1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi học sinh giỏi casio

5 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY CASIO Bài 1.. Nêu qui trình bấm phím để biết số F có phải là số nguyên tố hay không... 5.3:Nêu qui trình bấm phím để tính giá trị của U

Trang 1

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH GIẢI

TOÁN TRÊN MÁY CASIO

Bài 1

1.1: Tính giá trị của biểu thức:

A=

 +   −   + 

 ÷  ÷  ÷

       

 +   +   − 

 ÷  ÷  ÷

     

A≈

1.2: Tìm nghiệm của pt viết dưới dạng phân số:

4

3

7

8

x

+ − +

 + ÷  + ÷

x =

Bài 2:

2.1: Cho bốn số: ( ) 5 ( )5

5

A= 3 ² ;  B= 5²  ²

 

;C=3 ;D= 5

So sánh số A với số B, số C với số D, rồi điền dấu thích

hợp(<,=,>)vào ……

A….B C… D

2.2: Cho số hữu tỉ biểu diễn dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn E=1,23507507507507… Hãy biến đổi thành phân số tối giản

E=………

Bài 3:

3.1:Hãy kiểm tra số F=11237 có phải là số nguyên tố không Nêu qui trình bấm phím để biết số F có phải là số nguyên tố hay

không

+Trả lời:

Trang 2

+Qui trình bấm phím:

3.2:Tìm các ước nguyên tố của số:

1897 + 2981 + 3523

Các ước nguyên tố của M là:

Bài 4:

4.1:Tìm chữ số hàng đơn vị của số: N= 2006

103

4.2:Tìm chữ số hàng trăm của số :

P=29 2007

+Chữ số hàng đơn vị của N:

+Chữ số hàng trăm của P:

4.3:Nêu sơ lược cách giải:

4.1:

4.2:

Trang 3

Bài 5:

n

n

n

= − + − + + (i= 1 nếu n lẻ, i= − 1 nếu n chẵn, n là

số nguyên n ≥1)

5.1:Tính chính xác dưới dạng phân số các giá trị :U U U4 , 5 , 6

5.2: Tính giá trị gần đúng các giá trị :U U U20 , 25 , 30

5.3:Nêu qui trình bấm phím để tính giá trị của U n

4

U = U5= U6=

20

UU25≈ U30≈

Qui trình bấm phím:

Bài 6:Cho dãy số U nxác định bởi

1 1

U = ,U2 = 2, 1

2

1

2 3 , êu n le

3 2 , êu n chan

n

U U n U

U U n

+ +

+

+

=  +

6.1:tính giá trị của:U U U10 , 15 , 21

Gọi S nlà tổng của n số hạng đầu tiên của dãy số ( )U n Tính tổng

10 , 15 , 20

S S S

10

U = U15= U21=

10

S = S15= S20=

Bài 7:

Bố bạn Bình tặng cho bạn ấy một máy tính hiệu Thánh Gióng trị

Trang 4

phương thức sau:Tháng đầu tiên bạn Bình được nhận 100.000 đồng, các tháng từ tháng thứ hai trở đi, mỗi tháng nhận được số tiền hơn tháng trước 20.000 đồng

7.1: Nếu chọn cách gửi tiền tiết kiệm số tiền được nhận hàng tháng với lãi suất 0.6%/tháng, thì bạn Bình phải gửi bao nhiêu tháng mới đủ tiền mua máy vi tính?

Số tháng gửi:

7.2:Nếu bạn Bình muốn có ngay máy tính để học bằng cách mua trả góp hàng tháng bằng số tiền bố cho với lãi suất 0.7%/tháng , thì bạn Bình phải trả góp bao nhiêu tháng mới hết nợ?

Số tháng trả góp:

7.3 Sơ lược cách giải hai câu trên

Sơ lược cách giải:

7.1:

7.2

P x = x + +bx + + +x cx , biết đa thức P(x) chia hết cho các nhị thức:(x-2),(x-3),(x-5) Hãy tìm giá trị của a,b,c và các nghiệm của đa thức và điền vào ô thích hợp

a= b= c= x1 =

2

x = x3 = x4 = x5 =

Bài 9:Tìm cặp số (x,y)nguyên dương nghiệm đúng pt:

3x − 19(72x y− ) = 240677

Trang 5

(x = ;y1 = ) (x = ;y2 = )

Bài 10: Cho hình thang ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tại E, hai cạnh đáy AB=3,56(cm);

DC=8,33(cm);cạnh bên AD=5,19(cm) Tính gần đúng độ dài cạnh bên BC và diện tích hình thang ABCD Cho biết tính chất

EA EB AB

EC = ED = DC

Ngày đăng: 13/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w