1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT chuong III-HH9

5 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 236,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng đợc các định lí để giải bài tập.. Goực vụựi ủửụứng troứn Nhận biết đợc góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung.. Nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn, bi

Trang 1

Tiết 57 Ngày soạn: /03/2011

KIỂM TRA 45 PHÚT – CHƯƠNG III

I M UẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU

- Kiến thức: Kiểm tra HS caực kiến thức về cung vaứ daõy cung, goực vụựi ủửụứng troứn, tửự giaực noọi

tieỏp, ủoọ daứi ủửụứng troứn, dieọn tớch hỡnh troứn

- Kỹ năng: Tổng hợp caực kĩ năng về tớnh toaựn, veừ hỡnh, suy luaọn vaứ chửựng minh

- Thỏi độ: Tớnh cẩn thận trong tớnh toỏn, suy luận, thật thà, nghiờm tỳc trong kiểm tra

II.HèNH THệÙC.Vửứa traộc nghieọm vửứa tửù luaọn

III.MA TRAÄN ẹEÀ KIEÅM TRA.

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Cung

vaứ daõy

cung

Hiểu khái niệm góc ở tâm, số đo của một cung

Nhận biết đợc mối liên hệ giữa cung và dây để so sánh đợc độ lớn của hai cung theo hai dây tơng ứng và ngợc lại

Vận dụng đợc các định lí để giải bài tập

Số câu

2 Goực

vụựi

ủửụứng

troứn

Nhận biết đợc góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

Nhận biết đợc góc

có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn, biết cách tính số

đo của các góc trên

Hiểu khái niệm góc nội tiếp, mối liên hệ giữa góc nội tiếp và cung bị chắn

Hiểu bài toán quỹ tích “cung chứa góc”

và biết vận dụng để giải những bài toán

đơn giản

Vận dụng đợc các định lí để giải bài tập

Số câu

3 Tửự

giaực noọi

tieỏp

Hiểu định lí thuận và

định lí đảo về tứ giác nội tiếp

Vận dụng đợc các định lí trên

để giải bài tập

về tứ giác nội tiếp đờng tròn

Số câu

4 Doọ daứi

ủửụứng

troứn,

dieọn tớch

hỡnh

troứn

Vận dụng đợc công thức tính

độ dài đờng tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình tròn

và diện tích

Trang 2

để giải bài tập.

Số câu

TS câu

TS điểm

III.ẹEÀ BAỉI.

BAỉI KIEÅM TRA 45 PHUÙT – CHệễNG III

I TRAẫC NGHIEÄM (5 ủieồm)

Haừy choùn keỏt quaỷ maứ em cho laứ ủuựng nhaỏt ủeồ ủieàn vaứo baỷng sau

Traỷ lụứi

Cho hỡnh veừ ( tửứ caõu ủeỏn caõu 3), bieỏt cung AmB coự soỏ ủo 1200 Haừy choùn caõu traỷ loứi ủuựng

Caõu 1 : Soỏ ủo goực ụỷ taõm chaộn cung AmB coự soỏ ủo 1200 laứ:

Caõu 2 : Soỏ ủo goực noọi tieỏp ủổnh C chaộn cung AmB coự soỏ ủo1200 laứ:

A 1200 B 900 C 600 D 300

Caõu 3 : Goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn Ax vaứ daõy AB coự soỏ ủo 1200 laứ:

A 1200 B 900 C 600 D Hoaởc 1200, hoaởc 600

Caõu 4: Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng.

Dieọn tớch tam giaực ủeàu noọi tieỏp ủửụứng troứn (O;R) laứ:

A

4

3 2

2

3R2

C

4

3

keỏt quỷa khaực

Caõu 5 : Cho ủửụứng troứn (O; 5cm) Dieọn tớch hỡnh quaùt troứn coự goực ụỷ taõm laứ 450 laứ:

cm 2

π

B 25 2

cm 4

π

C 25 2

cm 8

π

cm 8

π

Caõu 6 : Tửự giaực ABCD noọi tieỏp ủửụứng troứn coự DAB=120ã 0 vaọy soỏ ủo ãBCD laứ:

Caõu 7 : Cho goực ãAOB= 600 trong (0; R) ẹoọ daứi daõy AB baống:

Caõu 8: Cho ủửụứng troứn (O) baựn kớnh R = 3Cm, daõy cung AB coự ủoọ daứi laứ 3Cm ẹoọ daứi cung nhoỷ

AB laứ:

Caõu 9 : Cho hỡnh veừ:

Bieỏt sủMmQẳ = 450; sủPnNẳ = 650 Ta coự soỏ ủo ãPIN baống :

A 300 B 550 C 500 D 800 m

O I A

C D

B O

I

n

m Q

P

N M

O

m B

A

Trang 3

m O

A

B

600

Caõu 10 : Cho hỡnh veừ :

