1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

144 CÂU CHUYÊN ĐỀ HALOGEN

8 896 12

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 121,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

144 CÂU CHUYÊN ĐỀ HALOGEN tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...

Trang 1

Chương 5: HALOGEN và HỢP CHẤT Câu 1 Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:

A ns2np4 B ns2p5. C ns2np3 D ns2np6

Câu 2 Ở trạng thái cơ bản các nguyên tố halogen có mấy e độc thân?

Câu 3 Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

A công hóa trị không cực B cộng hóa trị có cực

C liên kết ion D liên kết cho nhận

Câu 4 Chất nào có tính khử mạnh nhất?

Câu 5 Trong phản ứng clo với nước, clo là chất:

A oxi hóa B khử C vừa oxi hóa, vừa khử D không oxi hóa, khử

Câu 6 Thuốc thử của axit clohidric và muối clorua là:

A ddAgNO3 B dd Na2CO3 C ddNaOH D phenolphthalein

Câu 7 Hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 8 Trạng thái đúng của brom là:

Câu 9 Cho dãy axit: HF, HCl,HBr,HI Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:

A giảm B tăng C vừa tăng, vừa giảm D Không tăng, không giảm

Câu 10 Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm:

A Thủy phân AlCl3 B Tổng hợp từ H2 và Cl2

C clo tác dụng với H2O D NaCl tinh thể và H2SO4 đặc

Câu 11.Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

Câu 12 Dung dịch AgNO3không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

Câu 13 Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O  2HCl + H2SO4 Clo là chất:

A oxi hóa B khử C vừa oxi hóa, vừa khử D Không oxi hóa khử

Câu 14 Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

A Đều là chất khí ở điều kiện thường B Đều có tính oxi hóa mạnh

C Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim D Khử năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2

Câu 15 Trong phòng thí nghiệm clo được điều chế từ hóa chất nào sau đây?

Câu 16 Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất:

a tăng dần B giảm dần C không thay đổi D vừa tăng, vừa giảm

Câu 17 Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:

A cấu hình e lớp ngoài cùng B tính oxi hóa mạnh C số e độc thân D số lớp e

Câu 18 Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích

của thuốc sát trùng Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩnlà do:

A clo độc nên có tính sát trùng B clo có tính oxi hóa mạnh

C clo tác dụn với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh D một nguyên nhân khác

Câu 19 Axit clohidric có thể tham gia phản ứng oxi hóa khử với vai trò:

A chất khử B chất oxi hóa C môi trường D tất cả đều đúng

Câu 20.Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tá dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?

Câu 21 Chất nào sau đây được ứng dụng dung để tráng phim ảnh?

Câu 22 Thuốc thử để phẩn biệt dung dịch KI là.

A Quì tím B Clo và hồ tinh bột C hồ tinh bột D dd AgNO3.

Câu 23 Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?

A Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3 B Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3

Trang 2

C Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2 D KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.

Câu 24 Clorua vôi là:

A Muối tạo bởi kim loại liên kết với một gốc axit

B Muối tạo bởi kim loại liên kết với hai gốc axit

C Muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit

D Clorua vôi không phải là muối

Câu 25 Cho phản ứng: Cl2+ 2 NaBr  2 NaCl + Br2 nguyên tố clo:

A chỉ bị oxi hóa B chỉ bị khử

C vừa bị oxi, vừa bị khử D Không bị oxi hóa, không bị khử

Câu 26 Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo.

A.Vì flo không tác dụng với nước B Vì flo có thể tan trong nước

C Vì flo có thể bốc cháy khi tác dụng với nước D Vì một lí do khác

Câu 27 Chất nào sau đây có độ ta tốt nhất?

Câu 28 Thuốc thử để nhậ ra iot là:

A hồ tinh bột B nước brom C phenolphthalein D Quì tím

Câu 29 Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

A HCl + NaOH  NaCl + H2O

B 2HCl + Mg  MgCl2+ H2

C MnO2+ 4 HCl  MnCl2+ Cl2 + 2H2O

D NH3+ HCl  NH4Cl

Câu 30 Cho pthh sau: KMnO4 + HCl  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.Hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:

A 2, 12, 2, 2, 3, 6 B 2, 14, 2, 2, 4, 7 C 2, 8, 2, 2, 1, 4 D 2, 16, 2, 2, 5, 8

Câu 31 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?

