Vận tốc súng là: Câu 7: Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và cĩ cùng khối lượng.. Câu 21: Một vật khối lượng m đang chuyển
Trang 1NHỮNG DẠNG TOÁN CƠ BẢN ÔN TẬP HỌC KÌ II
Chủ đề 1 : ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
I Tóm tắt lý thuyết :
1 Động lượng : p=m.v Động lượng có hướng của vận tốc Đơn vị là : kgms -1
2 Độ biến thiên động lượng : ∆p= p2−p1=F ∆t
Với F ∆t: là xung lượng của lực trong khoảng thời gian ∆t
3 Định luật bảo toàn động lượng : p= p' Nếu hệ có 2 vật ⇔ p1+p2 = p'1 +p'2
p= p1+ p2 =m1v1+m2v2 là tổng động lượng của hệ trước tương tác
p' = p'1 +p'2 =m1v'1 +m2v'2 la øtổng động lượng của hệ sau tương tác
* Lưu ý : Động lượng là một đại lượng vectơ và có hương trùng với hướng của vận tốc Khi sử dụng ĐLBT động lượng phải biểu diẽn dưới dạng vectơ Khi chuyển sang giá trị đại số phải xét trên một hướng (chiều dương ) cụ thể
II Bài tập
Bài 1 : Hai vật có khối lượng m 1 = 2kg và m 2 = 3kg chuyển động với các vận tốc lần lượt là v 1 =4m/s và v 2 = 8m/s Tìm tổng động lượng ( phương , chiều , độ lớn ) của hệ trong các trường hợp :
a) v1 và v2cùng hướng
b) v1 và v2 ngược hướng
c) v1 và v2 vuông góc
HD giải ( Áp dụng : tổng động lượng của hệ )
Động lượng của hệ : p=m1v1+m2v2
a) Trường hợp v1 và v2 cùng hướng
b) α = 60 0
HD giải : ( Áp dụng độ biến thiên động lượng)
Độ lớn động lượng trước và sau va chạm : p = p ’ = mv=mv ’ =9,6kgm/s
Độ biến thiên động lượng của bóng : ∆p= p' −p
a) trường hợp α =0 : p, p' ngược chiều
Về độ lớn ∆p = p ’ +p hay ∆p = 2mv = 19,2 kgm/s
Do ∆p= p2− p1=F ∆t nên F = ∆p/∆t =505,26 N
b) Trường hợp α = 60 0 các vec tơ p, p' ,∆p tạo thành 1 tam giác đều
Do đó : ∆p =p = p ’ =9,6 kgm/s
Lực do tường tác dụng lên bóng : F = ∆p/∆t =252,63N
Bài 3 : Một tên lửa khối lượng tổng cộng m = 700kg đang chuyển động với vận tốc v = 180m/s thì khai hoả động cơ Một lượng nhiên liệu có khối lượng m 1 = 75kg , cháy và phụt tức thời ra phía sau với vận tốc v 1 = 600m/s
Tính vận tốc tên lửa sau khi nhiên liệu cháy phụt ra
Trang 2Các bài toán và câu hỏi ôn tập học kì II - lớp 10 Nguyễn Văn Nhân
HD giải
Áp dung định luật bảo toàn động lượng : m v=m1v1+m2v2 (*)
Chiếu (*) lên phương CĐ theo hướng của v ta có : mv = -m 1 v 1 +m 2 v 2 Suy ra : v 2 = 273,6 m/s
Bài 4 : Một người khối lượng m 1 = 50kg đang chạy với vận tốc v 1 = 4m/s thì nhảy lên một chiếc xe khối lượng m 2 = 80kg chạy song song ngang với người này với vận tốc v 2 = 3m/s Sau đó xe và người vẫn tiếp tục chuyển động theo phương cũ Tính vận tốc xe sau khi người nhảy lên nếu ban đầu xe và người chuyển động :
a) Cùng chiều
b) Ngược chiều
HD giải ( Dùng định luật bảo toàn động lượng )
m1v1+m2v2 = (m1+m2)v Chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe
a) v =
2 1
2 2 1
1
m
m
v m
2 2 1
1
m m
v m v
Chủ đề 2 : CÔNG VÀ CÔNG SUẤT
I Tóm tắt lí thuyết
1 Công : Công của lực F trên đoạn đường s là đại lượng
A =F.s.cosα Với α : Góc giữa hướng của lực F và đường đi s
Α < 90 0 Suy ra A > 0 : Công phát động
A > 90 0 Suy ra A <0 : Công cản
2 Công suất : là đại đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian
t
A
p=