Bieỏt sủ AmDẳ = 1400 sủ ằAC= 500 Ta coự soỏ ủo ãABD baống :

II Tệẽ LUAÄN: (5 ủieồm)

Cho đường trũn tõm O, đường kớnh BC, lấy điểm A trờn cung BC sao cho

AB < AC Trờn OC lấy điểm D, từ D kẻ đường thẳng vuụng gúc với BC cắt AC tại E

a) Chứng minh : Tứ giỏc ABDE nội tiếp b) Chứng minh : So sỏnh hai gúc ãDAE và ãDBE c) Đường cao AH của tam giỏc ABC cắt đường trũn tại F Chứng minh :

HF DC = HC ED

BAỉI KIEÅM TRA 45 PHUÙT – CHệễNG III

I TRAẫC NGHIEÄM ( 5 ủieồm)

Haừy choùn keỏt quaỷ maứ em cho laứ ủuựng nhaỏt ủeồ ủieàn vaứo baỷng sau

Traỷ lụứi

Caõu 1: Soỏ ủo cuỷa goực ụỷ taõm chaộn cung 300 laứ :

Caõu 2: Soỏ ủo cuỷa goực noọi tieỏp chaộn cung 0

120 laứ :

Caõu 3: Soỏ ủo cuỷa goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung chaộn cung 700 laứ :

A 0

Caõu 4: Soỏ ủo cuỷa goực coự ủổnh ụỷ trong ủửụứng troứn chaộn caực cung 800 vaứ 1200 laứ :

Cho hỡnh veừ : OA = 2 cm ( Caõu 5 vaứ caõu 6)

Caõu 5: Dieọn tớch cuỷa hỡnh quaùt troứn OAmB laứ :

A 23π (cm )2 B 43π (cm )2 C 34π (cm )2 D Moọt keỏt quaỷ khaực

A 43π (cm) B 23π (cm) C π3(cm) D Moọt keỏt quaỷ khaực

Câu 7: Hai bán kính OA, OB của đờng tròn tạo thành góc ở tâm là 800

Số đo cung lớn AB là:

Câu 8: Cho hình vẽ: Biết sđAmD 100ẳ = 0,

đBnC 30

s Số đo gúc AMD là:

A 250 B 350 C 700 D 1300

Câu 9: Tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn, biết góc B = 40à 0, số đo góc D là:

Caõu 10 : Cho goực ãAOB= 600 trong (0; R) ẹoọ daứi daõy AB baống:

A O

M C

D

B

100 0

m

30 0

n

Trang 4

Cho đường trũn tõm O, đường kớnh AB, lấy điểm C trờn cung AB sao cho

CA < CB Trờn OB lấy điểm M, từ M kẻ đường thẳng vuụng gúc với AB cắt BC tại F

a) Chứng minh : Tứ giỏc ACFM nội tiếp

b) Chứng minh : So sỏnh hai gúc ãMAF và ãMCF c) Đường cao AH của tam giỏc ABC cắt đường trũn tại E Chứng minh :

HB MF = MB HE

IV.BIEÅU ẹIEÅM VAỉ ẹAÙP AÙN.

I TRAẫC NGHIEÄM ( 5 ủieồm) Mỗi cõu đỳng 0,5đ) ( Chữ “TỰ LUẬN” khụng cú dấu gạch ngang)

II Tệẽ LUAÄN: (5 ủieồm)

Vẽ đúng hình cho câu a: -0,5đ

a) Ta có : BAC = 90ã 0( góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn) -0,5đ

Và: BDE = 90ã 0( vì ED vuông góc BC)

⇒BAE + BDE =180ã ã 0 -0,5đ

Vây tứ giác ABDC nội tiếp -0,5đ

b) Vì tứ giác ABDC nội tiếp ( Câu a) -0,5đ

Nên : DBE = DAEã ã ( hai góc nội tiếp chắn cung DE ) -0,5đ

c) Vì AH vuông góc BC (gt) ⇒ HA = HF ( quan hệ đờng kính và dây 0,5đ

⇒ FCD = ECDã ã ( đờng cao là đờng phân giác)

⇒ Tam giác HCF đồng dạng tam giác DCE -0,5đ

⇒ HC =HF

DC DE

I TRAẫC NGHIEÄM ( 5 ủieồm) Mỗi cõu đỳng 0,5đ) ( Chữ “TỰ LUẬN” cú dấu gạch ngang)

F

E

B

A

Trang 5

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

II TỰ LUẬN: (5 điểm) Tương tự

V.THỐNG KÊ KẾT QUẢ.

9A

Tổng

VI.RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG :

Ngày đăng: 13/05/2015, 20:00

Xem thêm

w