1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu dh-Truong thpt le xoay

6 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 279 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy.. Biết hình vuông ABCD nhận I làm tâm, M thuộc cạnh AB.. Xác định toạ độ điểm K.. Tính thể tích tứ diện AO O′B... Dễ chứng minh tứ giác MNPQ là thi

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

MÔN: TOÁN- BAN KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Thời gian: 180 phút

Câu 1:

2

1 4 + − 2 + −

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với

2

1

=

2 Tìm m để hàm số (1) chỉ có một cực trị?

Câu 2: Giải các phương trình sau:

x

x

3 cos 2

1 tan 1

tan 2

2

1

2

2

= +

x

x x

Câu 3:

1 Giải hệ phương trình:



=

=

y x xy

y

x y

x

8 8 8

2

2 2

log log 3 ) ( log

log 4

log 3 log

2 Trong triển khai nhị thức (xlogx−3)n (với x>0;x≠1;n nguyên dương), tổng các hệ số của 3 số hạng cuối cùng bằng 22 Tìm x để số hạng ở chính giữa của khai triển có giá trị ≤−540000.

Câu 4:

1 Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy Cho các điểm I(1; -1); M(2; 3); N(5; 0) Biết hình vuông ABCD nhận I làm tâm, M thuộc cạnh AB

N thuộc cạnh BC NK vuông góc với MP (K thuộc AD; P đối xứng với M qua I) Xác định toạ độ điểm K.

2 Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O;R) (; O′;R) Chiều cao hình trụ bằng R 2.Hai điểm A,B lần lượt thuộc ( ) ( )O; O′ sao cho OAOB.

vuông Tính thể tích tứ diện AO OB.

b Mặt phẳng ( )α ⊥O O′, ( )α cách O một khoảng x (0<x<R 2) Tính diện tích thiết diện do ( )α cắt tứ diệnOA OB.

Câu 5:

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

2 2

1 2

2

1 2

2

1

3 3 3 3

3 3 3

3

=

c b a c

b a c

b a

Trang 2

-ĐÁP ÁN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – LẦN II MÔN: TOÁN- BAN KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Với m=1/2 Hàm số trở thành: 4 2

2

1 2

1

x x

y= −

TXĐ: R

Xét sự biến thiên:

+∞

= +∞

=

−∞

→ +∞

x

xlim ;lim

±

=

=

=

=

2 1

0 0

'

2

' 3

x

x y

x x y

Hàm số đồng biến trên ; )

2

1 ( ) 0

; 2

1

Hàm số nghịch biến trên )

2

1

; 0 ( ) 2

1

; (−∞−

Hàm số đạt cực đại tại x=0→ y CĐ=0

Hàm số đạt cực tiểu tại

8

1 2

1 → =−

±

x

Bảng biến thiên:

0,25

0,25

0,25

x -∞

2

1

2

1

+∞

-1/8

0

-1/8

+∞

Đồ thị:

Đths cắt Ox tại các điểm O(0; 0); (1;0); (-1,0) và nhận Oy làm trục đối xứng

0,25

O

Trang 3

TXĐ: R

=

=

=

− +

=

m x

x y

x m x

y

1

0 0

'

) 1 ( 2 2

'

2

3

(*) Hàm số (1) chỉ có 1 cực trị khi phương trình (*) vô nghiệm hoặc có nghiệm duy nhất x

= 0 ⇔1−m≤0⇔m≥1

Với m≥1 thì y'=0⇔x=0 và y’ đổi dấu khi x qua 0 nên hàm số chỉ có 1 cực trị tại

x=0

KL: m≥1

0,25

0,25 0,25 0,25

II.1

Đk: x≠ ⇔x≠ π +kπ

2 0

x x x

x

3 cos 2 1 cos

sin 1 cos

sin 2 2 1

2 2 2 2

= +

±

=

=

=

=

= +

=

=

2

3 cos

1 cos

0 ) 3 cos 4 )(

1 (cos

0 ) 3 cos 4 ( ) 3 cos 4 ( cos

0 3 cos 3 cos 4 cos

4

) cos 3 cos 4 ( 2

1 ) cos 1 ( 2 2

1

3 cos 2

1 sin

2 2

1

2

2 2

2 3

3 2

2

x x

x x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

(Thoả mãn đk cosx≠0)

+

±

=

=

π π

π

l x

k x

6 2

KL: PT có nghiệm ( , )

6

2

Z l k l x

k x

+

±

=

=

π π π

0,25

0,25

0,25

0,25

Đk: ∈− − ∪ 2; 2

1 2

1

; 2

x

Vì hai vế của Phương trình đều dương, nên bình phương 2 vế ta được

2

2 2

2 1 ) 2 5 2( 1 ) [4 ( 1)]

( 4

x

x x

x x

Đặt

x x

t = +1 2)

2

3 ( ≤ t

Khi đó 4−(t2 −2)+2 5−2(t2 −2) =(4−t)2

2

2 1 9 2 )

2 (t− + = − t

⇔ (1)

pt (1) có VT ≥ 1; VP ≤ 1; VT = VP = 1 ⇔t=2

0.25

0.25

Trang 4

Nên (1) có nghiệm duy nhất: t = 2.

