1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE + DA THI HK II LOP 12

4 275 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 130 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị â của hàm số.. c/ Tìm tất cả các điểm thuộc â có toạ độ nguyên.. a/ Tìm toạ độ tâm và tính bán kính của mặt cầu S.. b/ Viết phơng trình mặt phẳng

Trang 1

sở gd & đt

trờng thpt đề thi học kỳ ii năm học 2010-2011 môn thi: toán 12

( Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề )

Câu 1 (3 điểm ):

Cho hàm số 2 1

1

+

x

y có đồ thị â a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị â của hàm số b/ Viết phơng trình tiếp tuyến tại điểm A thuộc â biết A có hoành độ bằng 2 c/ Tìm tất cả các

điểm thuộc â có toạ độ nguyên.

Câu 2 (3 điểm ):

a/ Giải phơng trình : 3x2−1 = 92x−2

b/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng y = x 3 – 3x và y = x

2 0

sin 2 (2 sin )

π

=

+

x

Câu 3 ( 1 điểm ):

Giải phơng trình sau trên tập số phức: x 2 – 4x + 9 = 0.

Câu 4 ( 3 điểm ):

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A( 3 ; 5 ; -1 ) mặt phẳng (P): 2x + 3y – 4z + 4 = 0 và mặt cầu (S): x 2 +y 2 +z 2 –2x+4y–6z–15 = 0.

a/ Tìm toạ độ tâm và tính bán kính của mặt cầu (S) b/ Viết phơng trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu (S) và song song với mp (P) c/ Tìm toạ độ điểm A’ đối xứng với A qua mp(P) .Hết

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh Số báo danh

Chữ kí của giám thị 1 Chữ kí của giám thị 2

đáp án và thang điểm đề thi học kỳ ii

môn thi: toán 12

Câu 1

(3 điểm)

a/ ( 1,5 đ )

2 SBT

Trang 2

• CBT: 2

3 '

( 1)

y x

=

− y’ không xác định khi x = 1 luôn âm với

mọi x ≠ 1 Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ ;1) và

(1; +∞)

• Cực trị: không có

• Giới hạn:

1

lim

1

x

x x

+

lim

1

x

x x

x = 1 là tiệm cận đứng

lim 2 1 2

1

x

x x

− Vậy đờng thẳng y = 2 là tiệm cận ngang

• BBT:

0,25 0,25

0,25

0,25

3 Đồ thị: Đồ thị cắt Oy tại điểm ( 0;-1 ), cắt Ox tại điểm ( 1;0)

2

f(x)=(2x+1)/(x-1)

-5

5

x y

0,25

b/ ( 0,75đ )

Điểm A( 2 ; 5 )

y’(2) = -3

suy ra PTTT cần tìm là: y – 5 = -3( x – 2 ) hay y = -3x +11

0,25 0,25 0,25

c/ (0,75đ)

Trang 3

Điểm M(x;y) ∈â có toạ độ nguyên tức là

( )

x y

y f x

 ∈

 =

Â

Â

Với x ∈Z ta có

x

+

Vậy các điểm thuộc â có toạ độ nguyên là

(-2;1) , (0;-1) , (2;5) , (4;3)

0,5

0,25

Câu 2

(3 điểm) a/ (1 đ) Phơng trình đã cho

Vậy PT có hai nghiệm là x = 1 và x = 3

0,25 0,5

0,25

b/ (1 đ)

Xét phơng trình x3 – 3x = x ⇔ x(x2 – 4) = 0 ⇔ x = -2, x = 0, x =

2

Vậy diện tích cần tính là

0,25 0,25 0,5

c/ (1 đ)

Đặt t = 2+sinx ⇒ dt = cosxdx,

sin2xdx = 2sinx.cosxdx = 2(t – 2)dt

π

= ⇒ =

= ⇒ =

2 ln 3 ln 2 1 2(ln )

0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 4

Câu 3

(1 điểm) vậy PT đã cho có hai nghiệm 1

2

' 5

∆ = −

= −

= +

0,25 0,75

Câu 4

(3 điểm)

a/ (1 đ)

b/ (1 đ)

Giả sử (Q) là mặt phẳng cần tìm Vì (Q) song song với (P) nên

ph-ơng trình của (Q) có dạng: 2x + 3y – 4z + m = 0 (m≠4)

(Q) tiếp xúc với mặt cầu (S) ⇔d(I, (Q)) = R

2 6 12

29

4 9 16

16 29 45

13

m

m m m

= + +

⇔ =

= −

Vậy có hai mặt phẳng thoả mãn là: 2x +3y – 4z + 45 = 0

và 2x + 3y – 4z – 13 = 0

0,25 0,25 0,25

0,25

c/ (1 đ)

Giả sử d là đờng thẳng qua A và vuông góc với (P) khi đó vtpt của

(P) nr= (2;3; 4) − là vtcp của d

suy ra PTTS của d là:

3 2

1 4

= +

 = − −

Ă

Tham số t ứng với giao điểm H của d và (P) là nghiệm PT

2.(3 +2t) + 3.( 5+3t) – 4.(- 1- 4t) + 4 = 0 ⇔ 29t + 29 = 0 ⇔ t = - 1

⇒H(1 ; 2 ; 3 )

Ta có H là trung điểm của AA’ ⇒ A’(- 1 ; - 1 ; 7)

0,25 0,25

0,25 0,25

Ngày đăng: 11/05/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Đồ thị: Đồ thị cắt Oy tại điểm ( 0;-1 ), cắt Ox tại điểm  ( 1 ;0) - DE + DA THI HK II LOP 12
3. Đồ thị: Đồ thị cắt Oy tại điểm ( 0;-1 ), cắt Ox tại điểm ( 1 ;0) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w