Biến đổi khí hậu và ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến môi trường nước ở Tp. Hồ Chí Minh
Trang 1M C L C Ụ Ụ
L I M Đ U Ờ Ở Ầ 3
PH N M Đ U Ầ Ở Ầ .5
1.Lí do ch n đ tàiọ ề 5
2 M c đích, nhi m v , ph m vi c a đ tàiụ ệ ụ ạ ủ ề 5
2.1 M c đích ụ 5
2.2 Nhi m v ệ ụ 5
2.3 Ph m vi nghiên c u ạ ứ 6
2.4 L ch s nghiên c u đ tài ị ử ứ ề 6
3 Nh ng quan đi m và phữ ể ương pháp nghiên c uứ .7
3.1 Nh ng quan đi mữ ể 7
3.1.1 Quan đi m t ng h p lãnh thể ổ ợ ổ 7
3.1.2 Quan đi m h th ngể ệ ố 7
3.1.3 Quan đi m l ch s - vi n c nhể ị ử ễ ả 7
3.2 Phương pháp nghiên c uứ 7
PH N N I DUNG Ầ Ộ .8
CHƯƠNG 1: C S LÍ LU NƠ Ở Ậ 8
1.1 Các khái ni mệ 8
1.1.1 Khí h u và th i ti tậ ờ ế 8
1.1.2 Bi n đ i khí h uế ổ ậ 8
1.1.3 Môi trườ 8ng 1.1.4 Môi trường nướ 9c 1.2 Hiên tr ng bi n đ i khí h uạ ế ổ ậ 9
1.2.1 S nóng lên c a khí quy n và Trái Đ tự ủ ể ấ 9
1.2.2 S dâng cao m c nự ự ước bi n do băng tanể 9
1.2.3 Nh ng bi u hi n khácữ ể ệ 10
1.3 Nguyên nhân bi n đ i khí h uế ổ ậ 10
1.4 nh hẢ ưởng c a bi n đ i khí h uủ ế ổ ậ 11 1.4.1 Tác đ ng lên môi trộ ườ 11ng
1.4.2 Đ i v i con ngố ớ ườ 13i
Trang 2CHƯƠNG 2: NH HẢ ƯỞNG C A BI N Đ I KHÍ H U Đ N MÔI TRỦ Ế Ổ Ậ Ế ƯỜNG NƯỚ Ở C
THÀNH PH H CHÍ MINHỐ Ồ 15
2.1 T ng quan v môi trổ ề ường nướ ởc TP H Chí Minhồ 15
2.1.1 Nước m tặ 15
2.1.2 Nước dướ ấ 19i đ t 2.2 Các ch tiêu đánh giá ch t lỉ ấ ượng nướ 20c 2.2.1 Tính ch t v t lýấ ậ 20
2.2.2 Tính ch t hóa h cấ ọ 20
2.3 Tình hình ô nhi m môi trễ ường nướ ởc TP H Chí Minhồ 23
2.3.1 Môi trường nước trên m t và tình tr ng ng p l tặ ạ ậ ụ 23
2.3.2 Ngu n nồ ước ng mầ 28
2.4 Các nguyên nhân 29
2.4.1 nh hẢ ưởng t t nhiênừ ự 29
2.4.2 Ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ườ 30i 2.4.3 nh hẢ ưởng do phát tri n nông nghi pể ệ 31
2.4.4 nh hẢ ưởng do phát tri n công nghi p và d ch vể ệ ị ụ 31
2.4.5 Các nguyên nhân khác 32
CHƯƠNG 3: GI I PHÁP H N CH Ô NHI M MÔI TRẢ Ạ Ế Ễ ƯỜNG NƯỚ ỞC THÀNH PHỐ H CHÍ MINHỒ 32
3.1 B o v ngu n nả ệ ồ ướ 32c 3.2 Bi n pháp x lý nệ ử ướ 35c 3.2.1 Đ i v i nố ớ ước nhi m s t, phènễ ắ 35
3.2.2 X lý Hydrogen sulfite Hử 2S 35
3.2.3 X lý nử ướ ứ 35c c ng 3.2.4 Kh trùng nử ước sinh ho tạ 36
3.3 Trách nhi m c a nhà nệ ủ ước, chính quy n và nhân dânề 36
3.3.1 Trách nhi m c a nhà nệ ủ ước và chính quy n đ a phề ị ươ 36ng 3.3.2 Trách nhi m c a ngệ ủ ười dân 37
K T LU N VÀ KI N NGH Ế Ậ Ế Ị 38
TÀI LI U THAM Ệ KH O Ả .39
Trang 3L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Th gi i đang b ế ớ ướ c vào nh ng năm đ u c a th p niên th hai c a th k XXI, đ ng ữ ầ ủ ậ ứ ủ ế ỷ ồ nghĩa v i vi c Trái Đ t đang chuy n sang th i kỳ gian băng, nhi t đ Trái Đ t nhìn chung ớ ệ ấ ể ờ ệ ộ ấ tăng làm cho Trái Đ t đang nóng d n lên Đó g i là s bi n d i khí h u có quy mô toàn c u ấ ầ ọ ự ế ổ ậ ầ
Vi t Nam là m t qu c gia nh bé n m đông nam c a châu Á nên cũng không tránh kh i ệ ộ ố ỏ ằ ở ủ ỏ
nh ng nh h ữ ả ưở ng c a bi n đ i khí h u toàn c u ủ ế ổ ậ ầ
V i nh p s ng đô th ngày càng phát tri n sôi đ ng, nh ớ ị ố ị ể ộ ữ ng ho t đ ng c a con ng ạ ộ ủ ườ i cũng đã ph n nào góp ph n đ y nhanh quá trình bi n đ i khí h u c a Trái Đ t và nh h ầ ầ ẩ ế ổ ậ ủ ấ ả ưở ng không nh đ n các tài nguyên và môi tr ỏ ế ườ ng, trong đó có môi tr ườ ng n ướ c „Ô nhi m môi ễ
tr ườ ng” t bao gi đã tr thành m t thu t ng quen thu c đ i v i con ng ự ờ ở ộ ậ ữ ộ ố ớ ườ i, song không
ph i ai trong chúng ta đ u nh n th c h t đ ả ề ậ ứ ế ượ c th c tr ng cũng nh h u qu c a nó S v n ự ạ ư ậ ả ủ ự ậ mình c a ô nhi m môi tr ủ ễ ườ ng di n ra h t s c ph c t p và ngày càng nguy hi m đ n b t ng ễ ế ứ ứ ạ ể ế ấ ờ
Môi tr ườ ng n ướ c đang ngày càng ô nhi m tr m tr ng N ễ ầ ọ ướ c là tài nguyên quan tr ng ọ không th thi u trong đ i s ng cũng nh s t n t i c a con ng ể ế ờ ố ư ự ồ ạ ủ ườ i và sinh v t nh h ậ Ả ưở ng
c a bi n d i khí h u toàn c u và nh ng tác đ ng c a con ng ủ ế ổ ậ ầ ữ ộ ủ ườ i là nguyên nhân chính làm ngu n tài nguyên n ồ ướ ủ c c a chúng ta d n b thay đ i ch t l ầ ị ổ ấ ượ ng và s l ố ượ ng n ướ ạ c s ch.
