9 Câu 17: Dãy gồm các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch nước Brom.. Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y.. Câu 23: Cho 22,20 g muối natri của Al
Trang 1Së GD & §T Th¸I
b×nh
Trêng T.H.P.T Chu
V¨n An
§Ò chÝnh
thøc
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ nhÊt NĂM 2011
Môn thi: Ho¸ häc
234
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
I.PHẦN CHUNG: (40 câu – từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Nung nóng 32,6 gam hỗn hợp X gồm Sn và Pb bằng không khí dư, sau khi phản ứng hoàn toàn
được 37,4 g hai oxit.Phần trăm khối lượng Pb trong X là :
Câu 2: Cho kim loại Ca vào dung dịch nào sau đây, sau khi phản ứng xong không thu được kết tủa?
A Ca(HCO3)2 B Na2CO3 C Fe(NO3)3 D Ba(NO3)2
Câu 3: Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần tính bazo các chất theo chiều từ trái sang phải?
A C6H5NH2 , CH3NH2 , CH3NHCH3 ,NH3 B C6H5NH2 ,NH3 , CH3NH2 , CH3NHCH3
C NH3 , CH3NH2 , CH3NHCH3 ,C6H5NH2 D C6H5NH2 , CH3NH2 ,NH3 , CH3NHCH3
Câu 4: Cho 11,2 g bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, khối lượng chất rắn thu được là :
Câu 5: Đun nóng 10,0g hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức có cùng công thức phân tử: C5H8O2 với dung dịch KOH 1,0M Thể tích dung dịch KOH 1,0M cần dùng là :
Câu 6: Chọn một thuốc thử nào sau đây,để nhận biết các dung dịch riêng biệt: glucozo, glyxerol, ancol
etanol
Câu 7: Khi đun nóng với dung dịch NaOH, polime nào sau đây không làm thay đổi cấu trúc mạch
polime?
Câu 8 Để phân biệt các chất rắn riêng biệt sau: FeS, FeCO3, Fe2O3 ta có thể dùng:
A dd HNO3 B dd H2SO4 đặc nóng C dd HCl D dd NaOH
Câu 9: Cho biết E0Cr3 +/Cr = -0,74V, E0Sn2 +/Sn = -0,14V, E0Fe2 +/Fe= -0,44V ,
E0Cu2 +/Cu= +0,34V Cặp pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất trong các cặp sau ?
Câu 10 X là chất lỏng không màu, không làm đổi màu chất chỉ thị phenolphtalein X tác dụng được
với dd Na2CO3, dd NaOH và dd AgNO3/NH3 X có công thức cấu tạo là:
A HCHO B HCOOCH3 C CH3COOH D HCOOH
Câu 11: Cho ion M3+ có cấu hình electron là [Ne] 3s23p63d5 Nguyên tố M thuộc
A nhóm VB B nhóm III A C nhóm VIIIB D nhóm IIB
Câu 12: Trong các chất p.O2N-C6H4-OH, m.CH3-C6H4-OH, p.NH2-C6H4-CHO, m.CH3-C6H4-NH2 Chất
có lực axit mạnh nhất và chất có lực bazơ mạnh nhất tương ứng là
A p.O2N-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO B p.O2N-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
C m.CH3-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO D m.CH3-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
Câu 13: Cho các chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất có phản ứng oxihoa- khử xẩy ra là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hçn hợp X gồm 2 axit no thu được 11,2 lít CO2 (đktc), mặt khác 0,3 mol hçn hợp X tác dụng vừa hết với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M Hai axit là
A CH3COOH và (COOH)2 B HCOOH và (COOH)2
C HCOOH và C2H5COOH D CH3COOH và CH2(COOH)2
Trang 2Câu 15: Nhiệt độ thường có số anken tồn tại ở thể khí mà khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm cộng là: A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 16: Trong các hoá chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2 , O2, H2SO4 đặc Cho từng cặp chất phản ứng với nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 17: Dãy gồm các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch nước Brom?
A CuO, KCl, SO2 B KI, NH3, Fe2(SO4)3 C H2S, SO2, NH3 D HF, H2S, NaOH
Câu 18: Cho m gam hçn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thúc thu được 11,2 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ) và còn lại 15 gam chất rắn không tan gồm 2 kim loại Giá
trị của m là: A 57 gam B 42 gam C 28 gam D 43 gam Câu 19: Dung dịch A chứa 0,02mol Fe(NO3)3 và 0,3mol HCl có khả năng hòa tan được Cu với khối lượng tối đa là:
A 7,20gam B 6,40gam C 5,76gam D 7,84gam
Câu 20: Khi cho hçn hợp Fe2O3 và Cu vào dung dịch H2SO4 lo·ng dư thu được chất rắn X và dung dịch
Y Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y?
