1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề halogen Tài liệu thi đại học môn hóa

19 910 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 813,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 19: Trong các nguyên tố dưới đây, nguyên tử của nguyên tố nào có xu hướng kết hợp với electron mạnh nhất.. Câu 9: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm toàn các chất có thể tác d

Trang 1

1

1 Khái quát nhóm halogen

Câu 1: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính phi kim tăng dần

A Si < C < O < Cl B Si < C < Cl < O C C < Si < O < Cl D C < Si < Cl < O

Câu 2: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính phi kim giảm dần trong dãy halogebn

A Cl > Br > F > I B Br > Cl > F > I C I > Br > Cl > F D F > Cl > Br > I

np5?

A Nhóm IVA B Nhóm VA C Nhóm VIA D Nhóm VIIA

Câu 4: Các nguyên tử halogen đều có

A 3e ở lớp electron ngoài cùng B 5e ở lớp electron ngoài cùng

C 7e ở lớp electron ngoài cùng D 8e ở lớp electron ngoài cùng

-, Na+, O2- Dãy có trật tự bán kính các ion giảm dần là

A Na+, F-, O2; B F-, O2,Na+; C O2,Na+,F-; D O2,F-,Na+

Câu 6: Trong các halogen, clo là nguyên tố

A Có độ âm điện lớn nhất

B Có tính phi kim mạnh nhất

C Tồn tại trong vỏ Trái Đất (dưới dạng hợpchất) với trữ lượng lớn nhất

D Có số ôxi hoá - 1 trongmọi hợp chất

Câu 7: Trong những câu sau đây, câu nào không chính xác:

A Halogen là những phi kim điển hình, chúng lãn chất oxi hoá mạnh

B Trong hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, + 1, + 3, + 5, +7

C Khả năng oxi hoá của halogen giảm dần từ flo đến iốt

D Các halogen khá giống nhau về tính chất hoá học

Câu 8: Halogen là những phi kim mạnh vì:

A Phân tử có một liên kết cộng hoá trị

B Có độ âm điện lớn

C Năng lượng liên kết phân tử không lớn

D Bán kính nguyên tử nhỏ hơn so với các nguyên tố trong cùng chu kì

Câu 9: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là chung cho các halogen ?

A Nguyên tử chỉ có khả năng kết hợp với một electron

B Tạo ra với hiđro hợp chất có liên kết phân cực

C Có số oxi hoá - 1 trong mọi hợp chất

D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

Câu 10: Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự: F, O, N, Cl Phân tử có liên kết phân cực nhất là phân tử

nào sau đây? A F2O B Cl2O C ClF D NCl3

Câu 11: Trong các tính chất sau, những tính chất nào là chung cho các đơn chất halogen

A Phân tử A gồm 2 nguyên tử B Có tính oxi hoá

C Có tính khử D Tác dụng mạnh với nước

Câu 12: Trong nhóm halogen, khả năng oxi hoá của các chất luôn:

A Tăng dần từ clo đến iot B Tăng dần từ clo đến iot trừ flo

C Giảm dần từ flo đến iot D Giảm dần từ clo đến iot trừ

Câu 13: Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit ?

A HI > HBr > HCl > HF B HF > HCl > HBr >HI

C HCl > HBr > HI > HF D HCl > HBr > HF > HI

Câu 14: Dãy ion nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính khử ?

A F- > Cl- > Br- > I- B I- > Br- > Cl- > F

-C Br- > I-> Cl- > F- D Cl- > F- > Br- > I-

Câu 15: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

A HCl, HBr, HI, HF C HI, HBr, HCl, HF

B HBr, HI, HF, HCl D HF, HCl, HBr, HI

Câu 16: Trong dãy 4 dung dịch axit HF, HCl, HBr, HI:

A Tính axit giảm dần từ trái qua phải B Tính axit biến đổi không theo quy luật

C Tính axit tăng dần từ trái qua phải D Tính axit như nhau

Trang 2

Câu 17: Dãy chất nào cho dưới đây trong phân tử chỉ có 1 loại liên kết hoá học?

A HF, H2S, HCl, KCl B AlCl3, HClO, KF, H2O

C NaF, Na2O, LiCl, KBr D AlCl3, NaCl, NH4Cl, KI

Câu 18: Phát biểu đúng là:

A Tất cả các halogen đều ít tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

B Tất cả các halogen đều có công thức phân tử dạng X2

C Tất cả các halogen đều là chất khí ở điều kiện thường

D Tính oxi hoá của các đơn chất halogen tăng dần từ flo đến iot

Câu 19: Trong các nguyên tố dưới đây, nguyên tử của nguyên tố nào có xu hướng kết hợp với electron mạnh

nhất ?

A Photpho B Cacbon C Clo D Bo

Câu 20: Trong các tính chất sau, những tính chất nào là chung cho các đơn chất halogen ?

