1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN ON TN THPT SỐ PHỨC

9 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 531 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn về kiến thức và kỷ năng: Về kiến thức : - Biết dạng đại số của số phức.. - Biết cách biểu diễn hình học của số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp.. Về kỹ năng: - Thực hiện đ

Trang 1

Tờn giỏo viờn: ………

CHỦ ĐỀ 4: SỐ PHỨC

TIẾT 11-15 : Số phức Tuần 3 từ 14/3/2011 đến 19 /3/2011

I MỤC TIấU :

1 Chuẩn về kiến thức và kỷ năng:

Về kiến thức :

- Biết dạng đại số của số phức.

- Biết cách biểu diễn hình học của số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp.

Về kỹ năng:

- Thực hiện đợc các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số phức.

- Biết tìm nghiệm phức của phơng trình bậc hai với hệ số thực (nếu ∆ < 0).

2 Trọng tõm chủ đề:

- Mụđun của số phức

-Cỏc phộp toỏn trờn số phức

-Căn bậc hai của số thực õm

-Phương trỡnh bậc hai hệ số thực cú biệt thức Δ õm.

II NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU í:

1 Phương phỏp ụn tập:

+ Học sinh phải giải thành thạo cỏc dạng toỏn cơ bản theo chuẩn kiến thức.

2 Tổ chức dạy học:

+ lập dàn bài từng cõu một

Tiết 1: Củng cố kiến thức

Số phức z là biểu thức dạng a+bi (a.bĂ ;i 2

=-1) Kớ hiệu z= a+bi

Trong đú a là phần thực; b là phần ảo

Chỳ ý:

1) Số phức z gọi là số thuần ảo <=>a=0

2) Số phức z gọi là số thực <=>b=0

1)Cộng phần thực theo phần thực, phần ảo theo phần ảo sau đú viết dưới dạng a+bi.

2)Trừ phần thực theo phần thực, phần ảo theo phần ảo sau đú viết dưới dạng a+bi

/ /

/

a a

b b

 =

= ⇔ 

=



Nhõn hai đa thức, sau đú thay i 2 =-1 và viết dưới dạng a+bi

2 2

/ /

Ch :1)

2)

z z

=

=

Nhõn tử và mẫu cho số phức liờn hợp của mẫu, sau đú viết dưới dạng a+bi

Chỳ ý: số phức nghịch đảo

2 2

1 a bi

= +

Trang 2

( )

2 2

Ch :1)

2)

=

= +

phức z gặp Z = +a bia2+b2

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ

Phương trình: az 2 +bz+c=0

Ta có: ∆ = −b2 4ac<0

Phương trình có hai nghiệm phức phân biệt

1;2

2

b i

z

a

− ± ∆

=

1)Nếu z 1 ;z 2 là nghiệm của phương trình

az 2 +bz+c=0 thì z1 z2 b

a

− + = và z z1 2 c

a

=

2)Nếu z 1 ;z 2 thỏa S z1 z2 b;P z z1 2 c

thì z 1 ;z 2 là nghiệm của pt z 2 -Sz+P=0

Tiết 2

Bài tập: Tìm phần thực, phần ảo, môdun của số phức

a ) 5 + 2i - 3(-7 + 6i ) b) (2 - 3i ) (1

2+ 3i )

c) (1 + 2i )2 d) 2 15

3 2

i i

− +

a) 5 + 2i - 3(-7 + 6i)

Gv:

- Định nghĩa số phức

- Nhắc lại qui tắc thực hiện

các phép tính của số phức

GV: học sinh vận dụng tính

HS1: định nghĩa số phức z

= a+bi Trong đó a là phần thực; b

là phần ảo môđun Z = a2+b2

HS2:

Ta có: 5 + 2i - 3(-7 + 6i ) =5+2i+21-6i

=26-4i Vậy phần thực bằng 26;

phần ảo bằng -4

Định nghĩa số phức z = a+bi Trong đó a là phần thực; b

là phần ảo môđun Z = a2+b2

Ta có: 5 + 2i - 3(-7 + 6i )

= 5 + 2i + 21-6i

= 26 – 4i Vậy phần thực bằng 26; phần ảo bằng -4

Môđun bằng

26 ( 4)

b) (2 - 3 i)(1

2+ 3 i)

Gv:

- Định nghĩa số phức

- Nhắc lại qui tắc thực hiện

các phép tính của số phức

GV: học sinh vận dụng tính

HS1: định nghĩa số phức z

= a+bi Trong đó a là phần thực; b

là phần ảo môđun Z = a2+b2

HS2:

Ta có: (2 - 3i ) (1

2 + 3i )

