Cho bột đồng đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm FeNO33 và AgNO3 thu được chất rằn X và dung dịchY.. Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch gồm CuNO32 và AgNO3.. Khi kết thúc thí ngh
Trang 1Tiết 6 Hợp chất của nhôm sắt –
OÅn ủũnh lụựp:
12b1: / 12b2: / 12B3: / 12B4 / 12B5 / 12B6 / 12A /
A Hợp chất của nhôm
I Nhôm oxit Al2O3 - Al2O3 là chất rắn, mầu trắng, không tan trong nớc,nóng chảy ở nhiệt độ cao.
- Trong tự nhiên có 2 dạng: Dạng ngậm nớc Al2O3 2H2O có trong quặng boxit; Dạng khan nh êmri, corinddon (ngọc thạch) hoặc chứa trong các loại đá quý rubi, sa phia.
1 Tính bền vững: Do Al 3+ có điện tích lớn, bán kính ion nhỏ nên tạo liên kết với oxi trong Al2O3 rất bền vững Al2O3 khó bị khử thành kim loại Al.
2 Tính lỡng tính: - Al2O3 là oxit lỡng tính Al2O3 vừa tác dụng với dung dịch bazơ, vừa tác dụng với dung
dịch axit Al2O3 + 6H+ → 2 Al3+ +3H2O
Al2O3 + 2OH- + 3H2O → 2[Al(OH)4]
-II Nhôm hiđroxit Al(OH)3
- Nhôm hiđroxit không bền dễ bị nhiệt phân huỷ tạo thành nhóm oxit.
1 Tính không bền với nhiệt: 2 Al(OH)3→0
t
Al2O3 + 3H2O
2 Tính lỡng tính
- Nhôm hiđroxit có tính lỡng tính Khi tác dụng với axit mạnh, nó thể hiện tính bazơ, khi tác dụng bazơ mạnh
nó thể hiện tính axit.
-III Nhôm Sunfat
KAl(SO4)2.12H2O Nếu thay K+ bằng Li+,Na+ hay NH4+ ta đợc các muối kép khác có tênchung là phèn nhôm, không gọi là phèn chua
B Hợp chất của sắt:
I Hợp chất sắt (II): gồm muối, hidroxit, oxit của Fe2+ Vd: FeO, Fe(OH)2, FeCl2
1 Tớnh chất hoỏ học chung của hợp chất sắt (II)
Tớnh chất hoỏ học chung sắt (II) là tớnh khử : Fe2+ → Fe3+ + 1e
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4 Fe (OH)3 2 FeCl2 + Cl2 → 2 FeCl3
Vớ dụ : cho từ từ dung dịch FeSO4 vào dung dịch hỗn hợp ( KMnO4 + H2SO4)
* Oxit và hidroxit sắt cú tớnh bazơ: tác dụng đợc với axit tạo thành muối sắt II
2 Điều chế một số hợp chất sắt (II)
a, Fe(OH)2 : Dựng phản ứng trao đổi ion giữa dung dịch muối sắt (II) với dung dịch bazơ
Vớ dụ: FeCl2 + 2 NaOH → Fe(OH)2 + 2 NaCl Fe2+ + 2 OH- → Fe(OH)2
b, FeO :- Phõn huỷ Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong mụi trường khụng cú khụng khớ
Fe(OH)2 → FeO + H2O
- Hoặc khử oxit sắt ở nhiệt độ cao Fe2O3 + CO t →0cao
2 FeO + CO2
c, Muối sắt (II): cho Fe hoặc FeO, Fe(OH)2 tỏc dụng với cỏc dung dịch HCl, H2SO4 loóng.
