Sai số hệ thống: do máy móc đo không hoàn chỉnh hoặc môi trường đo thay đổi, loại trừ sai số này bằng cách kiểm tra máy móc dụng cụ đo hoặc tính số cải chính.. Sai số ngẫu nhiên
Trang 112-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 1
TRẮC ĐỊA XÂY DỰNG
(Dành cho các lớp tín chỉ)
Số TC:3LT+1TH
ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP HCM CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH ĐÀO TẠO: KỸ THUẬT XÂY DỰNG
HỆ ĐÀO TẠO TÍN CHỈ
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
(Tên tiếng Anh: ENGINEER SURVEYING)
Mã học phần: 0500070
Trang 212-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 3
CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT SAI SỐ 2TIẾT (2LT, 0BT)
2.1 Khái niệm phép đo và Phân loại sai số
2.2 Các tiêu chuẩn đánh giá độ chính xác kết quả đo cùng độ chính
xác;
2.3 Sai số trung phương hàm trị đo và sai số trung phương giá trị
trung bình;
2.4 Công thức Bessen- Xử lý số liệu đo một đại lượng nhiều lần;
2.5 Đơn vị thường dùng trong trắc địa và nguyên tắc làm tròn số
CHƯƠNG 3: DỤNG CỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO TRONG TRẮC
ĐỊA 6TIẾT (6LT, 0BT)
3.1 Dụng cụ và phương pháp đo góc;
3.2 Dụng cụ và phương pháp đo dài;
3.3 Dụng cụ và phương pháp đo cao
Trang 312-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 5
CHƯƠNG 4: LƯỚI KHỐNG CHẾ TRẮC ĐỊA 8TIẾT (8LT,
6.6 Chuyền trục và độ cao lên tầng;
6.7 Đo vẽ hoàn công
CHƯƠNG 7: QUAN TRẮC CHUYỂN VỊ VÀ BIẾN DẠNG CÔNG
Trang 412-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 7
a: Bán trục lớn
b: Bán trục nhỏ
Chương 1: Trái đất và cách biểu thị mặt đất
Tác giả Nước Năm a (m) b (m) Độ dẹt
Trang 512-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 9
Trang 612-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 11
Trang 712-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 13
Trang 812-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 15
Trang 912-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 17
• Biểu thị địa vật: bằng ký hiệu
Ký hiệu điểm Ký hiệu đường Ký hiệu vùng
Trang 1012-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 19
Biểu thị địa hình:Bằng đường bình độ,
ký hiệu, ghi chú độ cao…
Trang 1112-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 21
Y Kinh tuyến giữa
Trang 1212-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 23
1.6 Khái niệm về bản đồ địa hình
Bản đồ địa hình là hình ảnh thu nhỏ của mặt
đất trên mặt phẳng theo một nguyên tắc toán
học và theo ngôn ngữ bản đồ
Tỷ lệ trên bản đồ địa hình đồng nhất tại mọi
điểm
Trang 1312-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 25
Nội dung bản đồ địa hình
+ Ranh giới, tường rào
+ Địa danh, ghi chú
Yêu cầu: Tuân theo quy phạm, ký hiệu bản đồ
Trang 1412-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 27
BÀI TẬP 1
Một nhà thầu nước ngoài chuẩn bị đầu tư hạ
tầng kỹ thuật tại một khu đô thị mới, yêu cầu chủ
đầu tư cung cấp bản đồ tỷ lệ 1/ 50 000 trong hệ
Trang 1512-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 29
F-48 (NF-48)
Trang 1612-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 31
Trang 1712-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 33
Trang 1812-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 35
Trang 1912-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 37
Trang 2012-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 39
Mảnh Bản đồ 1/ 1 000 000
4 mảnh Bản đồ
1/ 500 000
4 mảnh Bản đồ 1/ 250 000
