1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI GIỮA HK II LỚP 4

8 353 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoa phượng rất gần gủi với học trò.. Phượng nở hoa vào mùa hè, mùa thi của học trò.. Cậu chăm lo học hành, rồi lâu cũng vơ tâm quên màu lá phượnga. Dần dần, số hoa tăng rồi đậm dần

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

MÔN : TOÁN – LỚP 4 THỜI GIAN : 45 PHÚT.

PHẦN I: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: ( 4 điểm ) 1/ Trong các phân số ; ; ; phân số nào bé hơn 1?

2/ Phân số bằng với phân số 53 là:

A.1513 B

15

3

C.1220 D.5033

3/ Số để điền vào chỗ chấm của 12 kg 45 g = ………g là :

A 12045 B 10245 C 1245 D 12450

4/ 18m 2 5dm 2 = ………….dm 2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A 185 B 1850 C 1805 D 18005

5/ Phân số 30075 được rút gọn thành phân số tối giản là :

A.10025 B.6015 C.505 D 101

6/ Các phân số : 31 ; 79 ; 56 ; 83 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :

A 13; 83 ; 79 ; 56 B 31; 83 ; 56 ; 79 C 79 ; 56 ; 83

;

3

1

7/ Kết quả của phép tính 73 : 5 là :

A

7

15

B

35

15

C

35

3

D

3

35

8/ Diện tích hình bình hành có độ dài đáy 5 dm, chiều cao 4 dm là :

9/ Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 7 cm, chiều rộng 5 cm là :

Trang 2

10/ Trong các hình sau đây, hình nào là hình thoi :

Hình 1 Hình 2

Hình 3 Hình 4 A Hình 4 B Hình2 C Hình 1 D Hình 3 PHẦN II: ( 6 điểm ) 1 Tính ( 2 điểm ) a/ 43 + 85 = ………

b/ 3 - 74 = ………

c/ 86 x 53 = ………

d/ 53 : 42 = ………

e/ (58 - 52 ) x 32 ………

Bài 2 : Tìm y: ( 1 điểm ) a) Y - = b) x Y = Bài 3: ( 0,5 điểm ) Cho hình bình hành ABCD A B

a) Kẻ chiều cao AH b) 2 cặp cạnh song song và bằng

nhau là: ……… D C ………

Trang 3

Bài 4: ( 2 điểm )

Một cửa hàng có 65 tấn gạo.Buổi sáng bán được 15 tấn gạo, buổi chiều bán được 52 số gạo còn lại Hỏi cả hai buổi cửa hàng đã bán được bao nhiêu tấn gạo?

………

…… Bài

5: ( 0,5 điểm )

Tính bằng cách thuận tiện: 157 + 158 + 169 + 167 =

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Phần trắc nghiệm: ( 4 diểm )

Câu 1 :

Câu 2 :

Câu 3:

Câu 4 :

Câu 5 :

Câu 6 :

Câu 7:

Câu 8 :

Câu 9 :

Câu10:

D

C

A

C

D

B

C

A

B

C

0,4 điểm 0,4 điểm 0,4 điểm 0,4 điểm 0,4 điểm 0,4 điểm 0,4 điểm 0,4 điểm 0,4 điểm 0,4 điểm

Phần tự luận : ( 6 diểm )

Câu 1 :

Câu 2 :

Tính :

a/ 43 + 85 = 86 + 85 = 118

b/ 3 - 74 = 217 - 74 = 177

c/ 86 x 53 = 1840 = 209

d/ 53 : 42 = 53 x 24 = 1012 = 56

e/ (58 - 52 ) : 32 =

5

6

: 32 =

5

6

x

2

3

=

10

18

=

5 9

Tìm Y :

a) Y - =

Y = + =

10

8

+

10

15

Y = 1023 b) x Y =

Y = : = x 35

Y =

21 20

a/ A B

( 2 điểm ) 0,4 điểm 0,4 điểm 0,4 điểm 0,4 điểm 0,4 điểm

( 1điểm ) 0,5 điểm

0,5 điểm

Trang 5

Câu 3:

Câu 4 :

Câu 5 :

C H D b/ Hai cặp cạnh song song và bằng nhau là : AB ; CD

AD ; BC

Giải bài toán :

65 tấn

15 tấn tấn ?

… tấn ?

Số gạo còn lại trong kho là :

65 – 15 = 50 ( tấn )

Số gạo buổi chiều bán được là :

50 x 52 = 20 ( tấn )

Cả hai buổi, cửa hàng đó bán được số gạo là :

20 + 15 = 35 ( tấn )

Đáp số : 35 tấn

Tính bằng cách thuận tiện nhất :

15

7

+ 158 + 169 + 167 = 157 + 158 + 169 + 167 = 1515 + 1616 = 1 + 1 = 2

( 0,5 điểm ) 0,25 điểm

0,25 điểm

( 2 điểm )

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

( 0,5 điểm )

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

MƠN : TIẾNG VIỆT – LỚP 4 THỜI GIAN : 90 PHÚT.

