khí h u toàn c u choừ ế ổ ậ ầmôi trường nướ ởc khu v c TP H Chí Minh.ự ồ

2.4 L ch s nghiên c u đ tài ị ử ứ ề

Bi n đ i khí h u không ph i là v n đ m i hoàn toàn, ch có đi u ngày nayế ổ ậ ả ấ ề ớ ỉ ề v n đ này đangấ ề

x y ra đ n m c nghiêm tr ng nên không th không thu hút s chú ý c a con ngả ế ứ ọ ể ự ủ ười Bàn về

bi n đ i khí h u toàn c u đã đế ổ ậ ầ ược nghiên c u t cu i th k XX đ n nay G n đây th i sứ ừ ố ế ỷ ế ầ ờ ự

và báo chí liên t c đ a tin v nh ng th m h a thiên nhiên, trong đó có m t ph n là các nhânự ư ề ữ ả ọ ộ ầtai Đó là nh ng h qu c a bi n đ i khí h u ngày càng ph c t p Hay m t s k t quữ ệ ả ủ ế ổ ậ ứ ạ ộ ố ế ả nghiên c u v bi n đ i khí h u và nh hứ ề ế ổ ậ ả ưởng c a nó đ n Vi t Nam, đ n tài nguyên thiênủ ế ệ ếnhiên, đ n môi trế ường sinh thái, đ n thành ph n loài sinh v t C th h n là nh hế ầ ậ ụ ể ơ ả ưởng c aủ

bi n đ i khí h u lên TP H Chí Minh, hay có đ tài nghiên c u và đ a ra k ch b n bi n đ iế ổ ậ ồ ề ứ ư ị ả ế ổ khí h u và đói nghèo Vi t Nam ậ ở ệ

Trang 7

Tuy nhiên, xét m t góc đ nào đó, bi n đ i khí h u là m t đ tài l n có th khai thác ở ộ ộ ế ổ ậ ộ ề ớ ể ở nhi u khía c nh khác nhau đ tìm hi u nhi u h n v b n ch t bi n đ i khí h u Hi v ng đề ạ ể ể ề ơ ề ả ấ ế ổ ậ ọ ề tài ti p theo “Bi n đ i khí h u và nh hế ế ổ ậ ả ưởng c a bi n đ i khí h u đ n môi trủ ế ổ ậ ế ường nướ ở c

TP H Chí Minh” s cung c p them m t khía c nh n a trong nghiên c u bi n đ i khí h uồ ẽ ấ ộ ạ ữ ứ ế ổ ậ toàn c u.ầ

3 Nh ng quan đi m và ph ữ ể ươ ng pháp nghiên c ứu

3.1 Nh ng quan đi m ữ ể

3.1.1 Quan đi m t ng h p lãnh th ể ổ ợ ổ

Nghiên c u đ tài đứ ề ược d a trên quan đi m t ng h p lãnh th Đ tài phân tích d a trên lãnhự ể ổ ợ ổ ề ự

th c th là TP H Chí Minh trong th t ng h p lãnh th vùng Đông Nam B - vùng lãnhổ ụ ể ồ ể ổ ợ ổ ộ

th thu c h th ng sông Sài Gòn – Đ ng Nai và vùng bán bình nguyên th p d n t tây sangổ ộ ệ ồ ồ ấ ầ ừđông là vùng ven bi n Đ tài đ c p đ n môi trể ề ề ậ ế ường nước nh ng cũng đư ược phân tích trên

s phân tích t ng h p các đi u ki n t nhiên và môi trự ổ ợ ề ệ ự ường t nhiên khác trong khu v c ự ự

3.1.2 Quan đi m h th ng ể ệ ố

Các n i dung độ ược nghiên c u là quá trình h th ng các v n đ liên quan không ch ứ ệ ố ấ ề ỉ

Riêng môi trường nướ ởc TP H Chí Minh Và bi n đ i khí h u cũng đồ ế ổ ậ ược nghiên c u trênứ

c s m t h th ng lôgic các khoa h c liên quan nh các quy lu t trong t nhiên, các tàiơ ở ộ ệ ố ọ ư ậ ựnguyên thiên nhiên, các tác đ ng t phía con ngộ ừ ười T t c theo m t trình đ t chung đ nấ ả ộ ộ ừ ế riêng, t chung đ n c th , t l n đ n nh , t vĩ mô đ n vi mô.ừ ế ụ ể ừ ớ ế ỏ ừ ế

3.1.3 Quan đi n l ch s - vi n c nh ể ị ử ễ ả

Đây là v n đ ấ ề v a mang tính quy lu t c a t nhiên v a mang tình xã h i do có s tác đ ngừ ậ ủ ự ừ ộ ự ộ

c a con ngủ ười nên v n đ đấ ề ược nghiên c u d a trên nh ng hi n tứ ự ữ ệ ượng đã x y ra trong quáả

kh và hi n t i đ n vi c mô ph ng và xây d ng k ch b n có th x y ra trong tứ ệ ạ ế ệ ỏ ự ị ả ể ả ương lai Đề tài được nghiên c u trên quan đi m th ng nh t gi a l ch s và vi n c nh tứ ể ố ấ ữ ị ử ễ ả ương lai – nh ngữ

Trang 8

Khí h u có tính ch t n đ nh trong th i gian dài m i thay đ i và đó là s thay đ i l n, toànậ ấ ổ ị ờ ớ ổ ự ổ ớ

di n và có quy mô l n Khi khí h u thay đ i g i là s dao đ ng khí h u.ệ ớ ậ ổ ọ ự ộ ậ

