1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an on HSG

8 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 525 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nếu bậc của Px lớn hơn hoặc bằng bậc của Qx thì dùng phép chia đa thức... TÍCH PHÂN HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:.

Trang 1

Hàm số mũ và logarit

Bài tốn 1: Dùng cơng thức tính các biểu thức cĩ chứa hàm số mũ hoặc hàm số logarit

an = a n

1

; a0 = 1 ; amn nam

 ( m; n nguyên dương , n > 1)

 Các quy tắc:

ax.ay = ax+y (a.b)x =ax.bx

axy ax y

a

x

 

 

    a x y    a y x  a x.y

 Hàm số mũ : y = a x với a > 0 ; a  1

* a > 1 ; h/s đồng biến : x1 > x2  a x1 > a x2

* 0 < a < 1 ; h/s nghịch biến : x1 > x2  a x1 < a x2

* Hàm số logarit:

= logaN  a = N logax = b  x= ab

 Đặc biệt : aloga x = x ; loga a x = x ; loga1 = 0

 Các qui tắc biến đổi : với a , B , C > 0 ; a  1 ta có:

loga (B.C) = loga B + loga C

loga B

C

 

 

  = logaB  loga C loga B = 

 Công thức đổi cơ số : với a , b , c > 0 ; a , c  1 ta có :

logca.logab = logc b  log ba log bc

log ac

0 < a, b  1 : logab = log a1

b

Chú ý : log10x = lg x ; logex = ln x

 Hàm số Logarit: y = logax với a > 0 ; a  1

* a > 1 ; h/s đồng biến : x1 > x2 > 0  logax1 > loga x2

* 0 < a < 1;h/s ngh biến: x1 > x2 > 0  loga x1 <logax2

Bài tốn 2: giải phương trình mũ và logarit :

 Dạng cơ bản:

* a f(x) = g(x) a  f(x) = g(x)

* a f(x) = b ( với b > 0 )  f(x) = logab

f (x) g(x)

* dạng: log f (x)a b

hoặc

Trang 2

* log u(x) v(x) = b 

b

 ẹaởt aồn phuù :

*  a 2f (x) + f(x) a +  = 0 ; ẹaởt : t = a f(x) ẹk t > 0

*  b f (x)

a  + a b f (x)  +  = 0 ; ẹaởt : t = f(x) a ẹk t > 0

* . f (x)

a +.bf (x)+  = 0 vaứ a.b = 1; ẹaởt: t = af (x); 1t=bf (x)

* .a2f (x)+  a.b f (x)+ .b2f (x) = 0 ; ẹaởt t = a f (x)

b

 

 

 

 Logarit hoaự hai veỏ :

Bài tập

1 2x 3 5x

Đs: 1 3log 5

2

x

2 2 2 2 3 1 , 5

x x

x Đs: x = 1, x 1  log23

3 4x  6x  9x Đs: )

2

5 1 ( log

3 2

x

4 3x  4x  5x Đs: x = 2

5 2 32 1

x

x

6 8 3 4 3 2 1 8 0

x

7 log ( 1) log ( 1) log 12(7 ) 1

2

1 2

1 x  x   x Đs: x = 3

4 1 3 4

1 2

4

1 ( 2 ) 3 log ( 4 ) log ( 6 )

log

2

3

9 log ( 3 1 ) log ( 3 1 3 ) 6

3

3 xx   Đs: x log3 2728, x log310

10. ( 2  3 )x  ( 2  3 )x  4 Đs: x = - 2, x = 2

11 ( 7 3 5 ) 7 ( 7 3 5 ) 2  3

x x x Đs: x = 0, xlog7 32 5 7

I PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ:

1/ Nếu hàm số u u x  ( )đơn điệu và có đạo hàm liên tục trên đoạn  a b ;  sao cho

'

f x dx g u x u x dx g u du   thì

( )

( )

u b b

I   f x dx   g u du Nếu hàm số u u x  ( )đơn điệu và có đạo hàm liên tục trên đoạn  a b ;  sao cho

'

f x dx g u x u x dx g u du   thì

( )

( )

u b b

I   f x dx   g u du B

ài tập

Trang 3

1

2

3

sin xcos xdx

 2

2

3

sin xcos xdx

3 2

0

sin

1 3

x dx cosx

 3

4

0

tgxdx

4 4

6

cot gxdx

 5 6

0

1 4sin xcosxdx

6

1

2 0

1

x xdx

 7

1

2 0

1

xx dx

8

1

0

1

 9

3

x dx

x 

10

1

0

1

 11

2 3 1

1

1dx

x x 

12

1

2 0

1

1x dx

 13

1 2 1

1

2 2dx

14

1

2 0

1

1dx

x 

 15

1

2 2 0

1 (1 3 ) x dx

16

2

sin

4

x

e cosxdx

 17

2

4

sin

cosx

18 2

1

2 0

x

exdx

 19

2

3

sin xcos xdx

20

2

sin

4

x

e cosxdx

 21

2

4

sin

cosx

22 2

1

2 0

x

exdx

2

3

sin xcos xdx

24

2

3

sin xcos xdx

 25 2

0

sin

1 3

x dx cosx

26 4

0

tgxdx

 27

4

6

cot gxdx

28 6

0

1 4sin xcosxdx

1 2 0

1

x xdx

30

1

2 0

1

xx dx

 31

1

0

1

32

3

x dx

x 

 33

1

0

1

Trang 4

34

2

3 1

1

1dx

x x 

1

1 ln

e

x dx x

36

1

sin(ln )

e

x dx x

 37

1

1 3ln ln

e

dx x

38

2ln 1

1

e

dx x

 39

21 ln2

ln

e

e

x dx

40

1

sin(ln )

e

x dx x

 41

1

1 3ln ln

e

dx x

4

2ln 1

1

e

dx x

 43

21 ln2

ln

e

e

x dx

44

2

2

1 (1 ln )

e

e

dx

1

0

5

2

4 0

sin  1 cos

47

4

2 0

4 x dx

2/Nếu hàm số dới dấu tích phân có chứa căn dạng a2  x2, a2  x2 và x2  a2 (trong trong đó a là hằng số dơng) mà không có cách biến đổi nào khác thì nên đổi sang các hàm số lợng giác để làm mất căn thức, cụ thể là:

2 2

x at t        

hoặc x a  cos , t t   0;  

2 2

x atgt t         

hoặc x acotgt t  ,   0;  

a

t

 

hoặc ;

cos

a x

t

2

t       

  B

ài tập : Hãy tính các tích sau:

a)

4

2 0

4 x dx

 b)

1

2

0 1

dx x

 c)

9

2 0

9 x dx

2

2

0 4

dx x

e)

2 2 2

2 0

1 x

 f)  

3 2

dx

g)

1

2 0

1 x dx

 h)

3

0

1

Trang 5

II PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN:

Cụng thức tớch phõn từng phần : u( )v'(x) x ( ) ( ) ( ) '( )

b a

Tích phõn các hàm sụ́ dờ̃ phát hiợ̀n u và dv

@ D ng 1 ạng 1

sin ( )

ax

ax

f x cosax dx e

Đặt t

cos

@ D ng 2 ạng 1 : f x( ) ln( )ax dx

Đặt t ln( )

dx du

@ D ng 3 ạng 1 : sin

cos

bx

Đặt:

1

ax

u e

b

 Bài tập

1) 

1

0

3

2)

  2

0

cos ) 1 (

xdx

x 3)  

6

0

3 sin ) 2 (

xdx

x 4) 

2

0

2 sin

xdx

x

5) 

e

xdx

x

1

ln 6)  

e

dx x x

1

2).ln 1

3

1

ln

4x x dx 8)  

1

0

2 ).

3 ln(

9)  

2

1

10) 

0

cos

2

0

2.cos

dx x

2

0

(

dx x x x

13)

2

5

1

ln xdx

x

0

x cos xdx

1 x 0

e sin xdx

 16)

2

0

sin xdx

 17)

e

2

1

x ln xdx

 18) 3

2 0

x sin xdx cos x

 19) 0xsin x cos xdx2

0

x(2 cos x 1)dx

III.Tích phân một số hàm số thờng gặp

1 Tích phân hàm số phân thức

a)Tính tích phân dạng tổng quát sau:

I 2 dxa 0 

(trong đó ax2  bx c   0 với mọi x     ;  )

Trang 6

Xét   b2  4 ac.

2

dx I

b

a x

a

+)Nếu   0 thì

 1  2

I

(trong đó

     

1

1

ln x x

I

2

I

1

1

b) Tính tích phân: I 2mx n dx ,  a 0 

(trong đó

2

f x

ax bx c

liên tục trên đoạn    ;  ) +) Bằng phơng pháp đồng nhất hệ số, ta tìm A và B sao cho:

c bx ax

B c

bx ax

b ax A c bx ax

n mx

2 2

2

) 2 (

+)Ta có I= 

dx c bx ax

B dx

c bx ax

b ax A dx

c bx ax

n mx

2

) 2

Tích phân dx

c bx ax

b ax A

) 2 (

= Aln ax2 bxc 

Tích phân

2

dx

c) Tính tích phân ( )

( )

b

a

P x

Q x

  với P(x) và Q(x) là đa thức của x.

 Nếu bậc của P(x) lớn hơn hoặc bằng bậc của Q(x) thì dùng phép chia đa thức

Trang 7

 Nếu bậc của P(x) nhỏ hơn bậc của Q(x) thì có thể xét các trờng hợp:

+ Khi Q(x) chỉ có nghiệm đơn  1, , ,2 nthì đặt

( )

( )

n n

A

P x

Q xx    x     x   .

+ Khi Q x ( )   x     x2  px q   ,   p2  4 q  0thì đặt

2

( )

( )

+ Khi Q x ( )   x     x   2 với    thì đặt

 2

( ) ( )

A

Q xx    x    x   .

Bài tập

a/

1

2 0

x

dx

1 2

dx

x   x

1

2

x dx

x 

 0

2

2 2

x x

x

e/ 

1

1 x2 2x 5

dx

5

3

1 2

dx x x

x

b a

dx b x a

(

1

h/    1

0

3

1

1

dx x

x x

i/   

1

0

2 4x 3

x

dx

k/   

3

2 3

2

2 3

3 3 3

dx x

x

x x

l/  

3

2

dx x

x

x

x x

1

0

2

3

3 2

IV.Tích phân hàm vô tỉ

.Dạng 1: Biến đổi về tích phân vô tỉ cơ bản

Ví dụ : Tính tích phân:

1

dx I

 

.Dạng 2: Biến đổi về tích phân hàm lợng giác

Dạng 3: Biến đổi làm mất căn

Gồm: Đổi biến số t là toàn bộ căn thức

Viết biểu thức trong căn dới dạng bình phơng đúng

Ví dụ :Tính

 

1

0

2

3 1 x dx x

I

Bài tập:

a/

x 2 5

2

dx

2

11 x 1dx

x

c/

1

01 1 3x

dx

d/

2

1

x 4 x dx

2 2 2

2 0

1 x

3

2

dx

V TÍCH PHÂN HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:

Trang 8

1 

3

3

2 1dx

2

0

2 4x 3dx

2 0

4 2 1

x 3x 2dx

3

1

2

xdx

6

2

2

2

1

Ngày đăng: 01/05/2015, 22:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w