A Br2, NaNO3, KMnO4 B KI, NH3, NH4Cl C NaOH, Na2SO4,Cl2 D BaCl2, HCl, Cl2
Câu 21: Cho bột kim loại sắt vào mét lîng d dung dịch nµo sau ®©y, sản phẩm thu được có muối
Fe(II)
Câu 22: Cho 0,02 mol một α-amino axit X tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 0,25M ; sau phản ứng
được 3,63g một muối Y Nếu trung hòa 0,1 mol X cần vừa đủ 100ml dung dịch KOH 1,0M X có công thức cấu tạo thu gọn là :
A CH3[CH2]4CH(NH2)COOH B NH2CH2[CH2]5CH(NH2)COOH
C HOOCCH2CH(NH2)COOH D HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH
Câu 23: Cho 22,20 g muối natri của Alanin tác dụng với dung dịch HCl dư sau khi phản ứng hoàn toàn
được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan.Tính m ? Giả sử khi cô cạn không có phản ứng xảy ra
Câu 24: Đun nóng 34,2 g sacarozo với axit ,sau phản ứng trung hòa dung dịch, được dung dịch X Cho
dung dịch AgNO3/NH3 vào X đến dư, đun nóng, kết thúc phản ứng được m gam bạc Giá trị của m là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) :
Câu 25:cao su Buna-N được tổng hợp trực tiếp từ :
A buta-1,3-dien và nito B buta-1,3-dien và acrilonitrin
C buta-1,3-dien và amoniac D buta-1,3-dien và HNO3
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào nước dư , sau khi phản ứng hoàn toàn được dung dịch Y chứa một chất tan duy nhất Pha loãng dung dịch Y bằng nước được 500 ml, nồng độ của chất tan
là 0,8M Giá trị của m là :
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 4,4g một este M bằng oxi,sau phản ứng được 4,48 lít khí CO2 và 3,6g nước.Số đồng phân este của M là:
Câu 28: Cho một lượng kim loại Fe vào dung dịch AgNO3 sau một thời gian được dung dịch X X hòa tan được kim loại đồng nhưng không có kim loại mới tao thành Thành phần chất tan trong X là :
A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)3
Câu 29: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H9O2N Cho X tác dụng với NaOH vừa đủ, sau phản ứng được ancol Y có tỷ khối hơi so với hydro bé hơn 20 và muối Z Cho Z tác dụng với HCl dư thì được chất hữu cơ T.Công thức cấu tạo thu gọn của Y và T lần lượt là:
A C2H3OH , CH3CH(NH2)COOH B C2H5OH , CH2(NH2)COOH
C CH3OH , CH3CH(NH3+Cl-)COOH D CH3OH , CH2(NH3+Cl-)COOH
Câu 30: Lấy a mol anilin cho vào hỗn hợp hai axit HCl và HNO2 ở 0-50C Sau khi phản ứng xong được 28,10g muối benzenđiazoni clorua Khèi lîng NaNO2 tối thiểu đã dùng để điều chế lượng muối trên, biết hiệu suất của phản ứng là 100% ?
Trang 3A 13,80 g B 27,60 g C 6,90 g D 25,86g
Cõu 31`: Cho vinylaxetat lần lượt vào cỏc dung dịch : NaOH, HCl, Br2.Số phản ứng húa học xảy ra cho
sản phẩm có anđêhit là :A 2 B 1 C 3 D 4 Cõu 32: Cho một thanh kim loại Fe vào cỏc dung dịch sau: FeCl3 , CuCl2, H2SO4(loóng) + CuSO4 , H2SO4
loóng , AgNO3 Số trường hợp thanh kim loại sắt tan theo cơ chế ăn mũn điện húa là :
Cõu 33: Một tri peptit X,thủy phõn hoàn toàn được ba aminoaxit : Glyxin (Gly), Alanin (Ala), Valin
(Val) Số đồng phõn cấu trỳc cú thể cú của X là :
Cõu34 Giữa Saccarozơ và glucozơ cú đặc điểm giống nhau là:
A Đều được lấy từ củ cải đường B Đều cú trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
C Đều bị oxi húa bởi dd Ag2O/NH3 D Đều hũa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh lam Cõu 35: Sau bài thực hành hoỏ học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch, chứa cỏc ion: Cu2+, Zn2+,
Fe3+, Pb2+, Hg2+, … Dựng chất nào sau đõy để xử lớ sơ bộ cỏc chất thải trờn?
