Lý Thuyết Trường Lượng Tử... Lý Thuyết Trường Lượng Tử... Lý Thuyết Trường Lượng Tửnghĩa là ωplà năng lượng của trường.. 2 P là xung lượng toàn phần khi ta nhìn vào biểu thức 3 † 3 a tươ
Trang 1Lý Thuyết Trường Lượng Tử
Bài tập về nhà ngày nộp: 20/12/2010 Bài 1: Tìm phương trình Lagrange-Euler cho các trường L sau:
1
1)
Ta còn có: Fµν = −Fµν nếu một trong µ hoặc ν có một hệ số bằng 0, và Fµν = +Fµν
nếu cả hai hệ số i và j không có hệ số nào bằng 0, vì thế ta có:
Trang 2Lý Thuyết Trường Lượng Tử
Bài tập lý thuyết trường lượng tử nộp 27/12/2010 ĐỀ:Bài 1: Chứng minh
Trang 3Lý Thuyết Trường Lượng Tử
Trang 4Lý Thuyết Trường Lượng Tử
Phương trình trên chỉ thỏa mãn khi:
[ ,a a p p] [= a−p ,a−p ] 0= và † 3 (3)
'[ ,a a p −p] (2 )= π δ (p p+ ') ta kiểm tra lại
Trang 5Lý Thuyết Trường Lượng Tử
Trang 6Lý Thuyết Trường Lượng Tử
3
† 3
Trang 7Lý Thuyết Trường Lượng Tử
nghĩa là ωplà năng lượng của trường
2) P là xung lượng toàn phần khi ta nhìn vào biểu thức
3
† 3
a tương ứng với toán tử sinh hạt, khi ta tác dụng †
a vào chân không
thì chân không sinh ra một hạt; a là toán tử hủy hạt, khi ta tác dụng a vào hạt thì làm
hạt bị hủy mật
Bài tập về nhà ngày 10//01/2011 Đề:
Trang 8Lý Thuyết Trường Lượng Tử
1
0
ipx p p
Trang 9Lý Thuyết Trường Lượng Tử
Trang 10Lý Thuyết Trường Lượng Tử
Trang 11Lý Thuyết Trường Lượng Tử
3
† 3
Trang 12Lý Thuyết Trường Lượng Tử
ip x y p
Trang 13Lý Thuyết Trường Lượng Tử
ip x y p
d p
e E
ip x y p
ip x y p
ip x y p
d p
e E
=∫
ur
suy ra
Trang 14Lý Thuyết Trường Lượng Tử
BÀI LÀM Câu a:
[ ( ),φ x ∂tφ( )] [ ( ),y = φ x π ( )]y =i x yδ( − )Hàm mật độ hamiltonian là
h= ∂π φ π+ ∂φ −L
= ∂( tφ*)(∂tφ) (+ ∂tφ)(∂tφ*) (− ∂tφ*)(∂tφ) (+ ∇φ*)(∇ +φ) m2φφ*
Trang 15Lý Thuyết Trường Lượng Tử
∂
2(∂ ∂ +µ µ m ) ( ) 0φ xµ =
Câu b:
Trang 16Lý Thuyết Trường Lượng Tử
Chúng ta có thể đặt
3
† 3
d q
i ω a e µ µ b e µ µπ
Trang 17Lý Thuyết Trường Lượng Tử
Câu c:
Ta có
3
† 3
iq x iq x q
d q
x t i ω a e µ µ b e µ µπ
d p
x t i ω a e µ µ b e µ µπ
s s
s s
Trang 18Lý Thuyết Trường Lượng Tử
u p u p =γ p m+ = +p m/
∑
s s
v p v p =γ p m− = −p m/
∑
• Dạng tường minh của u(p)
1 2 1 2
( )
p p
u p
p p
σξσξσξσξ
theo dạng tổ hợp tuyến tính của các sóng phẳng:
.
x u p e
Trong đó do hạt đứng yên nên pµ =( ,0)p0 r m2 = p2
Chúng ta chỉ tập trung giải với tần số dương p0 >0, như thế thì ma trận cột ( )u p phải
thỏa mãn điều kiện
Trang 19Lý Thuyết Trường Lượng Tử
10000100
u u u u u
Trang 20Lý Thuyết Trường Lượng Tử
0( )
Theo quy ướt thông thường thì ξ ξ =† 1
0
ξ = ÷
hạt có spin hướng lên trong không gian 3 chiều
Ta đi tìm dạng tổng quát ( )u p Áp dụng phép boost cho ( ) u p ta thu được biểu thức của
( )
u p như sau:
3 3
01
0
e
m e
ησ ησ
ξξ
m p
ηη
Trang 21Lý Thuyết Trường Lượng Tử
σξσξ
s s
s s
s s
Trang 22Lý Thuyết Trường Lượng Tử
.( )
s s
s s
s s
Trang 23Lý Thuyết Trường Lượng Tử
s s s
m p
u p u p
p m
σσ
Trang 24Lý Thuyết Trường Lượng Tử
1,2
s s
r s s
m p
v p v p
σσ
v p v p γ p m p m
=
= − = −/
∑