Dao đ ng khí h u là s dao đ ng xung quanh giá tr trung bình c a khí h u trên quy mô th iộ ậ ự ộ ị ủ ậ ờ gian, không gian đ dài so v i hi n tủ ớ ệ ượng th i ti t riêng l ờ ế ẻ

1.1.2 Bi n đ i khí h u ế ổ ậ

Chúng ta đã bi t, khí h u Trái Đ t không bao gi hoàn toàn n đ nh và không thay đ i Chúngế ậ ấ ờ ổ ị ổ

ta đang s ng trong m t th gi i có nhi u bi n đ i l n, bi n đ i khí h u là m t trong nh ngố ộ ế ớ ề ế ổ ớ ế ổ ậ ộ ữ

bi n đ i l n y.ế ổ ớ ấ

Bi n đ i khí h u là s bi n đ i tr ng thái c a khí h u so v i trung bình và (ho c) dao đ ngế ổ ậ ự ế ổ ạ ủ ậ ớ ặ ộ

c a khí h u duy trì trong m t kho ng th i gian dài , thủ ậ ộ ả ờ ường là vài th p k ho c dài h n.ậ ỷ ặ ơ

Đó là nh ng thay đ i theo th i gian c a các hình thái th i ti t trên toàn th gi i, nhi t đữ ổ ờ ủ ờ ế ế ớ ệ ộ trung bình tăng hay còn g i là s nóng d n lên c a Trái Đ t, tăng n ng đ khí nhà kính ho cọ ự ầ ủ ấ ố ộ ặ khí cacbon th i ra t các ho t đ ng c a con ngả ừ ạ ộ ủ ười và đ ng l i trong khí quy nọ ạ ể

Theo Công ước chung c a Liên H p Qu c v bi n đ i khí h u: “Bi n đ i khí h u là nh ngủ ợ ố ề ế ổ ậ ế ổ ậ ữ ành hưởng có h i c a bi n đ i khí h u, là nh ng bi n đ i trong môi trạ ủ ế ổ ậ ữ ế ổ ường v t lý ho c sinhậ ặ

h c gây ra nh ng nh họ ữ ả ưởng có h i đáng k đ n thành ph n, kh năng ph c h i ho c sinhạ ể ế ầ ả ụ ồ ặ

s n c a các h sinh thái t nhiên và đả ủ ệ ự ược qu n lý ho c đ n ho t đ ng c a các h th ng kinhả ặ ế ạ ộ ủ ệ ố

t - xã h i ho c đ n s c kh e và phúc l i c a con ngế ộ ặ ế ứ ỏ ợ ủ ười”

1.1.3 Môi tr ườ ng

Theo Ngân hàng Th gi i (WB, 1980), môi trế ớ ường “là t ng h p nh ng nhân t v t lý, hóaổ ợ ữ ố ậ

h c, kinh t - xã h i có tác đ ng t i m t cá th , m t qu n th ho c m t c ng đ ng”ọ ế ộ ộ ớ ộ ể ộ ầ ể ặ ộ ộ ồ

Trang 9

Môi trường cũng được hi u là “bao g m các y u t v t lý, hóa h c, sinh h c, xã h i, kinh tể ồ ế ố ậ ọ ọ ộ ế tác đ ng đ n con ngộ ế ười Con người là trung tâm c a môi trủ ường, không có con người không

có môi trường” (Chương trình Môi trường Th gi i, UNEP)ế ớ

Theo Lu t B o v Môi trậ ả ệ ường Vi t Nam năm 1994 thì “Môi trệ ường bao g m các y u t tồ ế ố ự nhiên và y u t v t ch t nhân t o quan h m t thi t v i nhau, bao quanh con ngế ố ậ ấ ạ ệ ấ ế ớ ười, có nhả

hưởng t i đ i đ i s ng, s n xu t, s t n t i và phát tri n c a con ngớ ờ ờ ố ả ấ ự ồ ạ ể ủ ười và thiên nhiên”

1.1.4 Môi tr ườ ng n ướ c

Nước là m t thành ph n môi sinh r t quan tr ng và không th thi u độ ầ ấ ọ ể ế ược trong sinh thái môi

trường đ duy trì s s ng, s trao đ i ch t, cân b ng sinh thái trên toàn c u.ể ự ố ự ổ ấ ằ ầ

1.2 Hi n tr ng bi n đ i khí h u ệ ạ ế ổ ậ

1.2.1 S nóng lên c a khí quy n và Trái Đ t ự ủ ể ấ

Nhi t đ m t đ t trong th k XX đã tăng lên trung bình 0,6oC làm cho nhi u vùng băng hà,ệ ộ ặ ấ ế ỷ ề

di n tích ph tuy t, nhi u vùng băng vĩnh c u đã b nóng ch y làm m c nệ ủ ế ề ử ị ả ự ước bi n dâng lên.ể

T năm 1800, nhi t đ đã tăng ch m ch m Th k XX đã tr thành th k nóng nh t trongừ ệ ộ ầ ậ ế ỷ ở ế ỷ ấ

