1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 13: Di truyền liên kết

30 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T hí nghiệm : 2.Giải thích kết quả thí nghiệm Ở F1: 100% Xám-Dài thân xám cánh dài mang tính trạng trội nên quy ước gen như sau: ▪ Gọi gen B : quy định tính trạng thân xám gen b: quy

Trang 1

Hân hạnh đón tiếp thầy cô và các em học sinh đã tham dự tiết học hôm nay

Trường THCS Kim Đồng

GV: V õ Thị Luyến

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

*NST thường:

-Thường tồn tại với số cặp lớn hơn

1 trong tế bào lưỡng bội.

-Luôn luôn tồn tại thành cặp tương đồng.

-Chỉ mang gen quy định tính trạng thường của cơ thể.

1/Nêu những điểm khác nhau của NST giới tính và NST thường ?

*NST giới tính :

-Thường tồn tại thành 1 cặp trong tế

bào lưỡng bội

-Tồn tại thành cặp tương đồng (XX)

hoặc không tương đồng(XY).

-Chủ yếu mang gen quy định giới tính

của cơ thể.

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

2 Hoàn thành sơ đồ lai sau:

P tc : Đậu hạt vàng, trơn x Đậu hạt xanh,nhăn AABB x aabb

Trang 4

Kiểm tra bài cũ

Hoàn thành sơ đồ lai sau:

P tc : Đậu hạt vàng, trơn x Đậu hạt xanh,nhăn

Trang 7

I Thí nghiệm của Moocgan

1 Thí nghiệm : Vì sao Moocgan chọn ruồi giấm làm đối tượng nghiên cứu di truyền?

RUỒI GIẤM

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

- Vòng đời ngắn ,đẻ nhiều (100con /lứa).

- Dễ nuôi : thức ăn lên men (nho,chuốichín )

- Bộ NST ít 2n = 8

- Có nhiều biến dị dễ quan sát

Trang 8

I Thí nghiệm của Moocgan

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

Trang 9

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

I Thí nghiệm của Moocgan :

Trang 10

P TC : Thân xám ,cánh dài X Thân đen, cánh cụt

F1: 100%Thân xám ,cánh dài

+ Lai phân tích:

♂ F1 X ♀ thân đen, cánh cụt

Fb : 1 thân xám, cánh dài; 1 thân đen, cánh cụt.

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

I Thí nghiệm của Moocgan :

1 Thí nghiệm :

Trang 11

P tc : Đậu hạt, vàng, x Đậu hạt, xanh, trơn nhăn

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

1.Thí nghiệm :

Trang 12

P: Thân xám ,cánh dài X Thân đen, cánh cụt

F1: 100% Thân xám ,cánh dài

+ Lai phân tích:

♂ F1 X ♀ thân đen, cánh cụt

Fb : 1 thân xám, cánh dài; 1 thân đen, cánh cụt.

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

1 T hí nghiệm :

2.Giải thích kết quả thí nghiệm

Ở F1: 100% Xám-Dài thân xám cánh dài mang tính trạng trội nên quy ước gen như sau:

▪ Gọi gen B : quy định tính trạng thân xám

gen b: quy định tính trạng thân đen

gen V : quy định tính trạng cánh dài

gen v : quy định tính trạng cánh cụt

Trang 13

b B

V

v

b B

V

v

b v

♀(Đen-cụt ) (Xám-

Dài)

v b

V

b

v

b v

F B :

Thảo luận nhóm , trả lời các câu

hỏi sau:

1- Tại sao phép lai giữa ruồi đực

F1 với ruồi cái thân đen, cánh

cụt được gọi là phép lai phân tích?

2- Moocgan tiến hành phép lai

phân tích nhằm mục đích gì?

3- Kết quả thí nghiệm tỉ lệ kiểu

hình 1 : 1, Moocgan lại cho rằng

các gen quy định màu sắc thân và

dạng cánh cùng nằm trên một NST

Tại sao như vậy?

