1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 33:axit sunfuric

15 446 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 4,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT HÓA CHẤTĐ ược coi là máu các nghành công nghiệp hóa chất.. Và đó là: Là hóa chất hàng đầu trong các ngành sản xuất.. 90% lượng S được khai thác được dùng để sản xuất ra hóa chất này

Trang 1

Gây bỏng

H 2 SO 4 đặc CẨN THẬN !

Trang 3

HÃY LUÔN CHÚ Ý VÀ LẮNG NGHE

Trang 4

MỘT HÓA CHẤT

Đ ược coi là máu các nghành công nghiệp hóa chất.

Và đó là:

Là hóa chất hàng đầu trong các ngành sản xuất.

90% lượng S được khai thác được dùng để sản

xuất ra hóa chất này.

Trang 5

BÀI 33

Trang 6

I.AXIT SUNFURIC

là chất lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi.

nặng gần hai lần nước tan vô hạn trong nước, tỏa nhiều nhiệt.

H 2 SO 4 98%

có D = 1,84

g/cm 3

Cách pha loãng axit sunfuric đặc

Cách 1 : Rót H2O

vào H2SO4 đặc

Cách 2: Rót từ từ

H2SO4 đặc vào H2O

Rót từ từ axit vào nước , khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh tuyệt đối không làm ngược lại.

1.Tính chất vật lý

Trang 7

2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC

a.Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng

Là một axit điển hình

-Đổi màu quỳ tím thành đỏ.

-Tác dụng với kim loại hoạt động, giải phóng khí hiđro.

-Tác dụng với oxit bazơ và với bazơ.

-Tác dụng được với nhiều muối

H2SO4L + Fe

H2SO4L + Cu

FeSO4+H2 CuSO4+H2

H2SO4L + CuO CuSO4+H2O

H2SO4 + CaCO3 CaSO4+ CO2 + H2O

H2SO4 + NaOH

H2SO4 + NaOH

Na2SO4 + 2H2O

NaHSO4 + H2O

2

1

1

1

….

Trang 8

b.Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc

2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC

H2SO4Loãng + Cu

H2SO4đặ+ Cu

Đó là tính chất gì của axit sunfuric đặc?tại sao em biết?

CuSO4+ SO2 ↑ + H2O

Chất

oxi

1

axit sunfuric đặc có tính oxi hóa mạnh

Trang 9

Tớnh oxi húa mạnh

Với kim loại: Oxi húa được hầu hết cỏc kim loại, chỉ trừ Au, Pt

Cu + 2H2SO4(đặc) → CuSO4 + SO2↑ + 2H2O

Kim loại+H2SO4(đặc) Muối sunfat của

KL với húa trị cao + SO2

(S , H2S)

+ H2O

Fe + H2SO4(đặc) 1 Fe2(SO4)3 + SO 3 2 + H 6 2O

2 6

* H2SO4 đặc nguội làm 1 số KL nh

Fe, Al, Cr… bị thụ động hoá.

Chú ý:

Trang 10

Tính oxi hóa mạnh

Với phi kim:

C + H0 2+ 6SO 4 CO+ 4 2 + SO+ 4 2 + H 2 O

2

1 3

1

Với hợp chất

KBr + H-1 2SO+ 6 4 Br0 2 + K2SO4 + + 4SO2 + H2O

1

Trang 11

Fe2O3 + H2SO4 đặ c

10 điểm cho câu

trả lời đúng

Fe2(SO4)3 + H2O

Tóm lại: Những chất nào trong đó có nguyên tố

có số oxi hóa chưa cao khi tác dụng với

H2SO4 đặc sẽ được đưa lên cao và giải phóng khí SO2, nếu đã cao rồi thì tác dụng như với H2SO4 loãng

Trang 12

Câu hỏi

• Trên một đĩa cân đặt cốc đựng axit đặc và đĩa cân còn lại đặt các quả cân sao cho ở

vị trí cân bằng sau một thời gian cân bị

lệch.

Do H 2 SO 4 rất háo nước,hấp thụ hơi nước trong không khí nên cốc đựng axit đặc nặng hơn

Trang 13

H2SO4 đặc có thể lấy nước từ các hợp chất gluxit, các muối hiđrat…

2 4

H SO

Một phần C bị H2SO4 đặc OXH

2 4

H SO

C 2H SO + →đ CO + 2SO + 2H O

Phải hết sức thận trọng khi sử dụng.

Quan sát thí nghiệm sau, nêu hiện tượng và viết phương trình phản

ứng?

2

nC mH O +

Tính háo nước

Trang 14

*Với axit H2SO4 loãng * Với axit H2SO4 đặc

Quì tím H 2 SO 4 loãng Quì tím H 2 SO 4 đặc

H 2 SO 4 + Cu  H

2 SO 4 + Cu 

H 2 SO4 + Fe  FeSO4 + H2 6 H 2 SO4 + Fe  2 Fe 2 (SO 4 ) 3 +3SO 2 +6H 2 O

H 2 SO 4 + Fe 2 O 3  H

2 SO 4 + Fe 2 O 3 

Fe2(SO4)3 + 3H2O

3 3 Fe2(SO4)3 + 3H2O

H 2 SO 4 + C 

H 2 SO 4 + S  H 2 SO +6 o +4 4 đ + S 3SO 2 + 2H 2 O

H 2 SO +6 o +4 +4 4 đ + C CO 2 + 2SO 2 + 2H 2 O

X X

Tính háo nước

Ngày đăng: 12/05/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w