A 2NaCl ®pnc

   2Na + Cl2

B 2NaCl + 2H2O ®pdd

m.n

   H2 + 2NaOH + Cl2

C MnO2 + 4HClđặc   MnClto 2 + Cl2 + 2H2O

D F2 + 2NaCl  2NaF + Cl2

Câu 32 Clorua vôi là muối của canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO- Vậy clorua vôi gọi là muối gì?

A Muối trung hoà B Muối kép C Muối của 2 axit D Muối hỗn tạp

Câu 33 Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dd HCl đặc thường bị lẫn tạp chất là khí HCl Có thể dùng dd nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất?

A Dd NaOH B Dd AgNO3 C Dd NaCl D Dd KMnO4

Câu 34 Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?

A Bình thuỷ tinh màu xanh B Bình thuỷ tinh mầu nâu

C Bình thuỷ tinh không màu D Bình nhựa teflon (chất dẻo)

Câu 35 Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?

Câu 36 Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O) bột đá vôi (CaCO3) Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo?

A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 loãng

C Dung dịch Br2 D Dung dịch I2

Câu 37 Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dd chứa 1g NaOH dd thu được làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào

sau đây?

A Màu đỏ B Màu xanh

C Không đổi màu D Không xác định được

Câu 38 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm?

A H2 + Cl2   2HClto B Cl2 + H2O  HCl + HClO

Trang 3

C Cl2 + SO2 + 2H2O  2HCl + H2SO4 D

o

t

2 4 (rắn) (đặc) NaOH H SO   NaHSO4 + HCl

Cõu 39 Trong cỏc phản ứng hoỏ học, để chuyển thành anion, nguyờn tử của cỏc nguyờn tố halogen đó nhận hay

nhường bao nhiờu electron?

A Nhận thờm 1 electron B Nhận thờm 2 electron

C Nhường đi 1 electron D Nhường đi 7 electron

Cõu 40 Clo khụng phản ứng với chất nào sau đõy?

A NaOH B NaCl C Ca(OH)2 D NaBr

Cõu 41 Nhận định nào sau đõy sai khi núi về flo?

A Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất B Cú nhiều đồng vị bền trong tự nhiờn

C Là chất oxi hoỏ rất mạnh D Cú độ õm điện lớn nhất

Cõu 42 Những hiđro halogenua cú thể thu được khi cho H2SO4 đặc lần lượt tỏc dụng với cỏc muối NaF, NaCl, NaBr, NaI là

A HF, HCl, HBr, HI B HF, HCl, HBr và một phần HI

C HF, HCl, HBr D HF, HCl

Cõu 43 Đốt núng đỏ một sợi dõy đồng rồi đưa vào bỡnh khớ Cl2 thỡ xảy ra hiện tượng nào sau đõy?

C Dõy đồng chỏy mạnh, cú khúi màu nõu và màu trắng D Dõy đồng chỏy õm ỉ rất lõu

Cõu 44 Hỗn hợp khớ nào sau đõy cú thể tồn tại ở bất kỡ điều kiện nào?

A H2 và O2 B N2 và O2 C Cl2 và O2 D SO2 và O2

Cõu 45 Dóy nào sau đõy sắp xếp đỳng theo thứ tự giảm dần tớnh axit của cỏc dung dịch hiđro halogenua?

A HI > HBr > HCl > HF B HF > HCl > HBr > HI

C HCl > HBr > HI > HF D HCl > HBr > HF > HI

Cõu 45 Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng được với dung dịch HCl loóng là

A Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO B AgNO3, (NH4)2CO3, CuS C KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 D FeS, BaSO4, KOH

Cõu 46 Cho 5,6 gam một oxit kim loại tỏc dụng vừa đủ với HCl cho 11,1 gam muối clorua của kim loại đú Cho

biết cụng thức oxit kim loại?

A Al2O3 B CaO C CuO D FeO

Cõu 47 Cho 14,2 gam KMnO4 tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư Thể tớch khớ thu được ở (đktc) là:

A 0,56 l B 5,6 l C 4,48 l D 8,96 l

Cõu 48 Hũa tan 12,8 gam hh Fe, FeO bằng dd HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lớt (đktc) Thể tớch dung dịch

HCl đó dựng là:

A 14,2 lớt B 4,0 lớt C 4,2 lớt D 2,0 lớt

Cõu 49 Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tỏc dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoỏt ra 2,24 lớt khớ H2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được là

A 11,3 gam B 7,75 gam C 7,1 gam D kết quả khỏc

Cõu 50 Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn và Mg tỏc dụng với dung dịch HCl dư thấy cú 22,4 lớt khớ H2 bay ra (đktc) Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiờu gam?