1.370.308.321.200 km 3 là t ng l ổ ượ ng n ướ c trên toàn th gi i Trong đó bao g m nhi u ế ớ ồ ề ngu n n ồ ướ ồ ạ ở c t n t i nhi u n i v i nhi u th khác nhau r n, l ng và khí ề ơ ớ ề ể ắ ỏ
Thành ph H Chí Minh là ố ồ m t đô th phát tri n b c nh t hi n nay n ộ ị ể ậ ấ ệ ở ướ c ta và đang
là m t trong nh ng thành ph ch u nh h ộ ữ ố ị ả ưở ng nhi u nh t c a bi n đ i khí h u trên th gi i ề ấ ủ ế ổ ậ ế ớ
V i dân s đông đúc, công nghi p hóa và đô th hóa di n ra m nh m thì nh h ớ ố ệ ị ễ ạ ẽ ả ưở ng c a ủ
bi n đ i khí h u toàn c u đang tr thành v n đ c p bách không ch c a các Ban, Ngành liên ế ổ ậ ầ ở ấ ề ấ ỉ ủ quan mà đó là v n đ c a toàn thành ph - v n đ nghiêm tr ng không c a riêng ai ấ ề ủ ố ấ ề ọ ủ
Trước tính nghiêm tr ng c a v n đ , tr ọ ủ ấ ề ướ c khi nh ng tác đông đ t ng t có th x y ra ữ ộ ộ ể ả
t nh h ừ ả ưở ng c a bi n d i khí h u lên tài nguyên thiên nhiên và con ng ủ ế ổ ậ ườ ạ i t i thành ph , tôi ố quy t đ nh ch n đ tài ‘‘Bi n đ i khí h u và nh h ế ị ọ ề ế ổ ậ ả ưở ng c a bi n đ i khí h u đ n môi ủ ế ổ ậ ế
tr ườ ng n ướ ở c TP H Chí Minh” đ tìm hi u nhi u h n v b n ch t c a bi n đ i khí h u ồ ể ể ề ơ ề ả ấ ủ ế ổ ậ cũng nh nh h ư ả ưở ng c a nó đ n tài nguyên thiên nhiên, đ c bi t là môi tr ủ ế ặ ệ ườ ng n ướ ở ơ c n i mình đang sinh s ng và công tác Tuy nhiên, do h n ch v nh ng s li u m i nh t nên đ tài ố ạ ế ề ữ ố ệ ớ ấ ề
Trang 4ch d ng l i vi c nghiên c u chung v bi n đ i khí h u và nh ng nh h ỉ ừ ạ ở ệ ứ ề ế ổ ậ ữ ả ưở ng c a nó lên ủ các tài nguyên thiên nhiê, đ c bi t là môi tr ặ ệ ườ ng n ướ ở c TP H Chí Minh Vì v y mà đ tài ồ ậ ề không th tránh kh i nh ng thi u sót nên em r t mong nh n đ ể ỏ ữ ế ấ ậ ượ c nh ng ý ki n đóng góp c a ữ ế ủ
th y – GS.TSKH Lê Huy Bá đ bài làm đ ầ ể ượ c hoàn ch nh và ý nghĩa h n Xin chân thành c m ỉ ơ ả n.
ơ
Trang 5
PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
1 Lí do ch n đ tài ọ ề
Nh ng năm g n đây, v n đ môi trữ ầ ấ ề ường đang di n ra ngày càng ph c t p và nh hễ ứ ạ ả ưở ng
m nh đ n t nhiên và đ i s ng con ngạ ế ự ờ ố ười, môi trường tr thành m t v n đ nóng đang đở ộ ấ ề ượ cquan tâm trên toàn th gi i Song hành cùng v n đ môi trế ớ ấ ề ường là bi n d i khí h u toàn c u.ế ổ ậ ầ
S thay đ i c a khí h u mang tính ch t toàn c u đã nh hự ổ ủ ậ ấ ầ ả ưởng r t l n và ngày càng nghiêmấ ớ
tr ng đ i v i tài nguyên thiên nhiên và con ngọ ố ớ ười Trong đó, thành ph H Chí Minhố ồ – trung tâm kinh t - xã h i l n nh t c a c nế ộ ớ ấ ủ ả ước cũng đang b tác đ ng m nh b i bi n đ i khí h uị ộ ạ ở ế ổ ậ toàn c u, d n đ n nh ng hi n tầ ẫ ế ữ ệ ượng th i ti t th t thờ ế ấ ường liên t c x y ra Thiên tai và nhânụ ảtai là nh ng thu t ng mà con ngữ ậ ữ ười đang đ c p đ n khi các hi n tề ậ ế ệ ượng y x y ra Trongấ ả
đó, ng p l t, tri u cậ ụ ề ường, ô nhi m môi trễ ường là nh ng hi n tữ ệ ượng ph bi n V y, xu tổ ế ậ ấ phát t tình hình th c t đó tôi quy t đ nh ch n đ tài ừ ự ế ế ị ọ ề “Bi n đ i khí h u và nh hế ổ ậ ả ưởng c aủ
bi n đ i khí h u đ n môi trế ổ ậ ế ường nướ ởc TP H Chí Minh” đ tìm hi u k h n v nh ng hồ ể ể ỹ ơ ề ữ ệ
qu c a m i quan h khí h u – môi trả ủ ố ệ ậ ường và con người
2 M c đích, nhi m v và ph m vi c a đ tài ụ ệ ụ ạ ủ ề
2.1 M c đích ụ
Ch n đ tài “Bi n đ i khí h u và nh họ ề ế ổ ậ ả ưởng c a bi n đ i khí h u đ n môi trủ ế ổ ậ ế ường nướ ở c
TP H Chí Minh” mong mu n b n thân s tìm hi u thêm đồ ố ả ẽ ể ược nhi u thông tin và ki n th cề ế ứ
v bi n đ i khí h u toàn c u và nh hề ế ổ ậ ầ ả ưởng c a nó, mà c th nh t là nh hủ ụ ể ấ ả ưởng đ n môiế
trường nướ ởc TP H Chí Minh.ồ
Nghiên c u đ tài cũng nh m tìm hi u k h n m i quan h gi a khí h u v i môi trứ ề ằ ể ỹ ơ ố ệ ữ ậ ớ ường nóichung và môi trường nước nói riêng S thay đ i c a khí h u di n ra nh th nào theo quyự ổ ủ ậ ễ ư ế
lu t t nhiên, và đi u đó đã tác đ ng ra sao lên đ i s ng và s t n t i c a con ngậ ự ề ộ ờ ố ự ồ ạ ủ ười
Đây còn là v n đ chung c a toàn nhân lo i nên tìm hi u đ tài này cũng nh giáo d c conấ ề ủ ạ ể ề ư ụ
người mà trước h t là t giáo d c b n thân trế ự ụ ả ước nh ng thay đ i l n c a Trái Đ t T đóữ ổ ớ ủ ấ ừ
nh n th c đậ ứ ược trách nhi m c a b n thân trong vi c xây d ng hành tinh chung c a conệ ủ ả ệ ự ủ
người
2.2 Nhi m v ệ ụ
Trang 6Đ th c hi n nghiên c u t t đ tài đã l a ch n, đi u c n thi t là thu th p nh ng tài li u,ể ự ệ ứ ố ề ự ọ ề ầ ế ậ ữ ệ thông tin và s li u liên quan r i t ng h p và phân tích v n đ d a trên nh ng ki n th c líố ệ ồ ổ ợ ấ ề ự ữ ế ứ
lu n chung c a b môn khí h u và môi trậ ủ ộ ậ ường trong cái nhìn t ng quan nh t.ổ ấ
Bên c nh đó tham kh o nh ng tài li u, đ tài đã đạ ả ữ ệ ề ược nghiên c u v đ tài này ho c liênứ ề ề ặquan đ có s đánh giá, nh n xét v n đ để ự ậ ấ ề ược chính xác h n.ơ
