Hoạt động dạy học.. bảy mơi bảy, bốn mơi t, chín mơi sáu, sáu mơi chín.. Hoạt động dạy học.. Hoạt động dạy học.. - Yêu cầu học sinh làm bài tập.. Chữa bài- nhận xét... - Học sinh làm bài
Trang 1Thứ hai ngày 14 tháng 03 năm 2011
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh.
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số; tìm số liền sau của số
có 2 chữ số
- Bớc đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và
số đơn vị
II Đồ dùng:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
HS
A ổn định
lớp.
B Kiểm tra: Điền : > ; < ; = ?
40 70 95 97… …
85 82 63 73… …
2 học sinh lên bảng - nhận xét
C Bài mới: 1, Giới thiệu bài- Ghi bảng
2, Luyện tập:
Bài 1: Viết số
a ba mơi, mời ba, mời hai, hai mơi
b bảy mơi bảy, bốn mơi t, chín mơi sáu, sáu mơi chín
c tám mơi mốt, mời, chín mơi chín, bốn mơi tám
=> Ôn đọc, viết số có 2 chữ số
- HS nêu YC - làm bài
Đọc kết quả- NX
Bài 2: Viết (theo mẫu) Mẫu: Số liền sau của 80 là 81
a Số liền sau của 23 là:…… -Số liền sau của70 là………
b Số liền sau của 84 là: … -Số liền sau của 98 là……
- Học sinh đọc yêu cầu
- Quan sát mẫu
- Làm bài- Đọc- chữa
=> Ôn về tìm số liền sau của 1 số
Bài 3: > ; < ; = ? - HS đọc yêu cầu-
Trang 234 50… 47 45…
78 69… 81 82…
72 81… 95 90…
=> Củng cố về so sánh số có 2 chữ số
làm bài tập
HS lên chữa
Bài 4: Viết (theo mẫu) Mẫu: 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị ta viết:
87 = 8 + 7
=> Củng cố về cấu tạo số có 2 chữ số
- HS nêu yêu cầu Quan sát mẫu
- HS làm bài- Đọc, chữa
D Củng cố-
Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- HDVN + chuẩn bị bài sau
Bổ sung:
Trang 3Thứ ba ngày 15 tháng 03 năm 2011
Bảng các số từ 1 đến 100
I Mục tiêu: Giúp hs.
- 100 là số liền sau của số 99
- Tự lập đợc bảng các số từ 1 đến 100
- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số từ 1 đến 100
II Đồ dùng:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A ổn định
lớp.
B Kiểm tra: Điền : > ; < ; =
81 86 78 87… …
54 45 62 61… …
- Nhận xét, cho điểm
- 2 học sinh lên bảng - nhận xét
C Bài mới: 1, Giới thiệu bài- Ghi bảng
2, Giới thiệu bớc đầu về số 100:
Bài 1:
- Hớng dẫn đọc, viết số 100
- GT: Số 100 không phải là số có 2 chữ số mà là số có 3 chữ số: 1 chữ số
1 và 2 chữ số 0 đứng liền sau chữ số 1
kể từ trái sang phải Số 100 là số liền sau của số 99 nên số 100 bằng 99 thêm 1 (100= 99+ 1)
3, Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100:
Bài 2: Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng …
- Dựa vào bảng yêu cầu HS nêu số liền trớc, liền sau
=> GV: Bớt 1 của số đó thì đợc số liền trớc, thêm 1 vào số đó thì đợc số liền
- Học sinh làm miệng
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu- làm bài tập
Đọc- chữa
Trang 44, Giới thiệu vài đặc điểm của bảng các số từ 1 đến 100
Bài 3: Trong bảng các số từ 1 đến 100
a, Các số có một chữ số là: ………
b, Các số tròn chục là: …………
c, Số bé nhất có hai chữ số là: ……
d, Số lớn nhất có hai chữ số là: …
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là:
11, 22 …
- Giáo viên chốt lại nội dung
- HS nêu yêu cầu
- Làm miệng- NX
D CC- DD: - Nhận xét giờ học, HD về nhà
Bổ sung:
Trang 5Thứ t ngày 16 tháng 03 năm 2011
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố về viết số có 2 chữ số Tìm số liền trớc, liền sau của 1 số, thứ
tự số
- Củng cố về hình vuông Nhận biết hình vuông và vẽ hình vuông
II Đồ dùng:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
HS
A ổn định
lớp.
B Kiểm tra: H: Các số có 1 chữ số?
Đọc các số tròn chục?
Các số có 2 chữ số giống nhau?
- Học sinh nêu
C Bài mới: 1, Giới thiệu bài- Ghi bảng
2, Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1: Viết số?
33; 90; 99; 58; 85; 21; 71; 66; 100
Bài 2: Viết số
- Yêu cầu học sinh làm bài tập
a Sồ liền trớc của 62 là: …
Số liền trớc của 80 là: …
Số liền trớc của 99 là: …
b Số liền sau của 20 là: ……
Số liền sau của 75 là: …… c
Số liền
tr-ớc Số đã biết Số liền sau
69 99
- Nêu yêu cầu- làm bài tập
Chữa bài (1 HS
đọc- 1 HS viết)
- Nêu yêu cầu
HS làm bài tập trong SGK
Chữa bài- nhận xét
Trang 6=> Củng cố tìm số liền trớc, liền sau.
Bài 3: Viết các số
* Từ 50 đến 60: 50; 51; 52; 58; 59;… 60
* Từ 85 đến 100: 85; 86; 87; 98;… 99; 100
=> Củng cố về thứ tự các số
- Học sinh làm bài tập
- Đọc bài- NX
D Củng cố-
Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- HD về nhà + chuẩn bị bài sau
Bổ sung:
Trang 7Thứ sáu ngày 18 tháng 03 năm 2011
Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS.
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số
- Củng cố về giải toán có lời văn
II Đồ dùng:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
HS
A ổn định
lớp.
B Kiểm tra: H: Số liền trớc của 79?
Số liền sau của 80?
Số liền tr-ớc
Số đã cho Số liền sau
55 70 Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Học sinh nêu- NX
- 1 HS lên bảng- NX
C Bài mới: 1, Giới thiệu bài- Ghi bảng
2, Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Viết các số
a Từ 15 đến 25: 15; 16; 17; 23; 24;… 25
b Từ 69 đến 79: 69; 70; 71; 76; 77;… 78; 79
=> Củng cố về đọc, viết số
Bài 2: Đọc mỗi số sau:
35; 41; 64; 85; 69; 70
Bài 3: > ; < ; = ?
85 65… 42 76 … 33 66…
- HS nêu yêu cầu, làm bài tập Đọc, chữa bài- nhận xét
- HS nêu yêu cầu,
đọc bài
Chữa bài, nhận xét
- HS nêu yêu cầu, làm bài tập
1 HS chữa bài, NX
Trang 8=> Củng cố về so sánh số.
Bài 4: GV đọc bài toán:
Có tất cả số vây là:
10 + 8 = 18 (cây) Đáp số: 18 cây
Bài 5: Viết số lớn nhất có 2 chữ số:
- HS tóm tắt- giải
Đọc chữa
- HS làm miệng- nhận xét
D Củng cố-
Dặn dò:
- Giáo viên chốt lại nội dung ôn
- Nhận xét giờ học, hớng dẫn về nhà
Bổ sung: