1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI 8 TUẦN KÌ II

3 305 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?. 4.Số tứ giác nội tiếp trong hình bên là AA. b Chứng minh rằng với bất kỡ giỏ trị nào của k thỡ đường thẳng d luụn cắt P tại hai điểm phõn biệ

Trang 1

Phòng gd đt tp nam định

Trờng THCS Hoàng Văn Thụ Đề kiểm tra chất lợng Giữa học kì II

Năm học 2010– 2011 Môn : Toán 9

(thời gian làm bài : 70 phút)

I Trắc nghiệm (2 điểm)

1.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phơng trình

x 2y 1 1 y 2

+ =

 =



A.(0; 1

2

− ) B.(2; 1

2

− ) C.(0;1

2 ) D.(2; 1

2)

2 Phơng trình 2006x2 + 2007x – 2008 = 0 có tổng các nghiệm là:

A 2007

2006

B.− 2007 C.2008 D 1004

1003

3 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Phơng trình 3x2 + 5x – 3 = 0 có 2 nghiệm phân biệt

B Phơng trình (( 2 1 − )x2 - 2 x - 1 = 0 có hai nghiệm phân

biệt

C Phơng trình (1 - 2).x2 + 3x + 2 = 0 vô nghiệm

4.Số tứ giác nội tiếp trong hình bên là

A 3 B 4 C.5 D.6

II Tự luận (8 điểm)

Câu 1( 3 điểm)

Cho mặt phẳng toạ độ Oxy, cho (P) : y = x2 và đường thẳng (d): y = (k – 1)x + 4 (k là tham số)

a) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) khi k = -2

b) Chứng minh rằng với bất kỡ giỏ trị nào của k thỡ đường thẳng (d) luụn cắt (P) tại hai điểm phõn biệt;

c) Gọi y1; y2 là cỏc tung độ các giao điờ̉m của đường thẳng (d) và (P)

Tỡm k sao cho : y1 + y2 = y1y2

Câu 2: (2 điểm)

Một mảnh vờn hình chữ nhật có chu vi 160m, chiều dài hơn chiều rộng 40m Tính diện tích của mảnh vờn hình chữ nhật đó

Câu 3 (3 điểm)

Cho ∆ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đờng tròn tâm O, bán kính R Hạ các đờng cao

AD, BE của tam giác Các tia AD, BE lần lợt cắt (O) tại các điểm thứ hai là M, N Chứng minh rằng:

a)Bốn điểm A,E,D,B nằm trên một đờng tròn Tìm tâm I của đờng tròn đó

b)MN// DE

c)Cho (O) và dây AB cố định, điểm C di chuyển trên cung lớn AB Chứng minh rằng độ dài bán kính đờng tròn ngoại tiếp ∆CDE không đổi

Trang 2

đáp án và biểu điểm

I Trắc nghiệm (2 điểm)

Mỗi câu đúng cho 0,5điểm

II Tự luận (8 điểm)

Câu 1 : mỗi ý cho 1điểm

Phương trỡnh hoành đụ̣ giao điờ̉m của (d) và (P) là:

x2 = (k – 1)x + 4 ↔ x2 – (k – 1)x – 4 = 0 (1)

1 Khi k = -2, phương trỡnh (1) trở thành : x2 + 3x – 4 = 0

Vì a + b + c = 1 + 3 + (-4) = 0 nờn phương trỡnh này có hai nghiợ̀m : x1 = 1 ; x2 = -4

Với x1 = 1 ⇒ y1 = 12 = 1 ; với x2 = -4 ⇒ y2 = (-4)2 = 16

Vọ̃y toạ đụ̣ giao điờ̉m của (d) và (P) khi k = -2 là : (1 ; 1) và (-4 ; 16)

2.Xét phương trỡnh (1) có : Δ = (k – 1)2 + 16 > 0 ∀k nờn (1) luụn có hai nghiợ̀m phõn biợ̀t với mọi k

Từ đó suy ra với bất kỡ giỏ trị nào của k thỡ đường thẳng (d) luụn cắt (P) tại hai điểm phõn biệt (đpcm)

3 Gọi x1 ; x2 là hoành đụ̣ tương ứng với tung đụ̣ y1 ; y2 của các giao điờ̉m của đường thẳng (d) và (P) Hiờ̉n nhiờn, x1 và x2 là hai nghiợ̀m phõn biợ̀t của phương trỡnh (1)

Áp dụng định lí Vi - et, ta có : x1 + x2 = k – 1 ; x1x2 = -4.

Mà : y1 = x và y2 = 12 2

2

x (vì các giao điờ̉m đờ̀u thuụ̣c (P)), nờn từ giả thiờ́t ta có : y1 + y2 = y1y2 ↔ 2 2 2 2

1 2 1 2

1 2 1 2 1 2 (x +x ) −2x x =(x x ) hay : (k – 1)2 – 2.(-4) = (-4)2 ↔ (k – 1)2 = 8 ↔ k = 1 ± 2 2

Vọ̃y giá trị của k thoả mãn yờu cõ̀u bài toán là : k = 1 ± 2 2

Câu 2 :2đ

Câu 3

Mỗi ý cho 1điểm

a: Tâm I là trung điểm của AB

b HED BNMã =ã (= BAMã )

c.Tứ giác DCEH nội tiếp đờng tròn đờng kính

HC (với H là trực tâm của tam giác ABC)

=> Bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác

DCE là CH /2

H

D

E

O

B

A

C

M

N

K

Trang 3

Cách 1: Nối BO cắt (O) tại K

=> tứ giác AHCK là hình bình hành (vì có 2

cặp cạnh đối //)

=> CH = AK

Mà (O), AB cố định => K cố định => AK = CH không đổi

Ngày đăng: 13/05/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w