600 năm qua, và t nh ng năm 1860 đã có 14 năm nóng nh t trong th p niên 1980 và th pừ ữ ấ ậ ậ niên 1990 Nhi t đ ghi đệ ộ ược trong năm 1998 cao h n nhi t đ trung bình c a 118 năm đãơ ệ ộ ủghi, k c sau khi đã l c ra “nh ng hi u ng c a Elnino” Nh ng k t qu theo dõi c a vể ả ọ ữ ệ ứ ủ ữ ế ả ủ ệ tinh hi n nay xác nh n m c tăng nhi t đ tệ ậ ứ ệ ộ ương ng trên thứ ượng t ng không khí H n n a,ầ ơ ữ nhi t đ mùa đông c a nệ ộ ủ ước bi n phía b c vĩ tuy n 45o đã tăng 0,5oC t nh ng năm 1980 ể ắ ế ừ ữ

N ng đ khí CO2 trong khí quy n đã tăng t 280ppm năm 1760 lên 360ppm năm 1990, ồ ộ ể ừ ướ ctính s tăng 600ppm vào năm 2100 Khi đó nhi t đ trung bình có th tăng thêm kho ng 2oC.ẽ ệ ộ ể ả

1.2.2 S dâng cao m c n ự ự ướ c bi n do băng tan ể

Theo quan sát c a các nhà khoa h c, nh ng năm qua băng tan nhanh hai c c và các đ nh núi.ủ ọ ữ ở ự ỉ Nam C c, vào thánh 3 năm 2002 đã có 500 t t n băng tan rã thành hàng nghìn m nh nh

B c C c, mùa hè năm 2002 t ng di n tích băng b tan là 655.000m

Trên dãy Anp , d ki n các sông băng s bi n m t vào năm 2050.ơ ự ế ẽ ế ấ

Trong 50 – 100 năm qua, m c nự ước bi n đã tăng lên 1,8mm/năm, 12 năm qua tăng 3mm/nămểgây tình tr ng ng p úng cho các vùng đ t th p và các đ o nh trên bi n.ạ ậ ấ ấ ả ỏ ể

1.2.3 Nh ng bi u hi n khác ữ ể ệ

S thay đ i thành ph n và ch t lự ổ ầ ấ ượng khí quy n có h i cho môi trể ạ ường s ng c a con ngố ủ ườ i

và các sinh v t s ng trên Trái Đ t S di chuy n c a các đ i khí h u t n t i hàng nghìn năm.ậ ố ấ ự ể ủ ớ ậ ồ ạ

Trang 10

Trên các vùng khác nhau c a Trái Đ t d n đ n nguy c đe d a s s ng c a các loài sinh v t,ủ ấ ẫ ế ơ ọ ự ố ủ ậ các h sinh thái và ho t đ ng c a con ngệ ạ ộ ủ ười.

S thay đ i cự ổ ường đ ho t đ ng c a quá trình hoàn l u khí quy n, chu trình tu n hoàn nộ ạ ộ ủ ư ể ầ ướ ctrong t nhiên và các chu trình sinh đ a hóa khác.ự ị

S thay đ i năng su t sinh h c c a các h sinh thái, ch t lự ổ ấ ọ ủ ệ ấ ượng và thành ph n c a th yầ ủ ủ quy n, sinh quy n và các đ a quy n.ể ể ị ể

1.3 Nguyên nhân bi n đ i khí h u ế ổ ậ

Theo nh n đ nh c a TS Crutzen, th c ra bi n đ i khí h u toàn c u đã b t đ u t cu i th kậ ị ủ ự ế ổ ậ ầ ắ ầ ừ ố ế ỷ XVIII, s nhi u lo n c a các h t nhiên c a Trái Đ t, đự ễ ạ ủ ệ ự ủ ấ ược kh ng đ nh ph n l n là do ho tẳ ị ầ ớ ạ

đ ng c a con ngộ ủ ười, đã t o nên k nguyên m i “k nguyên con ngạ ỷ ớ ỷ ười”

“S tăng nhi t đ Trái Đ t quan sát đự ệ ộ ấ ược trong 50 năm qua là m t b ng ch ng m i l , độ ằ ứ ớ ạ ượ c

kh ng đ nh là do nh hẳ ị ả ưởng c a các ho t đ ng c a con ngủ ạ ộ ủ ười” (H i th o qu c t GEA 05,ộ ả ố ế

2005, Nh t B n).ậ ả

Xét đ n s v n đ ng t nhiên c a Trái Đ t Trên l p v c nh quan LLE, các quá trình tế ự ậ ộ ự ủ ấ ớ ỏ ả ự nhiên x y ra do tả ương tác và v n đ ng l n nhau Đó là tính chu kỳ nóng lên và l nh đi c aậ ộ ẫ ạ ủ Trái Đ t, m i chu kỳ kéo dài hàng v n, hàng ch c v n năm.ấ ỗ ạ ụ ạ

Vào th i kỳ Đ t , là th i kỳ l nh đi c a Trái Đ t nên đờ ệ ứ ờ ạ ủ ấ ược g i là “th i kỳ băng hà Đ t ”.ọ ờ ệ ứ

Đ n bây gi , khí h u Trái Đ t đang chuy n sang giai đo n h u Đ t , t c là Trái Đ t đã điế ờ ậ ấ ể ạ ậ ệ ứ ứ ấqua th i kỳ đóng băng và chuy n sang giai đo n gian băng, th i kỳ nóng lên c a b m t đ t.ờ ể ạ ờ ủ ề ặ ấ

M t s y u t khác không ph i là khí h u nh ng có tác đ ng khách quan đ n khí h u làộ ố ế ố ả ậ ư ộ ế ậ

nh ng tác đ ng c a hàm lữ ộ ủ ượng khí CO2 được th i ra t trong t nhiên, hay lả ừ ự ượng b c x m tứ ạ ặ

tr i, ho t đ ng đ ng đ t và núi l a cũng làm tăng thêm lờ ạ ộ ộ ấ ử ượng CO2 và nh th góp ph n làmư ế ầtăng thêm nhi t đ trên b m t đ t.ệ ộ ề ặ ấ

