1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HK II LOP 12 BG

3 305 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 168,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở giáo dục và đào tạoĐề kiểm tra chất lợng học kỳ ii Môn: toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút Ghi chú: Đáp án chỉ là sơ lợc từng bớc giải và cách cho điểm từng phần của mỗi bài.. Bài l

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo

Đề kiểm tra chất lợng học kỳ ii

Môn: toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút

Ghi chú: Đáp án chỉ là sơ lợc từng bớc giải và cách cho điểm từng phần của mỗi bài Bài

làm của học sinh yêu cầu phải chi tiết, lập luận chặt chẽ hợp logic Nếu học sinh giải cách khác đúng thì chấm điểm từng phần tơng ứng.

Câu I

3 điểm

1 (2 điểm)

Với m=2, y=x3-3x2+2

*) Tập xác định D = |R

*) Sự biến thiên

2

x

x x

x

=

⇔ − = ⇔  =  Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞ ;0)và (2; +∞ ); nghịch biến trờn

(0;2)

+) Hàm số đạt cực đại tại x=0, yCĐ=2; đạt cực tiểu tại x=2, yCT=-2

+) lim , lim

→−∞ = −∞ →+∞ = +∞ Đồ thị hàm số không cú tiệm cận

+) Lập đúng bảng biến thiên

*) Vẽ đúng đồ thị

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ

2 (1 điểm) y ' 3 = x2− 2(2 m − 1) x + − 2 m

+) Đồ thị hàm số cú cực đại và cực tiểu mà các hoành độ của chúng là các số dơng

khi và chỉ khi phơng trình y’=0 có hai nghiệm dương phân biệt

+) Điều kiện là:

2

' (2 1) 3(2 ) 0 2(2 1)

0 3

2

0 3

m S

m P

∆ = − − − >

 = >

 = >



+) Giải hệ đợc 5

( ; 2) 4

m

0,25đ

0,25đ

0,5đ

Câu II

2 điểm

1 (1điểm) +) Điều kiện x>-1

+) Khi đó phơng trình đã cho trở thành: 2

log ( x + − 1) 3log ( x + + = 1) 2 0.(1) +) Đặt t = log (2 x + 1); thay vào (1) đợc 2 1

2

t

t t

t

=

− + = ⇔  =  +) Với t=1⇒ log (2 x + = ⇔ = 1) 1 x 1

Với t=2⇒ log (2 x + = ⇔ = 1) 2 x 3

KL

0,25đ 0,5đ 0,25đ

2 (1 điểm) +) BPT

2

2 0

   

⇔  ữ +  ữ − ≥

+) Đặt 5

, 0 3

x

t =   t >

 ữ

  thay vào bpt (1) đợc

t + − ≥ ⇒ ≥ t t

3

x

t ≥ ⇒   ≥ ⇔ ≥ x

 ữ

  KL

0,25đ 0,5đ

0,25đ

Trang 2

Câu III

1,5 điểm

+)

I = ∫ e dx− + ∫ xe dx

+Tớnh được:

1 0

1 1

x

e dx

e

+) Tớnh được:

1

xe dx xe = − e dx e e = − =

1 2

I

e

⇒ = −

0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,25

Câu IV

1,5 điểm

+) Mp(Q) có một VTPT là n ur1 = (1;3; 2) Đờng thẳng d có một VTCP là

(1; 2;1), d qua (0; 2; 2)

+) Từ giả thiêt suy ra mp(P) có một VTPT là n r =    n u ur r1, 

+) Tính đợc n r =    n u ur r1, =( 1;1; 1) − −

+) PT mp(P) :-x+y-2-(z-2)=0 hay -x+y-z=0

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

Câu Va

2 điểm

1 (1điểm)

ϕ A

S

C

B

D H

+) Do hình chúp S.ABC là chúp tam giác đều nên chân đờng cao H kẻ từ S của

chóp trùng với tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

+) Gọi D là trung điểm của cạnh AC

Chỉ đợc ra gúc (( SAC ),( ABC )) = ãSDB = ϕ

+) Diện tích tam giác ABC là: S=1 0 2 3

.sin 60

a

+) Tớnh đợc SH= 3

tan 6

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

2 (1điểm)

0,25đ

Trang 3

+) Xét pt tung độ giao điểm của hai đờng cong 3 2

0

2

y

y

=

− = ⇔  = −

 =

 +) Diện tích hình phẳng cần tìm

2

1

= ∫ − −

+)

y y y dy y y y dy

+) Tính đợc S= 37

12

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Câu Vb

2 điểm

1 (1 điểm) Gọi (S) là mặt cầu đi qua A, B, C, D

Phơng trình (S) có dạng x2 + y2 + z2 + 2Ax + 2By + 2Cz + D = 0 (A2+B2+C2

-D>0)

(S) đi qua A, B, C, D ⇔

A B D

− + + = −

− − − + = −

 − + = −

 + + + = −

, , 1, D=

A = B = C = − − Thử điều kiện và kết luận phơng trình mặt cầu (S) là:

x2 + y2 + z2+x +26

3 y -

2z-67

3 = 0.

0,5đ

0,25

0,25đ

2 (1 điểm)

áp dụng phép chia hai số phức ta cú

.

i

i i

− = − + − − +

.

i

i i

+ = + −

+ +) Phần thực a= 3 3

2

− ; phần ảo b=2 2 1 3

2

− −

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 07/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w