2.3 Ph m vi đ tài nghiên c u ạ ề ứ
- V không gian: Tên đ tài đã cho th y ph m vi nghiên c u đề ề ấ ạ ứ ược phân tích thành hai c p đ ấ ộ
C p đ l n là nghiên c u nh ng v n đ chung v bi n d i khí h u mang tính ch t toàn c u,ấ ộ ớ ứ ữ ấ ề ề ế ổ ậ ấ ầ
ph n này đầ ược th hi n thông qua vi c l y ví d c th m t s khu v c trên th gi i Cònể ệ ệ ấ ụ ụ ể ở ộ ố ự ế ớ
c p đ vi mô là nh hấ ộ ả ưởng c a bi n đ i khí h u toàn c u đ n môi trủ ế ồ ậ ầ ế ường nướ ởc TP H ChíồMinh, ph n này đầ ược nghiên c u c th trên đ a bàn TP H Chí Minh.ứ ụ ể ị ồ
- V th i gian: Các s li u và thông tin trong đ tài nghiên c u ch y u đề ờ ố ệ ề ứ ủ ế ượ ấc l y trong nh ngữ năm t cu i th k XX tr l i đây Nh t là ph n c th TP H Chí Minh thì ch y u sừ ố ế ỷ ở ạ ấ ầ ụ ể ở ồ ủ ế ử
d ng nhi u s li u các năm g n đây, đôi khi có s d ng c nh ng s li u c a năm 2011 đụ ề ố ệ ở ầ ử ụ ả ữ ố ệ ủ ể cho th y tính th i s và c p bách c a v n đ ấ ờ ự ấ ủ ấ ề
- V n i dung: N i dung đ tài nghiên c u xoay quanh các v n đ lí lu n, hi n tr ng, nguyênề ộ ộ ề ứ ấ ề ậ ệ ạnhân và nh hả ưởng c a bi n đ i khí h u toàn c u lên t nhiên và con ngủ ế ổ ậ ầ ự ười T đó tìm hi uừ ể
nh ng nh hữ ả ưởng c a bi n đ i khí h u đ n môi trủ ế ổ ậ ế ường nước hi n nay TP H Chí Minh vàệ ở ồ
đ xu t m t s gi i pháp nh m h n ch các nh hề ấ ộ ố ả ằ ạ ế ả ưởng t bi n đ i khí h u toàn c u choừ ế ổ ậ ầmôi trường nướ ởc khu v c TP H Chí Minh.ự ồ
2.4 L ch s nghiên c u đ tài ị ử ứ ề
Bi n đ i khí h u không ph i là v n đ m i hoàn toàn, ch có đi u ngày nayế ổ ậ ả ấ ề ớ ỉ ề v n đ này đangấ ề
x y ra đ n m c nghiêm tr ng nên không th không thu hút s chú ý c a con ngả ế ứ ọ ể ự ủ ười Bàn về
bi n đ i khí h u toàn c u đã đế ổ ậ ầ ược nghiên c u t cu i th k XX đ n nay G n đây th i sứ ừ ố ế ỷ ế ầ ờ ự
và báo chí liên t c đ a tin v nh ng th m h a thiên nhiên, trong đó có m t ph n là các nhânự ư ề ữ ả ọ ộ ầtai Đó là nh ng h qu c a bi n đ i khí h u ngày càng ph c t p Hay m t s k t quữ ệ ả ủ ế ổ ậ ứ ạ ộ ố ế ả nghiên c u v bi n đ i khí h u và nh hứ ề ế ổ ậ ả ưởng c a nó đ n Vi t Nam, đ n tài nguyên thiênủ ế ệ ếnhiên, đ n môi trế ường sinh thái, đ n thành ph n loài sinh v t C th h n là nh hế ầ ậ ụ ể ơ ả ưởng c aủ
bi n đ i khí h u lên TP H Chí Minh, hay có đ tài nghiên c u và đ a ra k ch b n bi n đ iế ổ ậ ồ ề ứ ư ị ả ế ổ khí h u và đói nghèo Vi t Nam ậ ở ệ
Trang 7Tuy nhiên, xét m t góc đ nào đó, bi n đ i khí h u là m t đ tài l n có th khai thác ở ộ ộ ế ổ ậ ộ ề ớ ể ở nhi u khía c nh khác nhau đ tìm hi u nhi u h n v b n ch t bi n đ i khí h u Hi v ng đề ạ ể ể ề ơ ề ả ấ ế ổ ậ ọ ề tài ti p theo “Bi n đ i khí h u và nh hế ế ổ ậ ả ưởng c a bi n đ i khí h u đ n môi trủ ế ổ ậ ế ường nướ ở c
TP H Chí Minh” s cung c p them m t khía c nh n a trong nghiên c u bi n đ i khí h uồ ẽ ấ ộ ạ ữ ứ ế ổ ậ toàn c u.ầ
3 Nh ng quan đi m và ph ữ ể ươ ng pháp nghiên c ứu
3.1 Nh ng quan đi m ữ ể
3.1.1 Quan đi m t ng h p lãnh th ể ổ ợ ổ
Nghiên c u đ tài đứ ề ược d a trên quan đi m t ng h p lãnh th Đ tài phân tích d a trên lãnhự ể ổ ợ ổ ề ự
th c th là TP H Chí Minh trong th t ng h p lãnh th vùng Đông Nam B - vùng lãnhổ ụ ể ồ ể ổ ợ ổ ộ
th thu c h th ng sông Sài Gòn – Đ ng Nai và vùng bán bình nguyên th p d n t tây sangổ ộ ệ ồ ồ ấ ầ ừđông là vùng ven bi n Đ tài đ c p đ n môi trể ề ề ậ ế ường nước nh ng cũng đư ược phân tích trên
s phân tích t ng h p các đi u ki n t nhiên và môi trự ổ ợ ề ệ ự ường t nhiên khác trong khu v c ự ự
3.1.2 Quan đi m h th ng ể ệ ố
Các n i dung độ ược nghiên c u là quá trình h th ng các v n đ liên quan không ch ứ ệ ố ấ ề ỉ
Riêng môi trường nướ ởc TP H Chí Minh Và bi n đ i khí h u cũng đồ ế ổ ậ ược nghiên c u trênứ
c s m t h th ng lôgic các khoa h c liên quan nh các quy lu t trong t nhiên, các tàiơ ở ộ ệ ố ọ ư ậ ựnguyên thiên nhiên, các tác đ ng t phía con ngộ ừ ười T t c theo m t trình đ t chung đ nấ ả ộ ộ ừ ế riêng, t chung đ n c th , t l n đ n nh , t vĩ mô đ n vi mô.ừ ế ụ ể ừ ớ ế ỏ ừ ế
3.1.3 Quan đi n l ch s - vi n c nh ể ị ử ễ ả
Đây là v n đ ấ ề v a mang tính quy lu t c a t nhiên v a mang tình xã h i do có s tác đ ngừ ậ ủ ự ừ ộ ự ộ
c a con ngủ ười nên v n đ đấ ề ược nghiên c u d a trên nh ng hi n tứ ự ữ ệ ượng đã x y ra trong quáả
kh và hi n t i đ n vi c mô ph ng và xây d ng k ch b n có th x y ra trong tứ ệ ạ ế ệ ỏ ự ị ả ể ả ương lai Đề tài được nghiên c u trên quan đi m th ng nh t gi a l ch s và vi n c nh tứ ể ố ấ ữ ị ử ễ ả ương lai – nh ngữ
Trang 8Khí h u có tính ch t n đ nh trong th i gian dài m i thay đ i và đó là s thay đ i l n, toànậ ấ ổ ị ờ ớ ổ ự ổ ớ
di n và có quy mô l n Khi khí h u thay đ i g i là s dao đ ng khí h u.ệ ớ ậ ổ ọ ự ộ ậ