A Phân tử gồm hai nguyên tử B Ở nhiệt độ thường, chất ở thể rắn

C Có tính oxi hoá D Tác dụng mạnh với nước

Câu 21: Theo trật tự HF, HCl, HBr, HI thì

A Tính axit tăng, tính khử giảm B Tính axit giảm, tính khử tăng

C Tính axit giảm, tính khử giảm D Tính axit tăng, tính khử tăng

Câu 22: Chất chỉ có tính oxi hoá là

A Flo B Clo C Brom D Iot

Câu 23: Trong các đơn chất dưới đây, đơn chất nào không thể hiện tính khử

A Cl2 B F2 C Br2 D l2

Câu 24: Tính khử của các axit halogenhyđric giảm dần từ

A HI, HF, HCl, HBr B HF, HCl, HBr, HI

C HI, HCI, HBr, HF D HI, HBr, HCl, HF

là:

A 1s22s22p63s23p4; B 1s22s22p63s23p5;

C 1s22s22p63s23p6; D 1s22s22p63s23p64s1

Câu 26: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?

A Nguyên tử có khả năng thu thêm 1e

B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị có cực với hiđro

C Có số oxi hoá - 1 trong mọi hợp chất

D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

2 Tính chất hóa học cơ bản

a) Clo và hợp chất của Clo

Câu 1: Tìm câu sai trong các câu sau đây:

A Clo tác dụng với dung dịch kiềm

B Clo có tính chất đặc trưng là tính khử mạnh

C Clo là phi kim rất hoạt động, là chất oxi hoá mạnh, tuy nhiên trong một số phản ứng clo thể hiện tính khử

D Có thể điều chế được các hợp chất của clo với số oxi hoá của clo là: -1, +1, +3, +5, +7

Câu 2: Tìm câu đúng trong các câu sau đây:

A Clo là chất khí không tan trong nước

B Clo có số oxi hoá - 1 trong mọi hợp chất

C Clo có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 và iot

D Clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất và hợp chất

Câu 3: Trong các halogen, clo là nguyên tố

A có độ âm điện lớn nhất

B có tính phi kim mạnh nhất

C tồn tại trong vỏ Trái Đất (dưới dạng hợp chất) với trữ lượng lớn nhất

D có số oxi hoá - 1 rong mọi hợp chất

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Clo là chất khí không tan trong nước

B Clo có số oxi hoá - 1 trong mọi hợp chất

C Clo có tính oxi hoá mạnh hơn rom và iot

D Clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất và hợp chất

A Ion Fe2+ bị khử và nguyên tử Cl bị oxi hoá B Ion Fe3+ bị khử và ion Cl- bị oxi hoá

Trang 3

3

C Ion Fe2+ bị oxi hoá và nguyên tử Cl bị khử D Ion Fe3+ bị oxi hoá và ion Cl- bị khử

clorua kim loại

A Fe B Zn C Cu D Ag

Câu 7: Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí A Khí A là khí nào trong số các khí sau?

A CO B Cl2 C H2 D N2

A Mg B Fe C Zn D Al

Câu 9: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm toàn các chất có thể tác dụng với clo?

A Na, H2, N2 B KOH, H2O

C NaOH, NaBr, NaI D Fe, K, O2

Câu 10: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl:

A Fe2O3, KMnO4, Cu B Fe, CuO, Ba(OH)2

C CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2 D AgNO3, đậm đặc, MgCO3, BaSO4

Câu 11: Thành phần hoá học của nước clo là

A HClO, HCl, Cl2, H2O B NaCl, NaClO, NaOH, H2O

C CaOCl2, CaCl2, Ca(OH)2, H2O D HCl, KCl, KClO3, H2O

Câu 12: Dãy gồm các chất đều tác dụng với HCl (điều kiện thích hợp) là

A Al2O3, KClO3, Au B Fe, KMnO4, Cu(OH)2

C Na2S, Fe(OH)2, FeSO4 D MnO2, NaHCO3, CuS

Câu 13: Clo ẩm có tính tẩy màu vì:

A Clo có tính oxi hoá mạnh B Tạo thành axit HClO

C Tạo thành axit HCl D Tạo thành nước javen

Câu 14: Axit có tính oxi hoá mạnh nhất là

A HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4

Câu 15: Hỗn hợp khí có thể cùng tồn tại là:

A Khí H2S và khí Cl2 B Khí HI và khí Cl2

C Khí HI và khí Cl2 D Khí O2 và khí Cl2

Câu 16: Hỗn hợp khí có thể cùng tồn tại là:

A Khí H2S và khí Cl2 B Khí HI và khí Cl2

C Khí NH3 và khí HCl D Khí O2 và khí Cl2

Câu 17: Axit mạnh nhất là

A HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4

Câu 18: Trong phản ứng với dung dịch kiềm, nguyên tố Clo thể hiện

A Tính oxi hoá B Cả tính oxi hoá và tính khử C Tính khử D Tính axit

A KCl + MnCl2 + H2O B Cl2 + MnCl2 + KOH

C Cl2 + KCl + MnO2 D Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O

Câu 20: Hỗn hợp khí không tồn tại là

A Cl2 + O2 B Cl2 + N2 C Cl2 + H2S D Cl2 + HF

Câu 21: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào chứng tỏ nguyên tố clo vừa là chất oxi hoá, vừa là chất

khử (phản ứng tự oxi hoá khử)