A 80 gam B 115,5 gam C 51,6 gam D kết quả khỏc

Cõu 51 Hũa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 11,2 lớt khớ

(đktc) và dung dịch X Cụ cạn dung dịch X thỡ thu được bao nhiờu gam muối khan?

A 71,0 gam B 90,0 gam C 55,5 gam D 91,0 gam

Cõu 52 Hũa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng

dung dịch tăng thờm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit HCl tham gia phản ứng là:

A 0,04 mol B 0,8 mol C 0,08 mol D 0,4 mol

1 Cõu 53 Hũa tan 10 gam hỗn hợp muối cacbonat kim loại húa trị II bằng dung dịch HCl dư ta thu được dung

dịch A và 2,24 lớt khớ bay ra (đktc) Hỏi cụ cạn dung dịch A thỡ thu được bao nhiờu gam muối khan?

A 11,10 gam B 13,55 gam C 12,20 gam D 15,80 gam

Cõu 54 Để hũa tan hoàn toàn 42,2 gam hỗn hợp Zn và ZnO cần dựng 100,8 ml dung dịch HCl 36% (D = 1,19 g/

ml) thỡ thu được 8,96 lớt khớ (đktc) Thành phần phần trăm của mỗi chất trong hỗn hợp đầu là:

Trang 4

A 61,6% và 38,4% B 25,5% và 74,5% C 60% và 40% D 27,2% và 72,8%.

Câu 55 Cho hỗn hợp 2 muối MgCO3 và CaCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 2,24 lít khí (đktc) Số mol của 2 muối cacbonat ban đầu là:

A 0,15 mol B 0,2 mol C 0,1 mol D 0,3 mol

Câu 56 Để trung hòa hết 200g dung dịch HX (F, Cl, Br, I) nồng độ nồng độ 14,6% Người ta phải dùng 250 ml

dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit ở trên là dung dịch

A HI B HCl C HBr D HF

Câu 57 Hòa tan 0,6 gam một kim loại vào một lượng HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng thêm

0,55 gam Kim loại đó là:

A Ca B Fe C Ba D kết quả khác

Câu 58 Cho 16,59 ml dung dịch HCl 20% (d = 1,1 g/ml) vào một dung dịch chứa 51 gam AgNO3 thu được kết tủa A và dung dịch B Thể tích dung dịch NaCl 26% (d = 1,2 g/ml) dùng để kết tủa hết lượng AgNO3 còn dư trong B là:

A 37,5 ml B 58,5 ml C 29,8 ml D kết quả khác

Câu 59 Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (D = 1,2 g/ml) Nồng độ % của dung dịch CaCl2 thu được là:

A 27,75% B 36,26% C 26,36% D 23,87%

Câu 60 Cho hỗn hợp MgO và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl 20% thì thu được 6,72 lít khí (đktc) và 38 gam muối Thành phần phần trăm của MgO và MgCO3 là:

A 27,3% và 72,7% B 25% và 75% C 13,7% và 86,3% D 55,5% và 44,5%

Câu 61.Để tác dụng hết 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160 ml dung dịch HCl 1M Nếu khử 4,64 gam hỗn hợp trên bằng CO thì thu được bao nhiêu gam Fe

A 2,36 g B 4,36 g C 3,36 D 2,08 g

Câu 62 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được

hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là:

A 90 ml B 57 ml C 75 ml D 50 ml

Câu 63 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I) ?

A Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron

B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro

C Có số oxi hóa – trong mọi hợp chất

D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

Câu 64 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?

A Ở điều kiện thường là chất khí

B Có tính oxi hóa mạnh

C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

D Tác dụng mạnh với nước

Câu 65 Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử các halogen là không chính xác ?

A Liện kết công hóa trị B Liện kết phân cực

C Liện kết đơn D Tạo thành bằng sử dụng chung một đôi electron

Câu 66 Theo chiều từ F → Cl → Br →I, bán kính nguyên tử:

A tăng dần B giảm dần C không đổi D không có quy luật chung

Câu 67 Theo chiều từ F → Cl → Br →I, nhiệt độ nóng chảy của các đơn chất:

A giảm dần B tăng dần C không đổi D không có quy luật chung

Câu 68 Theo chiều từ F → Cl → Br →I, nhiệt độ sôi của các đơn chất:

A không đổi B tăng dần C giảm dần D không có quy luật chung

Câu 69 Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các đơn chất:

A không đổi B tăng dần C giảm dần D không có quy luật chung

Câu 70 Nhận xét nào dưới đây là không đúng ?