Hay : p = F.v Với vận tốc : v = s/t ( trong CĐ đều )
II Bài tập
Bài 1 : Người ta kéo một vật khối lượng m = 15 kg lên cao 8m Tính công và công suất của lực kéo trong 2 trường hợp : a) Vật chuyển động đều lên trong 20s ( Lấy g = 10m/s 2 )
b) vật chuyển đông đều lên trong 4s
HD giải
Các lực tác dụng lên xe : p,N,F,Fms Ta có A p =A N = 0
Gia tốc của xe : = =
s
v a
Trang 3Bài 3 : Một ôtô chuyển động đều trên đường nằm ngang với vận tốc 36km/h Lực kéo của động cơ là F = 1000N Tính công của động cơ thực hiện được trong 10 phút và công suất của động cơ
HD giải
Quảng đường ôtô đi được trong 10 phút = 600s
S = v.t = 6000m
Công của động cơ thực hiện được : A = F.s = 6000kJ
Công suất của động cơ : P = A /t = 10 000 w = 10kw
Chủ đề 3 : ĐỘNG NĂNG – THẾ NĂNG
I Tóm tắt lí thuyết :
2
1
mv
v : Vận tốc của vật
2 Định lí động năng : w d2−w d1 =A
3 Thế năng :
* Thế năng trọng trường : w t = mgz Với z : Độ cao của vật so với đất
* Thế năng đàn hồi : w t = ½.k( ∆l ) 2 Với ∆l : Độ biến dạng
4 Độ giảm thế năng : w t1 –w t2 = A
II Bài tập
Bài 1 : Một vật khối lượng 100g rơi tự do không vận tốc đầu Cho g = 10m/s 2
a) Bao lâu sau khi bắt đầu rơi , vật có động năng là 5J , 20J
b) Sau quảng đường rơi là bao nhiêu vật có động năng là 1J , 4 J
HD giải
Dùng định lí động năng w d2−w d1= A → ½ mv 2 – ½ mv 1 = F c s
Suy ra F c = -10,5 10 3 N
Trang 4Các bài toán và câu hỏi ôn tập học kì II - lớp 10 Nguyễn Văn Nhân
Bài 5 : Một lò xo nằm ngang ban đầu không bị biến dạng Khi tác dụng một lực 6N vào lò xo theo phương của lò xo ta thấy nó dãn được 2,5 cm
a) Tìm độ cứng của lò xo
b) Xác định giá trị thế năng đàn hồi khi nó dãn được 2,5cm
Chủ đề 4 : ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CƠ NĂNG
I Tóm tắt lí thuyết :
1 Cơ năng = độâng năng + thế năng
* Cơ năng trọng trường : w = w đ +w t = ½.mv 2 +mgz
* Cơ năng đàn hồi : w = w đ +w t = ½.mv 2 + ½.k( ∆l ) 2
2 Định luật bảo toàn cơ năng :
Khi chỉ có tác dụng của trọng lực hay lực đàn hồi, bỏ qua lực cản và lực ma sát thì : w = w đ+wt =hằng số
II Bài tập :
Bài 1 : Từ đỉnh tháp cao 30m , ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc v 0 = 20m/s Tính vận tốc vật khi vừa chạm đất Bỏ qua sức cản không khí Lấy g =10m/s 2
ĐS : v = 31,62m/s
Bài 2 : Một vật có khối lượng m trượt từ đỉnh của mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α =300 so với mặt phẳng
ngang,chiều dài l = 30m,bỏ qua hệ số ma sát
a.Tính vận tốc của vật ở vị trí động năng bằng 2 lần thế năng
b.Khi đến chân măt nghiêng thì vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang.tính quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại biết µ=0,2; g=10m/s2
ĐS : a) v = 14,142 m/s
b) s = 75 m
Bài 3 : Một vật được ném lên cao với vận tốc 6m/s , lấy g = 10m/s 2
a) Tính độ cao cực đại của vật
b) Ở độ cao nào thì thế năng = động năng
Bài 4 : Một con lắc đơn dài 1,6m ,khối lượng vật nặng m = 200g Kéo cho dây treo làm với đường thẳng đứng 1 góc 60 0
rồi thả nhẹ Bỏ qua ma sát và lấy g = 10m/s 2
a) Tính cơ năng của vật tại vị trí cao nhất và tìm vận tốc của vật ở điểm thấp nhất
b) Tính sức căng của sợi dây khi vật qua vị trí cân bằng
