Định nghĩaHai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng ứng bằng nhau.. Kể tên các đỉnh t ơng ứng của các tam giác bằng nhau đó... Định nghĩaHai
Trang 1Giáo viên: Trần Chí Công
TrườngưTHCSưHòaưHội
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Cho hình vẽ sau :
AB = CD (vì có cùng độ dài 3,5cm)
500
O
x
y
500
O’
x’
y’
(vì có cùng số đo độ 500)
xOy=x'O'y'
So sánh AB và CD, ãxOy và ãx'O'y'
A
A’
B’
C’
Trang 31 Định nghĩa
a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Hoạt động nhóm ?1
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
Cho ∆ ABC và ∆ A’B’C’.
A
A’
Bài 2 - Tiết 20 : Hai tam giác bằng nhau
Nhóm 3 – 4 đo các góc
àA =
àB =
àC =
àA' = àB' = àC' =
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
Trang 41 Định nghĩa
a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Hoạt động nhóm ?1
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
Nhóm 3 – 4 đo các góc
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
A
B
C A’
à
A =
àB =
àC =
àA' = àB' = àC' =
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
Bài 2 - Tiết 20 : Hai tam giác bằng nhau
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau
Cho ∆ ABC và ∆ A’B’C’.
Trang 51 Định nghĩa
a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Hoạt động nhóm ?1
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
Nhóm 3 – 4 đo các góc
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
Cho ∆ ABC và ∆A’B’C’.
A
A’
2 cm
3 cm
2 cm
3 cm
àA =
à
B =
àC =
àA' = àB' = àC' =
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
Bài 2 - Tiết 20 : Hai tam giác bằng nhau
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau
Trang 61 Định nghĩa
a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Hoạt động nhóm ?1
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
Nhóm 3 – 4 đo các góc
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
A
àA =
àB =
àC =
àA' = àB' = àC' =
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
Bài 2 - Tiết 20 : Hai tam giác bằng nhau
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau
Cho ∆ ABC và ∆ A’B’C’.
A’
2 cm
3 cm
2 cm
3 cm
Trang 71 Định nghĩa
a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Hoạt động nhóm ?1
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
Nhóm 3 – 4 đo các góc
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
A
A’
àA =
àB =
àC =
àA' = àB' = à
C ' =
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
Bài 2 - Tiết 20 : Hai tam giác bằng nhau
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau
Cho ∆ ABC và ∆ A’B’C’.
2 cm
3 cm
2 cm
3 cm 4,2 cm 4,2 cm
Trang 81 Định nghĩa
a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Hoạt động nhóm ?1
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
Nhóm 3 – 4 đo các góc
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
A
A’
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
Bài 2 - Tiết 20 : Hai tam giác bằng nhau
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
à à ',
A A= B Bà = à ', C Cà = à '
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau
Cho ∆ ABC và ∆ A’B’C’.
àA =
àB =
àC =
àA' = àB' = à
C ' =
2,4cm 3,8cm
2,4cm 3,8cm
Trang 91 Định nghĩa
a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Hoạt động nhóm ?1
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
Nhóm 3 – 4 đo các góc
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
Cho ∆ ABC và ∆ A’B’C’.
A
A’
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
∆ ABC và ∆ A’B’C’ có
mấy yếu tố bằng nhau ? Mấy yếu tố về
cạnh, mấy yếu tố về
góc ?
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng
ứng bằng nhau.
àA =
àB =
àC =
àA' = àB' = àC' =
à à ',
A A= B Bà = à ', C Cà = à '
Bài 2 - Tiết 20 Hai tam giác bằng nhau
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau
2 cm
3 cm
2 cm
3 cm
Trang 101 Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng ứng
bằng nhau.
•Bài tập 1 :
a Hai tam giác ở các hình 1, 2, 3 có bằng nhau không ?