256 mảnh Bản đồ 1/ 5000
4 mảnh Bản
đồ 1/ 50 000
96 mảnh Bản đồ 1/ 100 000
16 mảnh tỷ lệ 1/ 500
Quốc tế chia
16 mảnh
Chương 2: Lý thuyết sai số
Người ta đo chiều dài và chiều rộng của 1
Trang 2112-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 41
Chương 2: Lý thuyết sai số
Một sàn nhà hình chữ nhật cần được xác
định diện tích, xác định sai số cho phép đo
chiều dài, chiều rộng bằng thước nếu sai số
cho phép xác định diện tích là ± 1m2 và
chiều dài chiều rộng lần lượt là 100m ; 50m;
Chương 2: Lý thuyết sai số
Phép đo trực tiếp: so sánh đại lượng đo
và đơn vị đo
Phép đo gián tiếp : đại lượng đo được
tính thông qua hàm số các đại lượng đo
trực tiếp
Phép đo cùng độ chính xác : đo trong
cùng một điều kiện đo
Phép đo không cùng độ chính xác: đo
trong các điều kiện đo khác nhau
2.1 Khái niệm phép đo
Trang 2212-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 43
2.2 Phân loại sai số đo
Định nghĩa: sai số đo là độ lệch giữa kết
quả đo và giá trị đúng của đại lượng đo
i=Li- X
Sai số sai lầm: Là sai số khi người thực
hiện không cẩn thận, sai số này có giá trị lớn
và có thể phát hiện nếu tiến hành kiểm tra
Sai số hệ thống: do máy móc đo không
hoàn chỉnh hoặc môi trường đo thay đổi, loại
trừ sai số này bằng cách kiểm tra máy móc
dụng cụ đo hoặc tính số cải chính
Sai số ngẫu nhiên: Là sai số xuất hiện trong
quá trình đo, sai số này ảnh hưởng đến độ
chính xác kết quả đo,sai số này có các tính
chất sau:
Trong một điều kiện đo xác định giá trị tuyệt đối
của SSNN không vượt quá giới hạn nhất định
Sai số có giá trị tuyệt đối nhỏ xuất hiện nhiều hơn
sai số có giá trị tuyệt đối lớn
Sai số có dấu âm, dương có cơ hội xuất hiện như
nhau
Trung bình cộng bằng không khi số lượng sai số
tăng lên vô hạn
Trang 2312-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 45
2.3 Các tiêu chuẩn đánh giá độ
chính xác kết quả đo
Sai số trung bình (): là trung bình cộng giá trị
tuyệt đối các sai số:
Sai số trung phương (m): là căn bậc hai của
trung bình cộng các bình phương sai số:
n
Δiθ
∑1
n
Sai số xác suất ( ): là sai số chia đôi dãy
sai số theo số lượng
Sai số giới hạn : là giới hạn của các sai
số, thông thường gh = 3*m; sai số này
nhằm loại bỏ các kết quả đo không tốt
Sai số trung phương tương đối: là tỷ số
giữa sai số trung phương và giá trị của đại
lượng đo trong đó tử số được quy về 1
X m
T 1 =
Trang 2412-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 47
Ví dụ:cho dãy sai số: -1, -2,+2, -3,+4, -4, -1
) ) ) ) ) ) )
70 2 7
1 4 4 3 2 2 1
1 4 4 3 2 2 1 n
1 000
120
70 , 2
X
m T
Ví dụ:cho dãy sai số: -1, -2,+2, +3
12.2n
Δm
Δi θ
1 T
1
=
Trang 2512-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 49
2.4 Sai số trung phương hàm số
f m
x
f m
2
2 2
1
2 2
2 1
• Sai số trung phương của số trung bình cộng:
• trong đó m là sai số trung phương của l
n
l X
n
= 1
n m
Trang 2612-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 51
2.6 Công thức Bessel
Công thức tính sai số trung phương từ số
hiệu chỉnh: (công thức Bessel)
Trong đó vi = X- li : số hiệu chỉnh
1
) (
=
n
vv m
2.7 Đơn vị dùng trong trắc địa
phần bỏ đi = 5 thêm 1 nếu số còn lại lẻ
Các trường hợp khác giữ nguyên số cuối
Trang 2712-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 53
Chương 3: Dụng cụ và các
phương pháp đo trong trắc địa
•Dụng cụ và phương pháp đo góc
•Dụng cụ và phương pháp đo dài
•Dụng cụ và phương pháp đo cao
3.1: Dụng cụ và phương pháp đo góc
• Góc bằng là góc giữa hình chiếu của các