Dao đ ng khí h u là s dao đ ng xung quanh giá tr trung bình c a khí h u trên quy mô th iộ ậ ự ộ ị ủ ậ ờ gian, không gian đ dài so v i hi n tủ ớ ệ ượng th i ti t riêng l ờ ế ẻ
1.1.2 Bi n đ i khí h u ế ổ ậ
Chúng ta đã bi t, khí h u Trái Đ t không bao gi hoàn toàn n đ nh và không thay đ i Chúngế ậ ấ ờ ổ ị ổ
ta đang s ng trong m t th gi i có nhi u bi n đ i l n, bi n đ i khí h u là m t trong nh ngố ộ ế ớ ề ế ổ ớ ế ổ ậ ộ ữ
bi n đ i l n y.ế ổ ớ ấ
Bi n đ i khí h u là s bi n đ i tr ng thái c a khí h u so v i trung bình và (ho c) dao đ ngế ổ ậ ự ế ổ ạ ủ ậ ớ ặ ộ
c a khí h u duy trì trong m t kho ng th i gian dài , thủ ậ ộ ả ờ ường là vài th p k ho c dài h n.ậ ỷ ặ ơ
Đó là nh ng thay đ i theo th i gian c a các hình thái th i ti t trên toàn th gi i, nhi t đữ ổ ờ ủ ờ ế ế ớ ệ ộ trung bình tăng hay còn g i là s nóng d n lên c a Trái Đ t, tăng n ng đ khí nhà kính ho cọ ự ầ ủ ấ ố ộ ặ khí cacbon th i ra t các ho t đ ng c a con ngả ừ ạ ộ ủ ười và đ ng l i trong khí quy nọ ạ ể
Theo Công ước chung c a Liên H p Qu c v bi n đ i khí h u: “Bi n đ i khí h u là nh ngủ ợ ố ề ế ổ ậ ế ổ ậ ữ ành hưởng có h i c a bi n đ i khí h u, là nh ng bi n đ i trong môi trạ ủ ế ổ ậ ữ ế ổ ường v t lý ho c sinhậ ặ
h c gây ra nh ng nh họ ữ ả ưởng có h i đáng k đ n thành ph n, kh năng ph c h i ho c sinhạ ể ế ầ ả ụ ồ ặ
s n c a các h sinh thái t nhiên và đả ủ ệ ự ược qu n lý ho c đ n ho t đ ng c a các h th ng kinhả ặ ế ạ ộ ủ ệ ố
t - xã h i ho c đ n s c kh e và phúc l i c a con ngế ộ ặ ế ứ ỏ ợ ủ ười”
1.1.3 Môi tr ườ ng
Theo Ngân hàng Th gi i (WB, 1980), môi trế ớ ường “là t ng h p nh ng nhân t v t lý, hóaổ ợ ữ ố ậ
h c, kinh t - xã h i có tác đ ng t i m t cá th , m t qu n th ho c m t c ng đ ng”ọ ế ộ ộ ớ ộ ể ộ ầ ể ặ ộ ộ ồ
Trang 9Môi trường cũng được hi u là “bao g m các y u t v t lý, hóa h c, sinh h c, xã h i, kinh tể ồ ế ố ậ ọ ọ ộ ế tác đ ng đ n con ngộ ế ười Con người là trung tâm c a môi trủ ường, không có con người không
có môi trường” (Chương trình Môi trường Th gi i, UNEP)ế ớ
Theo Lu t B o v Môi trậ ả ệ ường Vi t Nam năm 1994 thì “Môi trệ ường bao g m các y u t tồ ế ố ự nhiên và y u t v t ch t nhân t o quan h m t thi t v i nhau, bao quanh con ngế ố ậ ấ ạ ệ ấ ế ớ ười, có nhả
hưởng t i đ i đ i s ng, s n xu t, s t n t i và phát tri n c a con ngớ ờ ờ ố ả ấ ự ồ ạ ể ủ ười và thiên nhiên”
1.1.4 Môi tr ườ ng n ướ c
Nước là m t thành ph n môi sinh r t quan tr ng và không th thi u độ ầ ấ ọ ể ế ược trong sinh thái môi
trường đ duy trì s s ng, s trao đ i ch t, cân b ng sinh thái trên toàn c u.ể ự ố ự ổ ấ ằ ầ
1.2 Hi n tr ng bi n đ i khí h u ệ ạ ế ổ ậ
1.2.1 S nóng lên c a khí quy n và Trái Đ t ự ủ ể ấ
Nhi t đ m t đ t trong th k XX đã tăng lên trung bình 0,6oC làm cho nhi u vùng băng hà,ệ ộ ặ ấ ế ỷ ề
di n tích ph tuy t, nhi u vùng băng vĩnh c u đã b nóng ch y làm m c nệ ủ ế ề ử ị ả ự ước bi n dâng lên.ể
T năm 1800, nhi t đ đã tăng ch m ch m Th k XX đã tr thành th k nóng nh t trongừ ệ ộ ầ ậ ế ỷ ở ế ỷ ấ
600 năm qua, và t nh ng năm 1860 đã có 14 năm nóng nh t trong th p niên 1980 và th pừ ữ ấ ậ ậ niên 1990 Nhi t đ ghi đệ ộ ược trong năm 1998 cao h n nhi t đ trung bình c a 118 năm đãơ ệ ộ ủghi, k c sau khi đã l c ra “nh ng hi u ng c a Elnino” Nh ng k t qu theo dõi c a vể ả ọ ữ ệ ứ ủ ữ ế ả ủ ệ tinh hi n nay xác nh n m c tăng nhi t đ tệ ậ ứ ệ ộ ương ng trên thứ ượng t ng không khí H n n a,ầ ơ ữ nhi t đ mùa đông c a nệ ộ ủ ước bi n phía b c vĩ tuy n 45o đã tăng 0,5oC t nh ng năm 1980 ể ắ ế ừ ữ
N ng đ khí CO2 trong khí quy n đã tăng t 280ppm năm 1760 lên 360ppm năm 1990, ồ ộ ể ừ ướ ctính s tăng 600ppm vào năm 2100 Khi đó nhi t đ trung bình có th tăng thêm kho ng 2oC.ẽ ệ ộ ể ả
1.2.2 S dâng cao m c n ự ự ướ c bi n do băng tan ể
Theo quan sát c a các nhà khoa h c, nh ng năm qua băng tan nhanh hai c c và các đ nh núi.ủ ọ ữ ở ự ỉ Nam C c, vào thánh 3 năm 2002 đã có 500 t t n băng tan rã thành hàng nghìn m nh nh
B c C c, mùa hè năm 2002 t ng di n tích băng b tan là 655.000m
Trên dãy Anp , d ki n các sông băng s bi n m t vào năm 2050.ơ ự ế ẽ ế ấ
Trong 50 – 100 năm qua, m c nự ước bi n đã tăng lên 1,8mm/năm, 12 năm qua tăng 3mm/nămểgây tình tr ng ng p úng cho các vùng đ t th p và các đ o nh trên bi n.ạ ậ ấ ấ ả ỏ ể
1.2.3 Nh ng bi u hi n khác ữ ể ệ
S thay đ i thành ph n và ch t lự ổ ầ ấ ượng khí quy n có h i cho môi trể ạ ường s ng c a con ngố ủ ườ i
và các sinh v t s ng trên Trái Đ t S di chuy n c a các đ i khí h u t n t i hàng nghìn năm.ậ ố ấ ự ể ủ ớ ậ ồ ạ
Trang 10Trên các vùng khác nhau c a Trái Đ t d n đ n nguy c đe d a s s ng c a các loài sinh v t,ủ ấ ẫ ế ơ ọ ự ố ủ ậ các h sinh thái và ho t đ ng c a con ngệ ạ ộ ủ ười.