A/ Phần đọc :

I/ Đọc thành tiếng :

II/ Đọc hiểu :

Học sinh đọc thầm bài: “Hoa học trò” SGK TV4 tập 2 trang 43 và khoanh tròn

ý em chọn là đúng cho mỗi câu hỏi sau

Câu 1 Tác giả đã dùng biện pháp nghệ thuật gì để miêu tả số lượng của hoa phượng.

a Nhân hóa

b So sánh

c Liệt kê

Câu 2 Tại sao tác giả gọi hoa phượng là “Hoa học trị” vì.

a Hoa phượng rất gần gủi với học trò

b Phượng được trồng nhiều ở sân trường

c Phượng nở hoa vào mùa hè, mùa thi của học trò

d Tất cả ý trên

Câu 3 Hoa phượng nở gợi cho mỗi học trị cĩ cảm giác gì?

a Vừa buồn, vừa vui

b Buồn

c Vui

Câu 4 Hoa phượng nở như thế nào?

a Nở nhanh đến bất ngờ

b Nở rất chậm

c Nở từ từ

Câu 5 Phượng ra lá vào mùa nào?

a Mùa đơng

b Mùa thu

c Mùa xuân

d Mùa hè.

Câu 6 Khi đọc bài hoa học trị em cĩ cảm nhận gì?

a Hao phượng là lồi hoa đẹp nhất tuởi học trỏ

b Gần gủi với học trò

c Thân thiết với học trò

d Tất cả các ý trên

Câu 7 Những ngày cuối xuân, màu hoa phượng như thế nào?

A Tươi dịu.

B Đỏ rực.

C Đậm dần.

D Đỏ còn non.

Câu 8 : Câu nào thể hiện tâm trạng ngạc nhiên của cậu học trị?

Trang 7

A Lòng cậu học trò phơi phới làm sao.

B Cậu chăm lo học hành, rồi lâu cũng vơ tâm quên màu lá phượng.

C Hoa nở lúc nào mà bất ngờ vậy.

Câu 9 : Màu hoa phượng đổi màu theo thời gian là :

A Lúc đầu màu hoa phượng đỏ còng non, có mưa hoa cáng tươi dịu Dần dần, số hoa tăng rồi đậm dần, hòa mặt trời chói lọi, màu phượng rực lên

B.Lúc đầu màu hoa phượng đỏ còng non, có mưa hoa cáng tươi dịu

C.Dần dần, số hoa tăng rồi đậm dần, hòa mặt trời chói lọi, màu phượng rực lên

Đ Đỏ đậm

Câu 10 : Hoa phượng gợi cảm giác vừa buồn mà lại vừa vui vì :

A Buồn vì bào hiệu sắp kết thức năm học, sắp xa mái trường ; vui vì được bào hiệu kỳ nghỉ hè

B Dần dần, số hoa tăng rồi đậm dần, hòa mặt trời chói lọi, màu phượng rực lên

C vui vì được bào hiệu kỳ nghỉ hè

D Vì hoa phượng nở rất đẹp

Câu 11 : Câu “ Vừa buồn mà lại vừa vui mới thực sự là nỗi niềm bông phượng “ có

A Một tính từ đó là : ………

B Hai tính từ đó là : ………

C Ba tính từ đó là : ………

D Bốn tính từ đó là : ………

Câu 12 : Câu “ Mỗi hoa chỉ là một phần tử của xã hội tươi thắm “ là kiểu câu kể :

A.Ai làm gì ?

B.Ai thế nào ?

C.Ai là gì?

D.Ai là gì? và Ai thế nào ?

Câu 13 : Chủ ngữ trong câu “ Mùa hoa phượng bắt đầu” là :

A Mùa.

B Mùa hoa phượng

C Bắt đầu.

D Mùa bắt đầu.

Câu 14 : Tác giả so sánh : Những tán hoa lớn xòe ra với hình ảnh

A Muôn ngàn con bướm thắm đậu khít nhau

B Như lá me non

C Như mặt trời chói lọi

D Như câu đối đỏ

Câu 15 : Nội dung chính của bài là :

Trang 8

A Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng, loài hoa gắn với những kỷ niệm và niềm vui của tuổi học trò

B Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng

C Tả niềm vui của tuổi học trò

D Tả loài hoa gắn với những kỷ niệm của tuổi học trò

B/ Phần viết :

I/ Chính tả :

Học sinh viết tựa đề và mợt đoạn từ Mùa xuân… đến bất ngờ dữ vậy trong

bài Hoa học trò ( trang 43-Sách TV lớp 4 tập 2);

II/ Tập làm văn :

Đề bài: Hãy tả mợt cây bóng mát hoặc mợt cây ăn quả mà em yêu thích

BIỂU ĐIỂM + ĐÁP ÁN

A Đọc thành tiếng + đọc thầm (10 điểm)

- Đọc thanh tiếng ( 5 điếm) Từng HS lên bớc thăm chọn bài (đọc 1 đoạn hoặc cả bài)

GV cho HS trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc

HS đọc lưu loát,trả lời được câu hỏi ghi ( 5 điểm )

Tùy theo mức đợ HS đọc vả trả lời GV ghi điểm

- Đọc thầm(5 điểm):

Trả lời đúng mỗi câu hỏi được 0,3 điểm

Đáp án: Câu 1 B ; 2 – D ; 3 – A ; 4 – A ; 5 – C ; 6 – D ; 7 C ; 8 C ; 9

-A ; 10 - -A ; 11 - B ; 12 – C ; 13 – B ; 14 - -A ; 15 - -A

B Chính tả + Tập làm văn(10 điểm)

- Chính tả (4 điểm): Sai 1 lỗi trừ 0,5 điểm

- Tập làm văn (6 điểm)

+ Viết đoạn mở bài ghi (1,5 điểm)

+ Viết đoạn thân bài ghi (3 điểm)

+ Viết đoạn kết bài ghi (1,5 điểm)

Ngày đăng: 01/07/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1                                                               Hình 2 - ĐỀ THI GIỮA HK II LỚP 4
Hình 1 Hình 2 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w