1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề Halogen LTĐH

3 548 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Cho dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 loãng.. d Cho khí H2S tác dụng với dung dịch FeCl3.. Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào du

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ HALOGEN Câu 1: Mắc nối tiếp hai bình điện phân chứa lần lượt hai dung dịch NaCl(bình 1) và AgNO3(bình 2) Sau một thời gian điện phân thì thu được ở catot của bình 1 là 2,24lit khí (đktc) Khối lượng bạc bám trên catot của bình 2 và thể tích khí thoát ra ở anot bình 2 là :

A 10,8g; 0,56(l) B 21,6g; 0,28(l) C 21,6g; 1,12(l) D 43,2g; 1,12(l)

Câu 2 :Hoà tan một miếng Al vào dung dịch chứa 0,05 mol NaOH ,thấy có 0,672 (đktc) H2 bay lên và còn lại dung

dịch A Cho vào dung dịch A dung dịch chứa 0,065mol HCl thì lượng kết tủa sinh ra là:

Câu 3:Trong các thí nghiệm sau, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là: (a) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI

(b) Cho dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng)

(c) Cho NaClO tác dụng với dung dịch HCl đặc (d) Cho khí H2S tác dụng với dung dịch FeCl3

(e) Cho khí NH3 dư tác dụng với khí Cl2 (g) Cho dung dịch H2O2 tác dụng với dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4

(loãng) (h) Sục khí O2 vào dung dịch HBr (i) Cho NaI tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng

(k) Cho khí F2 tác dụng với nước (m) Cho amin bậc I tác dụng với hỗn hợp NaNO2 và HCl ở điều kiện thường

Câu 4 Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2

(b) Cho Fe vào dung dịch HCl (c) Cho Fe(OH)2 dư vào dung dịch HNO3 loãng

(d) Đốt dây sắt trong hơi brom (e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

(f) Cho Fe3O4 vào dung dịch HI loãng, dư (g) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng

Số thí nghiệm có tạo ra muối sắt (II) là: A 6 B 3 C 4 D 5

Câu5.Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít khí CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí

CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa a và b là:

Câu 6.Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2 thu được 13,5 g kết tủa Nếu thay dung dịch KOH bằng dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu g kết tủa ?A 43,05 g B 59,25 g C 53,85 g D 48,45 g.

Câu 7.Cho 19.2 gam Cu vào 500 ml dd NaNO3 1M, sau đó thêm tiếp 500ml dd HCl 2M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd X và sản phẩm khử là NO duy nhất Phải thêm bao nhiêu ml dd NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion

Cu2+?A 120 B 400 C 600 D 800

Câu 8: Cần trộn dung dịch X chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,1M với dung dịch Y chứa NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M theo tỷ lệ thể tích như thế nào để thu được dung dịch có pH = 13

A VA/VB = 1/3 B VA/VB = 1/2 C VA/VB = 2/1 D VA/VB = 1/1

Câu 9: Cho các thí nghiệm sau:(1) Thổi O3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột

(2) Cho Br2 loãng vào dd KI + hồ tinh bột (3) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột

(4) Cho I2 vào dung dịch hồ tinh bột (5) Thổi O2 vào dung dịch KI + hồ tinh bột

Số thí nghiệm làm dung dịch xuất hiện màu xanh là: A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 10: Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa

Giá trị của V và m là A 6,72 lít; 26,25 gam B 8,4 lít; 52,5 gam C 3,36 lít; 17,5 gam D 3,36 lít; 52,5 gam.

Câu 25: Nhúng thanh Zn, thanh Cu và thanh hợp kim Zn-Cu lần lượt vào ba cốc 1, 2, 3 đều chứa dung dịch HCl nồng

độ bằng nhau Hãy cho biết tốc độ thoát khí H2 ở cốc nào diễn ra nhanh nhất?

Câu 11: Có các phát biểu sau : (1) Đồng có thể tan trong dung dịch HCl có mặt oxi.

(2) Muối Na2CO3 dễ bị nhiệt phân huỷ (3) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 có số mol bằng nhau sẽ tan hết được trong dung dịch HCl (4) Cu không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 (5) Sục H2S vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 2 loại kết tủa (6) Dung dịch FeCl3 không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng

Phát biểu đúng là A (3) B (4) C (5) D (2)

Câu 12: Điều sau đây đúng :A Điện phân dung dịch NaF có màng ngăn thu được khí flo.