tia ngắm trên mặt nằm ngang
3.1.1 Khái niệm về các loại góc
Trang 2812-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 55
Z + V = 90
Cấu tạo máy kinh vỹ đo góc
Trang 2912-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 57
Trang 3012-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 59
Bàn độ đứng Ống kính
Khóa và ốc vi động
đứng
Khóa và ốc vi động
ngang Bàn độ ngang
Ốc cân máy Ống thủy
•Trục đứng của máy LL1
•Trục quay của ống kính HH1
•Trục ngắm của ống kính CC1
•Trục thăng bằng của ống thủy VV1
Các điều kiện cần thỏa mãn:
•HH1 LL1
•CC1 HH1
•VV1 LL1
Trang 3112-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 61
Kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy
Nếu lệch thì chỉnh vào ½ khoảng lệch rồi cân bằng tiếp tục
•Điều kiện trục CC1 HH1 (Sai số 2c)
Ngắm 1 mục tiêu ở 2 vị trí máy: thuận kính và đảo
Trang 3212-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 63
Ngắm 1 mục tiêu trên cao sau đó hạ ống kính xuống
thấp, đánh dấu vị trí trục ngắm ở cả 2 vị trí máy, nếu
trùng nhau thì đạt yêu cầu
P1
P2 P’
P P’'
Trang 3312-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 65
Trang 3412-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 67
Bảng đo góc đơn giản
Trang 3512-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 69
• PHƯƠNG PHÁP ĐO TOÀN VÒNG
Trang 3612-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 71
‘ ‘’
Hướng 1 lần đo
• Phương pháp đo 1 chỉ ngang: ngắm mục tiêu
vào chỉ giữa ở thuận kính(Tr) và đảo kính(Ph)
Thuận kính Đảo kính
Máy 3T5K V=(Tr+Ph)/2 Máy Theo Z=(Tr-Ph+360)/2 V= 90 - Z
Trang 3712-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 73
• Phương pháp đo 3 chỉ ngang: ngắm mục tiêu lần lượt
vào 3 chỉ ngang ở thuận kính(Tr) và đảo kính(Ph)
Trang 3812-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 75
Ph + 1 40.2 40.2 40.2 Giữa Tr + 1 23,5 23,3 23,4 + 1 23,5
Ph + 1 23,5 23,7 23,6 Dưới Tr + 1 40 40.2 40.1 + 1 23,35
Ph + 1 06.5 06.7 06.6
3.2: Dụng cụ và phương pháp đo khoảng
cách
• Đo khoảng cách trong trắc địa thông thường
là đo khoảng cách nằm ngang
• Công tác xác định khoảng cách phục vụ cho
các công tác khác như: xác định toạ độ,
chuyển thiết kế ra ngoài thực địa…
• Có hai hình thức đo khoảng cách: đo trực
tiếp và đo gián tiếp
3.2.1 Khái niệm về đo khoảng cách
Trang 3912-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 77
3.2.2 Đo khoảng cách bằng thước thép
Trang 4012-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 79
3.2.3 Đo dài bằng máy có dây thị cự
•Trường hợp tia ngắm nghiêng
Trong khi có chướng ngại vật phải nghiêng ống kính so
với vị trí nằm ngang thì phải tính theo công thức sau:
l
l’
V
Trang 4112-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 81
Đo dài bằng máy điện quang
Một số máy có bộ phận phát sóng và thu sóng dùng để
đo khoảng cách thông qua đo thời gian truyền sóng
Trang 4212-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 83
Cấu tạo máy Nivo
Ống kính Ốc cân máy Ống thuỷ
Máy Nivo hay còn gọi là máy thuỷ bình,máy thuỷ
chuẩn,là máy có thể tạo ra tia ngắm ngang
Cấu tạo mia đo cao
Mặt đen ( Vạch đen chữ số đỏ) Mặt đỏ ( Vạch đỏ chữ số đen)
Mia đo cao dài 3-4 m bằng nhôm,gỗ
Trang 4312-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 85
Kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy Nivo
• Trục ống thuỷ phải song song với trục ngắm
a’
a
b’’
b b’
30
Trang 4412-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 87
• Nguyên lý- Phương pháp đo từ giữa
