Tính công của lực F thực hiện lên vật trong suốt quãng đường kể trên.. Tính công suất trung bình của lực F thực hiện lên vật trong suốt quãng đường kể trên.. Tính công củ
Trang 1SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
MÔN VẬT LÝ 10 NĂM HỌC 2010 – 2011
ĐỀ CHẴN Dành cho thí sinh có số báo danh chẵn
Câu 1 (3,0 điểm)
a Thế nào là quá trình đẳng nhiệt?
b Viết biểu thức định luật Bôilơ – Mariôt cho quá trình đẳng nhiệt và giải thích các đại lượng trong công thức?
c Giải thích tại sao trong quá trình đẳng nhiệt của khối khí lý tưởng khi thể tích của khối khí giảm thì áp suất tăng?
Câu 2 (3,0 điểm)
Kéo một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m/s2 trên mặt sàn nằm ngang, được một quãng đường dài 6,4 m bằng một lực F = 20 N hợp với phương nằm ngang một góc 600
a Tính công của lực F thực hiện lên vật trong suốt quãng đường kể trên
b Tính công suất trung bình của lực F thực hiện lên vật trong suốt quãng đường kể trên
Câu 3 (4,0 điểm)
Một vật m = 100(g) được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với v1 = 10 (m/s) Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10(m/s2) Chọn mốc thế năng ở mặt đất
a Tính cơ năng của vật ở thời điểm vừa mới ném?
b Tính độ cao cực đại vật lên tới?
c Nếu không bỏ qua lực cản không khí thì khi ném vật lên từ mặt đất cũng với v1 = 10 (m/s) vật chỉ lên đến độ cao h = 4,8 (m) Tính lực cản trung bình của không khí tác dụng lên vật trong qúa trình vật đi từ mặt đất lên đến độ cao 4,8 (m)?
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN VẬT LÝ 10 NĂM HỌC 2010 – 2011
ĐỀ LẺ Dành cho thí sinh có số báo danh lẻ
Câu 1 (3,0 điểm)
a Thế nào là quá trình đẳng tích?
b Viết biểu thức định luật Sáclơ cho quá trình đẳng tích và giải thích các đại lượng trong công thức?
c Giải thích tại sao trong quá trình đẳng tích của khối khí lý tưởng khi nhiệt độ của khối khí tăng thì áp suất tăng?
Câu 2 (3,0 điểm)
Kéo một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,3 m/s2 trên mặt sàn nằm ngang, được một quãng đường dài 5,4 m bằng một lực F = 20 N hợp với phương nằm ngang một góc 600
a Tính công của lực F thực hiện lên vật trong suốt quãng đường kể trên
b Tính công suất trung bình của lực F thực hiện lên vật trong suốt quãng đường kể trên
Câu 3 (4,0 điểm)
Một hòn đá m = 200 (g) được thả rơi tự do từ độ cao h1 = 20 (m) so với mặt đất Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10(m/s2) Chọn mốc thế năng ở mặt đất
a Tính cơ năng của vật ở độ cao h1?
b Tính vận tốc của vật lúc chạm đất?
c Đất mềm nên khi chạm đất, hòn đá lún sâu xuống dưới mặt đất 20 (cm) Tính lực cản trung bình của đất lên hòn đá?
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
1(3 đ)
a Phát biểu định nghĩa a Phát biểu định nghĩa 1
b Viết biểu thức, giải thích các đại
lượng trong công thức
b Viết biểu thức, giải thích các đại lượng trong công thức 1 c Khi thể tích giảm mật độ
phân tử khí tăng, các phân tử khí
va chạm với nhau và với thành
bình nhiều hơn dẫn đến áp suất
tăng
c Khi nhiệt độ tăng vận tốc chuyển động nhiệt của các phân tử tăng, các phân tử va chạm với nhau và với thành bình nhiều hơn với tốc độ va chạm lớn hơn dẫn đến áp suất tăng
1
2(3 đ)
a) A=F×S×CoSα
64( )
2
1 4 , 6
a) A=F×S×CoSα
54( )
2
1 4 , 5
0,5 0,5
b) Ptb =
t A
) ( 8 2 , 0
4 , 6 2
2 2
2
s t
a
S t
t a S
=
×
=
×
=
⇒
×
=
8
64 =
=
t
A
(w)
b) Ptb =
t A
) ( 8 2 , 0
4 , 6 2
2 2
2
s t
a
S t
t a S
=
×
=
×
=
⇒
×
=
6
54=
=
t
A
(w)
0,5 0,5 0,5
0,5
3(4 đ)
W1 = m.g.h1 = 40 (J) W1= m.v2 /2 = 5 (J) 1
W1 = W2, m.g.h1 = m.v2/ 2
v2 = 20 (m/s)
W1 = W2 Khi hmax thì v2 = 0 nên m.g.hmax = W2 = W1
hmax = 5/mg = 5 (m)
2
áp dụng định lí biến thiên cơ năng
A23 = Ftb s.cos1800 = m.g.z3 -
m.v2 /2
Ftb = 39,6/0,2 = 198 (N)
áp dụng định lí biến thiên cơ năng
A = W2 - W1 = Ftb.s.cos1800 = m.g.h – m.v2
1 /2 , Ftb = 0,2/4,8
Ftb ≈ 0,042 (N)
1