A F có số oxi hóa -1 B F có số oxi hóa -1 trong các hợp chất

C F có số oxi hóa 0 và -1 D F không có số oxi hóa dương

Câu 71 Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là không đúng:

A Tác dụng với kim loại tạo muối halogenua B Tác dụng với hiđro tạo khí hiđro halogenua

Trang 5

C Có đơn chất ở dạng khí X2 D Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.

Câu 72 Trong dung dịch nước clo có chứa các chất sau:

A HCl, HClO, Cl2 B Cl2 và H2O C HCl và Cl2 D HCl, HClO, Cl2 và H2O

Câu 73 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại ?

Câu 74 Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây:

Câu 75 Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là:

A cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh B điện phân dung dịch NaCl

C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp D phương pháp khác

Câu 76 Tính tẩy màu của dung dịch nước clo là do:

A Cl2 có tính oxi hóa mạnh B HClO có tính oxi hóa mạnh

Câu 77 Phản ứng giữa Cl2 và H2 có thể xảy ra ở điều kiện:

A nhiệt độ thường và bóng tối B ánh sáng mặt trời

C ánh sang của magie cháy D Cả A, B và C

Câu 78 Để tránh phản ứng nổ giữa Cl2 và H2 người ta tiến hành biện pháp nào sau đây?

C Làm lạnh hỗn hợp phản ứng D Tách sản phẩm HCl ra khỏi hổn hợp phản ứng

Câu 79 Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng:

C khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O) D khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

Câu 80 Để lôi khí HCl có lẫn trong khí Cl2, ta dẫn hỗn hợp khí qua:

A nước B dung dịch NaOH đặc C dung dịch NaCl D dung dich H2SO4 đặc

Câu 81 Để điều chế clo trong công nghiệm ta phải dùng bình điện phân có màng ngăn cách hai điện cực để:

A khí Cl2 không tiếp xúc với dung dịch NaOH B thu được dung dịch nước Giaven

C bảo vệ các điện cực không bị ăn mòn D Cả A, B và C đều đúng

Câu 82 Các hệ số cân bằng trong phương trình phản ứng : HNO3 + HCl → NO2 + Cl2 + H2O theo thứ tự là:

A 2;6;2;3;4 B 2;6;2;3;2 C 2;2;2;1;2 D 1;6;1;3;1

Câu 83 Chất nào sau đây thường được dùng để điệt khuẩn và tẩy màu ?

Câu 84 Để nhận ra khí hiđro clorua trong số các khí đựng riêng biệt : HCl, SO2, O2 và H2 ta làm như sau:

A dẫn từng khí qua dung dịch phenolphthalein B dẫn từng khí qua dung dịch AgNO3

C dẫn từng khí qua CuSO4 khan, nung nóng D dẫn từng khí qua dung dịch KNO3

Câu 85 Khi nung nóng, iot biến thành hơi không rua trạng thái lỏng Hiện tượng này được gọi là:

A sự chuyển trạng thái B sự bay hơi C sự thăng hoa D sự phân hủy

Câu 86 Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây :

A HCl, H2SO4, HF, HNO3 B HCl, H2SO4, HF

C H2SO4, HF, HNO3 D HCl, H2SO4, HNO3

Câu 87 Phương pháp để điều chế khí F2 trong công nghiệp là:

A oxi hóa muối florua B dùng halogen khác đẩy flo ra khỏi muối

C điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng D không có phương pháp nào

Câu 88 Để chứng minh tính oxi hóa thay đổi theo chiều : F2 > Cl2 > Br2 > I2 ta có thể dùng phản ứng:

A halogen tác dụng với hiđro B halogen mạnh đẩy halogen yếu hơn ra khỏi muối

C halogen tác dụng với kim loại D Cả A và B

Câu 89 Axit nào được dùng để khắv lên thủy tinh ?