Chuyền độ cao đi xa
Trang 4512-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 89
(17) (18)
4474
4574
Trang 4612-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 91
Trạm đo từ
Số đọc mia sau
Số đọc mia trước
Số đọc chỉ giữa trên mia (mm)
Độ chênh cao (mm)
S - T
Độ chênh cao trung bình (mm)
Trên (mm) Trên (mm)
Dưới (mm) Dưới (mm) K.c sau (m) K.c trước
Người ta tiến hành dùng máy toàn đạc điện tử đo xác
định độ cao công trình tháp bằng cách đặt máy tại điểm
A với chiều cao máy i=1,55m; gương phản xạ đặt tại
chân và đỉnh tháp xác định được các yếu tố sau:
i
Trang 4712-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 93
Người ta tiến hành dùng máy kinh vĩ đo xác định độ
cao công trình tháp bằng cách đặt máy tại điểm A với
chiều cao máy i=1,55m; mia tại chân và đỉnh tháp xác
định được các yếu tố sau:
V1
V2
L1
A i
Người ta tiến hành dùng máy kinh vĩ đo xác định độ
cao giảng đường H bằng cách đặt máy tại điểm A với
ống kính nằm ngang; mia tại chân xác định được các
yếu tố trong bảng và ngắm về mép trên nhà H xác định
góc V
V i
Số đọc (mm) Mia
Chỉ trên
Chỉ giữa (L)
V
Trang 4812-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 95
Để xác định độ cao điểm A là điểm cốt 0 của công trình,
người ta đặt máy thủy bình tại điểm A ngắm về mia
dựng tại hai điểm gốc N1 và N2 Chiều cao máy là
1,500m; số đọc trên mia tại N1 theo 3 chỉ ngang lần
lượt là 1475;1725; 1975;ở mia N2 theo chỉ dưới là
1995 và chỉ giữa là 2265 Cho fhcp=±100mm
a)Xác định khoảng cách giữa điểm A và N1
b)Xác định khoảng cách giữa điểm A và N2
c)Xác định chênh cao máy-mia
d) Xác định chênh cao hN1N2
e)Bình sai, xác định độ cao điểm A, nếu độ cao điểm
N1 là 20m; điểm N2 là 19,475m
Để xác định chiều sâu một hố móng người ta bố trí máy
ở điểm A dựng mia lần lượt tại miệng và đáy xác định
Trang 4912-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 97
Xác định khoảng cách từ bờ sông đến mục tiêu giữa
sông khi bố trí máy và xác định được các yếu tố sau:
Trang 5012-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 99
Chương 4: Lưới khống chế Trắc địa
4.1 Lưới khống chế mặt bằng 4.1.1Góc định hướng và góc phương vị
• Góc định hướng trong Trắc địa là góc giữa
đường thẳng và hướng gốc
• Góc phương vị là góc giữa hướng Bắc của
đường kinh tuyến và hướng đường thẳng
tính theo chiều kim đồng hồ.Góc phương vị
có giá trị từ 0 360
• Trong trường hợp hướng gốc là hướng Bắc
của đường kinh tuyến thực thì chúng ta có
góc phương vị thực,ký hiệu là Athực .
• Trong trường hợp hướng gốc là hướng Bắc
của đường kinh tuyến từ thì chúng ta có góc
phương vị từ,ký hiệu là Atừ
• Trong trường hợp hướng gốc là hướng Bắc
của đường kinh tuyến giữa hoặc trục X thì
chúng ta có góc phương vị toạ độ,ký hiệu là
• Một đường thẳng nếu chọn hướng khác nhau
thì có góc phương vị thuận và góc phương vị
nghịch chênh lệch nhau ± 180
• Các đường kinh tuyến không song song với
nhau mà lệch 1 góc gọi là độ gần kinh tuyến
Trang 5112-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 101
Trang 5212-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 103
4.1.2 Các bài toán về góc phương vị
Trang 5312-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 105
4.1.3 Phân loại lưới mặt phẳng
Lưới đường chuyền nhiều nút
S15
S14
Trang 5412-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 107
Lưới tam giác
Đa giác trung tâm
Tứ giác trắc địa Chuỗi tam giác
Trang 5512-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 109