1

2 1

=

= +

x

x x

Vậy pt đã cho có nghiệm x = 1

0.25

0,25

III.1

Điều kiện: x > 0; y > 0; y≠1

Hệ



= +

=

) )(log (log

3

1 ) log (log

3 1

log 4

log 3 log

log

2 2

2 2

2

2 2

2

y x

y x

y

x y

x

Đặt log2 x=a;log2 y =b

Ta được:



= +

=

b a b a

b

a b a

4

3 ) 2 (

) 1 (

Từ (2)

1

=

b

b

a thế vào (1)

=

=

= +

=

2 3 2

1 0

3 8 4 ) 1 ( 4

3 1

2

b

b b

b b

b b

b

2

1

=

=

=

=

=

2

2 / 1 2

/ 1 log

1 log

2

2

y

x y

x

2

3

=

=

=

=

=

2 2

8 2

/ 3 log

3 log 2

2

y

x y

x

ĐS: Nghiệm của hệ là: ; 2);(8;2 2)

2

1 (

0,25

0,25

0,25

0,25

III.2

1 2

=

= + +

n

C C C

n

n n

n

Số hạng ở chính giữa ≤ -540000

10 / 1 10

10 log log

10 log log

10 log ) (log 10

10 ) (

540000 3

) (

2 log

3 3 log

3 3 log 3 6

x

x

x x

x x

x

x C

x x

x

10

1

; 0

x

0,25 0,25

0,25

0,25

IV1

Kẻ

Trang 5

NK PM

gcg NEK PFM

AD E AD NE AB F AM PF

=

=

Gọi NKMP=H;H(x1;y1)

P đối xứng với M qua I ⇒P(0;−5)

=

=



=

1 1

1 1

5 4

5 4 0

//

x y

y x

NH MH

MP MH MP

NH

17

15

; 17

25

H

)

; ( ,

0

2

2 y x K MP màNK

MP NK MP NK

=

=

Vậy

= +

=

− +

) 2

; 13 (

) 2

; 3 ( 64

) 5 (

0 5 4

2 2

2 2

2 2

K

K y

x

y x

Loại K(13;−2) vì NK cùng hướng với NH

Vậy K(−3;2).

0,25

0,25

0,5

IV.2`

a

1,0đ

+Dễ thấy: OAO O′;OAOBOAOB

Nên ∆OA O′;∆OAB là các tam giác vuông tại

O

+Lại có: OBO O′;OBOAOBOA

Nên ∆OAB;∆OOBlà các tam giác vuông tại

O’

+

6

2

2

1 3

'

R B O O O OA

V AOO B = ′ ′ = (đvtt)

0,25

0,25 0,5

b.

1,0đ Kẻ MN//OA, N thuộc OA. NP//O’B, P thuộc AB

MQ//O’B,Q thuộc OB

Dễ chứng minh tứ giác MNPQ là thiết diện do ( )α cắt tứ diện OAO’B

Từ a, suy ra tứ giác MNPQ là hình chữ nhật

Vậy S MNPQ =MN.MQ

Trong đó:

2

2 2

MN R

x R O O

M O OA

=

2 2

' '

x MQ R

x OO

OM B O

2

2 x R x

S MNPQ = −

0,25

0,25

0,25 0,25

O

O

B

A

M N

P Q

K

E D

N

I H

C

Trang 6

1

1 1

1 1

3

3 +b + + a +c + a +b + +a +c + ≥

a

1

1 1

1 2

2

4

3 3 3

3 3

3

3 + + + ≤ + + + + +

c a b

a c

b a

Tương tự:

1

1 1

1 2

2

4

3 3 3

3 3

3

3 + b +c + ≤ a +b + +b +c +

a

+ +

+ + +

+ + +

+ +

+ + +

≤ + + +

1

1 1

1 1

1 2

4

1

1 1

1 2

2 4

3 3 3

3 3

3

3 3 3

3 3

3 3

c a c

b b

a P

c a c

b c

b

a

Mặt khác: (ab)2(a+b)≥0 (∀a,b>0)

Nên a3 +b3 ≥ab(a+b)

abc b a ab b

) (

1 1

1 3

3 b ab a b c

Tương tự:

) (

1 1

1

3

3 c ac a b c

) (

1 1

1

3

3 c bc a b c

Vậy: 4P≤2a+b1+cab1 +bc1 +ac1 

2 1

1 2

+ +

abc

c b a c b a P

Dấu “=” xảy ra ⇔a=b=c=1

KL: P đạt giá trị lớn nhất là 21 khi a=b=c=1

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 14/05/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - de thi thu dh-Truong thpt le xoay
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w