1.T hí nghiệm :

2 Giải thích kết quả thí nghiệm

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

Trang 14

1- Tại sao phép lai giữa ruồi đực

F1 với ruồi cái thân đen, cánh cụt

được gọi là phép lai phân tích?

v

b B

V

v

b B

V

v

b v

♀(Đen-cụt ) (Xám-

Dài)

v b

V

b

v

b v

F B :

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

Vì đây là phép lai giữa cá thể

mang kiểu hình trội ruồi đực F 1

với cá thể mang kiểu hình lặn

ruồi cái thân đen- cánh cụt

1 T hí nghiệm :

2 Giải thích kết quả thí nghiệm

Trang 15

b B

V

v

b B

V

v

b v

♀(Đen-cụt ) (Xám-

Dài)

v b

V

b

v

b v

F B :

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

2 T hí nghiệm :

3 Giải thích kết quả thí nghiệm

Xác định kiểu gen của ruồi đực

F1

Trang 16

b B

V

v

b B

V

v

b v

♀(Đen-cụt ) (Xám-

Dài)

v b

V

b

v

b v

F B :

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

1 T hí nghiệm :

2 Giải thích kết quả thí nghiệm

3 - Kết quả thí nghiệm tỉ lệ

kiểu hình 1: 1, Moocgan lại cho

rằng các gen quy định màu

sắc thân và dạng cánh cùng

nằm trên một NST Tại sao như

vậy ?

Trang 17

3 - Kết quả thí nghiệm tỉ lệ

kiểu hình 1: 1, Moocgan lại cho

rằng các gen quy định màu

v

b B

V

v

b B

V

v

b v

♀(Đen-cụt ) (Xám-

Dài)

v b

V

b

v

b v

F B :

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

1 T hí nghiệm :

2 Giải thích kết quả thí nghiệm

Kết quả lai phân tích có 2 loại tổ

hợp tỷ lệ kiểu hình 1 thân xám

cánh dài : 1 thân đen cánh cụt

mà ruồi cái thân đen cánh cụt

trong quá trình lai phân tích chỉ

cho 1 loại giao tử

Suy ra: Ruồi đực F1 phải cho 2

loại giao tử Do đó các gen quy

định tính trạng màu sắc thân và

hình dạng cánh cùng nằm trên 1

NST

Trang 18

V

Dài)

Xám-

v b

v

b B

V v

b B

V

v

b v

♀(Đen-cụt )

Dài)

(Xám-v b

V

b

v

b v

F B :

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

1 T hí nghiệm :

2 Giải thích kết quả thí nghiệm

Ptc: Đậu hạt vàng, x Đậu hạt xanh,

Trang 19

I Thí nghiệm của Moocgan :

Fb : 1 thân xám, cánh dài; 1 thân đen, cánh cụt.

2 Giải thích kết quả thí nghiệm:

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

( Hình 13 SGK trang 42)

Trang 20

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

1.T hí nghiệm :

2 Giải thích kết quả thí nghiệm

Chọn cụm từ : Một nhóm tính trạng ; trên một NST ; trên các NST

khác nhau , điền vào chỗ trống các câu sau cho phù hợp.

Di truyền liên kết là hiện tượng được di

truyền

cùng nhau, được quy định bởi các gen cùng phân li

trong quá trình phân bào

một nhóm tính trạng

trên một NST

Trang 21

I Thí nghiệm của Moocgan :

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

Hình 13 SGK trang 42

1 Thí nghiệm :

PTC: Thân xám , cánh dài X Thân đen, cánh cụt

F1: 100% Thân xám , cánh dài

+ Lai phân tích: ♂ F1 X ♀ thân đen, cánh cụt

Fb : 1 thân xám, cánh dài; 1 thân đen, cánh cụt.