Bên c nh đó là hàng lo t các y u t khác mang tính ch t kinh t , xã h i và chính tr cũng cóạ ạ ế ố ấ ế ộ ị

th làm tăng nhi t đ c a Trái Đ t.ể ệ ộ ủ ấ

Tác đ ng c a con ngộ ủ ười là y u t ch quan đóng vai trò quan tr ng trong bi n đ i khí h uế ố ủ ọ ế ổ ậ toàn c u T lâu con ngầ ừ ười đã ti n hành s d ng nhiên li u hóa th ch Quá trình đ t quáế ử ụ ệ ạ ốnhi u nguyên li u hóa th ch và phá r ng, con ngề ệ ạ ừ ười đã chuy n m t lể ộ ượng l n cacbon đãớ

được tích lũy hàng tri u năm trong th ch quy n vào khí quy n Ngu n nhiên li u hóa th chệ ạ ể ể ồ ệ ạ

đó được hình thành t các ch t h u c (ch y u là các loài dừ ấ ữ ơ ủ ế ương x ) r t phát tri n t i cácỉ ấ ể ạvùng đ m l y và vùng bi n vào th k Cacbon đ t o thành than đá, d u và khí thiên nhiên.ầ ầ ể ế ỷ ể ạ ầ

Trang 11

Dòng cacbon t kho tích lũy th ch quy n chuy n vào khí quy n b ng lừ ạ ể ể ể ằ ượng khí CO2 r t l nấ ớ

là nguyên nhân chính (thành ph n chính t o nên hi u ng nhà kính) làm cho khí h u toàn c uầ ạ ệ ứ ậ ầ

m lên m t cách nhanh chóng

Các ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ười đã th i ra các khí th i COả ả 2, CH4, NO2, HFCs, SF6, Trong đó, CO2

được sinh ra do đ t ch y nhiên li u và ho t đ ng công nghi p nh s n xu t xi măng và cánố ấ ệ ạ ộ ệ ư ả ấthép, CH4 sinh ra t bãi rác, lên men th c ăn trong ru t đ ng v t nhai l i, h th ng khí, d u từ ứ ộ ộ ậ ạ ệ ố ầ ự nhiên và khai thác than, NO2 th i ra t phân bón và các ho t đ ng công nghi p ả ừ ạ ộ ệ

Quá trình s d ng phân bón, các lo i hóa ch t ph c v cho tr ng tr t và cinh ho t, thu c trử ụ ạ ấ ụ ụ ồ ọ ạ ố ừ sâu

Ngoài ra, m t s nguyên nhân khác có th k đ n là do khai thác, s d ng đ t, r ng và chânộ ố ể ể ế ử ụ ấ ừnuôi gia súc; quá trình khai thác và s d ng tài nguyên nử ụ ước; chi n tranh; s phát tri n kinh tế ự ể ế quá nóng và s tăng dân s quá nhanh ự ố

1.4 nh h Ả ưở ng c a bi n đ i khí h u toàn c u ủ ế ổ ậ ầ

1.4.1 Tác đ ng lên môi tr ộ ườ ng

1.4.1.1 Tài nguyên đ t ấ

Đ t v n đã b thoái hoá do quá l m d ng phân vô c , hi n tấ ố ị ạ ụ ơ ệ ượng khô h n, r aạ ử trôi do

m a tăng s d n t i tình tr ng thoái hoá đ t tr m tr ng h n.ư ẽ ẫ ớ ạ ấ ầ ọ ơ

Nhi t đ tăng lên nh hệ ộ ả ưởng đ n các h sinh thái t nhiên, làm d ch chuy n các ranhế ệ ự ị ể

gi i nhi t c a các h sinh thái l c đ a và h sinh thái nớ ệ ủ ệ ụ ị ệ ước ng t, làm thay đ i c c u các loàiọ ổ ơ ấ

th c v t và đ ng v t m t s vùng, m t s loài có ngu n g c ôn đ i và á nhi t đ i có th bự ậ ộ ậ ở ộ ố ộ ố ồ ố ớ ệ ớ ể ị

m t đi d n đ n suy gi m tính đa d ng sinh h c.ấ ẫ ế ả ạ ọ

Nhi t đ nóng lên làm quá trình bay h i di n ra nhanh h n, đ t b m t nệ ộ ơ ễ ơ ấ ị ấ ước tr nên khôở

c n, các quá trình chuy n hoá trong đ t khó x y ra.ằ ể ấ ả

M a axit r a trôi hoàn toàn ch t dinh dư ử ấ ưỡng và vi sinh v t t n t i trong đ t.ậ ồ ạ ấ