B Cho hỗn hợp NaF, NaCl vào dd AgNO3 thì thu được 2 kết tủa

C Hỗn hợp CaF2 + H2SO4 hoà tan được thuỷ tinh.D HF có tính axit mạnh hơn HCl.

Câu 13: Cho a gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Fe3O4, Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 1 mol axit phản ứng và còn lại 0,256a gam chất rắn không tan Mặt khác, khử hoàn toàn a gam hỗn hợp X bằng H2 dư thu được 42 gam chất rắn

Phần trăm về khối lượng Cu trong hỗn hợp X là :A 32% B 44,8% C 50% D 25,6%

Câu 14: Khí Cl2 t/d được với bao nhiêu chất sau đây: (1) khí H2S; (2) dd FeCl2; (3) nước Brom; (4) dd FeCl3; (5)

dd KOH (6) khí NH3 (7) nước xôđa (8) nước vôi trong (9) etilen (10) dd AgNO3

A 7 B 8 C 9 D 10

Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dd NaOH vào dd Ca(HCO3)2 (2) Cho dd HCl tới dư vào dd NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) (3) Sục khí H2S vào dd CuCl2 (4) Sục khí NH3 tới dư vào dd AlCl3 (5) Sục khí CO2 tới dư vào dd NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) (6) Cho dd NaHSO4 vào dd Ba(HCO3)2

Trang 2

(7) Sục khí CH3NH2 tới dư vào dung dịch FeCl3 Sau khi các pứ kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A 5 B 4 C 6 D 3 Câu 16: Một hỗn hợp A (gồm 0,1 mol Cu; 0,1 mol Ag; và 0,1 mol Fe2O3) đem hòa tan vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn trong dung dịch X và khối

lượng chất rắn Y lần lượt là:A 32,5 gam và 17,2 gam B 38, 9 gam và 10,8 gam

Câu 17: Trong cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X, tổng số electron ở các phân lớp p là 7 Số proton trong

nguyên tử Y ít hơn của nguyên tử X là 5 Vậy tổng số hạt mang điện có trong hợp chất tạo bởi nguyên tố X và Y là:

Câu18: Điện phân 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 0,1M và NaCl 0,1 M trong bình điện phân có màng ngăn

với hai điện cực trơ, cường độ dòng điện bằng 0,5 A Sau một thời gian, thu được dung dịch có pH=2 ( giả sử thể tích

dung dịch không đổi Thời gian ( giây) điện phân và khối lượng ( gam) Cu thu được ở catot lần lượt là

A 1930 và 0,176 B 2123 và 0,352 C 1737 và 0,176 D 1939 và 0,352

Câu 19: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:3I2 + 3H2O → HIO3 + 5HI (1) 2HgO→2Hg+O2 (2)

4K2SO3 → 3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3 → N2O + 2H2O (4)

2KClO3 → 2KCl + 3O2 (5) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO (6)

4HClO4 → 2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2 → 2H2O + O2 (8)

Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O (9) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)

Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử và tự oxi hoá- tự khử lần lượt là

Câu 20: Thực hiện các phản ứng sau đây: (1) Nhiệt phân NH4ClO4 (2) Cr2O3 + KNO3 + KOH

(3) NH3 + Br2 (4) MnO2 + KCl + KHSO4 (5) I2 + Na2S2O3 (6) H2C2O4 + KMnO4 + H2SO4

(7) FeCl2 + H2O2 + HCl (8) Nung hỗn hợp Ca3(PO4)2 + SiO2 + C Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Câu 21: Cho các chất sau : Ba(HSO3)2 ; Cr(OH)2; Sn(OH)2; NaHS; NaHSO4; NH4Cl; CH3COONH4; C6H5ONa; ClH3NCH2COOH Số chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là: A 5 B 6 C 4 D 7

Câu 22: Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được chất rắn Y và O2 Biết KClO3 phân hủy hoàn toàn, còn KMnO4 chỉ bị phân hủy một phần Trong Y có 1,49 gam KCl chiếm 19,893% theo khối lượng Trộn lượng O2 ở trên với không khí theo tỉ lệ thể tích V O2: VKK=1:4 trong một bình kín ta thu được hỗn hợp khí Z Cho vào bình 0,528 gam cacbon rồi đốt cháy hết cacbon, phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí T gồm 3 khí O2, N2, CO2, trong đó