A Cl2 + H2O + SO2 2HCl + H2SO4 B 2Cl2 + 2H2O  4HCl + O2

C Cl2 + H2O  HCl + HclO D Cl2 + H2 HCl

Câu 22: Axit Clohyđric thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất oxi hoá nào sau đây

A KMnO4, Cl2, CaOCl2 B MnO2, KClO3, NaClO

C K2Cr2O7, KMnO4, MnO2, KClO3 D K2Cr2O7, KMnO4, MnO2, H2SO4,

dư, đun nhẹ thì trường hợp nào cho nhiều Cl2 nhất:

A KMnO4 B KClO3 C MnO2 D K2Cr2O7

hại đối với môi trường Sản phẩm của quá trình trên:

A N2, HCl B N2HCl, NH4Cl C HCl, NH4Cl D NH4Cl, N2

A Nhiệt độ thấp dưới 00

C B Trong bóng tối, 250

C

C Trong bóng tối D Có chiếu sáng

Câu 26: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

A 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O B 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O

Trang 4

C 2HCl + CuO  CuCl2 + H2O D 2HCl + Zn  ZnCl2 + H2

Câu 27: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây ?

A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O

C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O

Câu 28: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

A Fe2O3, KMnO4, Cu B Fe, CuO, Ba(OH)2

C CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2 D AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4

có trong dung dịch muối clorua hoặc dung dịch axit HCl là

A AgBr B Ca(NO3)2 C AgNO3 D Ag2SO4

chứa natri A, B, C lần lượt là

A NaCl, NaBr, Na2CO3 B NaCl, Na2CO3, NaOH

C NaBr, NaOH, Na2CO3 D NaCl, NaOH, Na2CO3

Câu 31: Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl (hoa quả tươi, rau sống được ngâm trong dung

dịch NaCl từ 10 đến 15 phút) Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do

A.Dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl- có tính khử B.Dung dịch NaCl độc

C.Vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu D.Vì ion Na+ có tính khử mạnh

Câu 32: Chọn phương trình phản ứng đúng trong số các phản ứng sau:

A Fe + Cl2 FeCl2 B 2HBr + 2FeCl3 2FeCl2 + Br2 + 2HCl

C H2l + 2FeCl3 2FeCl2 + l2 + 2HCl D 2HF + 2FeCl3 2FeCl2 + F2 + 2HCl

A FeCl2 B Fe2O3 C FeO D Fe3O4

Câu 34: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của khí hyđrô clorua:

A Làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm ướt B Tác dụng với khí NH3

C Tác dụng với CaCO3 giải phóng CO2 D Tan nhiều trong nước

Câu 35: Cho hai khí với tỉ lệ thể tích là 1 : 1 ra ánh sáng mặt trời thì có hiện tượng nổ, hai khí đó là

A N2 và H2 B H2 và O2 C H2 và Cl2 D H2S và Cl2

Câu 36: Nước Javel được dùng để tẩy trắng vải, sợi vì:

A Có tính oxi hoá mạnh B Có tính khử mạnh

C Có khả năng hấp thụ màu D Có tính axit mạnh

A Trong phân tử có nguyên tố oxi

B Trong phân tử có nguyên tố clo có số oxi hoá -1

C Trong phân tử có hai nguyên tử clo

D Trong phân tử có nguyên tố clo có số oxi hoá + 1

Câu 38: Khi dùng môi sắt đốt natri trong clo, xảy ra hiện tượng nào sau đây:

A Natri cháy ngọn lửa màu xanh, có khói trắng tạo ra

B Natri cháy trắng sáng, có khói nâu tạo ra

C Natri cháy ngọn lửa màu vàng, có khói trắng và một ít khói nâu tạo ra

D Natri cháy trắng sáng, có khói trắng và khói nâu bay ra

Câu 39: Trong các phản ứng điều chế clo sau đây, phản ứng nào không dùng để điều chế clo trong phòng TN:

A 2NaCl + 2H2O diÖnphandungdÞch, mµngng¨ n2NaOH + H2 + Cl2

B MnO2 + 4HCl  t 0

MnCl2 + Cl2 + H2O

C 2KMnO4 + 16HCl  2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O

D KClO3 + 6HCl  KCl + 3H2O + 3Cl2

A.Làm chất độn để hạ giá thành sản phẩm B Làm chất kết dính

C Chất cung cấp oxi để đốt cháy C, S, P D Làm tăng ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm

CaOCl2 có vai trò là A Chất khử B Chất khử và chất oxi hoá

C Chất oxi hoá D Không là chất oxi hoá và không là chất khử

Câu 42: Trong số các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai:

A Cl2 + Ca(OH)2 (bột)  CaOCl2 + H2O B 2KClO3 t 0, MnO2

2KCl + 3O2

C 3Cl2 + 6KOH  KClO3 + 5KCl + 3H2O D 3Cl2 + 6KOH  t 0

KClO3 + 5KCl + 3H2O

A Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hoá

Trang 5

5

B Clo chỉ đóng vai trò chất khử

C Clo vừa đóng vai trò chất oxi hoá, vừa đóng vai trò chất khử

D Nước đóng vai trò chất khử

Câu 44: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây ?

