1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 57. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỤ VÀ PHÉP CỘNG

19 628 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số... Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số... Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.. Một biển báo giao thông với nền trắ

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHẠM VĂN ĐỒNG

HỘI GIẢNG GIÁO VIÊN GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC: 2010 - 2011 GIÁO VIÊN: NGƠ NGỌC DŨNG

TIẾT 57: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

LỚP CHÚNG EM

Trang 2

Tiết 57: LIÊN HỆ GiỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP TÍNH.

Trang 3

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Trên tập hợp số thực, khi so sánh hai số a và

b, xảy ra một trong những trường hợp nào ? Câu hỏi:

- Số a bằng số b, kí hiệu a = b.

- Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b.

- Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Trả lời:

- Số a bằng số b, kí hiệu a = b.

- Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b.

- Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Các kí hiệu:

Điền dấu thích hợp ( = , < , > ) vào ô vuông.

?1

a) 1,53 1,8 b) -2,37 -2,41

c)

d)

<

>

=

<

Trang 4

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.

- Số a bằng số b, kí hiệu a = b.

- Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b.

- Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Các kí hiệu:

Nếu số a không nhỏ hơn số b, thì số a như thế nào với số b?

Câu hỏi:

a > b hoặc a=b.

• Số a lớn hơn hoặc bằng số b,

kí hiệu a b Trả lời:

Nếu số a không lớn hơn số b,thì số a như thế nào với số b?

• Số a nhỏ hơn hoặc bằng số b,

kí hiệu a ≤ b

Trả lời:

Ví dụ:

۰ x2 0 với mọi x

Câu hỏi:

a < b hoặc a = b

Kí hiệu a ≤ b

Ví dụ:

۰ - x2 ≤ 0 với mọi x

۰ Nếu số c là số không âm thì ta viết c 0

۰ Nếu số y không lớn hơn 4 thì ta viết y ≤ 4

Trang 5

1 Nhắc lại về thứ tự trên tậphợp

số.

- Số a bằng số b, kí hiệu a = b.

- Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b.

- Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Các kí hiệu:

• Số a lớn hơn hoặc bằng số b.

kí hiệu: a b

• Số a nhỏ hơn hoặc bằng số b,

kí hiệu: a≤ b

2 Bất đẳng thức

Ta gọi hệ thức dạng a<b (hay

a > b, a ≤ b, a b ) là bất đẳng

thức và gọi a là vế trái , b là vế

phải của bất đẳng thức

Có vế trái là 7 + (-3)

Ví dụ: Bất đẳng thức 7+ (-3) > -5

vế phải là -5

Trang 6

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.

- Số a bằng số b, kí hiệu a = b.

- Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b.

- Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Các kí hiệu:

Số a lớn hơn hoặc bằng số b, kí hiệu a b

Số a nhỏ hơn hoặc bằng số b, kí hiệu a≤b

Ta gọi hệ thức dạng a<b (hay

a>b, a ≤ b, a b ) là bất đẳng thức

và gọi a là vế trái , b là vế phải của

bất đẳng thức.

2 Bất đẳng thức

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.

Xét bất đẳng thức - 4 < 2 (1)

Khi cộng 3 vào cả hai vế của (1) ta được:

Vế trái bằng (- 4) + 3 =-1

Vế phải bằng 2 + 3 = 5

Mà - 1 < 5 Nên (-4) + 3 < 2 + 3

* Hình vẽ minh họa kết quả :

0 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6

0 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6

-4 + 3 2 + 3

Trang 7

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.

- Số a bằng số b, kí hiệu a = b.

- Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b.

- Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Các kí hiệu:

Số a lớn hơn hoặc bằng số b, kí hiệu a b

Số a nhỏ hơn hoặc bằng số b, kí hiệu a≤b

Ta gọi hệ thức dạng a<b (hay

a>b, a≤b, a b ) là bất đẳng thức

và gọi a là vế trái , b là vế phải của

bất đẳng thức.

2 Bất đẳng thức

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.

a) Ta Trả lời: được bất đẳng thức: - 4+(-3) < 2+(-3)

b) Ta được bất đẳng thức: - 4+c< 2+c

a)Khi cộng -3 vào cả hai vế của bất đẳng thức -4 < 2 thì được bất đẳng

thức nào?

b) Dự đoán kết quả: Khi cộng số c vào cả hai vế của bất đẳng thức -4 < 2 thì được bất đẳng thức nào?

? 2

(Vì -7 < -1)

*Hình vẽ minh họa kết quả:

-3

-3

- 4 + ( -3

)

2 + (- 3)

Trang 8

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.

Ta gọi hệ thức dạng a<b (hay

a>b, a ≤ b, a b ) là bất đẳng thức

và gọi a là vế trái , b là vế phải của

bất đẳng thức.

2 Bất đẳng thức

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.

