Khẳng định nào sau đây đúng?. 0,2;-1 là nghiệm của hệ phương trình Hệ phương trình có vô số nghiệm Hệ phương trình có hai nghiệm Hệ phương trình vô nghiệm Câu 9: Cho đường thẳng d: y=2x−
Trang 1BÀI THI SỐ 1
Chọn đáp án đúng:
Câu 1:
Cho hai điểm A(3; 5) và B(- 2; 1) Đường thẳng (AB) đi qua điểm nào dưới đây ?
13
0;
5
−
4
;0 13
−
(− −7; 3) qua cả ba điểm trên Câu 2:
Số đường tròn đi qua ba điểm phân biệt cùng thuộc một đường thẳng là:
Câu 3:
Với giá trị nào của m thì phương trình 2 2
x − mx+ m + m+ = vô nghiệm ? với mọi m≥ −1
với mọi m≤ −1
với mọi m≠ −1 với mọi m≠0 Câu 4:
Cho đường tròn (I) nội tiếp tam giác ABC, tiếp xúc với AB, AC, BC lần lượt tại M, N, P Biết số đo của ba cung MN, NP, PM tỉ lệ với ba số 5; 6; 7
Số đo góc B của tam giác ABC là:
Câu 5:
Phương trình đường thẳng song song với đồ thị hàm số 1 5
2
y= x+ và cắt
Ox tại điểm có hoành độ 2 là y ax b= + với b bằng
Câu 6:
Khẳng định nào dưới đây đúng với nghiệm (x;y) của hệ
( ) ( ) ( ) ( )
Câu 7:
− = +
+ = +
Điều kiện của để hệ có nghiệm (x;y) mà x y+ >0là:
Trang 2m> − và 3
2
m≠ − 2
m< −
2
m>
2
m< và 3
2
m≠ − Câu 8:
Cho hệ phương trình
2
2
2
3
14 0
y x y x
+ − =
Khẳng định nào sau đây đúng ?
(0,2;-1) là nghiệm của hệ phương trình
Hệ phương trình có vô số nghiệm
Hệ phương trình có hai nghiệm
Hệ phương trình vô nghiệm
Câu 9:
Cho đường thẳng (d): y=2x−6 Đường thẳng (d) cắt Ox tại A, cắt Oy tại
B Độ dài đoạn AB gần nhất với số nào dưới đây ?
Câu 10:
Đẳng thức x(1−x) = x 1−xđúng
với mọi x
với mọi x≥0
với mọi x≤0
với mọi 0≤ ≤x 1
BÀI THI SỐ 2
Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Câu 1:
Nếu cặp số ;
5
b a
là nghiệm của hệ phương trình
2
x y
x y
+ =
− =
Câu 2:
Cho ba điểm A(-2;1), B(-1;4), C(3;5) Xác định tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành Kết quả là D( ) (Hai tọa độ ngăn cách nhau bởi dấu “;”)
Trang 3Câu 3:
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Cho BH = 225cm và CH =
Câu 4:
Trên đường tròn (O), lấy ba cung liên tiếp AB, BC, CD có số đo lần lượt tỉ
lệ với 3; 2; 4 và số đo của cung DA bằng 90 độ Tiếp tuyến tại C và D của (O) cắt nhau tại P Số đo của góc CPD bằng độ
Câu 5:
3
a b
a b
+
Câu 6:
Nghiệm của phương trình2 9 27 3 6 4 12
3 x− + x− = + x− là x =
Câu 7:
Cho đường tròn (O) và hai dây MA, MB vuông góc với nhau Gọi I và K lần lượt là điểm chính giữa của các cung nhỏ MA và MB Biết MA = 12cm; MB = 16cm Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác MAB bằng cm Câu 8:
Số nghiệm của phương trình 32− +x x− =1 1là
Câu 9:
Để hai hệ phương trình 2 2
x y
+ =
− =
8
x y
mx y
− =
tương đương thì m bằng
Câu 10:
Biết x2+y2 =14x+6y+6 Giá trị lớn nhất của 3x + 4y là