A Do chất NaClO phân huỷ ra oxit nguyên tử có tính oxi hoá mạnh

B Do chất NaClO phân huỷ ra Cl2 là chất oxi hoa mạnh

C Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hoá là +1, thể hiện tính oxi hoá mạnh

D Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng

Câu 45: Hãy cho biết phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá

A Fe + KNO3 + 4HCl  FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

B MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

C Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

D NaOH + HCl  NaCl + H2O

Câu 46: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axit

B Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit

C Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một loại gốc axit

D Clorua vôi không phải là muối

KXOy (A) + (B) (B) + Fe (C)

(C) + HCl (D) + (E) + H2O

Các chất KXOy, (A), (B), (C), (D), (E):

A KClO3 KCl, O2, Fe3O3, FeCl2, FeCl3 B KClO3, KCl, O2, Fe3O4, FeCl2, FeCl3

C KClO4, KCl, Cl2, FeCl3, FeCl2, FeCl D KClO3, KCl, O2, FeO, FeCl2, FeCl3

Câu 48: Phản ứng nào dưới đây sai:

A 4HCl + PbO2 PbCl2 + Cl2 + 2 H2O B 2 HCl + ZnO  ZnCl2 + H2O

C 9HCl + Fe3O4 3FeCl3 + 4H2O + 1/2H2 D HCl + NaOH  NaCl + H2O

Câu 49: Một bình cầu đựng đầy khí HCl, được đậy bằng một nút cao su cắm ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên

qua Nhúng miệng bình cầu vào một cốc thủy tinh đựng dung dịch NaOH loãng có pha thêm một vài giọt dung dịch phenolphtalein (có màu hồng) Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là

A Không có hiện tượng gì xảy ra

B Nước ở trong cốc thủy tinh phun mạnh vào bình cầu và nước mất màu hồng

C Nước ở trong cốc thủy tinh phun mạnh vào bình cầu và không mất màu hồng ban đầu

D Nước không phun vào bình nhưng mất màu dần dần

b) F, Br, I và các hợp chất F, Br, I

Câu 1: Kết luận nào không đúng với flo:

A Nguyên tố phi kim hoạt động mạnh nhất B Nguyên tố phi kim bền nhất

C Nguyên tố có tính oxi hoá mạnh nhất D Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất

Câu 2: Chọn câu đúng khi nói về flo, clo, brom, iot:

A Flo có tính oxi hoá rất mạnh, oxi hoá mãnh liệt nước

B Clo có tính oxi hoá mạnh, oxi hoá được nước

C Brom có tính oxi hoá mạnh, tuy yếu hơn flo và clo nhưng nó cũng oxi hoá được nước

D Iot có tính oxi hoá yếu hơn flo, clo, brom nhưng nó cũng oxi hoá được nước

3p5 là

A 5 B 3 C 1 D 7

Câu 4: Dung dịch nào trong các dung dịch axit sau đây không được chứa trong bình bằng thuỷ tinh?

A HCl B H2SO4 C HF D HNO3

Câu 5: Axit HCl, HBr, HI không ăn mòn thuỷ tinh, chỉ có axit HF ăn mòn thuỷ tinh vì:

A.Axit HF là axit mạnh nhất B Axit HF có tính oxi hoá mạnh nhất

C Axit HF có tính khử mạnh nhất

D Axit HF tác dụng với silic đioxit trong thành phần của thuỷ tinh tạo thành hợp chất SiF4

Câu 6: Dung dịch nào trong các dung dịch axit sau đây không được chứa trong bình bằng thuỷ tinh

A HCl B H2SO4 C HF D HNO3

Câu 7: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu Khí đó là

A CO2 B CO C SO2 D HCl

Câu 8: Chia dung dịch brom có màu vàng thành 2 phần: Dẫn khí X không màu đi qua phần I thì thấy dung dịch

mất màu Dẫn khí Y không màu đi qua phần II thì thấy dung dịch sẫm màu hơn Khí X, Y lần lượt là

t 0

t 0

Trang 6

A Cl2 và HI B SO2 và HI C Cl2 và SO2 D Khí O2 và khí Cl2

Câu 9: Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ HI có tính khử mạnh hơn các hidrohalogenua khác

A AgI  I2 + 2Ag B 8HI + H2SO4 4I2 + H2S + 4H2O

C 2HI  H2 + I2 D 4HI + 2FeCl3 2FeCl2 + I2 +4HCl

Chọn dãy sắp xếp A (1) > (2) > (3) (3) > (2) > (1) C (1) > (3) > (2) D (2) > (1) > (3)

Câu 11: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt dung dịch NaCl, nước javen, dung dịch KI ta có thể dùng một

thuốc thử, đó là

A Dung dịch HCl B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch KMnO4 D Dung dịch NaOH

Câu 12: Kết tủa sẽ xuất hiện khi trộn 2 dung dịch

A NaCl và AgNO3 B Na2CO3 và KCl C SO2, HCl, CO2 D ZnSO4, FeCl3, SO2

Chỉ dùng một chất nào trong các chất cho dưới đây là có thể nhận biết ngay được bột gạo?

A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch Br2 D Dung dịch I2

A NaF B NaCl C NaBr D NaI

Câu 15: Chất NaBrO có tên là gì ?