II Hợp chất sắt (III)
1 Hợp chất sắt (III) cú tớnh oxi hoỏ:
Trong pư hoỏ học : Fe3+ + 1e → Fe2+ Fe3+ + 3e → Fe
tớnh chất chung sắt (III) là tớnh oxi hoỏ
Fe2O3 + 2Al t →0cao
Al2O3 + 2 Fe 2 FeCl3 + Fe → 3 FeCl2
Cu + 2 FeCl3 →CuCl2 + 2 FeCl2 2 FeCl3 + H2S → 2 FeCl2 + 2 HCl + S
2 Oxit và hiđro xit sắt III có tính bazơ: tác dụng đợc với axit tạo thành muối sắt III
* Điều chế: Fe(OH)3: Chất rắn, màu nõu đỏ.
- Điều chế: pư trao đổi ion giữa dung dịch muối sắt (III) với dung dịch kiềm
Vớ dụ :Fe(NO3)3 +3NaOH →Fe(OH)3+3 NaNO3 Pt ion: Fe3+ + 3 OH- → Fe(OH)3
Sắt (III) oxit: Fe2O3 phõn huỷ Fe(OH)3 ở t 0 cao 2 Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3 H2O
Baứi taọp
Trang 21 Cho bột đồng đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 thu được chất rằn X và dung dịch
Y X, Y lần lượt là: A X (Ag, Cu) ; Y (Cu2+, Fe2+) B X (Ag); Y (Cu2+, Fe2+)
2 Cho các ion: Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ và các kim loại: Fe, Cu, Ag Chọn một dãy điện hóa gồm các cặp oxi hóa-khử xếp theo chiều tính oxi hóa của ion kim loại tăng, tính khử của kim loại giảm
A Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag B Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Ag+/Ag, Fe3+/Fe2+
C Ag+/Ag, Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe D Ag+/Ag, Fe2+/Fe, Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu
3 Vai trò của ion Fe3+ trong phản ứng: Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 là:
4 Cho các cặp oxi hóa-khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Từ trái sang phải tính oxi hóa tăng dần theo thứ
tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau đây là đúng:
A Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2
B Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2
C Fe không tan được trong dung dịch CuCl2
D Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2
5 Biết Cu không phản ứng với FeCl2, nhưng xảy ra 2 phản ứng sau:
Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 và Fe + 2FeCl3 →3FeCl2
Các ion kim loại theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần:
A Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Fe3+, Cu2+, Fe2+ C Cu2+, Fe2+, Fe3+ D Fe2+, Cu2+, Fe3+
6 Cho các cặp oxi hóa-khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại:
Ag
Ag Fe
Fe Cu
Cu
Fe
Fe
Al
+
+ + +
+
, , ,
3
Kim loại nào có thể tác dụng với Fe3+ ?
7 Phản ứng sau: A + 3Bn+ → A3+ + 3B2+ xảy ra được với:
8 Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra được:
9 Không xảy ra phản ứng giữa:
10 Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
11 Có 4 ion là Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ Ion có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều nhất là
12 Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào:
13 Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khi kết thúc thí nghiệm, lọc bỏ dung dịch thu được chất rắn gồm 3 kim loại Hỏi đó là 3 kim loại nào?
14 Hợp chất nào không phải là hợp chất lưỡng tính?
15 Muối nào tạo kết tủa trắng trong dung dịch NaOH dư?
16 Cho từ từ từng lượng nhỏ Na kim loại vào dung dịch Al2(SO4)3 cho đến dư, hiện tượng xảy ra như thế nào?
A Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch B Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại
C Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa vẫn không tan
D Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần
Trang 317 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thu được dung dịch chứa những muối nào sau đõy?
