1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bo de KT Tieng Anh 2 Let''''s go

5 2,2K 131
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Let's go
Trường học University of Education
Chuyên ngành English
Thể loại Textbook
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Điền một con chữ vào chỗ chấm để đợc một từ mà em đã học.. r Bài 2: Sắp xếp lại các từ sau thành câu mà em đã học viết hoa chữ đầu câu 1.. Bài 3: Chọn một từ trong ngoặc mà em cho

Trang 1

Đề số 1

Họ và tên:

Lớp:

Bài 1: Điền một con chữ vào chỗ chấm để đợc một từ mà em đã học. 1 yo ng 4 ma ker 2 pr tty 5 s eep 3 broth r Bài 2: Sắp xếp lại các từ sau thành câu mà em đã học( viết hoa chữ đầu câu) 1 friend / is / this / my

2 books / many / how / ?

3 he / old / is

4 homework / your / do

5 nice / it’s / meet / you / to

Bài 3: Chọn một từ trong ngoặc mà em cho là đúng và điền vào chỗ trống 1 A: How many cassettes? B: cassette ( one, three) 2 He’s my father is tall (He, she) 3 Two and three is ( fine, five) 4 It’s nice meet you ( to, too) 5 She is my (grandmother, grandfather) Bài 4: Sắp xếp các từ sau theo đúng cột mother father bother sister grandfather grandmother He She

The end Đề số 2 Họ và tên:

Lớp:

Bài 1: Chọn một từ khác loại với các từ còn lại( khoanh tròn vào chữ cái

A, B hoặc C)

Điểm

Điểm

Trang 2

1 A one B four C tall

2 A mother B father C crayon

5 A blue B pencil C notebook

Bài 2: Chọn một từ trong ngoặc mà em cho là đúng và điền vào chỗ trống

1 He’s my ( mother, father)

2 is my baby sister ( He, She)

3 she? ( Who, Who’s)

4 These cassettes ( is, are)

5 color is this? (What, How)

Bài 3: Kết hợp một câu hỏi ở cột A với một câu trả lời ở cột B cho đúng

1 How many boys?

2 Who is she?

3 Is this a marker?

4 How are you?

5 What are these?

a They are erasers

b She is my sister

c Eight boys

d No, it isn’t

e I’m fine Thank you

1 - .

2 - .

3 - .

4 - .

5 - .

Bài 4: Sắp xếp các con chữ sau để tạo thành từ đúng 1 nhti 

2 roths 

3 eetm 

4 wkae 

5 awcht 

Đề số 3 Họ và tên:

Lớp:

Bài 1: Điền một con chữ vào chỗ chấm để đợc một từ mà em đã học. 1 me s 4 doo

3 m ke

Bài 2: Chọn một từ trong ngoặc mà em cho là đúng và điền vào chỗ trống

1 What is it? (color, green)

2. many erasers? ( How, What)

3 Who is she? ~ is my baby sister ( She, He)

Điểm

Trang 3

4 What is ? ( this, these)

5 How you? ( are, is)

6 These are my ( pencil, pencils)

Bài 3: Sắp xếp các từ sau thành các cặp từ trái nghĩa nhau.

1 old

2 tall

3 pretty

4 thin

Bài 4: Sắp xếp lại các từ sau thành câu mà em đã học( viết hoa chữ đầu câu) 1 tall / he / is.

2 she / is / who?

3 is / this / brother / my

4 to/ door / the / go

5 watch / don’t / T.V

Đề số 4 Họ và tên:

Lớp:

Bài 1: Chọn từ có cách phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại ( khoanh tròn vào chữ cái A, B hoặc C) 1 A close B open C color 2 A put B up C ruler 3 A thin B hi C sister 4 A baby B make C father 5 A mother B brother C who Bài 2: Chọn một từ trong ngoặc mà em cho là đúng và điền vào chỗ trống 1 Point the teacher (to, at) 2. is your name? ( What, Who) 3 She pretty ( is , are) 4 She is grandfather ( my, your) 5. is my mother ( these, this) Bài 3: Kết hợp một phần ở cột A với một phần ở cột B cho đúng A B Phần trả lời 1 Go to a .up 1 - .

Điểm

Trang 4

2 Clean

3 Don’t make

4 Play the

5 Make

b .two lines c piano d .a mess e .sleep 2 - .

3 - .

4 - .

5 - .

Bài 4: Sắp xếp các con chữ sau để tạo thành từ đúng 1 akew 

2 nnedri 

3 allt 

4 aet 

5 mheo 

Đề số 5 Họ và tên:

Lớp:

Bài 1: Điền một con chữ vào chỗ chấm để đợc một từ mà em đã học. 1 c rcle 4 co nt 2 dr w 5 d wn 3 pict re Bài 2: Sắp xếp các từ sau theo đúng cột pen blue one three eraser marker nine crayon white brown Đồ dùng học tập Màu sắc Số đếm

Bài 3: Chọn một từ trong ngoặc mà em cho là đúng và điền vào chỗ trống 1 Put your pen ( down, up) 2 This is a ( blue bag, bag blue) 3 These are my (brothers, sister) 4 This is my mother is pretty ( She, He) 5 Five and three is ( seven, eight) Bài 4: Sắp xếp lại các từ sau thành câu mà em đã học( viết hoa chữ đầu câu) 1 your / what’s / name/ ?

2 color / what / is / this /?

3 down / sit / don’t.

Điểm

Trang 5

4 my / is / brother / he.

5 book / your / close

Ngày đăng: 13/09/2013, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w