ĐS : a) w = w t = 1,6 J ; v = 4 m/s
b) T = mg( 3 cosα -2 cosα 0 ) = 4 N
Bài 5 : Một vận động viên có khối lượng 70kg nhảy từ cầu nhảy ở độ cao 8m xuống Khi rời khỏi cầu , người đó có vận tốc 2m/s Lấy g = 10m/s 2
a) Bỏ qua sức cản không khí Tính cơ năng của người khi rời khỏi cầu và vận tốc khi vừa chạm nước
b) Nếu lực cản không khí bằng 0,1 trọng lượng của người thì vận tốc của người đó khi chạm nước là bao nhiêu
ĐS : a) 5740J ; v = 12,7 m/s
b) v = 12,05m/s
Trang 5Chủ đề 5 : PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG VÀ CÁC ĐẲNG QUÁ TRÌNH
I Tóm tắt lí thuyết :
1 Phương trình trạng thái của khí lí tưởng :
( Khối lượng xác định : m= hằng số )
1 1
T
V p T
V
p =
⇒
Với p 1 , V 1 ,T 1 : Áp suất , thể tích và nhiệt độ của khí ở trạng thái 1
p 2 , V 2 ,T 2 : Áp suất , thể tích và nhiệt độ của khí ở trạng thái 2
2 Các quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng :
a Quá trình đẳng nhiệt ( T = hằng số )
pV = hằng số → p 1 V 1 = p 2 V 2 Biểu thức ĐL Bôi-Mariôt
b Quá trình đẳng tích ( V = hằng số )
1
T
p T
1
T
V T
Với μ : khối lượng mol của chất khí
V : Số mol khí có khối lượng m
R = 8,31 J/mol.K là hằng số của các khí
II Bài tập
Bài 1 : Trước khi nén , hỗn hợp khí trong xilanh của một động cơ có áp suất 0,8 at, nhiệt độ 50 0 C Sau khi nén , thể tích giảm 5 lần, áp suất bằng 8 at Tìm nhiệt độ của khí nén
1 1
T
V p T
V
p =
1 1
2
V p
V p
= 646K Bài 2 :Một xi lanh có pittông đóng kín chứa một khối khí ở nhiệt độ 27 0C , áp suất 750mmHg Nung nóng khối khí đến nhiệt độ 195 0C thì thể tích tăng gấp rưỡi Tính áp suất của khối khí trong xilanh lúc đó
1 1
T
V p T
V
p =
2 1
1
V T
V T
= 780 mmHg Bài 3 : Một quả bóng có dung tích 2,5lit Người ta bơm không khí ở áp suất 10 5 Pa vào bóng Mỗi lần bơm được 125 cm 3
không khí Tính áp suất của không khí trong quả bóng sau 45 lần bơm Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong khi bơm nhiệt độ của không khí không thay đổi
HD giải
Sau 45 lần bơm đã đưa vào quả bóng một lượng khí có thể tích : V 1 = 45.125 = 5625cm 3
Trạng thái1: Khí trước khi nén Trạng thái 2 : Khí sau khi nén
Trang 6Các bài toán và câu hỏi ôn tập học kì II - lớp 10 Nguyễn Văn Nhân
Áp dụng ĐL Bôi-Mariôt : p 1 V 1 = p 2 V 2 → p 2 =
2
1 1
V
V p
= 2,25.10 5 pa Bài 4 : Người ta nén 15lit khí ở nhiệt độ 27 0C , áp suất 1at để thể tích của nó chỉ còn 5lit Khi đó nhiệt độ của khí là
57 0C Tính áp suất của khí sau khi nén
ĐS : 3,3 at
Chủ đề 6 : NGUYÊN LÍ I CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
I Tóm tắt lí thuyết :
1 Nguyên lí I nhiệt độnglực học : Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng đại số nhiệt lượng và công mà hệ nhận
được
∆U = A + Q
Q > 0 : Hệ nhận nhiệt lượng (hay thu nhiệt lượng )
Q < 0 : Hệ nhả nhiệt lượng ( hay truyền nhiệt lượng )
A > 0 : Hệ nhận công từ bên ngoài
A < 0 : Hệ sinh công ( hay thực hiện công )
2 Áp dụng nguyên lí I cho các quá trình của khí lí tưởng :
II Bài tập
Bài 1 : Người ta truyền cho chất khí trong xilanh nhiệt lượng 100J Chất khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên Hỏi nội năng của chất khí biến thiên một lượng bằng bao nhiêu ?
