1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 36 Nuoc tiet 2_2

43 640 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Vai trò của nước Nước có vai trò rất quan trọng trong • sản xuất nông nghiệp 0... II.Vai trò của nước Nước có vai trò rất quan trọng trong • sản xuất nông nghiệp •Nuôi trồng thuỷ sản

Trang 1

Các thầy cô giáo

đến dự giờ giảng dạy bộ môn

hoá học

Trang 2

* Theo tỉ lệ khối lượng là (6) hiđro và (7) oxi

* Ứng với (8) nguyên tử hiđro có (9) nguyên tử oxi

* Công thức hóa học của nước : (10)

Trang 3

Bài 36 _ Tiết 2

Trang 5

Nội dung bài

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA NƯỚC

* Nước là chất lỏng không màu, không mùi,không vị, sôi ở 100 o C , hoá rắn ở 0 oC có khối lượng riêng DH2O = 1 g/ml Nước có thể hòa tan nhiều chất 0

Trang 6

BT: Cho các chất sau vào nước, khuấy đều Hỏi chất nào tan? Chất nào không tan?

Tan Tan

Tan

Trang 8

Nguồn nước có thể cho một

mùa màng bội thu

Trang 9

Nội dung bài

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA NƯỚC

* Nước là chất lỏng không màu, không mùi,không vị, sôi ở 100 o C , hoá rắn ở 0 oC có khối lượng riêng DH2O = 1 g/ml Nước có thể hòa tan nhiều chất

III.Vai trò của nước

Nước có vai trò rất quan trọng trong

sản xuất nông nghiệp

0

Trang 10

Ta th y n Ta th y n ấ ấ ướ ướ c có th c có th ể ể hoà tan khí oxi ?

Vai trò c a n Vai trò c a n ủ ủ ướ ướ c ? c ?

Trang 11

Nước sử dụng nuôi thủy sản để tăng

giá trị sản phẩm hàng hoá nông

nghiệp và xuất khẩu

Trang 12

Nội dung bài

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA NƯỚC

* Nước là chất lỏng không màu, không mùi,không vị, sôi ở 100 o C , hoá rắn ở 0 oC có khối lượng riêng DH2O = 1 g/ml Nước có thể hòa tan nhiều chất

II.Vai trò của nước

Nước có vai trò rất quan trọng trong

sản xuất nông nghiệp

•Nuôi trồng thuỷ sản

0

Trang 14

Nước đem lại nguồn vui, cuộc sống và môi trường trong lành cho chúng ta

Trang 15

Nguồn nước cũng giúp ta chuyên chở hàng hoá, giao thông và cảnh quan

môi trường

Trang 16

Đập dâng một trong những công trình dâng cao mực nước phục

Trang 17

Nội dung bài

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA NƯỚC

* Nước là chất lỏng không màu, không mùi,không vị, sôi ở 100 o C , hoá rắn ở 0 oC có khối lượng riêng DH2O = 1 g/ml Nước có thể hòa tan nhiều chất

II.Vai trò của nước:

nước có vai trò rất quan trọng trong:

sản xuất nông nghiệp

•Nuôi trồng thuỷ sản

•Giao thông đường thuỷ

•Cuộc sống

•Tưới tiêu , thuỷ điện

Bảo vệ nguồn nước

0

Trang 19

Nội dung bài

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA NƯỚC

* Nước là chất lỏng không màu, không mùi,không vị, sôi ở 100 o C , hoá rắn ở 0 oC có khối lượng riêng DH2O = 1 g/ml Nước có thể hòa tan nhiều chất

II.Vai trò của nước: nước có vai trò rất quan trọng trong:

sản xuất nông nghiệp

•Nuôi trồng thuỷ sản

•Giao thông đường thuỷ

•Cuộc sống

•Tưới tiêu , thuỷ điện

Bảo vệ nguồn nước

Bảo vệ rừng

0

Trang 20

ChÊt th¶i c«ng nghiÖp Thuốc bảo vệ thực vật

« nhi m ễ nguồn nước

Trang 21

Nội dung bài

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA NƯỚC

* Nước là chất lỏng không màu, không mùi,không vị, sôi ở 100 o C , hoá rắn ở 0 oC có khối lượng riêng DH2O = 1 g/ml Nước có thể hòa tan nhiều chất

III.Vai trò của nước: Bảo vệ nguồn nước

nước có vai trò rất quan trọng trong: Bảo vệ rừng

sản xuất nông nghiệp Xử lí chất thải công nghiệp

•Nuôi trồng thuỷ sản Hạn chế thuốc trừ sâu

•Giao thông đường thuỷ

•Cuộc sống

•Tưới tiêu , thuỷ điện

0

Trang 22

IV) Tính chất hóa học

a.Tác dụng với một số kim lọai ở t 0 thường

0

Trang 23

Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :

Em hãy thực hiện

thí nghiệm theo nội

dung sau :

** Cho một ít nước ở cốc thủy tinh vào ống nghiệm

có chứa đồng : Cu + H2O Quan sát hiện tượng

** Cho một mẫu kim lọai natri ( Na ) vào nước đựng trong ống nghiệm Quan sát hiện tượng

Nhúng một mẩu giấy quỳ tím vào ống đã cho Na  quan sát

Trang 24

** Cho đồng vào nước có hiện tượng gì xảy ra không ?

** Cho Na vào nước có hiện tượng gì ?

Nhúng quì tím vào dung dịch có hiện tượng gì ?

** Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt ?

Cho Cu vào H 2 O : không có phản ứng

Cho Na vào H 2 O : Na tan dần, có khí bay ra

Phản ứng tỏa nhiệt Quỳ tím chuyển thành màu xanh

Trang 25

**Phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì ?

** Dung dịch bazơ ( NaOH ).

Trang 26

Nội dung bài

1.Tác dụng với một số kim lọai ở t 0 thường

Trang 27

Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :

Em hãy thực hiện

thí nghiệm theo nội

dung sau :

** Rót một ít nước ở cốc thủy tinh vào ống nghiệm

có chứa đồng(II) oxit CuO Quan sát hiện tượng :

** Cho nước vào ống nghiệm chứa vôi sống ( canxi oxit ) CaO Quan sát hiện tượng

** Nhúng một mẫu giấy quì tím vào dung dịch nước vôi Hiện tượng xảy ra ?

** Lấy tay sờ vào bên ngòai ống nghiệm Em có nhận xét gì về nhiệt độ cốc?

Trang 28

Khi cho nước vào ống nghiệm chứa đồng(II)oxit có hiện tượng gì không ?

** Khi cho nước vào CaO có hiện tượng gì xảy ra ?

** Màu giấy quì tím thay đổi như thế nào khi nhúng vào

dung dịch nước vôi ?

** Chất thu được sau phản ứng là gì ? Công thức hóa học ?

** Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt ?

Khi cho nước vào CaO thì CaO từ thể rắn chuyễn thành chất nhão Nước như sôi lên

Quì tím chuyển màu xanh

Chất thu được là Canxi hiđroxit Công thức hóa học Ca(OH) 2 ( vôi tôi )

Phản ứng tỏa nhiều nhiệt Khi cho nước vào CuO thì không có hiện tượng gì

Trang 29

Phương trình phản ứng hóa học :

** CaO phản ứng với nước :

** Canxi oxit thuộc loại oxít gì ?

** Tính chất thứ 2 của nước là gì ?

** Dung dịch bazơ có tác dụng như thế nào đối với quì tím ?

** Oxit bazơ

** Nước tác dụng với oxit bazơ

** Dung dịch bazơ làm quì tím hóa xanh

Trang 30

Nội dung bài

1.Tác dụng với một số kim lọai ở t 0 thường

0

Khí hidro + bazơ ( tan Khí hidro + bazơ ( tan )

2 Na + 2 H 2 O  2 NaOH + H 2

(Natri hiđroxit )

( Na, K, Ca, Ba, )

2 Tác dụng với một số oxit bazơ ở t 0 thườngbazơ tan

CaO + H2O  Ca(OH)2 (Canxi hiđroxit )

Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển màu xanh

Trang 31

OH

Bazơ

Trang 32

Nội dung bài

1.Tác dụng với một số kim lọai ở t 0 thường

0

Khí hidro + bazơ ( tan Khí hidro + bazơ ( tan )

2 Na + 2 H 2 O  2 NaOH + H 2

(Natri hiđroxit )

( Na, K, Ca, Ba, )

2 Tác dụng với một số oxit bazơ ở t 0 thườngbazơ tan

CaO + H2O  Ca(OH)2 (Canxi hiđroxit )

Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển màu xanh

Trang 33

Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :

Trang 37

Nội dung bài

1.Tác dụng với một số kim lọai ở t 0 thường

0

Khí hidro + bazơ ( tan Khí hidro + bazơ ( tan )

2 Na + 2 H 2 O  2 NaOH + H 2

(Natri hiđroxit )

( Na, K, Ca, Ba, )

2 Tác dụng với một số oxit bazơ ở t 0 thườngbazơ tan

CaO + H2O  Ca(OH)2 (Canxi hiđroxit )

Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển màu xanh

3 Tác dụng với một số oxit axit axit

P 2 O 5 + 3 H 2 O  2 H 3 PO 4 (Axit Photphoric )

Dung dịch axit làm quì tím chuyển màu đỏ

Trang 38

N ướ c

Bazơ Axit

+ Ki

m lo

i ạ

+ Ki

m lo

i ạ

Trang 39

Vi t ph ế ươ ng trình th c hi n dãy chuy n hoá sau : ự ệ ể

Vi t ph ế ươ ng trình th c hi n dãy chuy n hoá sau : ự ệ ể

Phản ứng thế Phản ứng hoá hợp

Phản ứng hoá hợp

Phản ứng thế (Phản ứng oxi hoá – khử)

Trang 40

Bài tập : Có 3 cốc mất nhãn đựng 3 chất lỏng là : H 2 O; NaOH; H 3 PO 4 Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt 3

Trang 41

3.Là chất tạo bởi một nguyên tố hoá học?

Trò chơi giải đáp ô chữ

1.Là hỗn hợp khí có ở xung quanh chúng ta?

2.Là quá trìnhhoá học có sự biến đổi chất?

4 nguyên tố hoá học rất cần cho sự phát triển x ươ ng của cơ

4

K H

K G

C

í H

G N

C

I

ấ H

X

T

Trang 42

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

HỌC BÀI , LÀM CÁC BÀI TẬP 1,4,5

HỌC CỦA MỘT HỢP CHẤT DỰA VÀO HOÁ TRỊ

TRƯỚC TÊN NHÓM, HOÁ TRỊ CỦA

CÁC NHÓM NGUYÊN TỬ

Trang 43

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

Bộ môân HÓA 8

Biên soạn:

NGUYỄN MẠNH HÙNG

Xin chân thành cám ơn sự

tích cực tham gia của các em học sinh

Ngày đăng: 13/05/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w