A Natri bromit B Natri bromua C Natri bromat D Natrihipobromit

Câu 16: Brom lỏng rất dễ bay hơi Brom lỏng hay hơi đều rất độc Để huỷ hết lượng brom lỏng chẳng may bị

làm đổ nên dùng chất nào sau đây

A Dung dịch HCl B Nước muối C Nước vôi D Nước xà phòng

Câu 17: Cho cốc đựng dung dịch KI loãng, thêm một ít hồ tinh bột vào, dung dịch vẫn không màu, sau đó thêm

từ từ nước clo vào cho tới hết các phản ứng xảy ra Hiện tượng quan sát được là

A.Dung dịch có màu vàng nâu, sau đó mất màu B.Dung dịch có màu xanh, sau đó mất màu

C Dung dịch có màu xanh không đổi D Dung dịch có màu xanh đậm dần

A Nguyên tố K vì số oxi hoá của nó tăng sau phản ứng

B Nguyên tố Mn vì số oxi hoá của nó giảm sau phản ứng

C Nguyên tố O vì số oxi hoá của nó tăng sau phản ứng

D Nguyên tố I vì số oxi hoá của nó tăng sau phản ứng

A Brom là chất oxi hoá, clo là chất khử B Brom là chất bị oxi hoá, clo là chất bị khử

C Clo là chất bị oxi hoá,brom là chất bị khử D Clo là chất oxi hoá, brom là chất bị khử

A HBr B HBrO C HBrO3 D HBrO4

Câu 21: Xác định các hệ số a, b, c, d, e, f của phương trình hoá học sau:

aPBr3 + bHNO3  t 0

cH3PO4 + dBr2 + eNO2+ H2O

A a = 1, b = 5, c = 1, d = 3, e = 5, f = 1 B a = 2, b = 12, c = 2, d = 6, e = 10, f = 2

C a = 2, b = 10, c = 2, d = 3, e = 10, f = 2 D a = 1, b = 5, c = 1, d = 3, e = 5, f = 2

Câu 22: Cho tác dụng phản ứng hoá học sau:

X + HCl  B + H2 C + KOH  A (dd) +… B + NaOH (vừa đủ)  C + … Kim loại X là A Zn B Al C Fe D Zn, Al

Câu 23: Để phân biệt 5 dung dịch NaCl, NaBr, Nal, NaOH, HCl đựng trong 5 lọ mất nhãn, có thể dùng trực tiếp

nhóm thuốc thử sau đây: A Phenolphtalein, khí Clo B Quỳ tím, khí Clo

C Dung dịch AgNO3, dung dịch CuCl2 D Phenolphtalein, dung dịch AgNO3

Câu 24: Brom bị lẫn tạp chất là clo Để thu được brom cần làm cách nào sau đây ?

A.Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng B Dẫn hỗn hợp đi qua nước

C Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr D Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch Nal

Câu 25: Một dung dịch chứa KI, KBr, KF được cho tác dụng với clo Sản phẩm tạo thành có

A Flo B Brom C Brom và Iot D Flo và Iot

A Cả 4 dung dịch đều tạo ra kết tủa

B Có 3 dung dịch đều tạo ra kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa

C Có 2 dung dịch đều tạo ra kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa

D Có 1 dung dịch đều tạo ra kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa

A chất khử B chất oxi hoá

Trang 7

7

C vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D không là chất oxi hoá, không là chất khử

Câu 28: Cho chuỗi phản ứng:

MnO2 + HX  X2 + (A) + (B) X2 + (B)  HX + (C) (C) + NaOH  (D) + (B) Các chất X, A, B, C, D (biết rằng X2 ở thể khí ở đktc)

A Cl2, MnCl2, H2O, HOCl, NaClO B Br2, MnBr2, H2O, HOBr, NaBrO

C Cl2, MnCl2, H2O, O2, Na2O D F2, MnF2, H2O, H2, NaH

X + NaOH  (A) + (B) + H2O (A) + (B) + HCl  NaCl + H2O + (D)

(D) + Ag  (E) trắng (E) + 2NH3 (F) tan

Các chất X, (A), (B), (C), (D), (E), (F):

A F2 ; NaF ; NaFO ; Cl2 ; AgCl ; [Ag(NH3)2]Cl B Cl2 ; NaCl ; NaClO ; O2 ; Ag2O; Ag(OH)2

C Br2 ; NaBr ; NaBrO ; Cl2 ; AgCl ; [Ag(NH3)2]Cl D Cl2 ; NaCl ; NaClO ; Cl2 ; AgCl ; [Ag(NH3)2]Cl

Câu 30: Xác định kim loại M (thuộc 1 trong 4 kim loại sau: Al, Fe, Na, Ca) biết rằng M tan trong dung dịch

HCl cho ra dung dịch muối X M tác dụng với Cl2 cho ra muối Y Nếu thêm kim loại M vào dung dịch muối Y

ta được dung dịch muối X là

A Al B Ca C Fe D Na

Câu 31: Hai nguyên tố X, Y có tính oxi hóa mạnh X oxi hóa được nước ở điêu kiện thường, Y tác dụng với