HD giải
Khí nhận nhiệt lượng : Q = 100J ; Khí thực hiện công : A = -70J
Áp dụng : ∆U = A + Q = 30J
Bài 2 : Khi truyền nhiệt lượng 6.10 6 J cho chất khí đựng trong 1 xilanh hình trụ thì khí nở ra đẩy pittông lên Thể tích của khí tăng thêm 0,5m 3 Hỏi nội năng của khí có biến thiên không và biến đổi một lượng bằng bao nhiêu ? Biết áp suất của khí là 8.10 6 N/m 2 và không đổi trong quá trình khí giãûn nở
HD giải
Công của áp lực đẩy pittông đi lên: A = p.∆V = 4.10 6
Áp dụng nguyên lí I : ∆U = A + Q = -4.10 6 +6.10 6 = 2.10 6 J
Bài 3 : Một lượng khí ở áp suất 3.10 5 N/m 2 có thể tích 8l Sau khi đun nóng đẳng áp khí nở ra và có thể tích 10l
a) Tính công khí thực hiện được
b) Tính độ biến thiên nội năng, biết trong khi đun nóng khí nhận được được nhiệt lượng 1000J
HD giải
a) Công khí thực hiện được trong quá trình đẳng áp
A = p ∆V = p ( V 2 – V 1 ) = 600J
b) Áp dụng nguyên lí I ta có ∆U = -600 + 1000 = 400J
Chủ đề 7 : BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN
I Tóm tắt lí thuyết :
1 Độ biến dạng tỉ dối :
Trang 7là hệ số đàn hồi , đơn vị : N/m
l 0 là chiều dài ban đầu
S là tiết diện ngang của thanh ; nếu tiết diện hình tròn thì S = π.r 2 = π.d 2 /4
E là suất đàn hồi
II Bài tập
Bài 1 : Một thanh thép tròn đường kính d = 4cm , chịu tác dụng lực F = 5024 N dọc theo trục của thanh Xác định độ biến dạng của thanh , biết suất đàn hồi là E = 2.10 11 Pa và chiều dài ban đầu l 0 = 50cm
Suy ra : ∆l = F/k = 0,01mm
Bài 2 : Một sợi dây thép dài 2m khi bị kéo bằng 1 lực F = 3,14.10 2 N thì nó dãn ra 1mm Tính đường kính tiết diện ngang của dây , biết suất đàn hồi của thép là E = 2.10 11 Pa
ĐS : d = 2mm
Bài 3 : Một lò xo dài 10cm , khi treo vật có khối lượng 0,5 kg thì chiều dài là 12cm Tìm :
a) Độ cứng của lò xo
b) Chiều dài của lò xo khi treo vật có khối lượng 1kg
ĐS : a) 250 N/m
b) l = 14cm
Bài 4.Kéo căng một sợi dây thép hình trụ tròn có chiều dài 5m, tiết diện thẳng 1mm 2 bằng một lực 160N người ta thấy dây thép dài thêm 0,4cm Tính suất young của thép? ĐS: E ≈ 2 10 11 ( Pa )
Chủ đề 8 : SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN
I Tóm tắt lí thuyết :
1 Sự nở dài :
Độ nở dài : ∆l = l-l 0 = l 0 α( t-t 0 )
Với l 0 : Chiều dài cuả thanh ở nhiệt độ t 0
l : Chiều dài của thanh ở nhiệt độ t
α : Hệ số nở dài ( phụ thuộc vào bản chất VR ), đơn vị : K -1 hay độ -1
2 Sự nở khối :
Độ nở khối : ∆V = V – V 0 = V 0 β( t – t 0 )
Với V 0 : Thể tích của vật ở nhiệt độ t 0
V : Thể tích của vật ở nhiệt độ t
β : Hệ số nở khối , đơn vị : K -1 hay độ -1 ; β = 3α
II.Bài tập :
Bài 1:2 Ở đầu một dây thép có đường kính 1mm có treo một quả nặng Do tác dụng của quả nặng này, dây thép dài thêm một đoạn bằng như khi nung nóng dây thép thêm 20 o C tính trọng lượng của quả nặng? Cho suất young của thép 2.10 11 (N/m 2 ), hệ số nở dài
Trang 8Các bài toán và câu hỏi ôn tập học kì II - lớp 10 Nguyễn Văn Nhân
Bài 2 : Một thanh hình trụ bằng đồng thau có tiết diện 25(cm 2 ) được đun nóng từ t 1 =0 o C đến nhiệt độ t 2 =100 o C Cần tác dụng vào hai đầu thanh hình trụ những lực như thế nào để khi đó chiều dài của thanh vẫn giữ không đổi Hệ số giãn nở dài của đồng thau là 18.10 -6 (K -1 ), suất đàn hồi là 9,8.10 10 (N/m 2 ) ĐS: 441.10 3 N
