1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu dai hoc lan 3ma de 101 -THPT A Thanh liem(co dap an)

7 179 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 332,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp khí này sục qua dung dịch nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam và sau thí nghiệm khối lượng bình brom tăng thêm 5,32 gam.. Hiệu suất của phản ứng cracki

Trang 1

Trêng THPT A THANH LIÊM

§Ò thi m«n HÓA LẦN 3

(§Ò 101)

A/ PHẦN CHUNG (từ câu 1-40)

C©u 1 : Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), metylanilin (5),

p-nitroanilin (6) Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là

C©u 2 : Nung 1,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat, sau khi thấy khối lượng chất rắn không thay đổi

thu được 0,68 gam chất rắn và khí X Cho X lội vào 100 ml dung dịch NaOH 0,75M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được khối lượng chất rắn khan là

C©u 3 : X là một aminoaxit Cứ 0,01 mol X tác dụng vừa hết 80ml dung dịch HCl 0,125M thu được

1,835g muối Mặt khác 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 25 gam dung dịch NaOH 3,2% Vậy công thức cấu tạo của X là:

A H2NC3H5(COOH)2 B (H2N)2C3H5COOH C H2NC3H6COOH D H2NC7H12COOH

C©u 4 : Đem crackinh một lượng butan thu được một hỗn hợp gồm 5 hiđrocacbon Cho hỗn hợp khí

này sục qua dung dịch nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam và sau thí nghiệm khối lượng bình brom tăng thêm 5,32 gam Hỗn hợp khí còn lại sau khi qua dung dịch nước brom có tỉ khối đối với metan là 1,9625 Hiệu suất của phản ứng crackinh là

C©u 5 : Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ

C©u 6 : Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh Đốt cháy hoàn toàn 0,3

mol hỗn hợp X, thu được 11,2 lít khí CO2 (ở đktc) Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500

ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đó là:

C©u 7 : Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

C©u 8 : Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, kali axetat

và kali propionat Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn với X?

C©u 9 : Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch

KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2

(dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là

C©u 11 : Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là

A C2H6→Cl2 C2H5Cl −HCl→ C2H3Cl →TH t Pcao, , PVC

B C2H4 →Cl2 C2H3Cl →TH t Pcao, , PVC

o C

→ C2H2 HCl→ C2H3Cl →TH t Pcao, , PVC

Trang 2

D C2H4→Cl2 C2H4Cl2 −HCl→ C2H3Cl →TH t Pcao, , PVC

Câu 12 : Cho 20,6 gam hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tỏc

dụng với dung dịch HCl dư thấy cú 4,48 lớt khớ thoỏt ra (ở đktc) Cụ cạn dung dịch, muối khan thu được đem điện phõn núng chảy thu được m gam kim loại Giỏ trị của m là

Câu 13 : Cú 12 gam bột X gồm Fe và S (cú số mol theo tỉ lệ tương ứng là 1 : 2) Nung hỗn hợp X trong

điều kiện khụng cú khụng khớ, thu được hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch

HNO3 đặc, núng (dư) thấy chỉ cú một sản phẩm khử (Z) duy nhất Thể tớch khớ Z (ở đktc) thu

được lớn nhất là

dung dịch X và khớ NO (là sản phẩm khử duy nhất) Cụ cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị m là

Câu 15 : Điều khẳng định nào sau đõy là khụng đỳng ?

A Thạch cao khan dựng để bú bột, đỳc khuụn

B Clorua vụi tỏc dụng với dung dịch HCl sinh ra khớ tỏc dụng với nước vụi trong dư thu được hỗn hợp

hai muối

C Khi đun một bỡnh nước cú chứa 0,1 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,005 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3

Cl- đến phản ứng hoàn toàn thỡ thu được nước mềm

D Nước cứng khụng làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp

Câu 16 : Nung núng (trong điều kiện khụng cú khụng khớ) một hỗn hợp gồm 0,54 gam bột nhụm, 0,24

gam bột magiờ và lưu huỳnh dư Những chất sau phản ứng cho tỏc dụng với dung dịch H2SO

loóng dư Khớ sinh ra dẫn vào dung dịch AgNO3 dư thấy cú m gam kết tủa Giỏ trị của m là

Câu 17 : nung đến hoàn toàn 0.05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thu đợc chất rắn A Để

hoà tan hết A bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là:

Câu 18 : Cho 0,08 mol Al và 0,03 mol Fe tỏc dụng với dd HNO3 loóng (dư) thu được V lớt khớ NO (ở

đktc) và dd X (khụng chứa muối Fe2+) Làm bay hơi dd X thu được 25,32 gam muối Giỏ trị

của V là

Câu 19 : X là dung dịch H2SO4 0,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M Khi trộn lẫn dung dịch X với

dung dịch Y ta thu được dung dịch Z cú thể tớch bằng tổng thể tớch hai dung dịch mang trộn và

cú pH = 2 Tỉ lệ thể tớch giữa dung dịch X và dung dịch Y là:( giả thiết H2SO4 điện li hoàn toàn

cả hai nấc)

Câu 20 : Những cõu sau đõy, cõu nào sai ?

A Trong chu kỡ, cỏc nguyờn tố được xếp theo chiều số hiệu nguyờn tử tăng dần

B Nguyờn tử của cỏc nguyờn tố cựng chu kỳ cú số electron bằng nhau

C Cú ba loại liờn kết hoỏ học là liờn kết ion, liờn kết cộng hoỏ trị và liờn kết kim loại

D Cỏc nguyờn tử liờn kết với nhau thành phõn tử để chuyển sang trạng thỏi cú năng lượng thấp hơn Câu 21 : Cho cỏc ion: Na+, NH4+, CO32-, CH3COO-, HSO4-, K+, HCO3- Tổng số ion là axit và lưỡng tớnh

Câu 22 : Khi cho 39 gam kim loại kiềm vào 362 gam nước Sau khi phản ứng kết thỳc thu được dung

dịch X và 22,4 lớt khớ (ở 0oC; 0,5 atm) Nồng độ % của dung dịch X là

Câu 23 : Phản ứng nào sau đõy chưa được hoàn chỉnh ?

A 3As2S3 + 28HNO3 + 4H2O → 6H3AsO4 + 28NO + 9H2SO4

B 4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 5H2O

Trang 3

C Cr2O3 + 3KNO3 + 4KOH → 2K2CrO4 + 3KNO2 + 2H2O

D 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl + 8H2O

Câu 24 : Cho cỏc dung dịch: HBr, NaCl (bóo hoà), K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Cu(NO3)2 Cú bao nhiờu

dung dịch trờn tỏc dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 ?

Câu 25 : Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X

.Trongcỏc chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa ,C2H5Cl số chất phự hợp với X là

Câu 26 : Ag tan được trong dung dịch HNO3 Vai trũ HNO3 trong phản ứng là:

A Vừa cú vai trũ khử, vừa cú vai trũ mụi

trường

Câu 27 : Cú bao nhiờu đồng phõn ankin cú cụng thức phõn tử C6H10 tỏc dụng được với dung dịch

AgNO3/NH3 tạora kết tủa màu vàng nhạt?

Câu 28 : Hũa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoỏt ra

20,16 lớt khớ NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thờm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa Giỏ trị của m:

Câu 29 : Khí Clo tác dụng đợc với:(1) H2S trong d.d (2) SO2 trong d.d (3) NH3

Câu 30 : Đem oxi húa 2,76 gam ancol etylic, thu được dung dịch A cú chứa anđehit, axit, ancol và nước.

Một nửa lượng dung dịch A cho tỏc dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại Một nửa dung dịch A cũn lại trung hũa vừa đủ 10

ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng ancol etylic đó bị oxi húa là:

Câu 31 : Trong giờ thực hành hoỏ học, một nhúm học sinh thực hiện phản ứng của kim loại Cu tỏc dụng

với HNO3 đặc và HNO3 loóng Hóy chọn biện phỏp xử lớ tốt nhất trong cỏc biện phỏp sau đõy

để chống ụ nhiễm khụng khớ trong phũng thớ nghiệm:

A Sau thớ nghiệm nỳt ống nghiệm bằng bụng cú tẩm nước vụi

B Sau thớ nghiệm nỳt ống nghiệm bằng bụng cú tẩm nước

C Sau thớ nghiệm nỳt ống nghiệm bằng bụng cú tẩm cồn

D Sau thớ nghiệm nỳt ống nghiệm bằng bụng cú tẩm giấm ăn

Câu 32 : Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe2O3 Fe3O4 cần dựng vừa đủ 8,4 lớt CO (ở

đktc) Số gam kim loại thu được sau phản ứng là

Câu 33 : Trong số cỏc chất : chất bộo, tinh bột, protein, glucozơ, tơ tằm, đường kớnh và xenlulozơ axetat

cú bao nhiờu chất là polime ?