18 Cho 4 lọ mất nhón đựng riờng rẽ cỏc dung dịch: Al2(SO4)3; NaNO3; Na2CO3; NH4NO3 Nếu chỉ dựng một thuốc thử để phõn biệt chỳng thỡ dựng chất nào trong cỏc chất sau:
19 Trường hợp nào khụng cú sự tạo thành Al(OH)3?
A Cho dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3 B Cho Al2O3 vào nước
20 Dung dịch nào làm quỳ tớm húa đỏ:
21 Phốn chua cú cụng thức nào?
22 Người ta thường cho phốn chua vào nước nhằm mục đớch:
A Khử mựi B Diệt khuẩn C Làm trong nước D Làm mềm nước
23.Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3, dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 và dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đú là:
24 Phỏt biểu nào dưới đõy là đỳng?
A Nhụm là một kim loại lưỡng tớnh B Al(OH)3 là một bazo lưỡng tớnh
25 Trong những chất sau, chất nào khụng cú tớnh lưỡng tớnh?
26 Nhụm hidroxit thu được từ cỏch làm nào sau đõy?
A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
B Thổi dư khớ CO2 vào dung dịch natri aluminat C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
D Cho Al2O3 tỏc dụng với nước
27 Cỏc dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều khụng màu Để phõn biệt 2 dung dịch này cú thể dựng dung dịch của
28 Hiện tượng nào sau đõy đỳng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm chứa dung dịch AlCl3
A Sủi bọt khớ, dung dịch vẫn trong suốt và khụng màu
B Sủi bọt khớ và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa
C Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa, sau đú kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt
D.Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa khụng tan khi cho dư dung dịch NH3
29 Phỏt biểu nào sau đõy đỳng khi núi về nhụm oxit?
A Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phõn muối Al(NO3)3 B Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao
30 Hợp chất nào sau đõy của sắt vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử ?
31 Trong cỏc phỏt biểu sau, phỏt biểu nào khụng đỳng ?
C Gang là hợp kim Fe-C và một số nguyờn tố khỏc D Gang trắng chứa ớt cacbon hơn gang xỏm
32 Cú thể dựng dung dịch nào sau đõy để hũa tan hoàn toàn một mẫu gang ?
33 Trong quỏ trỡnh sản xuất gang, xỉ lũ là chất nào sau đõy ?
Tiết 7 Hợp chất của crom - đồng OÅn ủũnh lụựp:
Trang 412b1: / 12b2: / 12B3: / 12B4 / 12B5 / 12B6 / 12A /
A Hợp chất của crom
I Hợp chất crom (II)
1 Crom (II) oxit CrO
- Là oxit bazơ: tác dụng với HCl, H2SO4 loãng tạo thành muối crom (II)
CrO + 2 HCl → CrCl2 + H2O
- Có tính khử, trong không khí dễ bị oxi hoá thành crom (III) oxit 4CrO + O2 → 2 Cr2O3
2 Crom (II) hiđroxit, Cr(OH)2.
- Là chất rắn, màu vàng, đợc điều chế từ muối crom (II) và dung dịch kiềm không có không khí CrCl2 +
2 NaOH → Cr(OH)2 ↓+ 2 NaCl
- Có tính khử, trong không khí bị oxi hoá thành Cr(OH)3 4 Cr(OH)2 + O2 + 2 H2O → 4 Cr(OH)3 ↓
- Có tính bazơ, tác dụng với axit tạo thành muối crom (II) Cr(OH)2 + 2 HCl → CrCl2 + 2 H2O
3 Muối crom (II)
- Có tính khử mạnh, dung dịch muối crom (II) dễ dàng tác dụng với khí clo, tạo thành muối crom (III)
2 CrCl2 + Cl2 → 2 CrCl3
II Hợp chất crom (III).