Ta có: (2 - 3i ) (1

2+ 3i )

=1+2 3i- 3

2 i-3i2=4+3 3

2 i Vậy phần thực bằng 4; phần

ảo bằng 3 3

2 Môđun bằng

Trang 3

=1+2 3i- 3

2 i-3i2=4+3 3

2 i Vậy phần thực bằng 4; phần

ảo bằng 3 3

2 Môđun bằng

2

2 3 3 4

2

= + ÷÷ =

 

2

2 3 3 4

2

= + ÷÷ =

 

c) (1 + 2 i)2

Gv:

- Định nghĩa số phức

- Nhắc lại qui tắc thực hiện

các phép tính của số phức

GV: học sinh vận dụng tính

HS1: định nghĩa số phức z=a+bi

Trong đó a là phần thực; b

là phần ảo môđun Z = a2+b2

HS2:

Ta có: (1 + 2i )2=1+2 2 i+2i2=-1+2 2i

Vậy phần thực bằng -1;

phần ảo bằng 2 2 Môđun bằng

2

( 1) 2 2

Ta có: (1 + 2i )2 =

= 1 + 2 2i +2i2 = - 1+2 2i Vậy phần thực bằng -1; phần ảo bằng 2 2

Môđun bằng

2

( 1) 2 2

d) 2 15

3 2

i

i

+

Gv:

- Định nghĩa số phức

- Nhắc lại qui tắc thực hiện

các phép tính của số phức

GV: học sinh vận dụng tính

HS1: định nghĩa số phức z=a+bi

Trong đó a là phần thực; b

là phần ảo môđun Z = a2+b2

HS2:

Ta có: 2 15

3 2

i i

− + = (2 15 )(3 2 ) (3 2 )(3 2

Vậy phần thực bằng -1;

phần ảo bằng 2 2 Môđun bằng

2

( 1) 2 2

Ta có: 2 15

3 2

i i

− + = (2 15 )(3 2 ) (3 2 )(3 2

Vậy phần thực bằng -1; phần ảo bằng 2 2

Môđun bằng

2

( 1) 2 2

Tiết 3: Giải các phương trình sau trên tập số phức

a) x2 – 2x + 10 = 0 b) z2 + z + 5 = 0

Trang 4

Hoạt động

a) x2 – 2x + 10 = 0

GV:

Nhắc lại

công thức

nghiệm của

phương trình

bậc hai có

đelta < 0

HS1: nhắc lại

Phương trình: az 2 +bz+c=0

Ta có: ∆ = −b2 4ac<0

Phương trình có hai nghiệm phức phân biệt 1;2

2

b i z

a

− ± ∆

= HS2: Trình bày trên bảng

Ta có

( )

2

2

6

i

∆ = − = − = − <

∆ = Phương trình có hai nghiệm phức phân biệt:

2 6

1 3 2

2 6

1 3 2

i

i

+

 = = +

 = = −



Phương trình: az 2 +bz+c=0

Ta có: ∆ = −b2 4ac<0

Phương trình có hai nghiệm phức phân biệt

1;2

2

b i z

a

− ± ∆

=

Ta có

( )

2

2

6

i

∆ = − = − = − <

∆ = Phương trình có hai nghiệm phức phân biệt:

2 6

1 3 2

2 6

1 3 2

i

i

+

 = = +

 = = −



Vậy phương trình có hai nghiệm phức là

b) z2 + z + 5 = 0

GV:

Nhắc lại

công thức

nghiệm của

phương trình

bậc hai có

đelta < 0

HS1: nhắc lại

Phương trình: az 2 +bz+c=0

Ta có: ∆ = −b2 4ac<0

Phương trình có hai nghiệm phức phân biệt

1;2 2

b i z

a

− ± ∆

= HS2: Trình bày trên bảng

Ta có

( )

2

2

19

i

∆ = − = − = − <

∆ = Phương trình có hai nghiệm phức phân biệt:

i

i

 − +

 − −



Ta có

( )

2

2

19

i

∆ = − = − = − <

∆ = Phương trình có hai nghiệm phức phân biệt:

i

i

 − +

 − −



Vậy phương trình có hai nghiệm phức là

à

z= − + i v z= − − i

c) x4 + 5x2 + 4 = 0

Gv:

Yêu cầu học

sinh nhắc lại

cách giải

phương trình

trùng

phương

HS1: nhắc lại

- Đặt t = x2 , t thuộc R

- Phương trình trở thành phương trình bậc hai, giải phương trình bậc hai trên tìm t

=> x HS2: Ta có:

Đặt t = x2 phương trình trở thành : t2 + 5t + 4 = 0

4

t

t

= −

 + + = ⇔  = −

- Đặt t = x2 , t thuộc R

- Phương trình trở thành phương trình bậc hai, giải phương trình bậc hai trên tìm t

=> x Giải Đặt t = x2 phương trình trở thành : t2 + 5t + 4 = 0

4

t

t

= −

 + + = ⇔  = − Với

Trang 5

t= − ⇒x = − ⇔x = ⇔ = ±i x i

( )2

t= − ⇒x = − ⇔x = i ⇔ = ±x i

t= − ⇒x = − ⇔ x = ⇔ = ±i x i

( )2

t= − ⇒x = − ⇔x = i ⇔ = ±x i

Vậy phương trình có tập nghiệm:

{2 , 2 , }

T = ii i i− d) x3 – x2 + 4x = 0

GV:

Nhắc lại

công thức

nghiệm của

phương trình

bậc hai có

đelta < 0

Hs trình bày:

Ta có:

( )

3 2

2

2

0

4 0 (1)

1 15

1 15

x

i x

i x

=

− + = ⇔  − + =

∆ = − < ∆ =

= +

= −



Ta có:

( )

3 2

2

2

0

4 0 (1)

1 15

1 15

x

i x

i x

=

− + = ⇔  − + =

∆ = − < ∆ =

= +

= −



Vậy phương trình có tập nghiệm

Củng cố tiết 3 và bài tập về nhà:

- Công thức nghiệm của phương trình bậc hai có đelt < 0

- Các cách trình bày khi giải phương trình để không mất điểm

- Giải các phương trình sau trên C

a/ -3z² + 2z – 1 = 0 ĐS z1,2 =

b/ 7z² + 3z + 2 = 0 ĐS z1,2 =

c/ 5z² - 7z + 11 = 0 ĐS z1,2 =

3a/ z4 + z² - 6 = 0 ĐS: z² = -3 → z = ±i z² = 2→ z = ±

3b/ z4 + 7z2 + 10 = 0 ĐS z2 = -5 → z = ±i z² = - 2 → z = ± i

TIẾT 4:Tìm tập hợp điểm biểu diễn cho số phức trên mp tọa độ Oxy

Bài tập: Tìm tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z thõa điều kiện:

a) z =1 b) z ≤2 c) 1< ≤z 3 d) z =1 và phần ảo = 1

a) z =1

Nhắc lại phương pháp

+ Thay điều kiện của z sag điều kiện

của x, y

+ Rút gọn phương trình x, y và nhận

dạng phương trình x,y (thường là

đường tròn, đường thẳng, hình tròn, )

Học sinh trình bày:

+ Đặt: z x yi= + ;

2

x y∈¡ i = −

Ta có:

2 2

2 2

1 1

= ⇔ + =

Vây tập hợp điểm biểu diễn cho

số phức z là đường tròn tâm I(0,0) bán kính R = 1

+ Đặt: z x yi= + ;

2

x y∈¡ i = −

Ta có:

2 2

2 2

1 1

= ⇔ + =

Vây tập hợp điểm biểu diễn cho

số phức z là đường tròn tâm I(0,0) bán kính R = 1

Trang 6

Nhắc lại phương pháp

+ Đặt: z x yi x y= + ; , ∈¡ ,i2 = −1

+ Thay điều kiện của z sag điều kiện

của x, y

+ Rút gọn phương trình x, y và nhận

dạng phương trình x,y (thường là

đường tròn, đường thẳng, hình tròn, )

Học sinh trình bày:

+ Đặt: z x yi= + ;

2

x y∈¡ i = −

Ta có:

2 2

2 2

4 4

= ⇔ + ≤

Vây tập hợp điểm biểu diễn cho

số phức z là hình tròn tâm I(0,0) bán kính R = 2

Học sinh trình bày:

+ Đặt: z x yi= + ;

2

x y∈¡ i = −

Ta có:

2 2

2 2

4 4

= ⇔ + ≤

Vây tập hợp điểm biểu diễn cho

số phức z là hình tròn tâm I(0,0) bán kính R = 2

c) 1< ≤z 3

Nhắc lại phương pháp

+ Đặt: z x yi x y= + ; , ∈¡ ,i2 = −1

+ Thay điều kiện của z sag điều kiện

của x, y

+ Rút gọn phương trình x, y và nhận

dạng phương trình x,y (thường là

đường tròn, đường thẳng, hình tròn, )

Học sinh trình bày:

+ Đặt: z x yi= + ;

2

x y∈¡ i = −

Ta có:

2 2

2 2

< ≤ ⇔ < + ≤

⇔ < + ≤

⇔ < + ≤ Vây tập hợp điểm biểu diễn cho

số phức z là hình vành khuyên giới hạn bởi 2 đtròn Tâm O bk R

= 9 và đtròn tâm O bk R = 1

+ Đặt: z x yi= + ;

2

x y∈¡ i = −

Ta có:

2 2

2 2

< ≤ ⇔ < + ≤

⇔ < + ≤

⇔ < + ≤ Vây tập hợp điểm biểu diễn cho

số phức z là hình vành khuyên giới hạn bởi 2 đtròn Tâm O bk R

= 9 và đtròn tâm O bk R = 1 1

z = và phần ảo = 1

Nhắc lại phương pháp

+ Thay điều kiện của z sag điều kiện

của x, y

+ Rút gọn phương trình x, y và nhận

dạng phương trình x,y (thường là

đường tròn, đường thẳng, hình tròn, )

Học sinh trình bày:

+ Đặt: z x yi= + ;

2

x y∈¡ i = −

Ta có:

2 2

2 2

1 1

= ⇔ + =

Do phần ảo bằng 1 nên y = 1 Suy ra x = 0

Vậy tập hợp điểm biểu diễn cho

số phức z là điểm B (0,1)

+ Đặt: z x yi= + ;

2

x y∈¡ i = −

Ta có:

2 2

2 2

1 1

= ⇔ + =

Do phần ảo bằng 1 nên y = 1 Suy ra x = 0

Vậy tập hợp điểm biểu diễn cho

số phức z là điểm B (0,1)

Bài tập rèn luyện: Tìm tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z thõa điều kiện:

a) z 1− =2 b) z i− ≤ 3 c) z−(2 3i− ) =2

d) z 2i− = −z 1 e) z z− =2 f) z =2 và phần ảo < 0

TIẾT 5: Bài tập tổng hợp về số phức

Bài 1: Tìm số phức z biết z = 5 và phần thực bằng 2 lần phần ảo

Trang 7

Bài 2: Tìm số phức z biết phần thực là nghiệm của pt x2 – 3x – 4 = 0 và z = 10

Bài 3: Tìm phần thực và phần ảo của số phức 2z2 – z + 1, biết z = 2 + 3i

Hoạt động

Bài 1: Tìm số phức z biết z = 5 và phần thực bằng 2 lần phần ảo

- Nhắc lại định

nghĩa số phức

- Công thức

môđun

HS1: định nghĩa số phức z = a+bi Trong đó a là phần thực; b là phần ảo

môđun Z = a2+b2

HS2: Ta có

2 2

2 2

Mà a = 2b nên ta được

2

⇔ = ± Vậy z = 2 +i và z = - 2 - i

Định nghĩa số phức z = a+bi Trong đó a là phần thực; b là phần ảo

môđun Z = a2+b2

Ta có

2 2

2 2

Mà a = 2b nên ta được

2

⇔ = ± Vậy z = 2 +i và z = - 2 - i Bài 2: Tìm số phức z biết phần thực là nghiệm của pt x2 – 3x – 4 = 0 và z = 10

- Nhắc lại định

nghĩa số phức

- Công thức

môđun

HS1: định nghĩa số phức z = a+bi Trong đó a là phần thực; b là phần ảo

môđun Z = a2+b2

HS2

Ta có

x2 – 3x – 4 = 0  x = - 1 và x = 4

mà z = 10 nên

2 2

2 2

Với

z 1 3i

z 1 3i

= − ⇒ = − ⇒ = ±

 = − +

⇒  = − −



Với x 4= ⇒ =a 4 vn( )

Ta có

x2 – 3x – 4 = 0  x = - 1 và x = 4

mà z = 10 nên

2 2

2 2

Với

z 1 3i

z 1 3i

= − ⇒ = − ⇒ = ±

 = − +

⇒  = − −



Với x 4= ⇒ =a 4 vn( )

Vậy số phức cần tìm là

z 1 3i

z 1 3i

 = − +

 = − −



Bài 3: Tìm phần thực và phần ảo của số phức 2z2 – z + 1, biết z = 2 + 3i

Trang 8

nghĩa số phức HS:

Với z = 2 + 3i ta có

2

2z – z 1 2 2i 32 2i 3 1

2 12i 5 2i 2 22i 8

= + Vậy phần thực bằng 8, phần ảo bằng 22

2

2z – z 1 2 2i 32 2i 3 1

2 12i 5 2i 2 22i 8

= + Vậy phần thực bằng 8, phần ảo bằng 22

Bài tập luyện tập :

D BÀI TẬP TRONG CÁC ĐỀ THI

Bài 1 Giải phương trình 2 x 2 − 5 x + = 4 0 trên tập số phức.