S thay đ i cự ổ ường đ ho t đ ng c a quá trình hoàn l u khí quy n, chu trình tu n hoàn nộ ạ ộ ủ ư ể ầ ướ ctrong t nhiên và các chu trình sinh đ a hóa khác.ự ị
S thay đ i năng su t sinh h c c a các h sinh thái, ch t lự ổ ấ ọ ủ ệ ấ ượng và thành ph n c a th yầ ủ ủ quy n, sinh quy n và các đ a quy n.ể ể ị ể
1.3 Nguyên nhân bi n đ i khí h u ế ổ ậ
Theo nh n đ nh c a TS Crutzen, th c ra bi n đ i khí h u toàn c u đã b t đ u t cu i th kậ ị ủ ự ế ổ ậ ầ ắ ầ ừ ố ế ỷ XVIII, s nhi u lo n c a các h t nhiên c a Trái Đ t, đự ễ ạ ủ ệ ự ủ ấ ược kh ng đ nh ph n l n là do ho tẳ ị ầ ớ ạ
đ ng c a con ngộ ủ ười, đã t o nên k nguyên m i “k nguyên con ngạ ỷ ớ ỷ ười”
“S tăng nhi t đ Trái Đ t quan sát đự ệ ộ ấ ược trong 50 năm qua là m t b ng ch ng m i l , độ ằ ứ ớ ạ ượ c
kh ng đ nh là do nh hẳ ị ả ưởng c a các ho t đ ng c a con ngủ ạ ộ ủ ười” (H i th o qu c t GEA 05,ộ ả ố ế
2005, Nh t B n).ậ ả
Xét đ n s v n đ ng t nhiên c a Trái Đ t Trên l p v c nh quan LLE, các quá trình tế ự ậ ộ ự ủ ấ ớ ỏ ả ự nhiên x y ra do tả ương tác và v n đ ng l n nhau Đó là tính chu kỳ nóng lên và l nh đi c aậ ộ ẫ ạ ủ Trái Đ t, m i chu kỳ kéo dài hàng v n, hàng ch c v n năm.ấ ỗ ạ ụ ạ
Vào th i kỳ Đ t , là th i kỳ l nh đi c a Trái Đ t nên đờ ệ ứ ờ ạ ủ ấ ược g i là “th i kỳ băng hà Đ t ”.ọ ờ ệ ứ
Đ n bây gi , khí h u Trái Đ t đang chuy n sang giai đo n h u Đ t , t c là Trái Đ t đã điế ờ ậ ấ ể ạ ậ ệ ứ ứ ấqua th i kỳ đóng băng và chuy n sang giai đo n gian băng, th i kỳ nóng lên c a b m t đ t.ờ ể ạ ờ ủ ề ặ ấ
M t s y u t khác không ph i là khí h u nh ng có tác đ ng khách quan đ n khí h u làộ ố ế ố ả ậ ư ộ ế ậ
nh ng tác đ ng c a hàm lữ ộ ủ ượng khí CO2 được th i ra t trong t nhiên, hay lả ừ ự ượng b c x m tứ ạ ặ
tr i, ho t đ ng đ ng đ t và núi l a cũng làm tăng thêm lờ ạ ộ ộ ấ ử ượng CO2 và nh th góp ph n làmư ế ầtăng thêm nhi t đ trên b m t đ t.ệ ộ ề ặ ấ
Bên c nh đó là hàng lo t các y u t khác mang tính ch t kinh t , xã h i và chính tr cũng cóạ ạ ế ố ấ ế ộ ị
th làm tăng nhi t đ c a Trái Đ t.ể ệ ộ ủ ấ
Tác đ ng c a con ngộ ủ ười là y u t ch quan đóng vai trò quan tr ng trong bi n đ i khí h uế ố ủ ọ ế ổ ậ toàn c u T lâu con ngầ ừ ười đã ti n hành s d ng nhiên li u hóa th ch Quá trình đ t quáế ử ụ ệ ạ ốnhi u nguyên li u hóa th ch và phá r ng, con ngề ệ ạ ừ ười đã chuy n m t lể ộ ượng l n cacbon đãớ
được tích lũy hàng tri u năm trong th ch quy n vào khí quy n Ngu n nhiên li u hóa th chệ ạ ể ể ồ ệ ạ
đó được hình thành t các ch t h u c (ch y u là các loài dừ ấ ữ ơ ủ ế ương x ) r t phát tri n t i cácỉ ấ ể ạvùng đ m l y và vùng bi n vào th k Cacbon đ t o thành than đá, d u và khí thiên nhiên.ầ ầ ể ế ỷ ể ạ ầ
Trang 11Dòng cacbon t kho tích lũy th ch quy n chuy n vào khí quy n b ng lừ ạ ể ể ể ằ ượng khí CO2 r t l nấ ớ
là nguyên nhân chính (thành ph n chính t o nên hi u ng nhà kính) làm cho khí h u toàn c uầ ạ ệ ứ ậ ầ
m lên m t cách nhanh chóng
Các ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ười đã th i ra các khí th i COả ả 2, CH4, NO2, HFCs, SF6, Trong đó, CO2
được sinh ra do đ t ch y nhiên li u và ho t đ ng công nghi p nh s n xu t xi măng và cánố ấ ệ ạ ộ ệ ư ả ấthép, CH4 sinh ra t bãi rác, lên men th c ăn trong ru t đ ng v t nhai l i, h th ng khí, d u từ ứ ộ ộ ậ ạ ệ ố ầ ự nhiên và khai thác than, NO2 th i ra t phân bón và các ho t đ ng công nghi p ả ừ ạ ộ ệ
Quá trình s d ng phân bón, các lo i hóa ch t ph c v cho tr ng tr t và cinh ho t, thu c trử ụ ạ ấ ụ ụ ồ ọ ạ ố ừ sâu
Ngoài ra, m t s nguyên nhân khác có th k đ n là do khai thác, s d ng đ t, r ng và chânộ ố ể ể ế ử ụ ấ ừnuôi gia súc; quá trình khai thác và s d ng tài nguyên nử ụ ước; chi n tranh; s phát tri n kinh tế ự ể ế quá nóng và s tăng dân s quá nhanh ự ố
1.4 nh h Ả ưở ng c a bi n đ i khí h u toàn c u ủ ế ổ ậ ầ
1.4.1 Tác đ ng lên môi tr ộ ườ ng
1.4.1.1 Tài nguyên đ t ấ
Đ t v n đã b thoái hoá do quá l m d ng phân vô c , hi n tấ ố ị ạ ụ ơ ệ ượng khô h n, r aạ ử trôi do
m a tăng s d n t i tình tr ng thoái hoá đ t tr m tr ng h n.ư ẽ ẫ ớ ạ ấ ầ ọ ơ
Nhi t đ tăng lên nh hệ ộ ả ưởng đ n các h sinh thái t nhiên, làm d ch chuy n các ranhế ệ ự ị ể
gi i nhi t c a các h sinh thái l c đ a và h sinh thái nớ ệ ủ ệ ụ ị ệ ước ng t, làm thay đ i c c u các loàiọ ổ ơ ấ
th c v t và đ ng v t m t s vùng, m t s loài có ngu n g c ôn đ i và á nhi t đ i có th bự ậ ộ ậ ở ộ ố ộ ố ồ ố ớ ệ ớ ể ị