1 Crom (III) oxit, Cr2O3 - Là một oxit lỡng tính, tan trong axit và kiềm đặc
Cr2O3 + 2 NaOH + 3 H2O → 2 Na[Cr(OH)4] Cr2O3 + 6 HCl → 2 CrCl3 + 3 H2O
- Tan trong kiềm nóng chảy Cr2O3 + 2 KOH → 2 KCrO2 + H2O
- đợc dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thuỷ tinh
2 Crom (III) hiđroxit, Cr(OH) 3 - Là hiđroxit lỡng tính, có màu xanh lá cây
Cr(OH)3 + 3 HCl → CrCl3 + 3 H2O Cr(OH)3 + NaOH → Na[Cr(OH)4]
hay NaCrO2.2H2O natri cromit
- Điều chế bằng cách cho muối crom (III) tác dụng với dung dịch bazơ
CrCl3 + 3 NaOH → Cr(OH)3 ↓ + 3 NaCl
3 Muối crom (III) Cr(NO3)3, CrCl3, Cr2(SO4)3 ủeàu tan nhieàu trong nửụực taùo thaứnh dd maứu xanh laự cây,
- Tính oxi hoá: 2CrCl3 + Zn → 2 CrCl2 + ZnCl2
Viết gọn KCr(SO4)2.12H2O ( phèn crom – kali ) có màu xanh tím, đợc dùng để thuộc da,làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải
III Hợp chất crom (VI):
1 Crom (VI) oxit, CrO3: Là chất rắn màu đỏ thẫm
- Có tính oxi hoá rất mạnh, một số chất nh S, P, C NH3, C2H5OH, bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 đồng thời CrO3 bị khử thành Cr2O3 2 CrO3 →t0 Cr2O3 + 3/2 O2 ↑ 2 CrO3 + 2 NH3 → Cr2O3 + N2 + 3 H2O
4 CrO3 + C2H5OH + 6H2SO4 → 2Cr2(SO4)3 + 2CO2 + 9 H2O
- Là oxit axit, tác dụng với nớc tạo thành hỗn hợp axit cromic H2CrO4 và axit đicromic H2Cr2O7 CrO3 + H2O → H2CrO4, 2CrO3 + H2O → H2Cr2O7
- Hai axit này không bền chỉ tồn tại trong dung dịch nếu tách ra khỏi dung dịch chúng sẽ bị phân huỷ tạo thành CrO3
2 Muối cromat và đicromat:
- Có tính oxi hoá mạnh, đặc biệt trong môi trờng axit, muối crom (VI) bị khử thành muối crom (III)
K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 7 H2O K2Cr2O7 + 6KI + 7H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 4K2SO4 + 3I2+ 7 H2O
B Hợp chất của đồng
I Đồng (II) oxit: - CuO Là chất rắn màu đen - Điều chế: nhiệt phõn.
2 Cu(NO3)2 → 2 CuO + 4 NO2 + O2 CuCO3 Cu(OH)2 →t0 2 CuO + CO2 + H2O
Trang 5Cu(OH)2 → CuO + H2O - CuO cĩ tính oxi hố:
Vd : CuO + CO → Cu + CO2 3 CuO + 2 NH3 → N2 + 3Cu + 3 H2O
II Đồng (II) hidroxit: Cu(OH)2
- Là chất rắn màu xanh - Điều chế: từ dung dịch muối Cu2+ và dung dịch bazơ
- Cu(OH)2 dễ tan trong dung dịch NH3 tạo dung dịch màu xanh thẩm gọi là nước Svayde
Bài tập
1 Cho bột đồng đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 thu được chất rằn X và dung dịch
Y X, Y lần lượt là: A X (Ag, Cu) ; Y (Cu2+, Fe2+) B X (Ag); Y (Cu2+, Fe2+)
2 Chọn một dãy chất tính oxi hĩa tăng
A Al3+, Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ B Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, Al3+
C Fe3+, Cu2+, Fe2+, Ag+, Al3+ D Al3+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, Ag+
3 Cho các ion: Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ và các kim loại: Fe, Cu, Ag Chọn một dãy điện hĩa gồm các cặp oxi hĩa-khử xếp theo chiều tính oxi hĩa của ion kim loại tăng, tính khử của kim loại giảm
A Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag B Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Ag+/Ag, Fe3+/Fe2+
C Ag+/Ag, Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe D Ag+/Ag, Fe2+/Fe, Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu
4 Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe khử các ion kim loại theo thứ tự nào (ion đặt trước sẽ bị khử trước):
A Ag+, Pb2+, Cu2+ B Pb2+, Ag+, Cu2+ C Cu2+, Ag+, Pb2+ D Ag+, Cu2+, Pb2+
