1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG toán 9(NH11-12) có đáp án

4 562 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 757 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị lớn nhất của abc.. Đờng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E.. a Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng.. Chứng minh rằng hai tam giác BHM và BEC đồng dạng.. Tính s

Trang 1

PHOỉNG GD-ẹT PHUỉ MYế ẹEÀ THI HOẽC SINH GIOÛI NAấM HOẽC 2011-2012 TRệễỉNG THCS MYế THAỉNH Moõn : TOAÙN – Lụựp 9

(khoõng keồ thụứi gian phaựt ủeà)

Bài 1 (3,0điểm):

a) Phân tích thành nhân tử: A = (xy + yz + zx) (x + y+ z) - xyz

b) Tỡm số tự nhiờn n để n 18 và n  41 là hai số chớnh phương

Bài 2: (3,0điểm)

a) Chứng minh m,n,p,q ta đều có m2 + n2 + p2+ q2+1 m(n+p+q+1)

b) Chứng minh bất đẳng thức: a2 b2  c2 d2  (a c ) 2  (b d ) 2

Bài 3 (3,0điểm)

a.Giải phơng trình nghiệm nguyên: (y + 2)x2 + 1 = y2

b Giải phơng trình: 1 1 1 2011 2011

x

 

Bài 4: (3,0điểm)

a) Với x, y khụng õm, tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x - 2 xy  3y 2 x   2008,5

b) b Cho a; b; c > 0 và: 1 1 1

1 a1 b1 c = 2 Tìm giá trị lớn nhất của abc

Bài 5: (5,0điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đờng cao AH (HBC) Trên tia HC lấy

điểm D sao cho HD = HA Đờng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E

a) Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng Tính độ dài đoạn BE theo

m AB

b) Gọi M là trung điểm của đoạn BE Chứng minh rằng hai tam giác BHM và BEC

đồng dạng Tính số đo của góc AHM

c) Tia AM cắt BC tại G Chứng minh: GB HD

BCAH HC

Bài 6 (3,0điểm)

Cho tam giỏc ABC cú ã 0

ABC = 60 ; BC = a ; AB = c (a, c là hai độ dài cho trước) Hỡnh chữ nhật MNPQ cú đỉnh M trờn cạnh AB, N trờn cạnh AC, P và Q ở trờn cạnh BC được gọi

là hỡnh chữ nhật nội tiếp trong tam giỏc ABC Tỡm vị trớ của M trờn cạnh AB để hỡnh chữ nhật MNPQ cú diện tớch lớn nhất Tớnh diện tớch lớn nhất đú

-Hết -ẹAÙP AÙN VAỉ BIEÅU ẹIEÅM CHAÁM

Trang 2

Bài Nội dung Điểm

1

a

1,5

A= (xy+ yz+ zx) (x+y+ z) – xyz

= xy (x+ y+ z)+ yz (x+ y + z) + zx (x+ z)

= y (x+ y + z) (x+z)+ zx (x+ z)

= (x+ z) [y(x+ y+ z)+ zx]

= (x+ z ) [x (y+ z) + y ( y+ z)]= (x+ y) (x+ z) ( y+ z)

0,5

0,5 0,5 b

1,5

Để n 18 và n  41 là hai số chính phương

2

18

   vàn 41 q p q2 , N

Nhưng 59 là số nguyên tố, nên: p q p q 591 q p3029

Từ n 18 p2  30 2  900 suy ra n 882

Thay vào n  41, ta được 882 41 841 29    2 q2

Vậy với n 882 thì n 18 và n  41 là hai số chính phương

0,5

0,5

0,5 a

1,5

Ta cĩ: m2 + n2+ p2+ q2+1 m(n+p+q+1)