A CH3COOH B HNO3 C Nước vụi dư D Etanol.
Cõu 36: Dựng thờm một thuốc thử nào sau đõy để nhận biết cỏc dung dịch riờng biệt sau: NaCl, AlCl3, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2
Cõu 37: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ Y, Z cú cựng cụng thức phõn tử: C3H6O2 Y tỏc dụng được với
Na2CO3 giải phúng khớ CO2 Z khụng tỏc dụng với Na, khụng tỏc dụng với AgNO3/ NH3, nhưng tỏc dụng được với NaOH Cụng thức cấu tạo thu gọn của Y, Z :
A CH3CH2COOH, CH2OH-CH2CHO B CH3CH2COOH, H-COOC2H5
C CH3CH2COOH, CH3COCH2OH D CH3CH2COOH, CH3COOCH3
Cõu 38: Cho m gam Na vào 100 ml dung dịch HCl 0,5 M Sau khi phản ứng hoàn toàn được dung dịch X
và 3,36 lớt khớ (đktc).Cụ cạn dung dịch X được m1gam chất rắn.Giỏ trị của m, m1 lần lượt là :
A 6,9g ; 8,425g B 6,9g ; 12,925g C 2,3 g; 25,6 g D 4,6 g; 34,65g
Cõu 39: Hũa tan hết 20,6g hỗn hợp rắn X gồm Na2CO3 và CaCO3 trong dung dịch axit clohiđric d Sau khi phản ứng hoàn toàn được 4,48 lớt khớ ( đktc).Cụ cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Y Giỏ trị của
Y là :A 23,2 g B 22,8 g C 27,6 g D 18,4 g
Cõu 40: Đun núng một chất bộo X với NaOH ,sau phản ứng được sản phẩm gồm hai muối của hai axit :
axit steroic và axit oleic với tỷ lệ phõn tử hai muối lần lượt là 2:1 Thỡ cụng thức cấu tạo thu gọn đỳng của chất bộo X là :
A (C17H35COO)(C17 H33COO)2C3H5 B (C17H35COO)(C17 H33COO)C3H5
C (C17H35COO)2(C17H33COO)C3H5 D (C17H35COO)2(C15 H31COO)C3H5
II.PHẦN RIấNG ( 10 Cõu ) ( Thớ sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau )
1.Phần dành cho cỏc thớ sinh học theo chương trỡnh chuẩn
Cõu 41.Cho hỗn hợp gồm 6,4gam Cu và 5,6gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loóng dư Để tỏc dụng
hết với cỏc chất cú trong cốc sau phản ứng với dung dịch HCl (sản phẩm khử duy nhất là NO), cần ớt nhất khối lượng NaNO3 là
Cõu 42 Cho cỏc chất sau: CH3COOH, CH2=CHCOOH, CH2=CHOOCCH3, CH2OH-CH2OH, CHCl3, HOOC(CH2)4COOH, HCHO Số chất cú thể tạo thành polime bằng phản ứng trựng hợp hoặc trựng ngưng là: A 7 B 6 C 5 D 4
Cõu 43 Chất nào sau đõy khi phản ứng với H2O trong điều kiện thích hợp khụng tạo rượu etylic
A C2H5ONa B C2H4 C CH3COOC2H5 D C2H2
Cõu 44 Dung dịch A chứa a mol Na+, bmol NH4+, c mol HCO3-, d mol CO32-, e mol SO42- Thờm dần dần dung dịch Ba(OH)2 f M đến khi kết tủa đạt giỏ trị lớn nhất thỡ dựng hết V ml dd Ba(OH)2 Cụ cạn dung dịch sau khi cho V ml dd Ba(OH)2 trờn thỡ thu được số gam chất rắn là:
A 35b gam B 40a gam C 20a gam D cả A,B,C đều sai
Cõu 45 Cho 1 mol KOH vào dd chứa m gam HNO3 và 0,2 mol Al(NO3)3 Để thu được 7,8 gam kết tủa thỡ giỏ trị của m là:
A 18,9gam B 19,8gam C 18,9 gam hoặc 44,1 gam D 19,8gam hoặc 44,1gam
Trang 4Câu 46 Oxi hóa 4,6 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức mạch hở thành andehit thì dùng hết 8 gam
CuO Cho toàn bộ andehit tác dụng với Ag2O/NH3 dư thu được 32,4 gam Ag (hiệu suất phản ứng là 100%) Công thức của hai rượu là:
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và CH3CH2CH2OH
C C3H7CH2OH và C4H9CH2OH D CH3OH và C2H5CH2OH
Câu 47 Trong các chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3,CO2, AlCl3 Số chất khi tác dụng với dung dịch NaAlO2 thu được Al(OH)3 là :
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 48 Để kết tủa hoàn toàn c¸c cation có trong dung dịch A chứa 0,1 mol FeSO4 và 0,1 mol CuCl2
cần V ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M + NaOH 0,2M thu được kết tủa B Nung B ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là:
A 15,2 gam B 39,3 gam C 16,0 gam D 38,5 gam
Câu 49: Dãy nµo sau ®©y gồm các dung dịch đều có pH lớn hơn 7 ?
