Đo góc bằng theo phương pháp đo đơn giản; Bài 3.. Đo khoảng cách bằng máy kinh vĩ và mia MÔ HỌC KS.14: KỸ THUẬT SỬ DỤNG, KHAI THÁC THIẾT BỊ KHẢO SÁT PHẦN 1.. Kỹ thuật sử dụng, khai thác
Trang 1MÔN HỌC KS.14: KỸ THUẬT SỬ DỤNG, KHAI
THÁC THIẾT BỊ KHẢO SÁT
Trang 2Bài 2 Đo góc bằng theo phương pháp đo đơn giản;
Bài 3 Đo góc bằng theo phương pháp đo toàn vòng;
Bài 4 Đo góc bằng theo phương pháp đo lặp.
Chương 3 Đo góc đứng
Chương 4 Đo cao lượng giác
Chương 5 Đo khoảng cách bằng máy kinh vĩ và mia
MÔ HỌC KS.14: KỸ THUẬT SỬ DỤNG, KHAI THÁC THIẾT BỊ KHẢO SÁT
PHẦN 1 Kỹ thuật sử dụng máy kinh vĩ;
PHẦN 2 Kỹ thuật sử dụng máy thuỷ chuẩn;
PHẦN 3 Kỹ thuật sử dụng, khai thác máy toàn đạc điện tử;
PHẦN 4 Kỹ thuật sử dụng, khai thác máy định vị vệ tinh DGPS;
PHẦN 5 Kỹ thuật sử dụng, khai thác máy đo sâu hồi âm.
Trang 3Mục tiêu:
Sau khi học xong bài này, người học có khả năng:
Trình bày chính xác trình tự đo, cách tính toán số liệu đo
góc bằng theo phương pháp đo đơn giản;
Đo, tính được góc bằng theo phương pháp đo đơn giản
đúng trình tự, chính xác;
Rèn luyện tính kiên trì, tính chính xác, đảm bảo an toàn
cho người và thiết bị.
Trang 4B A
O
Trang 6Bàn độ đứng ở bên trái ống kính
NỬA LẦN ĐO THUẬN KÍNH BÀN ĐỘ ĐỨNG Ở BÊN TRÁI ỐNG KÍNH
Trang 7O
B A
H
Trang 8Trung bình trị
- Máy đo: Theo 020B
- Người đo: Nguyễn Văn Hùng
- Người ghi: Dương Quang Tuấn
- Người kiểm tra: Nguyễn Văn Tuân Nguyễn Văn Nghĩa
Trang 9O
B A
H
Trang 10Trung bình trị
- Máy đo: Theo 020B
- Người đo: Nguyễn Văn Hùng
- Người ghi: Dương Quang Tuấn
- Người kiểm tra: Nguyễn Văn Tuân Nguyễn Văn Nghĩa
Trang 13B A
ĐẢO ỐNG KÍNH
Trang 14B A
ĐẢO ỐNG KÍNH
Trang 15B A
0
Trang 16Bàn độ đứng ở
bên phải ống kính
O
B A
Trang 17b2 =237050’00”
O
B A
H
Trang 18Trung bình trị
- Máy đo: Theo 020B
- Người đo: Nguyễn Văn Hùng
- Người ghi: Dương Quang Tuấn
- Người kiểm tra: Nguyễn Văn Tuân Nguyễn Văn Nghĩa
Trang 19a2 =180010’30”
O
B A
H
Trang 20Trung bình trị
- Máy đo: Theo 020B
- Người đo: Nguyễn Văn Hùng
- Người ghi: Dương Quang Tuấn
- Người kiểm tra: Nguyễn Văn Tuân Nguyễn Văn Nghĩa
180 0 10’30”
Trang 21Trung bình trị
- Máy đo: Theo 020B
- Người đo: Nguyễn Văn Hùng
- Người ghi: Dương Quang Tuấn
- Người kiểm tra: Nguyễn Văn Tuân Nguyễn Văn Nghĩa
Dấu + khi Ph < 1800; Dấu – khi Ph > 1800
- Cột (7) Tính trị số góc đo = Trung bình trị số hướng sau trừ
trung bình trị số hướng trước (ở cột 6)
Để hạn chế sai số do vạch khắc bàn độ chia không đều cũng như sai số thô (do đọc nhầm) khi đo góc phải tiến hành đo nhiều lần và đo ở các vùng bàn độ khác nhau Nghĩa là mỗi lần đo thay đổi trị số của hướng
mở đầu là (i – 1) với n là số lần đo; i là số thứ tự lần đo.
Trang 22Trung bình trị
- Máy đo: Theo 020B
- Người đo: Nguyễn Văn Hùng
- Người ghi: Dương Quang Tuấn
- Người kiểm tra: Nguyễn Văn Tuân Nguyễn Văn Nghĩa
Trang 23Dấu + khi Ph < 1800; Dấu – khi Ph > 1800
- Cột (7): Trị số góc đo = Trung bình trị số hướng sau trừ đi
trung bình trị số hướng trước (ở cột 6)
- Cột (8): Trung bình trị số góc = Trung bình cộng trị số góc
(ở cột 7) của các lần đo.
Trang 24Trung bình trị
- Máy đo: Theo 020B
- Người đo: Nguyễn Văn Hùng
- Người ghi: Dương Quang Tuấn
- Người kiểm tra: Nguyễn Văn Tuân Nguyễn Văn Nghĩa
Trang 25SAI PHẠM THƯỜNG GẶP NGUYÊN NHÂN VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC
HIỆN TƯỢNG NGUYÊN NHÂN BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC
Số liệu đo khi
tính 2C không
đạt theo quy
phạm.
- Bắt mục tiêu chưa
hoặc điểm thấp nhất của tiêu khi đo góc ở 2 vị trí bàn độ trái
và phải.
- Ước đọc chứa sai số
- Điều chỉnh gương phản chiếu ánh sáng nhiều nhất vào bàn độ và điều chỉnh ống kính đọc số cho rõ nét nhất rồi mới đọc số.
Trang 26A
Bàn độ đứng ở
bên trái ống kính
Trang 27A
Bàn độ đứng ở
bên phải ống kính
Trang 30Nửa lần đo thuận
- Ngắm chính xác vào giữa chân tiêu hoặc điểm thấp nhất của tiêu.
Trang 31Dấu + khi Ph < 1800; Dấu – khi Ph > 1800
- Cột (7): Trị số góc đo = Trung bình trị số hướng sau trừ trung
bình trị số hướng trước (ở cột 6)
- Cột (8): Trung bình trị số góc = Trung bình cộng trị số góc
(ở cột 7) của các lần đo.
Trang 32Phiếu luyện tập TấN BÀI: ĐO ĐƠN GIẢN
- Thời gian: 16 giờ
- Luyện tập đúng trình tự, đúng thao tác cơ bản, đúng vị trí và thời gian được phân công.
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị trong quá trình luyện tập.
2 - Nội dung: Luyện tập lần I: Ngày tháng năm 2010.