5 Vai trị của ion Fe3+ trong phản ứng: Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 là:
6 Cu tác dụng với dung dịch AgNO3 theo phương trình ion rút gọn:
Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag Kết luận nào sau đây sai:
A Cu2+ cĩ tính oxi hĩa yếu hơn Ag+ B Ag+ cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn Cu2+
7 Cho các cặp oxi hĩa-khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Từ trái sang phải tính oxi hĩa tăng dần theo thứ
tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau đây là đúng:
A Fe cĩ khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2
B Cu cĩ khả năng tan được trong dung dịch CuCl2
C Fe khơng tan được trong dung dịch CuCl2
D Cu cĩ khả năng tan được trong dung dịch FeCl2
8 Cĩ một hỗn hợp gồm: Fe, Cu, Ag Tách Ag ra khỏi hỗn hợp với khối lượng khơng đổi người ta dùng dung
9 Trong một dung dịch A cĩ chứa đồng thời các cation sau: K+, Ag+, Fe2+, Ba2+ Trong dung dịch A chỉ chứa
2-10 Cho các cặp oxi hĩa-khử: Al3+/Al, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag Kim loại Cu khử được các ion trong các cặp oxi hĩa trên là; A Fe3+, Ag+ B Fe3+, Fe2+ C Fe2+, Ag+ D Al3+, Fe2+
11 Thả Na vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng
A cĩ khí thốt ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đĩ kết tủa tan
B cĩ khí thốt ra, xuất hiện kết tủa xanh Sau đĩ kết tủa khơng tan
C dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
D dung dịch cĩ màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
12 Từ kết quả: Zn + Co2+ → Co + Zn2+ và Co2+ khơng phản ứng với Pb
Thứ tự tăng dần tính oxi hĩa tăng dần các ion:
A Co2+, Pb2+, Zn2+ B Pb2+, Co2+, Zn2+ C Zn2+, Co2+, Pb2+ D Co2+, Zn2+, Pb2+
13 Biết Cu khơng phản ứng với FeCl2, nhưng xảy ra 2 phản ứng sau:
Trang 6Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 và Fe + 2FeCl3 →3FeCl2
Các ion kim loại theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần:
A Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Fe3+, Cu2+, Fe2+ C Cu2+, Fe2+, Fe3+ D Fe2+, Cu2+, Fe3+
14 Cho các cặp oxi hóa-khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại:
Ag
Ag Fe
Fe Cu
Cu
Fe
Fe
Al
+
+ + +
+
, , ,
3 2 2
3
Kim loại nào có thể tác dụng với Fe3+ ?
15 Phản ứng sau: A + 3Bn+ → A3+ + 3B2+ xảy ra được với:
16 Cho bột Zn vào dung dịch HNO3 loãng, đun nóng, không có khí thoát ra, vậy:
17 Nhóm kim loại nào sau đây, có thể tác dụng với dung dịch kiềm, dung dịch muối kim loại, hoặc dung
18 Không xảy ra phản ứng giữa:
19 X là hỗn hợp rắn chứa 2 hợp chất A, B Xét sơ đồ sau:
Cu Y
X →t o H →2,t o X là hỗn hợp:
20 Cách nào sau đây có thể giúp người ta tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Ag và Cu?
A Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch AgNO3
B Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch FeCl3
C Nung hỗn hợp với oxi dư rồi hòa tan hỗn hợp thu được vào dung dịch HCl dư
21 Cho ba kim loại là Al, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào tác dụng được với cà bốn dung dịch muối đã cho?
22 Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Cho Fe dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y Dung dịch Y chứa
23 Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì không thấy kết tủa?
24 Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khi kết thúc thí nghiệm, lọc bỏ dung dịch thu được chất rắn gồm 3 kim loại Hỏi đó là 3 kim loại nào?