m t đi d n đ n suy gi m tính đa d ng sinh h c.ấ ẫ ế ả ạ ọ
Nhi t đ nóng lên làm quá trình bay h i di n ra nhanh h n, đ t b m t nệ ộ ơ ễ ơ ấ ị ấ ước tr nên khôở
c n, các quá trình chuy n hoá trong đ t khó x y ra.ằ ể ấ ả
M a axit r a trôi hoàn toàn ch t dinh dư ử ấ ưỡng và vi sinh v t t n t i trong đ t.ậ ồ ạ ấ
Các h p ch t ch a nhôm trong đ t s phóng thích các ion nhôm và các ion này có thợ ấ ứ ấ ẽ ể
h p th b i r cây và gây đ c cho cây.ấ ụ ở ễ ộ
T i m t s n i băng tan l i khi n đ t tr i lên do m t đ t thoát kh i s c n ng c a hàngạ ộ ố ơ ạ ế ấ ồ ặ ấ ỏ ứ ặ ủ
t t n băng đè lên M t đ t nâng lên nhanh đ n n i nó không đỷ ấ ặ ấ ế ỗ ược bù k p b ng m c nị ằ ự ướ c
bi n tăng do Trái đ t nóng lên.ể ấ
Nước bi n rút xa làm t t gi m m ch nể ụ ả ạ ước ng m, làm khô các dòng ch y vàầ ả vùng đ mầ
l y: đ t tr i lên t nầ ấ ồ ừ ước và chi m ch nh ng vùng m ế ỗ ữ ẩ ướt
Trang 12Các hi n tệ ượng c c đoan có xu hự ướng x y ra nhi u và m nh h n nh : nh hả ề ạ ơ ư ả ưởng c aủ bão, áp th p nhi t đ i, giông l c s nhi u h n Đ c bi t, xâm nh p m n và h n hán là v nấ ệ ớ ố ẽ ề ơ ặ ệ ậ ặ ạ ấ
đ th i s ề ờ ự
1.4.1.2 Tài nguyên n ướ c
Do s nóng lên c a khí h u toàn c u nên các l p băng tuy t s b tan nhanhự ủ ậ ầ ớ ế ẽ ị trong nh ngữ
th p niên t i Trong th k XX, m c nậ ớ ế ỷ ự ước bi n t i châu á dâng lên trung bình 2,4 mm/năm,ể ạriêng th p niên v a qua là 3,1 mm/năm, d báo s ti p t c dâng cao h n trong th k XXIậ ừ ự ẽ ế ụ ơ ế ỷkho ng 2,8mm - 4,3 mm/năm.ả
M c nự ước bi n dâng lên có th nh n chìm nhi u vùng r ng l n, n i c a hàng tri uể ể ấ ề ộ ớ ơ ở ủ ệ
ngườ ối s ng các khu v c th p Vi t Nam, Bangladesh, n Đ và Trung Qu c,… làm khanở ự ấ ở ệ Ấ ộ ố
hi m ngu n nế ồ ước ng t m t s nọ ở ộ ố ước châu Á do bi n đ i khí h u đã làm thu h p các dòngế ổ ậ ẹsông băng dãy Hymalayas.ở
Vi t Nam là m t trong 5 nệ ộ ước s ch u nh hẽ ị ả ưởng nghiêm tr ng c a bi n đ i ọ ủ ế ổ khí h uậ (BĐKH) và nước bi n dâng Theo tính toán c a các chuyên gia nghiên c u bi n đ i khí h u,ể ủ ứ ế ố ậ
đ n năm 2100, nhi t đ trung bình Vi t Nam có th tăng lên 30C và m c nế ệ ộ ở ệ ể ự ước bi n có thể ể dâng 1m Theo đó, kho ng 40 nghìn km2 đ ng b ng ven bi n Vi t Nam s b ng p.ả ồ ằ ể ệ ẽ ị ậ
Đ ng b ng sông C u Long và đ ng b ng sông H ng là nh ng vùng trũng nên b nhồ ằ ử ồ ằ ồ ữ ị ả
hưởng nhi u nh t khi x y ra ng p l t, xâm nh p m n và các hi n tề ấ ả ậ ụ ậ ặ ệ ượng th i ti t x u Trongờ ế ấ
đó 90% di n tích thu c các t nh ĐBSCL b ng p h u nh toàn b , và có kho ng 10% dân sệ ộ ỉ ị ậ ầ ư ộ ả ố
b nh hị ả ưởng tr c ti p, t n th t đ i v i GDP kho ng 10% N u nự ế ổ ấ ố ớ ả ế ước bi n dâng 3m s cóể ẽkho ng 25% dân s b nh hả ố ị ả ưởng nh đ t xâm nh p m n vào năm 2005.ư ợ ậ ặ
1.4.1.3 Tài nguyên khí
Môi trường không khí được xem là môi trường trung gian tác đ ng tr c ti p ho c giánộ ự ế ặ
ti p đ n các môi trế ế ường khác Nó là n i ch a các ch t đ c h i gây nên bi n đ i khí h u, vàơ ứ ấ ộ ạ ế ổ ậchính bi n đ i khí h u s tác đ ng ngế ổ ậ ẽ ộ ượ ạc l i môi trường không khí, làm cho ch t lấ ượ ngkhông khí ngày càng x u h nấ ơ
Nhi t đ toàn c u có th tăng 4ệ ộ ầ ể oC, đ n năm 2050 n u phát th i khí nhà kính v n có xuế ế ả ẫ
hướng ti p t c tăng nh hi n nay.ế ụ ư ệ
Bên c nh đó, núi l a phun ra nh ng nham th ch nóng và nhi u khói, khí COạ ử ữ ạ ề 2, CO, b iụ giàu sulphua, ngoài ra còn metan và m t s khí khác B i độ ố ụ ược
Trang 13phun cao và lan t a r t xa Bão b i cu n vào không khí các ch t đ c h i nh NHỏ ấ ụ ố ấ ộ ạ ư 3, H2S,
CH4… Cháy r ng sinh ra nhi u tro và b i, COừ ề ụ 2, CO,…
1.4.1.4 Sinh quy n ể
M t đa d ng sinh h c ngày nay đang di n ra m t cách nhanh chóng ch a t ng ấ ạ ọ ễ ộ ư ừ
có, k t th i kỳ các loài kh ng long b tiêu di t cách đây kho ng 65 tri u năm và ể ừ ờ ủ ị ệ ả ệ
t c đ bi n m t c a các loài hi n nay ố ộ ế ấ ủ ệ ướ c tính g p kho ng 100 l n so v i t c đ ấ ả ầ ớ ố ộ
m t các loài trong l ch s Trái đ t, và trong nh ng th p k s p t i m c đ bi n ấ ị ử ấ ữ ậ ỷ ắ ớ ứ ộ ế
m t c a các loài s g p 1.000 -10.000 l n (MA 2005) Có kho ng 10% các loài đã ấ ủ ẽ ấ ầ ả
bi t đ ế ượ c trên th gi i đang c n ph i có nh ng bi n pháp b o v , trong đó có ế ớ ầ ả ữ ệ ả ệ kho ng 16.000 loài đ ả ượ c xem là đang có nguy c b tiêu di t Trong s các loài ơ ị ệ ố thu c các nhóm đ ng v t có x ộ ộ ậ ươ ng s ng chính đã đ ố ượ c nghiên c u khá k , có h n ứ ỹ ơ 30% các loài ch nhái, 23% các loài thú và 12% các loài chim (IUCN 2005), nh ng ế ư