0 1 4

4 4

4

2 2 2

2 2

2 2

















0 1 2 2

2 2

2 2

2 2

q m p m n

DÊu b»ng x¶y ra khi

0 1 2

0 2

0 2

0 2

m

q m

p m n m

2 2 2 2

m

m q

m p

m n

 1

2

q p n m

0,5

0,5

0,5

b

1,5

Hai vế BĐT khơng âm nên bình phương hai vế ta cĩ:

a2 + b2 +c2 + d2 +2 (a2 b c2 )( 2 d2 ) a2 +2ac + c2 + b2 + 2bd + d2

 (a2 b2 )(c2 d2 )  ac + bd (1) Nếu ac + bd < 0 thì BĐT được c/m Nếu ac + bd 0 (1)  ( a2 + b2 )(c2 + d2) a2c2 + b2d2 +2acbd

 a2c2 + a2d2 + b2c2 + b2d2  a2c2 + b2d2 +2acbd

 a2d2 + b2c2 – 2abcd  0  (ad – bc)2  0 ( luơn đúng) Dấu “=” xẩy ra  ad = bc  a c

bd

0,5 0,25

0,5 0,25

1,5

Ta cĩ: (y + 2)x2 + 1 = y2  (y+2)x2 - (y2-4) = 3  (y+2)(x2-y+2) = 3 Suy ra:

VËy nghiƯm nguyªn cđa ph¬ng tr×nh lµ: (0;1),(0;-1)

0,75

0,5 0,25

Trang 3

1,5 Ta cú:

1.2 2.3   x x( 1)   x1

x

 

    (x 2011) Suy ra: x + 1 = 2011 x 2012  2011- x+ 2011 x 0

 2011 x( 2011 x 1) 0  2011 x 0

Vậy nghiệm của phương trỡnh là x = 2011

0,25

0,25 0,5 0,5

4

a

2

Đặt x a; y b với a, b 0, ta có:

P = a 2ab 3b 2a 2008,5 = a 2a b 1 3b 2008,5 = a 2a b 1 b 1 2b 2b 2007,5 = a - b -1 2 b b 2007, 5

a - b -1 2 b b 2007,5 a - b -1 2 b 2007

2 2

2007

3

Vì a - b -1 0 và b 0 a, b.Nên P = 2007 1

b 2

2

Vậy P đạt GTNN là 2007

0,5

0,5

0,5

b

1,5 + Tính được:    

1

2

+ Tượng tự ta có:

   

1 2

ac

   (2)

1 2

ab

+ Chỉ ra được các vế của các BĐT (1); (2); (3) đều dương nên nhân từng vế các bất đẳng thức (1); (2); (3) suy ra được: abc  1

8 + Kết luận max abc = 1

8 khi a = b = c =

1 2

0,5

0,25

0,5 0,25

2,0

+ Hai tam giác ADC và BEC có: C chung

CECB (Hai tam giác vuông CDE và CAB đồng dạng)

Do đó, chúng dồng dạng (c.g.c)

Suy ra: BEC  ADC 135 0 (vì tam giác AHD vuông cân tại H theo giả thiết).

Nên AEB 45 0 do đó tam giác ABE vuông cân tại A

1,0 0,5

Trang 4

Suy ra: BEAB 2 m 2 0,5

b

1,5

Ta có: 1 1

BC  BC  AC (do BECADC) mà AD AH 2 (tam

giác AHD vuông vân tại H)

BC  AC   ACABBE (do ABH CBA)

Do đó BHM  BEC (c.g.c), suy ra: BHM  BEC 135 0  AHM  45 0

0,5

0,5 0,5

c

1,5

Tam giác ABE vuông cân tại A, nên tia AM còn là phân giác góc BAC.

Suy ra: GB AB

GCAC ,

Do đó: GB HD GB HD GB HD

0,5 0,5 0,5

Hỡnh vẽ

Đặt AM = x (0 < x < c) Ta cú: MN = AM MN =ax

 

0 c - x 3

MQ = BM.sin60 =

2 Suy ra diện tớch của MNPQ là:S = ax c - x  3 = a 3x c - x 

+ Ta cú bất đẳng thức:

2

ab ab (a > 0, b > 0)

Áp dụng, ta cú:

x + c - x c

Dấu đẳng thức xảy ra khi: x = c - x x = c

2

Suy ra: .

2

a 3 c ac 3

 Vậy: Smax = ac 3

8 khi x = c

2 hay M là trung điểm của cạnh AB

0,5 0,5

0,5 0,5

Ghi chỳ: Mọi cỏch giải khỏc đỳng và phự hợp vẫn ghi điểm tối đa.

Ngày đăng: 26/10/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ Đặt  AM = x (0 &lt; x &lt; c) . Ta có:   MN = AM MN = ax - Đề thi HSG toán 9(NH11-12) có đáp án
Hình v ẽ Đặt AM = x (0 &lt; x &lt; c) . Ta có: MN = AM MN = ax (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w