Các h p ch t ch a nhôm trong đ t s phóng thích các ion nhôm và các ion này có thợ ấ ứ ấ ẽ ể

h p th b i r cây và gây đ c cho cây.ấ ụ ở ễ ộ

T i m t s n i băng tan l i khi n đ t tr i lên do m t đ t thoát kh i s c n ng c a hàngạ ộ ố ơ ạ ế ấ ồ ặ ấ ỏ ứ ặ ủ

t t n băng đè lên M t đ t nâng lên nhanh đ n n i nó không đỷ ấ ặ ấ ế ỗ ược bù k p b ng m c nị ằ ự ướ c

bi n tăng do Trái đ t nóng lên.ể ấ

Nước bi n rút xa làm t t gi m m ch nể ụ ả ạ ước ng m, làm khô các dòng ch y vàầ ả vùng đ mầ

l y: đ t tr i lên t nầ ấ ồ ừ ước và chi m ch nh ng vùng m ế ỗ ữ ẩ ướt

Trang 12

Các hi n tệ ượng c c đoan có xu hự ướng x y ra nhi u và m nh h n nh : nh hả ề ạ ơ ư ả ưởng c aủ bão, áp th p nhi t đ i, giông l c s nhi u h n Đ c bi t, xâm nh p m n và h n hán là v nấ ệ ớ ố ẽ ề ơ ặ ệ ậ ặ ạ ấ

đ th i s ề ờ ự

1.4.1.2 Tài nguyên n ướ c

Do s nóng lên c a khí h u toàn c u nên các l p băng tuy t s b tan nhanhự ủ ậ ầ ớ ế ẽ ị trong nh ngữ

th p niên t i Trong th k XX, m c nậ ớ ế ỷ ự ước bi n t i châu á dâng lên trung bình 2,4 mm/năm,ể ạriêng th p niên v a qua là 3,1 mm/năm, d báo s ti p t c dâng cao h n trong th k XXIậ ừ ự ẽ ế ụ ơ ế ỷkho ng 2,8mm - 4,3 mm/năm.ả

M c nự ước bi n dâng lên có th nh n chìm nhi u vùng r ng l n, n i c a hàng tri uể ể ấ ề ộ ớ ơ ở ủ ệ

ngườ ối s ng các khu v c th p Vi t Nam, Bangladesh, n Đ và Trung Qu c,… làm khanở ự ấ ở ệ Ấ ộ ố

hi m ngu n nế ồ ước ng t m t s nọ ở ộ ố ước châu Á do bi n đ i khí h u đã làm thu h p các dòngế ổ ậ ẹsông băng dãy Hymalayas.ở

Vi t Nam là m t trong 5 nệ ộ ước s ch u nh hẽ ị ả ưởng nghiêm tr ng c a bi n đ i ọ ủ ế ổ khí h uậ (BĐKH) và nước bi n dâng Theo tính toán c a các chuyên gia nghiên c u bi n đ i khí h u,ể ủ ứ ế ố ậ

đ n năm 2100, nhi t đ trung bình Vi t Nam có th tăng lên 30C và m c nế ệ ộ ở ệ ể ự ước bi n có thể ể dâng 1m Theo đó, kho ng 40 nghìn km2 đ ng b ng ven bi n Vi t Nam s b ng p.ả ồ ằ ể ệ ẽ ị ậ

Đ ng b ng sông C u Long và đ ng b ng sông H ng là nh ng vùng trũng nên b nhồ ằ ử ồ ằ ồ ữ ị ả

hưởng nhi u nh t khi x y ra ng p l t, xâm nh p m n và các hi n tề ấ ả ậ ụ ậ ặ ệ ượng th i ti t x u Trongờ ế ấ

đó 90% di n tích thu c các t nh ĐBSCL b ng p h u nh toàn b , và có kho ng 10% dân sệ ộ ỉ ị ậ ầ ư ộ ả ố

b nh hị ả ưởng tr c ti p, t n th t đ i v i GDP kho ng 10% N u nự ế ổ ấ ố ớ ả ế ước bi n dâng 3m s cóể ẽkho ng 25% dân s b nh hả ố ị ả ưởng nh đ t xâm nh p m n vào năm 2005.ư ợ ậ ặ

1.4.1.3 Tài nguyên khí

Môi trường không khí được xem là môi trường trung gian tác đ ng tr c ti p ho c giánộ ự ế ặ

ti p đ n các môi trế ế ường khác Nó là n i ch a các ch t đ c h i gây nên bi n đ i khí h u, vàơ ứ ấ ộ ạ ế ổ ậchính bi n đ i khí h u s tác đ ng ngế ổ ậ ẽ ộ ượ ạc l i môi trường không khí, làm cho ch t lấ ượ ngkhông khí ngày càng x u h nấ ơ

Nhi t đ toàn c u có th tăng 4ệ ộ ầ ể oC, đ n năm 2050 n u phát th i khí nhà kính v n có xuế ế ả ẫ

hướng ti p t c tăng nh hi n nay.ế ụ ư ệ

Bên c nh đó, núi l a phun ra nh ng nham th ch nóng và nhi u khói, khí COạ ử ữ ạ ề 2, CO, b iụ giàu sulphua, ngoài ra còn metan và m t s khí khác B i độ ố ụ ược

Trang 13

phun cao và lan t a r t xa Bão b i cu n vào không khí các ch t đ c h i nh NHỏ ấ ụ ố ấ ộ ạ ư 3, H2S,