th c t s loài đang nguy c p l n h n r t nhi u ự ế ố ấ ớ ơ ấ ề
1.4.2 Đ i v i con ng ố ớ ườ i
1.4.2.1 S c kh e ứ ỏ
K t qu nghiên c u v tác đ ng c a bi n đ i khí h u đ i v i con ngế ả ứ ề ộ ủ ế ổ ậ ố ớ ười do T ch cổ ứ Global Humanitarian Forum c a c u t ng Th ký LHQ Kofi Annanv a công b cho bi t, hi nủ ự ổ ư ừ ố ế ệ nay, bi n đ i khí h u đã cế ổ ậ ướp đi m ng s ng c a 300.000 ngạ ố ủ ười m i năm và nh hỗ ả ưởng đ nế
cu c s ng c a 300 tri u ngộ ố ủ ệ ười trên trái đ t do tác đ ng t nh ng đ t năng nóng, lũ l t vàấ ộ ừ ữ ợ ụcháy r ng gây ra.ừ
Các nhà khoa h c ọ ước tính r ng s tăng nhi t đ lên 1 đ C s khi n cho năng l c s nằ ự ệ ộ ộ ẽ ế ự ả
xu t lấ ương th c gi m t i 17% Do v y, giá lự ả ớ ậ ương th c s tăng cao và n n đói s gia tăng ự ẽ ạ ẽ ở các qu c gia hi n đang ph i đ i m t v i nh ng v n đ này “Ngày nay có m t t ngố ệ ả ố ặ ớ ữ ấ ề ộ ỷ ười đangthi u dinh dế ưỡng N u nh xu t hi n bùng n dân s Trung Qu c hay n Đ vào cu i thế ư ấ ệ ổ ố ở ố Ấ ộ ố ế
k này thì m t n a dân s th gi i có th lâm vào tình tr ng thi u ăn”.ỷ ộ ử ố ế ớ ể ạ ế
Nh ng căn b nh hi n nay đang hoành hành ch y u t i các khuv c nhi t đ i và c nữ ệ ệ ủ ế ạ ự ệ ớ ậ nhi t đ i nh s t rét, viêm màng não, s t xu t huy t s lan r ng ra trên ph m vi toàn c u.ệ ớ ư ố ố ấ ế ẽ ộ ạ ầ
Đ n năm 2080 s ngế ố ười m c b nh s t rét s tăng thêm 260 - 320 tri u ngắ ệ ố ẽ ệ ười S có 6 tri uẽ ệ
người m c b nh s t xu t huy t ( hi n t i con s này là 3,5 tri u ngắ ệ ố ấ ế ệ ạ ố ệ ười) Đi u này đòi h iề ỏ
Trang 14ph i có s t ch c l i h th ng chăm sóc s c kh e, trong đó có hu n luy n nhân viên y t đả ự ổ ứ ạ ệ ố ứ ỏ ấ ệ ế ể
h có th đ i phó v i nh ng căn b nh nguy hi m nói trên.ọ ể ố ớ ữ ệ ể
1.4.2.2 Kinh tế
T t c các nấ ả ước đ u b tác đ ng c a BĐKH, nh ng nh ng nề ị ộ ủ ư ữ ước b tác đ ng đ u tiên vàị ộ ầnhi u nh t l i là nh ng nề ấ ạ ữ ước và c ng đ ng dân c nghèo nh t, m c dù h đóng góp ít nh tộ ồ ư ấ ặ ọ ấ vào nguyên nhân BĐKH Tuy nhiên, hi n tệ ượng th i ti t b t thờ ế ấ ường, bao g m lũ l t, h n hán,ồ ụ ạbão t cũng đang gia tăng ngay c các nố ả ở ước giàu
N u không thay đ i t duy v đ u t hi n nay và trong nh ng th p niên t i, thì chúng taế ổ ư ề ầ ư ệ ữ ậ ớ
có th gây ra nh ng nguy c đ v l n v kinh t và xã h i m t quy mô tể ữ ơ ổ ỡ ớ ề ế ộ ở ộ ương t nh ngự ữ
đ v liên quan t i cu c đ i chi n th gi i và suy thoái kinh t trong n a đ u th k XX Khiổ ỡ ớ ộ ạ ế ế ớ ế ử ầ ế ỷ
đó s r t khó khăn đ đ o ngẽ ấ ể ả ược được nh ng gì có th x y ra.ữ ể ả
Chi phí th c hi n hành đ ng ng phó và thích ng v i BĐKH gi a các lĩnhv c, cácự ệ ộ ứ ứ ớ ữ ựngành trong m t qu c gia ho c gi a các nộ ố ặ ữ ước trên th gi i không gi ng nhau.ế ớ ố
Các nước phát tri n ph i ch u trách nhi m c t gi m khí th i m c 60% - 80% vào nămể ả ị ệ ắ ả ả ở ứ
2050, các nước đang phát tri n cũng ph i có nh ng hành đ ng thi t th c và đáng k đóng gópể ả ữ ộ ế ự ểvào vi c h n ch th i khí gây hi u ng nhà kính phù h p v i đi u ki n m i nệ ạ ế ả ệ ứ ợ ớ ề ệ ỗ ước Tuy nhiên,các nước đang phát tri n không th t mình ph i gánh ch u nh ng kho n chi phí đ th c hi nể ể ự ả ị ữ ả ể ự ệ
nh ng hành đ ng này Do "th trữ ộ ị ường các-bon" đã hình thành, nên các nước phát tri n s nể ẵ sàng b m nh ng dòng ti n đ u t đ h tr phát tri n k thu t, công ngh s d ng ít năngơ ữ ề ầ ư ể ỗ ợ ể ỹ ậ ệ ử ụ
lượng hóa th ch, k c thông qua c ch phát tri n s ch S chuy n đ i hình th c đ u tạ ể ả ơ ế ể ạ ự ể ổ ứ ầ ư
c a nh ng dòng ti n này là r t thi t th c nh m h tr cho nh ng hành đ ng ng phó v iủ ữ ề ấ ế ự ằ ỗ ợ ữ ộ ứ ớ BĐKH quy mô toàn c u.ở ầ
Trang 15th ng kênh r ch dài kho ng 7.880km, t ng di n tích m t nố ạ ả ổ ệ ặ ước 35.500 ha Nước nh t đạ ượ ckhai thác ph c v cho nhu c u sinh ho t, s n xu t.ụ ụ ầ ạ ả ấ
TP H ồ Chi Minh nằm ở h ạ lưu lưu vực sông Đồng Nai - Sai Gòn có mạng lưới sông rạch với mật đ ộ cao Các sông chính là Đồng Nai, Sai Gòn, Nhà Bè, Long Tàu, Đồng Tranh, Dừa, Nga Bảy, Vàm Sát, Soài Rạp, Ch ợ Đệm, Cần Giuộc, Bến Lức… và hàng trăm kênh rạch
Sông, kênh, h ồ đầm ở TP đang thực hiện 6 chức năng (một s ố sông rạch có 1, 2 chức năng, một s ố kênh rạch đồng thời có c ả 6 chức năng này):
- Cấp nước cho sinh hoạt (thí d ụ sông Đồng Nai t ừ cầu Đồng Nai v ề thượng lưu; sông Sài Gòn ở C ủ Chi)
- Nuôi trồng thu ỷ sản (sông Sài Gòn, Đồng Nai, các sông kenh rạch ở huyện Nhà Bè, Cần Giờ)