Câu 34 : Số đồng phõn cấu tạo C4H11N của amin tỏc dụng với dung dịch hỗn hợp HCl và NaNO2 cho khớ

Câu 35 : Cho 4,48 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (cú tỉ lệ mol 1:1) tỏc dụng với 800ml

dung dịch NaOH 0,1M Sau phản ứng cụ cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là

Câu 36 : Hoà tan 46 gam một hổn hợp gồm Ba và hai kim loại kiềm A,B thuộc hai chu kì liên tiếp nhau

vào nớc thu đợc dung dịch D và 11,2 lít khí H2 (đkc) N ếu thêm 0,18 mol Na2SO4 vào dung dịch D thì dung dịch D sau phản ứng vẫn cha kết tủa hết ion Ba2+.Còn nếu thêm 0,21 mol

Na2SO4 vào dung dịch D thì dung dịch D sau phản ứng còn d Na2SO4 Hai kim loại A,B là:

Trang 4

C©u 37 : Cho các câu sau

a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt b) Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ

c) Crom có tính chất hoá học giống nhôm d) Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh e) Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy g) Kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh

h) Kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối Phương án gồm các câu đúng là

C©u 38 : Cho 10,5 gam hỗn hợp bột Al và một kim loại kiềm M vào nước Sau phản ứng thu được dung

dịch X và 5,6 lít khí (ở đktc) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X đến kết tủa lớn nhất Lọc kết tủa, sấy khô, cân được 7,8 gam Kim loại M là

C©u 39 : Hoá chất dùng để nhận biết các lọ mất nhãn chứa riêng biệt các đồng phân mạch hở, cùng công

thức phân tử C2H4O2 là

C©u 40 : Cho sơ đồ biến hoá

NaCl → HCl → Cl2 → KClO3 → KCl → Cl2 → CaOCl2

Có bao nhiêu phản ứng trong sơ đồ biến hoá trên thuộc phản ứng oxi hoá khử ?

B/ PHẦN RIÊNG

I/ CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN( từ câu 41-50)

C©u 41 : Trong hợp chất ion XY2 (X là kim loại, Y phi kim), X và Y ở hai chu kỳ liên tiếp Tổng số

electron trong XY2 là 54 Công thức của XY2 là

C©u 42 : X có công thức phân tử C6H14 Khi clo hoá X (theo tỉ lệ mol 1:1) thu được 2 sản phẩm Thực

hiện phản ứng đề hiđro từ X thì thu bao nhiêu olefin ?

C©u 43 : Trong phòng thí nghiệm điều chế khí CO2 , nên từ

đây là đúng ?

A Ban đầu ở catot có H2 thoát ra, sau đó ở anot mới có O2 thoát ra

B Đến một lúc nào đó thấy H2 và O2 cùng thoát ra ở hai điện cực K và A

C Ban đầu ở anot có O2 thoát ra, sau đó ở catot mới có H2 thoát ra

D Trong quá trình điện phân thể tích khí thoát ở catot luôn nhỏ hơn thể tích khí thoát ra ở anot C©u 45 : Oxi hóa hoàn toàn m gam hai ancol đơn chức, bậc một, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp nhau

bằng CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp hơi X có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75 X làm mất màu vừa đủ 200ml dung dịch Br21,5M Giá trị của m là

C©u 46 : Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch HCl có lẫn CuCl2 thấy xuất hiện ăn mòn điện hoá

Điều nào sau đây là không đúng với quá trình ăn mòn điện hoá ở trên ?

cực dương

C©u 47 : Cho 672 ml khí clo (ở đktc) đi qua 200 ml dung dịch KOH C (mol/l) ở 100oC Sau khi phản

Trang 5

ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (có pH = 13) Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?