NaOH ở nhiệt độ cao tạo ra hai sản phẩm có số oxi hóa -1 và +5 Hai nguyên tố X, Y là

A Flo và Clo B Clo và Brom C Brom và Clo D Clo và Flo

c) Điều chế halogen và các hợp chất halogen

Câu 1: Clo không thể điều chế bằng phản ứng nào sau đây:

A Cho MnO2 tác dụng với axit HCl đặc B Cho KMnO4 tác dụng với axit HCl đặc

C Cho K2SO4 tác dụng với axit HCl đặc D Cho K2Cr2O7 tác dụng với axit HCl đặc

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, khí Clo được điều chế bằng các oxi hoá hợp chất nào sau đây

A NaCl B HCl C KClO3 D KMnO4

Câu 3: Nguyên tắc điều chế Flo là

A Cho các chất có chứa ion F- tác dụng với các chất oxi hoá mạnh

B Dùng dòng điện để oxi hoá ion F- trong florua nóng chảy (PP điện phân hoá học KF và HF)

C Cho HF tác dụng với chất oxi hoá mạnh

D Dùng chất có chứa Flo để nhiệt phân ra F

C):

A Ca(OH)2 với HCl B Ca(OH)2 với Cl2 C CaO với HCl D CaO với Cl2

A 5 B 4 C 6 D 2

A Dung dịch HF B Dung dịch HCl C Dung dịch HBr D Dung dịch HI

Câu 7: Dung dịch muối X không màu, tác dụng với dung dịch bạc nitrat, sản phẩm có chất kết tủa màu vàng

đậm Dung dịch muối X là:

A Natri iodua B Kẽm clorua C Sắt (III) nitrat D Kali bromua

Câu 8: Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch riêng biệt: NaF, NaCl, NaBr, NaI Chỉ dùng một hoá chất có thể

nhận biết được từng lọ trên Hoá chất đó là: A Ag3PO4 B AgNO3 C CuSO4 D CuCl2

A HBr + MnO2 C KBrO3 + HBr C Cl2 + KBr D H2SO4(đ) + HBr

Biết rằng Y chỉ tạo khí với Z nhưng không tạo phản ứng với T Các chất có trong các lọ X, Y, Z lần lượt là

A ZnCl2, HI, NaCO3, AgNO3 B AgNO3, NaCO3, HI, ZnCl2

C AgNO3, HI, NaCO3, ZnCl2 D ZnCl2, NaCO3, HI, AgNO3

Câu 11: Chia dung dịch brom có màu vàng thành hai phần Dẫn khí X không màu đi qua phần I thì thấy dung

dịch mất màu Dẫn khí Y không màu đi qua phần II thì thấy dung dịch sẫm màu hơn Khí X, Y lần lượt là

A Cl2 và HI B SO2 và HI C Cl2 và SO2 D HCl và HBr

Câu 12: Chất nào sau đây không thể dùng để làm khô khí hiđroclorua?

A P2O5 B NaOH rắn C Axit sunfuric đậm đặc D CaCl2 khan

A Ở điều kiện thường là chất khí C Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

B Có tính oxi hoá mạnh D Tác dụng mạnh với nước

Câu 14: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđroclorua trong phòng thí nghiệm?

A H2 + Cl2  t 0

2HCl B Cl2 + H2O  HCl + HClO

Trang 8

C Cl2 + SO2 + 2H2O  2HCl + H2SO4 D NaCl(r) + H2SO4(đặc)  t 0

NaHSO4 + HCl

Câu 15: Muốn điều chế axit clohyđric từ khí hyđroclorua ta có thể dùng phương pháp nào sau đây

A Oxi hoá khí này bằng MnO2 B Cho khí này hoà tan trong H2O

C Oxi hoá khí này bằng KMnO4 D Cho khí này tác dụng với dung dịch HCl đặc

Câu 16: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử:

A HCl + NaOH  NaCl + H2O B HCl + Mg  MgCl2 + H2

C HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + H2O D HCl + NH3 NH4Cl

1 Halogen tác dụng với kim loại

tác dụng với dung dịch HCl.Tổng khối lượng muối Clorua thu được là

A 14,475 gam B 16,475 gam C 17,475 gam D Kết quả khác

Câu 2: Cho 1,12 lít khí clo (đktc) vào dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích dung dịch

NaOH cần dùng là A 0,1 lít B 0,15 lít C 0,12 lít D 0,3 lít

Câu 3: Ngâm một lá kim loại có khối lượng có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl, sau khi thu được

336ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đã dùng là

A Al B Mg C Fe D Zn

Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa B Nung B đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn C Giá trị m là:

A 4 gam B 4,5 gam C 5,4 gam D 3 gam

Câu 5: Cho 200g dung dịch HX (X: halogen) nồng độ 14,6% Để trung hoà dung dịch trên cần 250ml dung dịch

NaOH 3,2M Axit HX là

A HF B HCl C HBr D HI

A 16,25 B 17,25 C 18,25 D 19,25

chứa 52,35% kali và 47,65% clo Công thức phân tử của muối X là

A KClO B KClO2 C KClO3 D KClO4

trong bình giảm 6,72 lít (đktc) Kim loại cần xác định là:

A Al B Cu C Fe D Mg

chất trong hỗn hợp là:

A 0,15 mol B 0,2 mol C 0,1 mol D 0,3 mol

Câu 10: Chất X là muối canxi halogenua Cho dung dịch chứa 0,2 gam X tác dụng bạc nitrat thu được 0,376

gam kết tủa bạc halogenua Công thức phân tử của X là

A CaCl2 B CaBr2 C Cal2 D CaF2

(hiệu suất 95%) Khối lượng mol kim loại M là:

A 40,08 gam B 24,32 gam C 22,9 gam D 26,98 gam

H2S, cần thể tích khí clo là: A 1 lít B 2 lít C 0,5 lít D 0,25 lít

Câu 13: Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I Muối

kim loại hoá trị 1 là

A LiCl B KCl C.NaCl D RbCl

hỗn hợp muối clorua và oxit Thành phần % theo thể tích của Cl2 trong X là :

A 50% B 55,56% C 66,67% D 44,44%

thấy tạo ra 2,24 lít H2 (đktc) Nếu cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH thì tạo ra 0,03 mol chất kết tủa màu nâu đỏ Hiệu suất của phản ứng Fe tác dụng với Cl2 là:

A 13% B 43% C 33% D 23%

Câu 16: Cho 5,0g brom có lẫn clo vào dung dịch chứa 1,6g KBr Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch thì thu

được 1,155g chất rắn khan Phần trăm khối lượng clo có trong 5,0g brom ở trên là:

Trang 9

9

A 13,1% B 11,1% C 9,1% D 7,1%

Xác định Y, M A Cl, K B Br, K C Cl, Na D Br, Na

có 30% Cl2 về thể tích Hiệu suất của phản ứng là

A 50% B 18% C 70% D 75%

Câu 19: Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm A, B thuộc hai chu kỳ kế tiếp của bảng HTTH có khối lượng là 10,6 g

Khi tác dụng với hỗn hợp Cl2 dư cho hỗn hợp 2 muối nặng 31,9g Các chất A, B và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên là

A Na, K; mNa = 4,6g, mK = 6g B Na, K; mNa = 2,3g, mK = 8,3g

C Li, Na; MLi = 0,7g, mNa = 9,9g D Li, Na; mLi = 1,4g, mNa = 9,2g

toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là

A 0,24 M B 0,48 M C 0,4 M D 0,2 M

tích là 500ml (các khí đo cùng điều kiện phản ứng) Thành phần phần trăm thể tích các khí có trong hỗn hợp lần lượt là : A 50 ; 22,4 ; 27,6 B 25 ; 50 ; 25 C 21 ; 34,5 ; 44,5 D

30 ; 40 ; 30

peclorat và kali clorua Xác định khối lượng các muối tạo thành

A 4,9g KCl và 13,88g KClO3 B 11,7725g KCl và 10,2775 g KClO3

C 7,0775g KCl và 11,7725g KClO4 D 7,0775g KCl và 14,9725g KClO4

và 11,92 gam chất rắn Cô cạn dung dịch y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A 50,825 gam B 45,726 gam C 48,268 gam D 42,672 gam

và 11,92 gam chất rắn Giá trị m là

A 9,1 gam B 16,8 gam C 18,2 gam C 33,6 gam

NaOH dư, để ngoài không khí thấy tạo ra 0,5 mol Fe(OH)3 kết tủa, nửa còn lại cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư tạo ra 186,55g kết tủa AgCl Tỷ lệ mol của FeCl2 và FeCl3 trong X là

A 1: 4 B 4 : 1 C 2 : 3 D 3 : 2

Câu 26: Hoà tan 4,25 gam một muối halogen của kim loại kiềm vào nước được 200ml dung dịch A Lấy 10ml

dung dịch A cho phản ứng với 1 lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 0,7175 gam kết tủa Công thức muối đã dùng và nồng độ mol của dung dịch A là :

A NaBr ; 0,5M B NaCl ; 0,25M C KCl; 0,12M D LiCl; 0,5M

X Hoà tan hết hỗn hợp X trong nước cho đến khi X tan tối đa thì thu được dung dịch Y và 1,12 gam chất rắn m có giá trị là

A 5,6 gam B 11,2 gam C 16,8 gam D 8,4 gam

Câu 28: Dẫn hai luồng khí clo đi vào 2 dung dịch: một dung dịch NaOH loãng, nguội, một dung dịch NaOH

đậm đặc, đun nóng 1000C Nếu lượng muối NaCl sinh ra trong 2 dung dịch bằng nhau thì tỷ lệ thể tích clo đi vào 2 dung dịch trên là

A 5/6 B 5/3 C 6/3 D 8/3

2 Axit HX tác dụng với kim loại và oxit kim loại

Câu 1: Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được

thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào?

A Màu đỏ B Không đổi màu C Màu xanh D Không xác định

Câu 2: Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng

7,0g Khối lượng Al, Mg lần lượt là

A 2,7g và 1,2 g B 5,4g và 2,4g C 5,8g và 3,6g D 1,2g và 2,4g

muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam?