CO2 chiếm 22 % thể tích Giá trị m (gam) là A 8,53 B 8,77 C 8,70 D 8,91

Câu 23: Hòa tan 54,44 gam hỗn hợp X gồm PCl3 và PBr3 vào nước được dung dịch Y Để trung hòa hoàn toàn dung dịch Y cần 500 ml dung dịch KOH 2,6M Tỷ lệ % khối lượng của PCl3 trong X là

Câu 24: Thực hiện các phản ứng sau:1.Fe + HCl 2.KMnO4 + HCl 3.Cl2 + HBr 4.KMnO4 + Na2SO3

+ H2SO4 5.Cu + HNO3 6.Nhiệt phân HNO3 Phản ứng trong đó axit chỉ đóng một vai trò là

Câu 25 : Cho các quá trình hóa học :1 Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 2 Dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch

Na2S 3 Nhiệt phân CaOCl2 4 KF tác dụng với H2SO4 đặc, nóng 5 Điện phân dung dịch NaCl

6 Al4C3 tác dụng với dung dịch HCl 7 Khí Br2 và khí O2 8 CuS và dung dịch HCl Có bao nhiêu quá trình

xẩy ra phản ứng oxi hóa – khử? A 5 B 3 C 6 D 4

Câu 26 :Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Na, K và Ba vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y Cô cạn

dung dịch Y thu được 54,85 gam hỗn hợp chất rắn khan Hòa tan hoàn toàn 45 gam hỗn hợp X vào nước thu được dung dịch Z Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 0,4 lít dung dịch ZnCl2 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa

có khối lượng là: A.39,6 gam B.27,225 gam.C.34,65 gam D.25,9875 gam.

Câu 27 :Hòa tan hoàn toàn 25 gam một cacbonat kim loại bằng dung dịch HCl 7,3% (vừa đủ) thu được dung dịch

muối 10,511% Khi làm lạnh dung dịch này thấy thoát ra 26,28 gam muối rắn A và nồng độ phần trăm của muối trong

dung dịch còn lại là 6,07% Muối A có công thức là A.MgCl2.6H2OB.CaCl2.6H2OC.CaCl2.3H2OD.MgCl2.3H2O

Câu 28 :Khi cho 200 ml dung dịch X gồm AlCl3 a mol/l và NaCl b mol/l (a : b = 4 : 3) tác dụng với 325 ml dung dịch KOH 2M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 11,7 gam kết tủa Nếu cho 80 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được kết tủa có khối lượng là

A.45,92 gam.B.43,05 gam.C.50,225 gam.D.107,625 gam.

Câu 29 :Khi cho chất rắn X tác dụng với H2SO4 đặc đung nóng sinh ra chất khí Y không màu Khí Y tan rất nhiều trong nước, tạo ra dung dịch axit mạnh.Nếu cho dung dịch Y đậm đặc tác dụng với MnO2 thì sinh ra khí Z màu vàng nhạt, mùi hắc.Khi cho một mẩu Na tác dụng với khí Z trong bình, lại thấy xuất hiện chất rắn X ban đầu X, Y,Z lần

lượt là các chất sau:A.Na2S, H2S, S B.NaI, HI, I2 C.NaBr, HBr, Br2 D.NaCl, HCl, Cl2

Câu 30: Cho dãy gồm các chất Na, Mg; Ag, O3, Cl2, HCl, Cu(OH)2, Mg(HCO3)2, CuO, NaCl, C2H5-OH, C6H5-OH,

C6H5-NH2, CH3ONa, CH3COONa Số chất tác dụng được với axit HCl là:

A.10 B.7 C.8 D.9

Trang 3

Câu 1: (2 điểm) Cho BaO vào dung dịch Na2CO3 được kết tủa A và dung dịch B Cho toàn bộ dung dịch B tác dụng với HCl vừa đủ, thu được khí bay ra F và dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa

E Cho khí F vào dung dịch Ca(OH)2 được kết tủa G và dung dịch H

Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra và xác định thành phần của A, B, D, F, E, G, H

34 Từ các chất KMnO4, BaCl2, H2SO4, Fe có thể điều chế được các khí nào?

26 Cho hh X ( Fe, FeO, Fe2O3) Lấy 0,4g X cho t/d với dd HCl dư thì thu được 56ml khí H2 (đktc) Đem khử 1g X bằng H2 dư thì thu được 0,2115g H2O.1

Tính V dd HNO3 0,5M phải dùng để hòa tan hết 1g X ( biết rằng PƯ chỉ tạo ra NO)

A.10,02 lít B.100,2 lít C.200ml D.48,8 lít

Ngày đăng: 22/01/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w