A NaHSO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2 B KHCO3, Na2CO3, C6H5ONa
C NH4HCO3, FeCl3, CH3COONa D CuSO4, NH4Cl, AgNO3
Câu 50 Hai hiđrocacbon X,Y có cùng công thức phân tử C5H8 X là monome dùng để điều chế caosu,
Y có mạch cacbon phân nhánh và tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt Tên gọi của X,Y lần lượt là:
A isopren và 2-metylbutin-3 B isopren và 3-metylbutin-1
C 2-metylbutađien-1,3 và 2-metylbutin-3 D isopentan và 3-metylbutin-1
2 Phần dành cho các thí sinh học theo chương trình nâng cao
Câu 51 Cho các dung dịch sau: (1): dd C6H5NH2; (2): dd CH3NH2; (3): dd H2N-CH2COOH;
(4): dd C6H5ONa; (5): dd Na2CO3; (6): dd NH4Cl Dung dịch làm xanh quỳ tím là:
A (2); (5) B (3); (4); (6) C (2); (4); (5) D (1); (2); (4); (5)
Câu 52 Một axit có công thức đơn giản nhất C2H3O2 thì có công thức phân tử là:
A C2H3O2 B C4H6O4. C C6H9O6 D C8H12O8
Câu 53: Oxit không tan được trong dung dịch NaOH là :
Câu 54: Để phản ứng hết 0,1 mol natricromit trong dung dịch KOH dư, thì cần tối thiểu m gam brom.
Giá trị của m là :
Câu 55.Một hỗn hợp X gồm Cl2 và O2 X phản ứng vừa hết với 9,6gam Mg và 16,2 gam Al tạo ra 74,1 gam hỗn hợp muối Clorua và oxit Thành phần % theo thể tích của Cl2 trong X là
A 50% B 55,56% C 66,67% D 44,44%
Câu 56 Nung nóng hỗn hợp gồm 0,5mol N2 và 1,5mol H2 trong bình kín (có xúc tác) rồi đưa về nhiệt
độ t0C thấy áp suất trong bình lúc này là P1 Sau đó cho một lượng dư H2SO4 đặc vào bình (nhiệt độ lúc này trong bình là t0C) đến khi áp suất ổn định thì thấy áp suất trong bình lúc này là P2 (P1 = 1,75P2) Hiệu suất tổng hợp NH3 là:
Câu 57 Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ X phản ứng vừa đủ với 200ml dd KOH 5M sau phản
ứng thu được dung dÞch chøa hỗn hợp hai muối của hai axit no đơn chức và một rượu no đơn chức
Y Cho Y tác dụng với Na dư thu được 6,72 lít H2 ở đktc Hai chất hữu cơ trong X cã thÓ là:
A một axit và một rượu B hai este C một este và một rượu D một axit và một este
Câu 58 Cho bột Ag có lẫn Fe và Cu Để tách Ag tinh khiết ra khỏi hỗn hợp ban đầu thì cần dùng dung
dịch là:
A HNO3 dư B H2SO4 đặc, dư C AgNO3 dư D HCldư
Câu 59 Cho bốn chất X,Y,Z,T có công thức là C2H2On (n 0) X, Y, Z đều tác dụng được dd
AgNO3/NH3; Z, T tác dụng được với NaOH; X tác dụng được víi H2O X, Y, Z, T tương ứng là
A HOOC-COOH; CHCH; OHC-COOH; OHC-CHO
C OHC-COOH; HOOC-COOH; CHCH; OHC-CHO
D CHCH; OHC-CHO; OHC-COOH; HOOC-COOH
Trang 5Câu 60 Cho các chất sau: H2N-CH2COOCH3; Al(OH)3; H2NCH2COOH;(NH4)2CO3 Chất không phải
là chất lưỡng tính là:
A (NH4)2CO3 B H2NCH2COOH C Al(OH)3 D H2N-CH2COOCH3.
………HÕt………