- Cấp nước thu ỷ lợi (các sông Sài Gòn vùng không nhiễm mặn, sông Đồng Nai, Bến Lức )
- Giải tri, th ể thao dưới nước (các sông Sài Gòn, Đồng Nai, các sông ở Cần Giờ)
- Giao thông thu ỷ (các sông Sài Gòn, Đồng Nai, Long Tàu, Nga Bảy, Đồng Tranh, Nhà
Bè, Cần Giuộc, Soài Rạp va các kênh rạch lớn)
- Tiếp nhận và thoát nước thải (toàn b ộ các sông kênh, rạch)
Đ c đi m ch t l ặ ể ấ ượ ng n ướ c (CLN) đo n sông, kênh r ch TP H Chí Minh ạ ạ ở ồ
Sông/kênh Đo n ạ
Phân lo i ạ CLN theo WQI
Đ c đi m CLN ặ ể Kh năng s d ng ả ử ụ
Đ ng Nai ồ Ngã 3 Đèn Đỏ
đ n P Longế
Trường Q.9
III Nhi m m n nh vào mùaễ ặ ẹ
khô; ô nhi m do h u c , dinhễ ữ ơ
dưỡng, d u m , vi sinh, đầ ỡ ộ
đ c, ch t r n l l ng (SS):ụ ấ ắ ơ ửtrung bình
II Nhi m m n nh vào mùaễ ặ ẹ
khô, ô nhi m do h u c , dinhễ ữ ơ
dưỡng, vi sinh, d u m , đầ ỡ ộ
đ c, SS: nhụ ẹ
Nh trênư
Trang 16C u Đ ngầ ồ Nai – C u Hóaầ
An
nhi m do h u c , dinhễ ữ ơ
dưỡng, d u m , đ đ c, SS:ầ ỡ ộ ụnhẹ
C p nấ ước th y l i,ủ ợ
th y s n (nủ ả ước ng t).ọ
C p nấ ước sinh ho tạ (c n x lý ô nhi m doầ ử ễ
III Không nhi m m n Ôễ ặ
nhi m do chua phèn (axit hóa)ễtrung bình đ n n ng Ôế ặ
nhi m h u c , dinh dễ ữ ơ ưỡng,
d u m , SS, đ đ c, vi sinh:ầ ỡ ộ ụtrung bình
III Nhi m m n th i gian ng nễ ặ ờ ắ
vào mùa khô, ô nhi m do axitễhóa nh Ô nhi m h u c ,ẹ ễ ữ ơ dinh dưỡng, d u m , đ đ c,ầ ỡ ộ ụ
SS, vi sinh: trung bình
Nuôi cá nước ng tọ (không an toàn do thay
đ i v đ m n, pH vàổ ề ộ ặ
ô nhi m h u c ).ễ ữ ơ Không phù h p CLNợcho các nhà máy nước
Th thao dể ướ ướ i n c,
du l ch:h n chị ạ ế
C u Bìnhầ
Phước – C uầ
Sài Gòn
III Nhi m m n th i gian ng nễ ặ ờ ắ
vào mùa khô Không nhi mễ phèn Ô nhi m h u c , dinhễ ữ ơ
dưỡng, d u m , đ đ c, SS,ầ ỡ ộ ụ
vi sinh: trung bình đ n n ngế ặ
Nuôi cá nước ng tọ (kém an toàn) – Không
Trang 17dướ ưới n c, du l ch.ị
C ng TânảThu n – Ngã 3ậ
Đèn Đỏ
III Nhi m m n quanh năm.ễ ặ
Không nhi m phèn Ô nhi mễ ễ
h u c , dinh dữ ơ ưỡng, d u m ,ầ ỡ
đ đ c, SS, vi sinh: trungộ ụbình đ n n ng.ế ặ
III Nhi m phèn: trung bình,ễ
nhi m m n nh vào mùa khô.ễ ặ ẹ
Ô nhi m h u c , dinh dễ ữ ơ ưỡng,
d u m , đ đ c, SS, vi sinh:ầ ỡ ộ ụtrung bình đ n n ng.ế ặ
III Nhi m phèn: nh ; Nhi mễ ẹ ễ
m n vào mùa khô ặ
th y l i (vào mùa khô)ủ ợkhông c p nấ ước sinh
III Không nhi m phèn Nhi mễ ễ
m n quanh năm Ô nhi mặ ễ
h u c , dinh dữ ơ ưỡng, d u m ,ầ ỡ
đ đ c, SS, vi sinh: nh đ nộ ụ ẹ ế trung bình
Có th c p nể ấ ướ ccho th y s n nủ ả ướ ợ c l ,không c p nấ ước cho
th y l i, sinh ho tủ ợ ạ
Sông Soài
R p ạ
T phà BìnhừKhánh đ n c aế ử
Soài R pạ
II Không nhi m phèn Nhi mễ ễ
m n quanh năm Ô nhi mặ ễ
Trang 18Lòng Tàu
– Ngã
B y, Vàm ả
Sát
Toàn tuy nế II Nhi m m n quanh năm Ôễ ặ
nhi m h u c , dinh dễ ữ ơ ưỡng,
d u m , đ đ c, SS, vi sinh:ầ ỡ ộ ụnhẹ
l u Th V i Không sư ị ả ử
d ng cho th y l i, c pụ ủ ợ ấ
nước sinh ho t Có thạ ể
ph c v du l ch, thụ ụ ị ể thao dướ ưới n c
Các
kênh r ch ạ
n i thành ộ
Các l u v cư ự Đôi – T , Tânẻ
d u m , đ đ c, SS, vi sinh:ầ ỡ ộ ụnghiêm tr ng.ọ
Không s d ngử ụ
được cho th y l i,ủ ợ
th y s n, c p nủ ả ấ ướ csinh ho t, th thaoạ ể
dướ ưới n c, du l ch.ị
Trang 19* Ngu n: T ng h p c a Lê Trình - ồ ổ ợ ủ Đ tài “Nghiên c u phân vùng CLN TP H Chí ề ứ ồ
Minh”
2.1.2 N ướ c d ướ ấ i đ t
Riêng trên đ a bàn thành ph H Chí Minh, tr lị ố ồ ữ ượng ti m năng nề ước dướ ấ ại đ t t i các
t ng ch a nầ ứ ước là: 2.501.059 m3/ngày Phân b nh sau:ổ ư
Tr l ữ ượ ng n ướ c d ướ ấ i đ t trong các t ng ch a n ầ ứ ướ c
(Đ n v tính:1000mơ ị 3/ngày)
Trên đ a bàn thành ph H Chí Minh hi n có trên 100.000 gi ng khai thác nị ố ồ ệ ế ước ng m,ầ
đa s khai thác t p trung t ng ch a nố ậ ở ầ ứ ước Pleistocen và Pliocen 56,61% t ng lổ ượng nướ ckhai thác dùng cho m c đích s n xu t, còn l i dùng trong sinh ho t ụ ả ấ ạ ạ
2.2 Các ch tiêu đánh giá ch t l ỉ ấ ượ ng n ướ c
2.2.1 Tính ch t v t lý ấ ậ
1 Nhi t đ : Nhi t đ c a nệ ộ ệ ộ ủ ướ ổc n đ nh và ph thu c vào đi u ki n môi trị ụ ộ ề ệ ường Nhi t đệ ộ
c a nủ ướ ảc nh hưởng đ n quá trình x lý và các nhu c u tiêu th ế ử ầ ụ
2 Đ màu: Màu c a nộ ủ ước do các ch t l l ng trong nấ ơ ử ướ ạc t o nên, các ch t l l ng này cóấ ơ ử
th là th c v t ho c các ch t h u c dể ự ậ ặ ấ ữ ơ ướ ại d ng keo Đ màu không gây đ c h i đ n s cộ ộ ạ ế ứ
kh e.ỏ
3 Đ đ c: Đ đ c đ đánh giá s có m t c a các ch t l l ng trong nộ ụ ộ ụ ể ự ặ ủ ấ ơ ử ướ ảc nh hưởng đ nế