CH4… Cháy r ng sinh ra nhi u tro và b i, COừ ề ụ 2, CO,…

1.4.1.4 Sinh quy n ể

M t đa d ng sinh h c ngày nay đang di n ra m t cách nhanh chóng ch a t ng ấ ạ ọ ễ ộ ư ừ

có, k t th i kỳ các loài kh ng long b tiêu di t cách đây kho ng 65 tri u năm và ể ừ ờ ủ ị ệ ả ệ

t c đ bi n m t c a các loài hi n nay ố ộ ế ấ ủ ệ ướ c tính g p kho ng 100 l n so v i t c đ ấ ả ầ ớ ố ộ

m t các loài trong l ch s Trái đ t, và trong nh ng th p k s p t i m c đ bi n ấ ị ử ấ ữ ậ ỷ ắ ớ ứ ộ ế

m t c a các loài s g p 1.000 -10.000 l n (MA 2005) Có kho ng 10% các loài đã ấ ủ ẽ ấ ầ ả

bi t đ ế ượ c trên th gi i đang c n ph i có nh ng bi n pháp b o v , trong đó có ế ớ ầ ả ữ ệ ả ệ kho ng 16.000 loài đ ả ượ c xem là đang có nguy c b tiêu di t Trong s các loài ơ ị ệ ố thu c các nhóm đ ng v t có x ộ ộ ậ ươ ng s ng chính đã đ ố ượ c nghiên c u khá k , có h n ứ ỹ ơ 30% các loài ch nhái, 23% các loài thú và 12% các loài chim (IUCN 2005), nh ng ế ư

th c t s loài đang nguy c p l n h n r t nhi u ự ế ố ấ ớ ơ ấ ề

1.4.2 Đ i v i con ng ố ớ ườ i

1.4.2.1 S c kh e ứ ỏ

K t qu nghiên c u v tác đ ng c a bi n đ i khí h u đ i v i con ngế ả ứ ề ộ ủ ế ổ ậ ố ớ ười do T ch cổ ứ Global Humanitarian Forum c a c u t ng Th ký LHQ Kofi Annanv a công b cho bi t, hi nủ ự ổ ư ừ ố ế ệ nay, bi n đ i khí h u đã cế ổ ậ ướp đi m ng s ng c a 300.000 ngạ ố ủ ười m i năm và nh hỗ ả ưởng đ nế

cu c s ng c a 300 tri u ngộ ố ủ ệ ười trên trái đ t do tác đ ng t nh ng đ t năng nóng, lũ l t vàấ ộ ừ ữ ợ ụcháy r ng gây ra.ừ

Các nhà khoa h c ọ ước tính r ng s tăng nhi t đ lên 1 đ C s khi n cho năng l c s nằ ự ệ ộ ộ ẽ ế ự ả

xu t lấ ương th c gi m t i 17% Do v y, giá lự ả ớ ậ ương th c s tăng cao và n n đói s gia tăng ự ẽ ạ ẽ ở các qu c gia hi n đang ph i đ i m t v i nh ng v n đ này “Ngày nay có m t t ngố ệ ả ố ặ ớ ữ ấ ề ộ ỷ ười đangthi u dinh dế ưỡng N u nh xu t hi n bùng n dân s Trung Qu c hay n Đ vào cu i thế ư ấ ệ ổ ố ở ố Ấ ộ ố ế

k này thì m t n a dân s th gi i có th lâm vào tình tr ng thi u ăn”.ỷ ộ ử ố ế ớ ể ạ ế

Nh ng căn b nh hi n nay đang hoành hành ch y u t i các khuv c nhi t đ i và c nữ ệ ệ ủ ế ạ ự ệ ớ ậ nhi t đ i nh s t rét, viêm màng não, s t xu t huy t s lan r ng ra trên ph m vi toàn c u.ệ ớ ư ố ố ấ ế ẽ ộ ạ ầ

Đ n năm 2080 s ngế ố ười m c b nh s t rét s tăng thêm 260 - 320 tri u ngắ ệ ố ẽ ệ ười S có 6 tri uẽ ệ

người m c b nh s t xu t huy t ( hi n t i con s này là 3,5 tri u ngắ ệ ố ấ ế ệ ạ ố ệ ười) Đi u này đòi h iề ỏ

Trang 14

ph i có s t ch c l i h th ng chăm sóc s c kh e, trong đó có hu n luy n nhân viên y t đả ự ổ ứ ạ ệ ố ứ ỏ ấ ệ ế ể

h có th đ i phó v i nh ng căn b nh nguy hi m nói trên.ọ ể ố ớ ữ ệ ể

1.4.2.2 Kinh tế

T t c các nấ ả ước đ u b tác đ ng c a BĐKH, nh ng nh ng nề ị ộ ủ ư ữ ước b tác đ ng đ u tiên vàị ộ ầnhi u nh t l i là nh ng nề ấ ạ ữ ước và c ng đ ng dân c nghèo nh t, m c dù h đóng góp ít nh tộ ồ ư ấ ặ ọ ấ vào nguyên nhân BĐKH Tuy nhiên, hi n tệ ượng th i ti t b t thờ ế ấ ường, bao g m lũ l t, h n hán,ồ ụ ạbão t cũng đang gia tăng ngay c các nố ả ở ước giàu

N u không thay đ i t duy v đ u t hi n nay và trong nh ng th p niên t i, thì chúng taế ổ ư ề ầ ư ệ ữ ậ ớ

có th gây ra nh ng nguy c đ v l n v kinh t và xã h i m t quy mô tể ữ ơ ổ ỡ ớ ề ế ộ ở ộ ương t nh ngự ữ

đ v liên quan t i cu c đ i chi n th gi i và suy thoái kinh t trong n a đ u th k XX Khiổ ỡ ớ ộ ạ ế ế ớ ế ử ầ ế ỷ

đó s r t khó khăn đ đ o ngẽ ấ ể ả ược được nh ng gì có th x y ra.ữ ể ả

Chi phí th c hi n hành đ ng ng phó và thích ng v i BĐKH gi a các lĩnhv c, cácự ệ ộ ứ ứ ớ ữ ựngành trong m t qu c gia ho c gi a các nộ ố ặ ữ ước trên th gi i không gi ng nhau.ế ớ ố