Bài 3 : Cần phải đun nóng một thanh thép có tiết diện 100mm 2 lên bao nhiêu độ để thanh tthép đó dài thêm một đoạn đúng bằng khi nó bị căng dưới tác dụng của một lực 300(N)? hệ số nở dài của thép là 0,00001(K -1 ) suất young 20.10 10 (N/m 2 )
ĐS: ∆ t = 1 , 5o
CÂU HỎI TRẮC NGIỆM
ƠN TẬP Câu 1:Một vật cĩ khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s Độ biến thiên
động lượng của vật trong khoảng thời gian đĩ là bao nhiêu ? Cho g = 9,8 m/s2
A 5,0 kg.m/s C 10 kg.m/s B 4,9 kg.m/s D 0,5 kg.m/s
điểm ở thời điểm t là:
A p m.Fr = r B p F.tr r= C p F.t
m
=
rr
D p F.mr r=
gĩc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang Động lượng chất điểm ở thời điểm t là
A p = mgsinαt B.p = mgt C.p = mgcosαt D.p = gsinαt
A Động lượng là một đại lượng vectơ
B Xung của lực là một đại lượng vectơ
C.Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật
D Động lượng của vật trong chuyển động trịn đều khơng đổi
m2 đứng yên Sau va chạm, cả hai quả cầu cĩ cùng vận tốc v2 Ta cĩ:
A m1v1 = (m1 +m2 )v2 B.m1v1 = −m2v2 C m1v1 =m2v2 D 1 1 ( 1 2 ) 2
2
1
v m m v
động lượng được bảo tồn Vận tốc súng là:
Câu 7: Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác
đang đứng yên và cĩ cùng khối lượng Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xelà:
A.v1 = 0 ; v2 = 10m/s B v1 = v2 = 5m/s C.v1 = v2 = 10m/s D.v1 = v2 = 20m/s
Câu 8: Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g Lúc thốt khỏi nịng súng, đạn cĩ vận tốc
800m/s Vận tốc giật lùi của súng là:
B cĩ khối lượng m2 = 40g chuyển động ngược chiều với vận tốc V2 Sau va chạm, hai viên biđứng yên Vận tốc viên bi B là:
Trang 9lượng chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là:
A.2.10-2 kgm/s B.3.10-1kgm/s C.10-2kgm/s D.6.10-2kgm/s
Câu 11: Một vật nhỏ khối lượng m = 2 kg trượt xuống một con đường dốc thẳng nhẵn tại một
thời điểm xác định có vận tốc 3 m/s, sau đó 4 s có vận tốc 7 m/s, tiếp ngay sau đó 3 s vật cóđộng
Câu 13:Một tên lửa có khối lượng M = 5 tấn đang chuyển động với vận tốc v = 100m/s thì phụt
ra phía sau một lượng khí mo = 1tấn Vận tốc khí đối với tên lửa lúc chưa phụt là v1 = 400m/s.Sau khi phụt khí vận tốc của tên lửa có giá trị là :
A 200 m/s B 180 m/s C 225 m/s D 250 m/s
ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2m/s và v2 = 0,8m/s Sau khi va chạm hai xedính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc Bỏ qua sức cản Độ lớn vận tốc sau va chạm là
A -0,63 m/s B 1,24 m/s C -0,43 m/s D 1,4 m/s
va chạm nhau (va chạm đàn hồi xuyên tâm) Muốn sau va chạm m2 đứng yên còn m1 chuyểnđộng theo chiều ngược lại với vận tốc như cũ thì vận tốc của m2 trước va chạm bằng bao nhiêu ?Cho biết v1 = 2m/s
A 1 m/s B 2,5 m/s C 3 m/s D 2 m/s
Câu 15:Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận
tốc Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:
A 1,5kg.m/s; B -3kg.m/s;C -1,5kg.m/s; D 3kg.m/s;
Câu 16:Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn
B Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực
C Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa
hệ vật với các vật khác( Mặt Trời, các hành tinh )
D Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi
Câu 17: Véc tơ động lượng là véc tơ:
A Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
B Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc αbất kỳ
C Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc
D Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc
Câu 18: Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
A.Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra
Trang 10Các bài toán và câu hỏi ôn tập học kì II - lớp 10 Nguyễn Văn Nhân
B.Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát
C.Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nĩ
D.Quả bĩng tennis đập xuống sân thi đấu
đuổi theo một ơ tơ B cĩkhối lượng m2 chuyển động với vận tốcVur2
Động lượng của xe A đối với hệ quy chiếu gắn với
xe B là :
A prAB =m v1(r1−vr2) B prAB = −m v1(r1−vr2) C prAB =m v1( r1+vr2) D prAB = −m v1( r1 +vr2)
Câu 21: Một vật khối lượng m đang chuyển động theo phương ngang với vận tốc v thì va chạm
vào vật khối lượng 2m đang đứng yên Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động vớicùng vận tốc (va chạm mềm xuyên tâm) Bỏ qua ma sát, vận tốc của hệ sau va chạm là :
A.v
3 B.v C.3v D.
v
2.
Câu 22: Một vật khối lượng 0,7 kg đang chuyển động theo phương ngang với tốc độ 5 m/s thì va
vào bức tường thẳng đứng Nĩ nảy ngược trở lại với tốc độ 2 m/s Chọn chiều dương là chiềubĩng nảy ra Độ biến thiên động lượng của nĩ là :
A 3,5 kg.m/s B 2,45 kg.m/s C 4,9 kg.m/s D 1,1 kg.m/s
Câu 23: Câu nào khơng thuộc định luật bảo tồn động lượng:
A Véc tơ động lượng của hệ kín được bảo tồn
B Véc tơ động lượng của hệ kín trước và sau tương tác khơng đổi
2 2
/ 1 1 2 2 1
A Trong đá bĩng, khi thủ mơn bắt một quả bĩng sút rất căng, người đĩ phải làm động tác kéodài thời gian bĩng chạm tay mình (thu bĩng vào bụng)
B Khi nhảy từ trên cao xuống nền đất rất cứng, người đĩ phải khuỵu chân lúc chạm đất
C Khi vật cĩ động lượng lớn, muốn giảm động lượng của vật xuống đến khơng phải kéo dàithời gian vì lúc đĩ lực do vật gây ra rất lớn, nên phải làm cho gia tốc chuyển động của vật giảm
từ từ cĩ nghĩa là ta phải kéo dài thời gian Cùng tượng tự: khơng thể thay đổi vận tốc vật mộtcách đột ngột
D Cĩ thể thay đổi vận tốc một các nhanh chĩng bằng cách giảm thời gian tác dụng lực, vàtăng cường độ tác dụng lực
Dùng dữ liệu sau để trả lời câu 26 đến 29
Hai vật cĩ khối lượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3m/s và v2=1m/s
độ lớn hà hướng động lượng của hệ hai vật trong các trường hợp sau là:
A 4 kg.m/s B 6kg.m/s C 2 kg.m/s D 0 kg.m/s
Trang 11Câu 30: Một quả cầu rắn có khối lượng m = 0,1kg chuyển động với vận tốc v = 4m/s trên mặt
phẳng nằm ngang Sau khi va chạm vào vách cứng, nó bất trở lại với cùng vận tốc 4m/s, thờigian va chạm là 0,05s Độ biến thiên động lượng của quả cầu sau va chạm và xung lực của váchtác dụng lên quả cầu là:
A 0,8kg.m/s & 16N B – 0,8kg.m/s & - 16N
C – 0,4kg.m/s & - 8N D 0,4kg.m/s & 8N
Câu 31: Bắn một hòn bi thép với vận tốc v vào một hòn bi thuỷ tinh nằm yên Sau khi va chạm,
hai hòn bi cùng chuyển động về phía trước, nhưng bi thuỷ tinh có vận tốc gấp 3 lần vận tốc của
