1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra HK II lớp 12

6 466 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Bán Kỳ Hai Lớp 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 130,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vật kính là một thấu kính phân kỳ có tiêu cự rất ngắn và thị kính là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.. Vật kính là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn và thị kính là 1 thấu kính ph

Trang 1

Đề kiểm tra Bán kỳ hai lớp 12

Năm học 2007- 2008

Thời gian : 60 phút

Đề này gồm 22 cõu 2 trang

I Phần trắc nghiệm

Câu 1: Vật kính và thị kính của kính hiển vi có đặc điểm:

A Vật kính là một thấu kính phân kỳ có tiêu cự rất ngắn và thị kính là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

B Vật kính là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn và thị kính là 1 thấu kính phân

kỳ có tiêu cự ngắn

C Vật kính là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự dài và thị kính là 1 thấu kính phân kỳ

có tiêu cự rất ngắn

D Vật kính là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn và thị kính là 1 thấu kính hội

tụ có tiêu cự ngắn

Câu2: Điều nào sau đây là sai khi nói về tật cận thị.

A Khi không điều tiết mắt cận thị có tiêu điểm nằm trớc võng mạc

B Điểm cực cận và điểm cực viễn đều gần hơn so với mắt thờng

C Để sửa tật cận thị phải đeo kính phân kỳ có tụ số thích hợp

D Để sửa tật cận thị phải đeo kính hội tụ có tụ số thích hợp

Câu3: Thuỷ tinh là thấu kính có chiết suất n = 1,5 Hãy tính tiêu cự của thấu kính 2 mặt

lồi bán kính 10 cm và 30 cm

Câu 4: Vật sáng AB cao 2 cm đợc thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm cho ảnh thật

A’B’ cao 4cm Tìm vị trí của vật và ảnh

A d = 10cm, d’ = -20cm B d = 20cm, d’ = -40cm

C d = 30cm, d’ = 60cm D d = 15cm, d’ = 15cm

Câu 5: Vật AB đợc thấu kính phân kỳ có tiêu cự 30cm, cho ảnh cùng chiều A B =’ ’

3AB tìm vị trí và tính chất vật.

Câu 6: Chọn ý đúng về công thức tính độ tụ của thấu kính.

A D = 1f = (n+1) (

2 1

1 1

R

f

1



 2 1

1 1

R R

Mó ký hiệu

Đ01l – 08 – KTBKII12

Trang 2

C D = 

f

1

 2 1

1 1

R R

D Một biểu thức khác

Câu 7: Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A rất nhỏ và có chiết suất n, chiếu 1 tia

sáng nằm trong 1 tiết diện thẳng vuông góc mặt bên của lăng kính Biểu thức nào sau đây

đúng với biểu thức tính góc lệch D của tia ló so với tia tới

A D = (2n - 1)A

B D = (n -

2

1

)A C D = (n-1)A D D = (2n+1)A

Câu8: Lăng kính có góc chiết quang A Chiết suất n = 2 Tia sáng đơn sắc qua lăng kính cho tia ló góc lệch Dmin = A , góc A bằng bao nhiêu?

Câu 9: Một lăng kính có tiết diện thẳng là 1 tam giác đều, n = 2đặt trong khoảng chiếu 1 tia sáng đơn sắc qua lăng kính có góc tới i 1 = 45 0 Tính góc lệch giữa tia tới và tia ló:

Câu 10: Điều nào sau đây là đúng khi nói về tia tử ngoại

A Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy đợc có bớc sóng lớn hơn bớc sóng ánh sáng tím

B Tia tử ngoại không tác dụng lên phim ảnh

C Tia tử ngoại là 1 loại sóng cơ học giống nh sóng siêu âm

D Tia tử ngoại có khả năng ion hóa chất khí

Câu11: Quang phổ gồm 1 dải màu từ đỏ đến tím là:

A Quang phổ vạch phát xạ B Quang phổ vạch liên tục

C Quang phổ vạch hấp thụ D Một loại khác

Câu 12: Trong các công thức sau công thức nào đúng để xác định vị trí vân sáng

trên màn trong hiện tợng giao thoa

A x = k

a

D

a

D

2

C x = k

a

D

D x = k 1

a D

Câu 13: Chọn công thức đúng với công thức khoảng vân

A i = 

a

D

B i = 

a

D

a

D

D a

Cõu 14: Quang phổ gồm cỏc vạch màu nằm riờng rẽ trờn một nền tối là loại quang phổ gỡ?

A Quang phổ liên tục B Quang phổ vạch hấp thụ

C Quang phổ vạch phát xạ C Một loại khác

Câu 15: Phép phân tích quang phổ có tiện lợi gì?

A Đơn giản cho kết quả nhanh

Trang 3

B Rất nhạy chỉ cần 1 mẫu nhỏ

C Có thể phân tích đợc các vật phát sáng ở xa

D Tất cả các tiện lợi trên

Câu 16: Nhận định nào dới đây về tia Rơn ghen là đúng?