Các nước phát tri n ph i ch u trách nhi m c t gi m khí th i m c 60% - 80% vào nămể ả ị ệ ắ ả ả ở ứ

2050, các nước đang phát tri n cũng ph i có nh ng hành đ ng thi t th c và đáng k đóng gópể ả ữ ộ ế ự ểvào vi c h n ch th i khí gây hi u ng nhà kính phù h p v i đi u ki n m i nệ ạ ế ả ệ ứ ợ ớ ề ệ ỗ ước Tuy nhiên,các nước đang phát tri n không th t mình ph i gánh ch u nh ng kho n chi phí đ th c hi nể ể ự ả ị ữ ả ể ự ệ

nh ng hành đ ng này Do "th trữ ộ ị ường các-bon" đã hình thành, nên các nước phát tri n s nể ẵ sàng b m nh ng dòng ti n đ u t đ h tr phát tri n k thu t, công ngh s d ng ít năngơ ữ ề ầ ư ể ỗ ợ ể ỹ ậ ệ ử ụ

lượng hóa th ch, k c thông qua c ch phát tri n s ch S chuy n đ i hình th c đ u tạ ể ả ơ ế ể ạ ự ể ổ ứ ầ ư

c a nh ng dòng ti n này là r t thi t th c nh m h tr cho nh ng hành đ ng ng phó v iủ ữ ề ấ ế ự ằ ỗ ợ ữ ộ ứ ớ BĐKH quy mô toàn c u.ở ầ

Trang 15

th ng kênh r ch dài kho ng 7.880km, t ng di n tích m t nố ạ ả ổ ệ ặ ước 35.500 ha Nước nh t đạ ượ ckhai thác ph c v cho nhu c u sinh ho t, s n xu t.ụ ụ ầ ạ ả ấ

TP H ồ Chi Minh nằm ở h ạ lưu lưu vực sông Đồng Nai - Sai Gòn có mạng lưới sông rạch với mật đ ộ cao Các sông chính là Đồng Nai, Sai Gòn, Nhà Bè, Long Tàu, Đồng Tranh, Dừa, Nga Bảy, Vàm Sát, Soài Rạp, Ch ợ Đệm, Cần Giuộc, Bến Lức… và hàng trăm kênh rạch

Sông, kênh, h ồ đầm ở TP đang thực hiện 6 chức năng (một s ố sông rạch có 1, 2 chức năng, một s ố kênh rạch đồng thời có c ả 6 chức năng này):

- Cấp nước cho sinh hoạt (thí d ụ sông Đồng Nai t ừ cầu Đồng Nai v ề thượng lưu; sông Sài Gòn ở C ủ Chi)

- Nuôi trồng thu ỷ sản (sông Sài Gòn, Đồng Nai, các sông kenh rạch ở huyện Nhà Bè, Cần Giờ)

- Cấp nước thu ỷ lợi (các sông Sài Gòn vùng không nhiễm mặn, sông Đồng Nai, Bến Lức )

- Giải tri, th ể thao dưới nước (các sông Sài Gòn, Đồng Nai, các sông ở Cần Giờ)

- Giao thông thu ỷ (các sông Sài Gòn, Đồng Nai, Long Tàu, Nga Bảy, Đồng Tranh, Nhà

Bè, Cần Giuộc, Soài Rạp va các kênh rạch lớn)

- Tiếp nhận và thoát nước thải (toàn b ộ các sông kênh, rạch)

Đ c đi m ch t l ặ ể ấ ượ ng n ướ c (CLN) đo n sông, kênh r ch TP H Chí Minh ạ ạ ở ồ

Sông/kênh Đo n ạ

Phân lo i ạ CLN theo WQI

Đ c đi m CLN ặ ể Kh năng s d ng ả ử ụ

Đ ng Nai ồ Ngã 3 Đèn Đỏ

đ n P Longế

Trường Q.9

III Nhi m m n nh vào mùaễ ặ ẹ

khô; ô nhi m do h u c , dinhễ ữ ơ

dưỡng, d u m , vi sinh, đầ ỡ ộ

đ c, ch t r n l l ng (SS):ụ ấ ắ ơ ửtrung bình

II Nhi m m n nh vào mùaễ ặ ẹ

khô, ô nhi m do h u c , dinhễ ữ ơ

dưỡng, vi sinh, d u m , đầ ỡ ộ

đ c, SS: nhụ ẹ

Nh trênư

Trang 16

C u Đ ngầ ồ Nai – C u Hóaầ

An

nhi m do h u c , dinhễ ữ ơ

dưỡng, d u m , đ đ c, SS:ầ ỡ ộ ụnhẹ

C p nấ ước th y l i,ủ ợ

th y s n (nủ ả ước ng t).ọ

C p nấ ước sinh ho tạ (c n x lý ô nhi m doầ ử ễ

III Không nhi m m n Ôễ ặ

nhi m do chua phèn (axit hóa)ễtrung bình đ n n ng Ôế ặ

nhi m h u c , dinh dễ ữ ơ ưỡng,

d u m , SS, đ đ c, vi sinh:ầ ỡ ộ ụtrung bình

III Nhi m m n th i gian ng nễ ặ ờ ắ

vào mùa khô, ô nhi m do axitễhóa nh Ô nhi m h u c ,ẹ ễ ữ ơ dinh dưỡng, d u m , đ đ c,ầ ỡ ộ ụ