bi thép, khối lượng bi thép gấp 3 lần khối lượng bi thuỷ tinh Vận tốc của mỗi bi sau va chạm là:
v /
2
v 3
v /
2
v 3
v /
2 =
Câu 32: Một người 60kg thả mình rơi tự do từ một cầu nhảy ở độ cao 3m xuống nước và va
chạm mặt nước được 0,55s thì dừng chuyển động Lực cản mà nước tác dụng lên người là:
Câu 34: Chọn câu Sai:
A Sứa hay mực, nó đẩy nước từ trong các túi (sứa) hay trong các ống (mực) ra phía sau, làm
nó chuyển động về phía trước
B Sứa hay mực, nó thay đổi tư thế các ống hay túi thì hướng chuyển động cũng thay đổi
C Sứa hay mực, nó hút nước vào các túi (sứa) hay trong các ống (mực), làm nó chuyển động
về phía trước
D Các tên lửa vũ trụ có một số động cơ phụ để đổi hướng chuyển động khi cần thiết, bằngcách cho động cơ phụ hoạt động phụt ra luồng khí theo hướng ngược với hướng cần chuyểnđộng
ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2m/s, v2 = 0,8m/s Sau khi va chạm, hai xe dínhvào nhau và chuyển động cùng vận tốc Độ lớn và chiều của vận tốc sau va chạm là:
Trang 12Các bài toán và câu hỏi ôn tập học kì II - lớp 10 Nguyễn Văn Nhân
A 0,86 m/s và theo chiều xe thứ hai B 0,43m/s và theo chiều xe thứ nhất
C 0,86 m/s và theo chiều xe thứ nhất D 0,43m/s và theo chiều xe thứ hai
Câu 36: Một viên đạn cĩ khối lượng m = 2kg khi bay đến điểm cao nhất của quỹ đạo parabol với
vận tốc v = 200m/s theo phương nằm ngang thì nổ thành hai mảnh Một mảnh cĩ khối lượng m1
= 1,5kg văng thẳng đứng xuống dưới với vận tốc v1 = 200m/s Mảnh kia bay với vận tốc vàhướng là:
A 1500m/s, hướng chếch lên 450 so với hướng của viên đạn lúc đầu
B 1000m/s, hướng chếch lên 370 so với hướng của viên đạn lúc đầu
C 1500m/s, hướng chếch lên 370 so với hướng của viên đạn lúc đầu
D 500m/s, hướng chếch lên 450 so với hướng của viên đạn lúc đầu
Câu 37: Chọn câu Đúng:
1 Cơng cơ học là:
A Đại lượng đo bằng tích số của độ lớn F của lực với độ dời s theo phương của lực
B Đại lượng đo bằng tích số của độ lớn lực với hình chiếu của độ dời điểm đặt trên phươngcủa lực
C Đại lượng đo bằng tích số của độ dời với hình chiếu của lực trên phương của độ dời
D Cả ba đáp án trên
2 Cơng thức tính cơng là:
A Cơng A = F.s
B Cơng A = F.s.cosα; α là gĩc giữa hướng của lực F và độ dời s
C Cơng A = s.F.cosα; α là gĩc giữa độ dời s và hướng của lực F
D Cơng A = F.s.cosα; α là gĩc giữa hướng của lực F và phương chuyển động của vật
3 Đơn vị cơng là:
A kg.m2/s2 B W/s C k.J D kg.s2/m2
Câu 38: Chọn câu Sai:
A Cơng của lực cản âm vì 900 < α < 1800
B Cơng của lực phát động dương vì 900 > α > 00
C Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì cơng của trọng lực bằng khơng
D Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng cơng của trọng lực cũng bằng khơng
1 Cơng suất là:
A Đại lượng cĩ giá trị bằng cơng thực hiện trong một đơn vị thời gian
B Đại lượng cĩ giá trị bằng thương số giữa cơng A và thời gian t cần thiết để thực hiện cơngấy
C Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện cơng của người, máy, cơng cụ…
D Cho biết cơng thực hiện được nhiều hay ít của người, máy, cơng cụ…
2 Cơng thức tính cơng suất là:
A Cơng suất P = A/t B Cơng suất P = F s t C Cơng suất P = F.v D Cơng suất P =F.v
3 Đơn vị cơng suất là:
A kg.m2/s2 B J/s C W D kg.m2/s3