A Tia Rơn ghen có tính đâm xuyên, ion hoá và dễ bị nhiễu xạ

B Tia rơn ghen có tinh đâm xuyên, bị đổi hớng, lan truyền trong từ trờng, có tác dụng huỷ diệt các tế bào

C Tia rơn ghen có khả năng ion hoá, gây phát quang các màn huỳnh quang có tác dụng đâm xuyên và đợc sử dụng trong thăm dò khuyết tật

D Tia rơn ghen mang điện tích âm, tác dụng lên kính ảnh và đợc sử dụng trong phân tích quang phổ

Câu 17: Mắt cận có điểm cực cận cách mắt 11cm, điểm cực viễn cách mắt 51 cm, kính

đeo cách mắt 1cm Để sửa tật mắt này, phải đeo kính gì? độ tụ của kính?.

A Kính phân kỳ, độ tụ D = - 1 đi ốp B Kính phân kỳ, độ tụ D = - 2 đi ốp

C Kính hội tụ ,độ tụ D = + 1 đi ốp D Kính hội tụ, độ tụ D = + 2 đi ốp

Câu 18: Một kính lúp có độ tụ D = 20 đi ốp tại khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = 25cm, kính này có độ bội giác G = ?

Câu 19: Vì sao khi dùng kính lúp ta thờng sử dụng cách ngắn chừng ở vô cực?.

A Vì ở đây ảnh nhìn rõ nhất

B Vì ở đây ảnh nhìn có độ phòng đại lớn nhất

C Vì ở đây ảnh nhìn có độ bội giác lớn nhất

D Vì ở đây mắt không phải điều tiết, độ bội giác không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt

Câu 20: Trong máy ảnh khoảng cách từ vật kính đến phim ảnh?

A Phải luôn luôn lớn hơn tiêu cực của vật kính

B Phải luôn luôn nhỏ hơn tiêu cực của vật kính

C Phải lớn hơn và có thể bằng tiêu cực của vật kính

D Phải bằng tiêu cự của vật kính

II phần bài tập tự luận

Bài 1 :Một kính hiển vi gồm vật kính O1 có tiêu cự f1 = 2,4 cm, thị kính O2 có tiêu cự f2 = 4

cm đặt cách nhau một khoảng không đổi l = 16 cm Vật nhỏ AB Đặt trớc O1 có thể thay đổi

rễ ràng

a) Một học sinh mắt không có tật điều chỉnh kính để quan sát ảnh của AB qua kính mà mắt không phải điều tiết Tính khoảng cách từ vật đến O1 và độ bội giác G, Biết khoảng nhìn rõ của học sinh này là 24 cm

b) Học sinh hai có điểm cực viễn cách mắt 36cm ( không đeo kính) quan sát tiếp kính hiển vi trên và để mắt không phải điều tiết học sinh này di chuyển vật AB một khoảng bao nhiêu, theo chiều nào

Trang 4

Bµi 2:Trong mét thÝ nghiÖm Y- ©ng, hai khe S1 , S2 c¸ch nhau 1,2mm vµ c¸ch mµn quan s¸t 0,8m Bíc sãng ¸nh s¸ng lµ 546nm

a) TÝnh kho¶ng v©n

b) T¹i hai ®iÓm M1, M2 lÇn lît c¸ch v©n chÝnh gi÷a 1,07mm vµ 0,91mm cã v©n s¸ng hay v©n tèi thø mÊy, kÓ tõ v©n chÝnh gi÷a

Trang 5

Mã ký hiệu

HD01L_08_KTBKII12

đáp án đề kiểm tra bán kỳ hai lớp 12

Năm học 2007- 2008 Môn vật lý Thời gian : 60 phút

I Trắc nghiệm 4đ 1 D; 2.C; 3.B; 4 C; 5.B; 6 C; 7 C; 8 B; 9 A; 10 D11 B; 12 B; 13.A; 14.C; 15.D; 16.C; 17.B; 18 D; 19 D

20 C

Mỗi câu

đúng cho 0,2d

II Tự luận 6đ

Câu 1: 3,5đ a) Sơ đồ tạo ảnh : AB

1

O A1B1  O2 A2B2

d1 d'

1 d2 d'

2

để mắt không điều tiết ảnh A2B2ở vô cực, d2=f2

………

khoảng cách hai kính l = d1’ + d2  d1’ = l – d2 = 12cm

d1=

1

' 1 1

'

1

f d

f d

 = 3cm

………

Độ bội giác G=

2 1

.

f f

D

,  = l – ( f1+ f2)

………

b) Để mắt học sinh hai không phải điều tiết A2B2 phải ở

điểm cực viễn

d2’= -36cm  d2 =

2

' 2 2

' 2

f d

f d

 = 3,6cm

………

d1’= l – d2=16-3,6 = 12,4cm

1

' 1 1

'

1

f d

f d

 = 1212,4,4.22,4,4

Vật dịch lại gần gơng

Độ dịch chuyển của vật AB d = 3- 2,976 = 0,024cm

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ

Câu 2: 2,5đ

a) Khoảng vân: i =

a

D

=

2 , 1

10 8 , 0 10

546  6  3

= 364.10

-3mm b)TạiM1: x = 1,07nm = i 3i

364 , 0

07 , 1

Vậy tại M1 gần nh có tâm vân sáng thứ ba………

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 6

T¹i M2 : x2 = 0,91nm = i

364 , 0

91 , 0

= 2,5i = (

3-2

1

) VËy t¹i M2 cã v©n tèi thø ba

0,5®

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w