A 40,5 g B 45,5 g C 55,5 g C 65,5 g

thoát ra Khối lượng muối trong dung dịch là:

A 45,5 gam B 55, 5 gam C 54,5 gam D 56,5 gam

Trang 10

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp 2 kim loại X, Y bằng dung dịch HCl thu được dung dịch A và khí B

Cô cạn dung dịch A thu được 5,71 gam muối khan Thể tích khí B thu được là

A 2,24 lít B 0,224 lít C 1,12 lít D 4,48 lít

Câu 6: Cho 12,1 gam hỗn hợp hai kim loại A, B có hoá trị (II) không đổi tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 0,2

mol H2 Hai kim loại đó là: A Ba và Cu B Mg và Fe C Mg và

Zn D Fe và Zn

Câu 7: Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đktc) Cô cạn hỗn

hợp sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là

A 2,95 gam B 3,90 gam C 2,24 gam D 1,85 gam

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 13 gam kim loại hoá trị (II) bằng dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng

được 27,2 gam muối khan Kim loại đã dùng là

A Fe B Zn C Mg D Ba

A 3,45 gam B 4,67 gam C 5,15 gam D 8,75 gam

Câu 10: Đốt cháy a gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Zn, Cu thu đượpc 34,5 gam hỗn hợp rắn X gồm 4 oxit kim

loại Để hoà tan hết hỗn hợp X cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl Vậy giá trị của a là

A 28,1 g B 21,7g C 31,3 g D 24,9 g

(đktc) Khối lượng hỗn hợp muối clorua khan thu được là:

A 48,75g C 84,75g C 74,85g D 78,45g

Câu 12: Cho 16,3g hỗn hợp 2 kim loại Na và X tác dụng hết với HCl loãng, dư thu được 34,05g hỗn hợp muối

khan A Thể tích H2 thu được là bao nhiêu lít?

A 3,36 lít B 5,6 lít C 8,4 lít D 11,2 lít

Câu 13: Cho m gam Na vào 500ml dung dịch HCl 0,2M thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X Trung hoà

dung dịch X cần vừa hết 100ml dung dịch HCl 0,2M m và V có các giá trị là:

A 2,3 gam ; 1,12 lít B 2,76 gam; 1,344 lít C 2,76 gam; 0,672 lít D 4,6 gam; 2,24 lít

Câu 14: Oxi hoá 23,1 gam hỗn hợp X gồm Zn, Mg, Cu và Al (trong đó Al chiếm 1/3 tổng số molX) bằng khí

clo dư thu được 72,8 gam hỗn hợp muối clorua Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp X

A 23,38% B 35,06% C 28,05% D 21,04%

Câu 15: Cho 1,53 gam hỗn hợp bột Mg, Zn và Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí (đktc) Cô cạn

hỗn hợp sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là

A 2,95 gam B 3,90 gam C 2,24 gam D 1,85 gam

Câu 16: Cho 20 g hỗn hợp 2 kim loại Fe và Cu vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng, cô cạn dung dịch được

27,1g chất rắn khan Thể tích khí thoát ra (đktc) ở phản ứng hoà tan là

A 8,96 B 4,48 C 2,24 D 1,12

lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là

A 40,5 gam B 45,5 gam C 55,5 gam D 65,5 gam

Câu 18: Để hoà tan hết hỗn hợp Zn và ZnO phải dùng 100,8ml dung dịch HCl 36,5% (d = 1,19g/ml) thu được

0,4 mol khí Phần trăm về khối lượng hỗn hợp Zn và ZnO ban đầu lần lượt là:

A 61,6% và 38,4% B 50% và 50% C 45% và 55% D 40% và 60%

H2O Nồng độ phần trăm dung dịch thu được

A 25% B 20% C 22% D 23,5%

Câu 20: Cho 10,4g hỗn hợp bột gồm Mg, Fe tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl Kết thúc phản ứng thu

được 6,72lít khí (đktc) Thành phần % về khối lượng Mg, Fe và nồng độ mol/l của dung dịch HCl ban đầu lần lượt là:

A 46,15%; 53,85%; 1,5M B 53,85%; 46,15%; 1M

C 11,39%; 88,6%; 1,5M D 46,15%; 53,85%; 1M

Câu 21: Trộn lẫn 150ml dung dịch HCl 10% (d = 1,047) với 250ml dung dịch HCl 2M thì được dung dịch sau

có d = 1,038g/ml Dung dịch này có nồng độ % và nồng độ mol là

A 2,5M và 12,5% B 2,32 M và 8,175% C 2,25M và 9,215% D 1,25M và 6,25%

0,5M (loãng), thu được 5,04lít khí H2 ở đktc và dung dịch Y Dung dịch Y có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Zn? A 1,625g B 16,25g C 3,25g D 32,5g

Câu 23: Clo hoá hoàn toàn 1,96 gam kim loại A được 5,6875 gam muối clorua tương ứng Để hoà tan vừa đủ

4,6 gam hỗn hợp gồm kim loại A và 1 oxit của nó cần dùng 80ml dung dịch HCl 2M, còn nếucho luồng

Ngày đăng: 11/11/2014, 14:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w