SS, vi sinh: trung bình

Nuôi cá nước ng tọ (không an toàn do thay

đ i v đ m n, pH vàổ ề ộ ặ

ô nhi m h u c ).ễ ữ ơ Không phù h p CLNợcho các nhà máy nước

Th thao dể ướ ướ i n c,

du l ch:h n chị ạ ế

C u Bìnhầ

Phước – C uầ

Sài Gòn

III Nhi m m n th i gian ng nễ ặ ờ ắ

vào mùa khô Không nhi mễ phèn Ô nhi m h u c , dinhễ ữ ơ

dưỡng, d u m , đ đ c, SS,ầ ỡ ộ ụ

vi sinh: trung bình đ n n ngế ặ

Nuôi cá nước ng tọ (kém an toàn) – Không

Trang 17

dướ ưới n c, du l ch.ị

C ng TânảThu n – Ngã 3ậ

Đèn Đỏ

III Nhi m m n quanh năm.ễ ặ

Không nhi m phèn Ô nhi mễ ễ

h u c , dinh dữ ơ ưỡng, d u m ,ầ ỡ

đ đ c, SS, vi sinh: trungộ ụbình đ n n ng.ế ặ

III Nhi m phèn: trung bình,ễ

nhi m m n nh vào mùa khô.ễ ặ ẹ

Ô nhi m h u c , dinh dễ ữ ơ ưỡng,

d u m , đ đ c, SS, vi sinh:ầ ỡ ộ ụtrung bình đ n n ng.ế ặ

III Nhi m phèn: nh ; Nhi mễ ẹ ễ

m n vào mùa khô ặ

th y l i (vào mùa khô)ủ ợkhông c p nấ ước sinh

III Không nhi m phèn Nhi mễ ễ

m n quanh năm Ô nhi mặ ễ

h u c , dinh dữ ơ ưỡng, d u m ,ầ ỡ

đ đ c, SS, vi sinh: nh đ nộ ụ ẹ ế trung bình

Có th c p nể ấ ướ ccho th y s n nủ ả ướ ợ c l ,không c p nấ ước cho

th y l i, sinh ho tủ ợ ạ

Sông Soài

R p ạ

T phà BìnhừKhánh đ n c aế ử

Soài R pạ

II Không nhi m phèn Nhi mễ ễ

m n quanh năm Ô nhi mặ ễ

Trang 18

Lòng Tàu

– Ngã

B y, Vàm ả

Sát

Toàn tuy nế II Nhi m m n quanh năm Ôễ ặ

nhi m h u c , dinh dễ ữ ơ ưỡng,

d u m , đ đ c, SS, vi sinh:ầ ỡ ộ ụnhẹ

l u Th V i Không sư ị ả ử

d ng cho th y l i, c pụ ủ ợ ấ

nước sinh ho t Có thạ ể

ph c v du l ch, thụ ụ ị ể thao dướ ưới n c

Các

kênh r ch ạ

n i thành ộ

Các l u v cư ự Đôi – T , Tânẻ

d u m , đ đ c, SS, vi sinh:ầ ỡ ộ ụnghiêm tr ng.ọ

Không s d ngử ụ

được cho th y l i,ủ ợ

th y s n, c p nủ ả ấ ướ csinh ho t, th thaoạ ể

dướ ưới n c, du l ch.ị

Trang 19

* Ngu n: T ng h p c a Lê Trình - ồ ổ ợ ủ Đ tài “Nghiên c u phân vùng CLN TP H Chí ề ứ ồ

Minh”

2.1.2 N ướ c d ướ ấ i đ t

Riêng trên đ a bàn thành ph H Chí Minh, tr lị ố ồ ữ ượng ti m năng nề ước dướ ấ ại đ t t i các

t ng ch a nầ ứ ước là: 2.501.059 m3/ngày Phân b nh sau:ổ ư

Tr l ữ ượ ng n ướ c d ướ ấ i đ t trong các t ng ch a n ầ ứ ướ c

(Đ n v tính:1000mơ ị 3/ngày)

Trên đ a bàn thành ph H Chí Minh hi n có trên 100.000 gi ng khai thác nị ố ồ ệ ế ước ng m,ầ

đa s khai thác t p trung t ng ch a nố ậ ở ầ ứ ước Pleistocen và Pliocen 56,61% t ng lổ ượng nướ ckhai thác dùng cho m c đích s n xu t, còn l i dùng trong sinh ho t ụ ả ấ ạ ạ

2.2 Các ch tiêu đánh giá ch t l ỉ ấ ượ ng n ướ c

2.2.1 Tính ch t v t lý ấ ậ

1 Nhi t đ : Nhi t đ c a nệ ộ ệ ộ ủ ướ ổc n đ nh và ph thu c vào đi u ki n môi trị ụ ộ ề ệ ường Nhi t đệ ộ

c a nủ ướ ảc nh hưởng đ n quá trình x lý và các nhu c u tiêu th ế ử ầ ụ

2 Đ màu: Màu c a nộ ủ ước do các ch t l l ng trong nấ ơ ử ướ ạc t o nên, các ch t l l ng này cóấ ơ ử

th là th c v t ho c các ch t h u c dể ự ậ ặ ấ ữ ơ ướ ại d ng keo Đ màu không gây đ c h i đ n s cộ ộ ạ ế ứ

kh e.ỏ

3 Đ đ c: Đ đ c đ đánh giá s có m t c a các ch t l l ng trong nộ ụ ộ ụ ể ự ặ ủ ấ ơ ử ướ ảc nh hưởng đ nế

Ngày đăng: 21/03/2013, 17:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w