Giải :
a Hai tam giác ở hình 1 bằng nhau
Hai tam giác ở hình 2 bằng nhau
Hai tam giác ở hình 3 không bằng nhau
b, Đỉnh của TG
thứ nhất Đỉnh t ơng ứng của TG thứ 2
Hình 1
Hình 2
A B C H R Q
Bài 2 - Tiết 20 : Hai tam giác bằng nhau
K M N P Q R
K N
M
30 0
80 0
C
B A
30 0
80 0
45 0 80 0
80 0
55 0
R P
Hình 1
Hình 2
H
Hình 3
F D
E
G
K
80 0
80 0
40 0
60 0
40 0
60 0
b Kể tên các đỉnh t ơng ứng của các tam giác bằng nhau đó
Trang 111 Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng ứng bằng nhau.
2 Kí hiệu
Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ kí hiệu là :
ABC = A’B’C’
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
* Quy ớc: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam
giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc
viết theo cùng thứ tự
Vậy :
à à ',
A = A Bà = Bà ', Cà = Cà '
ABC =
Bài 2 - Tiết 20 Hai tam giác bằng nhau
A
C
B
A’
C’
B’
A’B’C’
Trang 121 Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t
ơng ứng bằng nhau.
* Bài tập 2: Dùng kí hiệu viết hai tam giác bằng nhau
ở các hình sau đây
Giải : Hai tam giác ở các hình 1, 2 bằng nhau
Đỉnh của
TG thứ nhất
Đỉnh t ơng ứng của TG thứ 2
Hình 1
Hình 2
2 Kí hiệu
Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ kí hiệu là
KMN = ABC
PQR = HRQ
* Quy ớc: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam
giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc
viết theo cùng thứ tự
Kí hiệu tam giác bằng nhau
ABC = A’B’C’
Bài - Tiết 20 Hai tam giác bằng nhau
K N
M
30 0
80 0
C
B A
30 0
80 0
45 0 80 0
80 0
55 0
R P
Hình 1
Hình 2
Trang 131 Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng
ứng bằng nhau.
2 Kí hiệu
Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ kí hiệu là
* Quy ớc: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam
giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc
viết theo cùng thứ tự
Bài tập 3: Cho hình vẽ bên
a DFE và MNO có bằng nhau hay không ? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó
DFE = MON
b Hãy tìm :- Đỉnh t ơng ứng với đỉnh D
- Góc t ơng ứng với góc F
- Cạnh t ơng ứng với cạnh EF
là đỉnh M
là góc O
là cạnh NO
c Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
EFD = => EF = NOM NO
Bài 2 - Tiết 20 Hai tam giác bằng nhau
ABC = A’B’C’
àO
à
F =
D
F
E
M N
O
Trang 141 Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng ứng
bằng nhau.
2 Kí hiệu
Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ kí hiệu là
* Quy ớc: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam
giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc
viết theo cùng thứ tự
Bài tập 4
A
F
D
E
800 400
3,5 cm
Bài 2 -Tiết 20 : Hai tam giác bằng nhau
Cho ABC = DEF
ABC = A’B’C’
Giải
=> BC = EF ( hai cạnh t ơng ứng )
do EF = 3,5 cm => BC = 3,5 cm Vì ABC = DEF
Vì
( hai góc t ơng ứng )
ABC = DEF
àA Dà
⇒ =
mà àA=1800 −(B Cà + à ) 180= 0 −(800 +40 ) 600 = 0
à 600
D
⇒ =
Tính BC = ? àD ? =
Trang 15Bài học hôm nay các em học đ ợc kiến
thức gì ?
1 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau
2 Kí hiệu hai tam giác bằng nhau
Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc viết theo cùng thứ tự
* Quy ớc
Bài tập về nhà Học thuộc lí thuyết
Làm bài tập 10,11, 12, 13 / 111, 113 - SGK ; 22, 23, 24 SBT
Hai tam giác bằng nhau
Kiến thức bài hôm nay giúp
em giải những dạng bài tập nào
?
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng ứng bằng nhau.
Trang 16Cảm ơn tất cả các em học sinh