Câu 90 Axit có khả năng ăn mòn thủy tinh là:

Câu 91 Để thu được muối NaCl tinh khiết có lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau:

A sục khí F2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn B sục khí Cl2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn

C sục khí Br2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn D Cách làm khác

Trang 6

Câu 92 Để chứng minh trong muối NaCl có lẫn tạp chất NaI ta có thể dùng:

A khí Cl2 B dung dịch hồ tinh bột C giấy quỳ tím D khí Cl2 và dung dịch hồ tinh bột

Câu 93 dung dịch thủy tinh có thể chứa tất cả các dung dịch axit trong dãu nào sau đây ?

A HCl, H2SO4, HF, HNO3 B HCl, H2SO4, HF

C H2SO4, HF, HNO3 D HCl, H2SO4, HNO3

Câu 94 Phản ứng giữa I2 và H2 xảy ra ở điều kiện:

Câu 95 Nguồn chủ yếu để điều chế iot trong công công nghiệp là:

Câu 96 Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh

bột ?

A không có hiện tượng gì B Có hơi màu tím bay lên

C Dung dịch chuyển sang màu vàng D Dung dịch có màu xanh đặc trưng

Câu 97 Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là:

A -1, +1, +1, +3 B -1, +1, +2, +3 C -1, +1, +5, +3 D +1, +1, +5, +3

Câu 98 Có thể điều chế Br2 trong công nghiệp từ cách nào sau đây?

A 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 B 2H2SO4 + 4KBr + MnO2→ 2K2SO4 + MnBr2 + Br2 + H2O

C 2HBr + Cl2 → 2HCl + Br2 D 2AgBr → 2Ag + Br2

Câu 99 Sục khí Cl2 qua dung dịch K2CO3 thấy có khí CO2 thoát ra Các phương trình phản ứng hóa học xảy ra là:

A Cl2 + H2O → HCl + HClO B 2HCl +K2CO3 → 2KCl + CO2 + H2O

C 2HClO + K2CO3 → 2KCl + CO2 + H2O + O2 D Cả A và B

Câu 100 Cho hai khí với thể tích là 1:1 ra ngoài ánh sang mặt trời thì có hiện tượng nổ, hai khí đó là :

A N2 và H2 B H2 và O2 C Cl2 và H2 D H2S và Cl2

Câu 101 Cho 2,24 lit halogen X2 tác dụng vừa đủ với magie thu được 9,5g MgX2 Nguyên tố halogen đó là:

Câu 102 Cho 16 gam hỗn hợp bột Fe và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy co 1 gam khí H2 bay ra Hỏi lượng muối tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?

Câu 103 Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 22,4 lit khí H2 bay ra (đktc) Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:

Câu 104 Cho hỗn hợp hai muối FeCO3 và CaCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ, tạo ra 2,24 lit khí (đktc) Số mol HCl tiêu tốn hết là:

Câu 105 Cho 10 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng Hãy chọn câu phát biểu đúng:

1) Thể tích khí thoát ra (đktc) là:

2) Khối lượng MnCl2 tạo thành là:

Câu 106 Hòa tan 2,24 lit khí hiđro clorua (đktc) vào 46,35 gam nước thu được dung dịch HCl có nồng độ là :

Câu 107 Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam một lim loại M hóa trị II bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lit khí

(đktc) Điều khẳng định nào sau đây là đúng:

A M là Fe, khối lượng muối khan là 9,15 gam B M là Si, khối lượng muối khan là 9,15 gam

C M là Fe, khối lượng muối khan là 12,7 gam D M là Si, khối lượng muối khan là 12,7 gam

Câu 108 Có 1 gam của mỗi khí sau trong cùng một điều kiện nhiệt độ và áp suất Khí chiếm thể tích lớn nhất là :

Câu 109 Sục khí clo dư vào dung dịch chứa các muối NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được 1,17 gam

NaCl Số mol cua hỗn hợp muối ban đầu là:

Câu 110 Hòa tan 5,85 gam NaCl vào nước để được 500 ml dung dịch NaCl Dung dịch này có nồng độ là :

Trang 7

A 0,0002M B 0,1M C 0,2M D Kết quả khác.

Câu 111 Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl Khối lượng

kết tủa tạo thành là:

Câu 112 Hòa tan 10 gam hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư ta thu được dung

dịch A và 2,24 lit khí (đktc) Cô cạn dung dịch A, số gam muối thu được là:

Câu 113 Cho 4 đơn chất F2; Cl2; Br2; I2 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

Câu 114 Câu nào sau đây Không đúng?

A Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ

B Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7

C Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p

D Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iod

Câu 115 Các hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố halogen thì halogen có tính oxi hoá mạnh hơn sẽ có số oxi hoá

Câu 116 Trong tự nhiên, các halogen

A chỉ tồn tại ở dạng đơn chất B chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua

C chỉ tồn tại ở dạng hợp chất D tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất

Câu 117 Khi cho khí Cl2 tác dụng với khí NH3 có chiếu sáng thì

A thấy có khói trắng xuất hiện B thấy có kết tủa xuất hiện

C thấy có khí thoát ra D không thấy có hiện tượng gì

Câu 118 HF có nhiệt độ sôi cao bất thường so với HCl, HBr, HI là do

A flo có tính oxi hoá mạnh nhất B flo chỉ có số oxi hoá âm trong hợp chất

C HF có liên kết hiđro D liên kết H – F phân cực mạnh nhất

Câu 119 Trong các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá -1 còn clo, brom, iod có cả số oxi hóa +1; +3; +5; +7 là do so

với clo, brom, iod thì

A flo có tính oxi hoá mạnh hơn B flo có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

C nguyên tử flo có cấu tạo đặc biệt D nguyên tử flo không có phân lớp d

Câu 120 ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

Câu 121 Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách

A điện phân nóng chảy NaCl B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C phân huỷ khí HCl D cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4…

Câu 122 (A-07): Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách

A điện phân nóng chảy NaCl B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl D cho HCl đặc tác dụng với MnO2; đun nóng

Câu 123 Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím

Câu 124 Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách

A clo hoá các hợp chất hữu cơ B cho clo tác dụng với hiđro

C đun nóng dung dịch HCl đặc D cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc

Câu 125 Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là

A HF < HCl < HBr < HI B HI < HBr < HCl < HF

C HCl < HBr < HI < HF D HBr < HI < HCl < HF

Câu 126 Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì

có thể nhận được

A 1 dung dịch B 2 dung dịch C 3 dung dịch D 4 dung dịch

Câu 127 Brom có lẫn một ít tạp chất là clo Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là

Câu 128 Axit pecloric có công thức

Trang 8

A HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4.

Câu 129 Axit cloric có công thức

Câu 130 (B-07): Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là

Câu 131 Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp NaCl và KCl có màng ngăn một thời gian thu được 1,12 lít khí Cl2

(đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi Tổng nồng độ mol của NaOH và KOH trong dung dịch thu được là

Câu 132 Độ tan của NaCl ở 100OC là 50 gam ở nhiệt độ này dung dịch bão hoà NaCl có nồng độ phần trăm là

Câu 133 Hoà tan 11,2 lít khí HCl (đktc) vào m gam dung dịch HCl 16% thu được dung dịch HCl 20% Giá trị

của m là

Câu 134 Hoà tan V lít khí HCl (đktc) vào 185,4 gam dung dịch HCl 10% thu được dung dịch HCl 16,57% Giá

trị của V là

Câu 135 Cho 11,2 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 16,98 gam hỗn hợp Y gồm Mg và

Al thu được 42,34gam hỗn hợp Z gồm MgCl2; MgO; AlCl3 và Al2O3

1 Phần trăm thể tích của oxi trong X là

2 Phần trăm khối lượng của Mg trong Y là

Câu 136 Sục khí clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl, đồng thời thấy khối

lượng muối giảm 4,45 gam Lượng clo đã tham gia phản ứng với 2 muối trên là

Câu 137 Hoà tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Al; 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe3O4 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 138 Hoà tan 174 gam hỗn hợp M2CO3 và M2SO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl dư Toàn bộ khí

CO2và SO2 thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500ml dung dịch NaOH 3M Kim loại M là

Câu 139 Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỷ lệ mol là 1 :

1 Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là

Câu 140 Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H2

(đktc) và m gam muối Giá trị của m là

Câu 141 Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 16,8 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu được hoà vào nước và

khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là

Câu 142 Cho 9,14 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu bằng dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí (đktc), dung dịch

X và 2,54 gam chất rắn Y Khối lượng muối trong X là

Câu 143 Hoà tan hoàn toàn 10,05 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III vào dung dịch HCl thu

được dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc) Khối lượng muối trong A là

Câu 144 Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm CaO, CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch HCl 2M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là

Ngày đăng: 14/05/2015, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w