TN THPT – 2006 Đáp số: 1 5 7

4 4

x = + i ; 2 5 7

4 4

x = − i

Bài 2 Giải phương trình x 2 − 4 x + = 7 0 trên tập số phức.

TN THPT – 2007 (lần 1) Đáp số: x 1= +2 3 i ; x 2 = −2 3 i

Bài 3 Giải phương trình x 2 − 6 x + 25 0 = trên tập số phức.

TN THPT – 2007 (lần 2) Đáp số: x 1= +3 4 i ; x 2 = −3 4 i

Bài 4 Tìm giá trị của biểu thức:

(1 3 ) (1 3 )

P = + i + − i

TN THPT – 2008 (lần 1) Đáp số: P= −4

Bài 5 Giải phương trình x 2 − 2 x + = 2 0 trên tập số phức.

TN THPT – 2008 (lần 2) Đáp số: x 1= +1 i ; x 2 = −1 i

Bài 6 Giải phương trình 8 z 2 − 4 z + = 1 0 trên tập số phức.

TN THPT – 2009 (CB) Đáp số: 1 1 1

4 4

x = + i ; 2 1 1

4 4

x = − i

Bài 7 Giải phương trình 2 z 2 − + = iz 1 0 trên tập số phức.

TN THPT – 2009 (NC) Đáp số: x 1=i ; 2 1

2

x = − i

Bài 8 Giải phương trình 2 z 2 + 6 z + = 5 0 trên tập số phức.

TN THPT – 2010 (GDTX) Đáp số: 1 3 1

2 2

2 2

Bài 9 Cho hai số phức: z1= + 1 2 i, z2= − 2 3 i Xác định phần thực và phần ảo của số phức z1− 2 z2.

TN THPT – 2010 (CB) Đáp số: Phần thực – 3 ; Phần ảo 8

Bài 10 Cho hai số phức: z1= + 2 5 i, z2= − 3 4 i Xác định phần thực và phần ảo của số phức z z 1. 2

TN THPT – 2010 (NC) Đáp số: Phần thực 26 ; Phần ảo 7

Bài 11 Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 + 2 z + 10 0 = Tính giá trị của biểu thức

| | | |

A = z + z .

ĐH Khối A – 2009 (CB) Đáp số: A = 20

Bài 12 Tìm số phức z thỏa mãn |z − + (2 i ) | = 10z z = 25.

ĐH Khối B – 2009 (CB) Đáp số: z = 3 + 4i z = 5

Bài 13 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện

| z − − (3 4 ) | 2 i = .

ĐH Khối D – 2009 Đáp số: đường tròn tâm I(3 ; – 4 ), bán kính R = 2.

Trang 9

CĐ Khối A,B,D – 2009 (CB) Đáp số: Phần thực – 2 ; Phần ảo 5.

Bài 15 Giải phương trình 4z 3 7i z i 2

z i

− − = −

trên tập số phức.

CĐ Khối A,B,D – 2009 (NC) Đáp số: x 1= +1 2 i ; x 2 = +3 i

Bài 16 Tìm phần ảo của số phức z, biết: z = ( 2 + i ) (1 2 − 2 ) i

ĐH Khối A – 2010 (CB) Đáp số: 2

Bài 17 Cho số phức z thỏa mãn: (1 3 )3

1

i z

i

=

− Tìm môđun của z iz+ .

ĐH Khối A – 2010 (NC) Đáp số: 8 2

Bài 18 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện

| z i − = | | (1 + i z ) |.

ĐH Khối B – 2010 (CB) Đáp số: đường tròn x 2+( y+1) 2 =2

Bài 19 Tìm số phức z thoả mãn điều kiện | |z = 2 và z 2 là số thuần ảo.

ĐH Khối D – 2010 Đáp số: z 1 = 1 + i; z 2 = 1 – i; z 2 = –1 –i; z 4 = –1+ i.

Bài 20 Cho số phức z thỏ mãn: (2 3 ) − i z + + (4 i z ) = − + (1 3 ) i 2 Xác định phần thực và phần ảo của z.

CĐ Khối A,B,D – 2010 (CB) Đáp số: Phần thực – 2 ; Phần ảo 5.

Bài 21 Giải phương trình z 2 − + (1 i z ) + + = 6 3 i 0 trên tập số phức.

CĐ Khối A,B,D – 2010 (NC) Đáp số: x 1= −1 2 i ; x 2 =3 i

Ngày đăng: 11/05/2015, 11:00

w