2 Giải thích kết quả thí nghiệm:

3 Kết luận:

Di truyền liên kết là hiện tượng một nhóm tính trạng được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các gen trên 1 NST cùng phân li trong quá trình phân bào

Trang 22

b B

V

v

b B

V

v

b v

♀(Đen-cụt ) (Xám-

Dài)

v b

V

b

v

b v

F B :

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

BV BV

bv bv

♂ F 1 ♀(Đen-cụt )

Trang 23

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

BV bv

Trang 24

I Thí nghiệm của Moocgan:

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

Hình 13 SGK trang 42

1 Thí nghiệm :

P TC: Thân xám , cánh dài X Thân đen, cánh cụt

F1: 100% Thân xám , cánh dài

+ Lai phân tích: ♂ F1 X ♀ thân đen, cánh cụt

Fb : 1 thân xám, cánh dài; 1 thân đen, cánh cụt.

2 Giải thích kết quả thí nghiệm:

3 Kết luận:

Di truyền liên kết là hiện tượng một nhóm tính trạng được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các gen trên 1 NST cùng phân li trong quá trình phân bào

II Ý nghĩa của di truyền liên kết.

Trang 25

Đặc điểm so sánh Di truyền độc lập Di truyền liên kết

Biến dị tổ hợp ……… ………Không

BV : bv

AaBb; Aabb; aaBb; aabb

1 xám,dài 1 đen,cụt

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

I Thí nghiệm của Moocgan

Trang 26

I Thí nghiệm của Moocgan :

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

SGK hình 12 trang 42

1 Thí nghiệm :

PTC: Thân xám , cánh dài X Thân đen, cánh cụt

F1: 100% Thân xám , cánh dài

+ Lai phân tích: ♂ F1 X ♀ thân đen, cánh cụt

Fb : 1 thân xám, cánh dài; 1 thân đen, cánh cụt.

2 Giải thích kết quả thí nghiệm:

3 Kết luận:

Di truyền liên kết là hiện tượng một nhóm tính trạng được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các gen trên 1 NST cùng phân li trong quá trình phân bào

II Ý nghĩa của di truyền liên kết.

Đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm tính trạng, nên trong chọn giống người ta có thể chọn được những nhóm tính trạng tốt luôn đựơc di truyền kèm với nhau

Trang 27

GHI NHỚ :

Di truyền liên kết là hiện tượng một nhóm tính trạng di truyền cùng nhau, được quy định bởi các gen trên một NST cùng phân ly trong quá trình phân bào

Dựa vào di truyền liên kết người

ta có thể chọn những nhóm tính trạng tốt luôn được di truyền cùng với nhau

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

Trang 28

Kiểm tra đánh giá:

1 Hãy cho biết trong trường hợp nào thì các gen phân ly độc lập và tổ hợp tự do ?

Mỗi gen nằm trên……… môôt nhiễm sắc thể

2 Tại sao nói hiện tượng di truyền liên kết không bác bỏ mà lại bổ sung cho định luật phân ly độc lập ?

+ Mỗi gen nằm trên một NST thì di truyền theo qui luâôt phân ly độc lập

+ Khi các gen cùng nằm trên môôt NST thì các gen này di truyền theo qui luâôt di truyền liên kết

Vâôy, qui luâôt liên kết gen không bác bỏ mà bổ sung cho qui luâôt PLĐL.

Tiết 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT

Trang 29

Dặn dò:

1 Về nhà học bài trả lời tất cả các câu hỏi (SGK) bài 13

2 Đọc trước nội dung bài 14

Ngày đăng: 14/05/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1  :  1,  Moocgan  lại  cho  rằng - Tiết 13: Di truyền liên kết
nh 1 : 1, Moocgan lại cho rằng (Trang 13)
Hình dạng cánh cùng nằm trên 1 - Tiết 13: Di truyền liên kết
Hình d ạng cánh cùng nằm trên 1 (Trang 17)
Sơ đồ lai: - Tiết 13: Di truyền liên kết
Sơ đồ lai (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w