4.1.4 Đường chuyền kinh vỹ
• Số liệu gốc: Toạ độ điểm A’;A;B’;B
• Số liệu đo : Các góc I ; các cạnh S i
Trình tự bình sai, tính toán đường chuyền:
• Bước 1: Tính góc phương vị toạ độ các cạnh gốc:
Đường chuyền kinh vỹ phù hợp
• Bước 2: Tính và phân phối sai số khép góc:
• Nếu f fcho phép thì phân phối theo số hiệu chỉnh:
i
hc i
Trang 5612-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 111
Đường chuyền kinh vỹ phù hợp
• Bước 3: Tính góc phương vị cho các cạnh:
• Bước 4: Tính số gia toạ độ
X’i = Si cos i và Y’i = Si sin i
• Bước 5: Tính và phân phối sai số khép toạ độ:
f f
) -
( - ΔX'
180°
+
∑ f v
∑ f
Y Yi
X X
i X
-S -
-=
Trang 57Điểm S(m) X Y X Y
89.062 KV1 156 50 31
71.172 KV2 103 50 11
92.570 KV3 134 13 46
51.341 KV4 142 16 43
42.662 KV5 209 46 53
12-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 113
Đường chuyền kinh vỹ
• Số liệu gốc: Toạ độ điểm A’;A;
Đường chuyền kinh vỹ khép kín
A’A= arctg( )YA-YA’
Trang 5812-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 115
• Số liệu gốc: Toạ độ điểm A’;A;
• Số liệu đo : Góc đo nối φ: đo
với độ chính xác cao (không
Đường chuyền kinh vỹ khép kín
• Bước 3: Tính góc phương vị cho cạnh A1:
• Tính góc phương vị cho các cạnh:
180°
) (
Trang 5912-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 117
Đường chuyền kinh vỹ khép kín
• Bước 2: Tính và phân phối sai số khép góc:
• Nếu f fcho phép thì phân phối theo số hiệu chỉnh:
Đường chuyền kinh vỹ khép kín
• Bước 3: Tính góc phương vị cho các cạnh:
• Bước 4: Tính số gia toạ độ
X’i = Si cos i và Y’i = Si sin i
• Bước 5: Tính và phân phối sai số khép toạ độ:
f f
-= α β
αi+1 i hci
Trang 6012-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 119
• Nếu thì phân phối:
-
∑ f v
∑ v f
∑ f
Y Yi
X X
i X
S
=
4.2: Lưới khống chế độ cao 4.2.1 Phân loại lưới độ cao
hi
Si
Đường chuyền độ cao phù hợp
Trang 6112-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 121
4.2.2 Lưới độ cao kỹ thuật
• Lưới độ cao kỹ thuật được thành lập từ lưới độ cao Nhà nước
• Có thể bố trí đường đơn hoặc lưới có điểm nút
• Sai số cho phép: fhcp= ±50 (mm)L hoặc fhcp= ±10 (mm)N
Với L : chiều dài đường chuyền (km);
N :Số trạm đo trên 1 km chiều dài
0.25 0.5 1; 2; 5
Bình sai lưới độ cao kỹ thuật
•Bước 1: Tính sai số khép độ cao: fh= hđo-(Hcuối-Hđầu);
•Nếu fh fhcp thì tính số hiệu chỉnh và vhi=-fh
•Bước 2: Hiệu chỉnh chênh cao: hi=hđo + vhi
•Bước 3: Tính độ cao: Hi= Hi-1+hi
•Ví dụ tính đường chuyền độ cao sau:
S
∑f
h hi
Trang 6212-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 123
Bình sai lưới độ cao kỹ thuật
•Bước 1: Tính sai số khép độ cao: fh= hđo
•Nếu fh fhcp thì tính số hiệu chỉnh và vhi=-fh
•Bước 2: Hiệu chỉnh chênh cao: hi=hđo + vhi
•Bước 3: Tính độ cao: Hi= Hi-1+hi
•Ví dụ tính đường chuyền độ cao sau:
S
∑f
h hi
S
= - Đường chuyền độ cao khép kín
Trang 6312-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 125
Trang 6412-Jan-15 Bài giảng Trắc địa 127
4.2.3 Lưới độ cao đo vẽ
• Được phát triển từ lưới độ cao kỹ thuật trở lên
• Là cấp cuối cùng chuyền độ cao cho điểm chi tiết
• Thành lập bằng phương pháp đo cao hình học
hoặc đo cao lượng giác
• Góc đứng đo 2 lần đo theo phương pháp 1 chỉ giữa
hoặc 1 lần theo phương pháp 3 chỉ ngang
• Sai số cho phép:
fhcp= ±100 (mm)L hoặc fhcp= ±0.04 SN
Với L : chiều dài đường chuyền (km);
S: chiều dài cạnh trung bình (Đơn vị 100 m);
N: Số cạnh trong đường chuyền
70 -1.65 1
2
105 0.81 3
130 -0.51 4
135 0.16 5
110 -0.72 6
125 0.91 7