1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 36 nước tiết 2

19 301 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ?1.. Trình bày tính chất hoá học của nước, viết phương trình phản ứng minh hoạ?. Bằng cách nào có thể phân biệt được 3 chất lỏng hoặc dung dịch đựng riêng biệt trong 3 bìn

Trang 1

§Õn dù giê m

«n ho¸ häc

líp 8A1

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

?1 Trình bày tính chất hoá học của nước, viết phương trình phản ứng minh hoạ?

?2 Bằng cách nào có thể phân biệt được 3 chất lỏng hoặc dung dịch đựng riêng biệt trong 3 bình: Nước, Axit, Bazơ ?

Trang 3

TIẾT 56

Trang 4

Axit clohiđric H Cl

Axit sunfuhiđric H 2 S

Axit sunfuric H 2 SO 4

Axit sunfurơ H 2 SO 3

Axit photphoric H 3 PO 4

Tên axit CTHH Số n/tử

hiđro Gốc axit

Hoá trị gốc axit

Hãy điền số nguyên tử hiđro, gốc axit và hoá trị

gốc axit vào phiếu học tập số 1

1 2 2 2 3

- Cl

= S

= SO 4

= SO 3

II I

PO 4

II II III

Trang 5

Zn + 2 H Cl  Zn Cl2 + H2

Trang 6

Axit clohiđric H Cl

Axit sunfuhiđric H 2 S

Axit sunfuric H 2 SO 4

Axit sunfurơ H 2 SO 3

Axit photphoric H 3 PO 4

Tên axit CTHH Số n/tử

hiđro Gốc axit

Hoá trị gốc axit

Hãy điền số nguyên tử hiđro, gốc axit và hoá trị

gốc axit vào phiếu học tập số 1

1 2 2 2 3

- Cl

= S

= SO 4

= SO 3

II I

PO 4

II II III

Trang 7

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài tập1: Viết CTHH của các axit có gốc cho dưới đây:

-Cl, -Br, -NO3, -NO2, =SO4, =CO3

ĐÁP ÁN

HCl, HBr, HNO3, HNO2, H2SO4, H2CO3

Trang 8

Axit clo hiđric H Cl

Axit sunfu hiđric H 2 S

Axit sunfur ic H 2 SO 4

Axit sunfur ơ H 2 SO 3

Axit photphor ic H 3 PO 4

Tên axit CTHH Số n/tử

hiđro Gốc axit

Hoá trị gốc axit

Hãy điền số nguyên tử hiđro, gốc axit và hoá trị

gốc axit vào phiếu học tập số 1

1 2 2 2 3

- Cl

= S

= SO 4

= SO 3

II I

PO 4

II II III

Trang 9

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài tập2: Gọi tên các axit sau:

HCl; HBr; HNO3; HNO2; H2SO4; H2CO3

HCl:

HBr:

HNO3: HNO2:

H2SO4:

ĐÁP ÁN

Axit clohiđric Axit bromhiđric Axit nitric

Axit nitrơ Axit sunfuric Axit cacbonic

Trang 10

+ Với axit không có oxi: Chuyển đuôi “hiđric” thành đuôi “ua” VD: - Cl : Clorua; = S: Sunfua; - Br: Bromua

•Tên các gốc axit:

+ Với axit có oxi:

- Axit có nhiều oxi: Chuyển đuôi “ic” thành đuôi “at”

VD: - NO3: Nitrat; = SO4 : Sunfat; ≡ PO4: Photphat;

= CO3: Cacbonat

- Axit có ít oxi: Chuyển đuôi “ơ” thành đuôi “it”

VD: = SO3 : sunfit; = NO2: Nitrit

Trang 11

Hãy ghi số nhóm -OH, nguyên tử kim loại và hoá trị của kim loại vào bảng sau:

Tên bazơ

CTHH Nguyên tử

kim loại

Số nhóm

-OH

Natri hiđroxit

Canxi hiđroxit

Đồng (II) hiđroxit

Nhôm hiđroxit Al (OH) 3

Ca (OH) 2

Na OH

Cu (OH) 2

1 2 2 3

Na Ca Cu Al

I II II III

KẾT QUẢ

Hoá trị kim loại

Trang 12

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài tập3: Viết CTHH của bazơ tương ứng với các oxit sau:

Li2O, FeO, Fe2O3, BaO, CuO, Al2O3

ĐÁP ÁN

Trang 13

Hãy ghi số nhóm -OH, nguyên tử kim loại và hoá trị của kim loại vào bảng sau:

Tên bazơ

CTHH Nguyên tử

kim loại

Hoá trị kim loại

Số nhóm

-OH

Natri hiđroxit

Canxi hiđroxit

Đồng (II) hiđroxit

Nhôm hiđroxit Al (OH) 3

Ca (OH) 2

Na OH

Cu (OH) 2

1 2 2 3

Na Ca Cu Al

I II II III

KẾT QUẢ

Trang 14

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài tập4: Đọc tên các bazơ sau:

ĐÁP ÁN

LiOH

Al(OH)

Liti hiđroxit Sắt(II) hiđroxit Sắt(III) hiđroxit Bari hiđroxit

Đồng(II) hiđroxit Nhôm hiđroxit

Trang 15

BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT - BAZƠ - MUỐI

K K

K K

K K

K K

K K

K

T T

T/kb

PO 4

K K

K K

K K

K K

T T

T/b

SiO 3

K K

K K

K K

K K

K

T T

T/b

CO 3

K K

K K

I

K K

K

I

T

I

T T

T/kb

SO 4

K K

K K

K K

K K

K

T T

T/b

SO 3

K K

K K

K K

T T

K

T T

T/b

S

I

T T

T T

T T

T T

T T

T

T/b

CH 3 COO

T T

T T

T T

T T

T T

T T

T

T/b

NO 3

T T

T T

I

T T

T T

T

K

T T

T/b

Cl

K K

K K

K K

T

I

K

T T

OH

Al III

Fe III

Fe II

Cu II

Pb II

Hg II

Zn II

Ba II

Ca II

Mg II

Ag I

Na I

K I

H I

HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI

Nhóm

hiđroxit

và gốc axit

Fe(OH) 3 Al(OH) 3 Fe(OH) 2

Trang 16

CTHH Oxit Axit Bazơ Tên gọi

Na2O

H2SO3

KOH

HBr

X

X

X

X

Sắt (II) hiđroxit Natri oxit

Axit sunfurơ Kali hiđroxit Axit bromhiđric

X

Bài tập: Hoàn thành bảng sau:

Trang 17

Kiến thức Axit Bazơ

Thành phần

Công thức

Phân loại

Gọi tên

- Nguyên tử hiđro

- Gốc axit

- Nguyên tử kim loại

- Nhóm - OH

H x A với:- A là gốc axit

- x là hoá trị của A

M(OH) n với:- M là nguyên tử KL

- n là hoá trị của M

- Axit không có oxi

- Axit có oxi

- Ba zơ tan

- Bazơ không tan

- Axit + tên phi kim + hiđric ( Axit không có oxi )

- Axit + tên phi kim + ic (ơ)

- Tên kim loại + hiđroxit

( Kim loại có 1 hoá trị )

- Tên kim loại + hoá trị + hiđroxit

( Kim loại có nhiều hoá trị )

Trang 18

NHIỆM VỤ 1

Làm các bài tập: 1; 2; 5; 6/a và b (trang 130 SGK)

1; 2; 3 (SBT)

NHIỆM VỤ 2

Học thuộc kiến thức cơ bản Đọc trước phần III - Muối

Ngày đăng: 11/06/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT - BAZƠ - MUỐI - BÀI 36 nước tiết 2
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT - BAZƠ - MUỐI (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w