C©u 48 : Dãy các chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tạo polime ?

A Axit ađipic; axit caproic; hexametilen điamin; etilenglicol

B popilen, anilin, axit metacrilic, cumen

C Phenol; xilen; alanin; valin; axit enantoic

D Caprolactam; axit terephtalic; glixerol; axit oxalic

ứng thấy có 1,1 gam chất rắn Thành phần % số mol của Fe có trong hỗn hợp X là

C©u 50 : Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anlyl clorua; 0,3 mol benzyl bromua; 0,1 mol hexyl clorua; 0,15 mol

phenyl bromua Đun sôi X với nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc, rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

II/ CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (từ câu 51-60)

C©u 51 : Cho triolein lần lượt tác dụng với các chất sau: Na; H2; Cl2; H2O; dung dịch NaOH; CaCO3,

Cu(OH)2 Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:

C©u 52 : Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử: 2H+/H2; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu; Ag+/Ag lần

lượt là 0,00V; -0,76V; +0,34V; +0,80V Suất điện động của pin điện hoá nào sau đây lớn nhất?

C©u 53 : Số đồng phân amin là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H11N, khi tác dụng với

NaNO2/HCl(0-5oC) tạo thành muối điazoni là

C©u 54 : Cho các dung dịch: CrCl2, CrCl3, ZnSO4, Al(NO3)3, AgNO3 Lần lượt nhỏ từ từ dung dịch NH

và dung dịch Ba(OH)2 vào mỗi dung dịch trên cho đến dư Có bao nhiêu trường hợp sau khi kết thúc thí nghiệm thu được kết tủa ?

C©u 55 : Cho 20 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với O2 (dư) nung nóng thu được 23,2

gam chất rắn X Thể tích dung dịch H2SO4 2M (loãng) cần dùng là bao nhiêu để hòa tan các chất trong X (biết axit H2SO4 đã dùng dư 20% so với ban đầu)

C©u 56 : Phát biểu nào sau đây đúng?

A Có thể nhận biết etanal và axit acrylic bằng dung dịch brom

B Điều chế anđehit fomic trong công nghiệp bằng phản ứng oxi hóa metan

C Điều chế ancol etylic trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng hiđrat hóa etilen

D Mantozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.

C©u 57 : Hai đồng phân X, Y trong đó có 1 chất lỏng và 1 chất rắn có thành phần 40,45%C, 7,86%H,

15,73%N còn lại là oxi Khi cho chất lỏng bay hơi thu được chất hơi có tỷ khối so với không khí là 3,069 Khi phản ứng với NaOH, X cho muối C3H6O2NNa, Y cho muối

C2H4O2NNa.Công thức cấu tạo và trạng thái của X, Y là

A X là chất lỏng CH2(NH2)-CH2COOH, Y là chất rắn NH2-CH2OOCCH3

B X là chất rắn CH3-CH(NH2)-COOH, Y là chất lỏng NH2-CH2COOCH3

C X là chất rắn CH2(NH2)-CH2COOH, Y là chất lỏng NH2-CH2OOCCH3

D X là chất lỏng CH3-CH(NH2)-COOH, Y là chất rắn NH2CH2COOCH3

C©u 58 : Cho phản ứng:

Cu2O + H2SO4 → CuSO4 + ? + H2O

Trang 6

Cr3+ + Br2 + OH- → ? + ? + H2O Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, dương tối giản nhất) của H2O trong hai phản ứng trên là

C©u 59 : Hợp chất A có công thức C2H7O2N có phản ứng tráng gương, khi phản ứng với dung dịch

NaOH loãng tạo ra dung dịch B và khí D, khí này khi tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tạo ra khí đơn chất X Cho 11,55 gam A tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ,

cô cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là:

C©u 60 : Cấu hình electron nào sau đây không phải là của nguyên tố thuộc nhóm B ?

A 1s22s22p63s23p63d54s1 B 1s22s22p63s23p63d104s1

C 1s22s22p63s23p63d104s24p1 D 1s22s22p63s23p63d104s2

Trang 7

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : HểA LẦN 3

Đề số : 101

24

25

26

27

Ngày đăng: 09/07/2014, 17:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w