- 4<2

- 4 +(-3) <2 +(-3)

Tính chất: Với ba số a, b, c ta có :

۰ Nếu a < b thì a+c < b+c;

nếu a ≤ b thì a+c ≤ b+c;

۰ Nếu a > b thì a+c > b+c;

nếu a ≥ b thì a+c≥ b+c.

• Hai bất đẳng thức – 2<3 và -4<2

(hay a b và c d) được gọi là hai

bất đẳng thức cùng chiều

Khi cộng cùng một số vào cả hai

vế của một bất đẳng thức ta được

bất đẳng thức mới cùng chiều với

bất đẳng thức đã cho.

Với ba số a, b và c ta có:

• Nếu a < b thì a + c b + c;

nếu a ≤ b thì a + c b + c;

• Nếu a > b thì a + c b + c;

nếu a ≥ b thì a + c b + c.

<

>

?

?

?

?

Trang 9

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.

Ta gọi hệ thức dạng a<b (hay

a>b, a ≤ b, a b ) là bất đẳng thức

và gọi a là vế trái , b là vế phải của

bất đẳng thức.

2 Bất đẳng thức

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.

Tính chất: Với ba số a, b, c ta có :

۰ Nếu a < b thì a+c < b+c;

nếu a ≤ b thì a+c ≤ b+c;

۰ Nếu a > b thì a+c > b+c;

nếu a ≥ b thì a+c≥ b+c.

Khi cộng cùng một số vào cả hai

vế của một bất đẳng thức ta được

bất đẳng thức mới cùng chiều với

bất đẳng thức đã cho.

Ví dụ: Chứng tỏ 2010+(-35) < 2011+(-35)

Giải: Vì 2010 < 2011

Nên 2010+(-35) < 2011+(-35)

mà không tính giá trị từng biểu thức.

Nên -2004 + (-777) > -2005 + (-777) Giải: Vì -2004 > -2005

?4: Dựa vào thứ tự giữa và

3, hãy so sánh và 5 2 + 2

2

Giải:

Ta có 2 < 3

2 2 3 2 + < +

Suy ra

2 2 5 + <

Hay

Chú ý Tính chất của thứ tự cũng chính

là tính chất của bất đẳng thức

• Hai bất đẳng thức – 2<3 và -4<2

(hay a b và c d) được gọi là hai

bất đẳng thức cùng chiều

Trang 10

A

C D

B

(-2) + 3 2

2

4 + (-8) < 15 + (-8)

Bài 1: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

x

ĐÚNG

ĐÚNG

ĐÚNG

ĐÚNG

SAI SAI SAI

SAI

CHUYỂN TRANG

Sai Vì 1<2

Đúng Vì - 6 =- 6

Đúng Vì 4 < 15, ta cộng cả hai vế với (-8), ta được 4 +(-8)< 15 + (-8)

Đúng Vì x2 0, ta cộng hai vế với 1, ta được x2 + 1 ≥ 1

Trang 11

Bài 2: Cho a < b, hãy so sánh:

a) a +1 và b + 1;

b) a – 2 và b - 2

Giải:

a) Ta có a < b

b) Ta có a < b

Suy ra a + (- 2) < b + ( - 2)

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.

Ta gọi hệ thức dạng a<b (hay

a>b, a ≤ b, a b ) là bất đẳng thức

và gọi a là vế trái , b là vế phải của

bất đẳng thức

2 Bất đẳng thức

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.

Tính chất: Với ba số a, b, c ta có:

۰ Nếu a < b thì a+c < b+c;

nếu a ≤ b thì a+c ≤ b+c;

۰ Nếu a>b thì a+c>b+c;

nếu a ≥ b thì a+c≥ b+c

• Hai bất đẳng thức – 2<3 và -4<2

(hay a ≤ b và c≤ d) được gọi là hai

bất đẳng thức cùng chiều.

Suy ra a +1 < b + 1

Khi cộng cùng một số vào cả hai

vế của một bất đẳng thức ta được

bất đẳng thức mới cùng chiều với

bất đẳng thức đã cho.

Ví dụ: Chứng tỏ 2010+(-35) < 2011+(-35)

Giải: Vì 2010 < 2011

Nên 2010+(-35) < 2011+(-35)

Chú ý Tính chất của thứ tự cũng chính

là tính chất của bất đẳng thức

Hay a -2 < b - 2

Trang 12

A a >20 B a < 20 C a ≤ 20 D a ≥ 20

20

00:15

BẮT ĐẦU

Bài 4:( Sgk/37 )

Đố Một biển báo giao

thông với nền trắng, số 20

màu đen, viền đỏ (xem

hình bên) cho biết vận tốc

tối đa mà các phương tiện

giao thông được đi trên

quãng đường có biển quy

định là 20km/h Nếu một

ô tô đi trên đường đó có

vận tốc là a(km/h) thì a

phải thoả mãn điều kiện

nào trong các điều kiện

sau:

20

Tốc độ tối đa cho phép

Trang 13

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.

Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của

một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức

mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

Chú ý Tính chất của thứ tự cũng chính

là tính chất của bất đẳng thức

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

A.Bài vừa học :

- Số a bằng số b, kí hiệu a = b.

- Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b.

- Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Các kí hiệu:

• Số a lớn hơn hoặc bằng số b, kí hiệu a ≤ b

• Số a nhỏ hơn hoặc bằng số b, kí hiệu a≤b

Ta gọi hệ thức dạng a<b (hay a>b, a ≤ b,

a b ) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái ,

b là vế phải của bất đẳng thức.

2 Bất đẳng thức

Tính chất: Với ba số a, b, c ta có :

۰ Nếu a < b thì a+c < b+c;

nếu a ≤ b thì a+c ≤ b+c;

۰ Nếu a>b thì a+c>b+c;

nếu a ≥ b thì a+c≥ b+c

• Hai bất đẳng thức – 2<3 và -4<2

(hay a ≤ b và c≤ d) được gọi là hai bất

đẳng thức cùng chiều

• Cần nắm được:

- Các kí hiệu thứ tự trên tập hợp số

và bất đẳng thức.

- Các tính chất liên hệ giữa thứ tự

và phép cộng (dưới dạng công thức

và phát biểu bằng lời).

• Làm bài tập 3 (Sgk/37) và bài 1,4 (Sbt/41)

Hướng dẫn:

Bài 3: So sánh a và b nếu:

a) a – 5 b – 5; b) 15 + a ≤ 15 + b

a) Cộng 5 vào cả hai vế của bất đẳng thức

b) Cộng - 15 vào cả hai vế của bất đẳng thức.

Bài tập 1 và 4 (Sbt/41) Giải tương tự như bài tập 1 và 2 (Sgk/37)

Trang 14

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

B.Bài sắp học :

Tiết 58 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

1) Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức – 2 < 3 với 2

thì được bất đẳng thức nào?

2) Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức – 2 < 3 với -2 thì được bất đẳng thức nào?

Chuẩn bị câu hỏi:

Trang 15

Chào tạm biệt.

Chào tạm biệt.

sinh

phúc

Trang 16

20

CHỌN LẠI CHỌN LẠI

Rất tiếc!

Bạn đã trả lời sai.

Qúa nguy hiểm Hãy chọn lại ?

A a >20

Bài 4:( Sgk/37 )

Đố Một biển báo giao

thơng với nền trắng, số 20

màu đen, viền đỏ (xem

hình bên) cho biết vận tốc

tối đa mà các phương tiện

giao thơng được đi trên

quãng đường cĩ biển quy

định là 20km/h Nếu một

ơ tơ đi trên đường đĩ cĩ

vận tốc là a(km/h) thì a

phải thoả mãn điều kiện

nào trong các điều kiện

sau:

Trang 17

20

CHỌN LẠI

Rất tiếc!

Bạn đã trả lời sai.

Hãy chọn lại ?

B a < 20

Bài 4:( Sgk/37 )

Đố Một biển báo giao

thông với nền trắng, số 20

màu đen, viền đỏ (xem

hình bên) cho biết vận tốc

tối đa mà các phương tiện

giao thông được đi trên

quãng đường có biển quy

định là 20km/h Nếu một

ô tô đi trên đường đó có

vận tốc là a(km/h) thì a

phải thoả mãn điều kiện

nào trong các điều kiện

sau:

Trang 18

CHUYỂN TRANG

Chúc mừng bạn Bạn đã trả lời

đúng

20

C a ≤ 20

Bài 4:( Sgk/37 )

Đố Một biển báo giao

thông với nền trắng, số

20 màu đen, viền đỏ

(xem hình bên) cho biết

vận tốc tối đa mà các

phương tiện giao thông

được đi trên quãng

đường có biển quy định

là 20km/h Nếu một ô tô

đi trên đường đó có vận

tốc là a(km/h) thì a phải

thoả mãn điều kiện nào

trong các điều kiện sau.

Tốc độ tối đa cho phép

Trang 19

20

CHỌN LẠI

CHỌN LẠI

Rất tiếc!

Bạn đã trả lời sai.

Qúa nguy hiểm Hãy chọn lại ?

D a ≥ 20

Bài 4:( Sgk/37 )

Đố Một biển báo giao

thơng với nền trắng, số

20 màu đen, viền đỏ

(xem hình bên) cho biết

vận tốc tối đa mà các

phương tiện giao thơng

được đi trên quãng

đường cĩ biển quy định

là 20km/h Nếu một ơ tơ

đi trên đường đĩ cĩ vận

tốc là a(km/h) thì a phải

thoả mãn điều kiện nào

trong các điều kiện sau.

Ngày đăng: 12/05/2015, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bên) cho biết vận tốc - TIẾT 57. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỤ VÀ PHÉP CỘNG
Hình b ên) cho biết vận tốc (Trang 12)
Hình bên) cho biết vận tốc - TIẾT 57. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỤ VÀ PHÉP CỘNG
Hình b ên) cho biết vận tốc (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w