1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 20 - hai tam giac bang nhau

16 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩaHai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng ứng bằng nhau.. Kể tên các đỉnh t ơng ứng của các tam giác bằng nhau đó... Định nghĩaHai

Trang 1

Giáo viên: Trần Chí Công

TrườngưTHCSưHòaưHội

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Cho hình vẽ sau :

AB = CD (vì có cùng độ dài 3,5cm)

500

O

x

y

500

O’

x’

y’

(vì có cùng số đo độ 500)

xOy=x'O'y'

So sánh AB và CD, ãxOy và ãx'O'y'

A

A’

B’

C’

Trang 3

1 Định nghĩa

a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác

Hoạt động nhóm ?1

Nhóm 1 – 2 đo các cạnh

AB = A’B’ =

AC = A’C’ =

BC = B’C’ =

Cho ∆ ABC và ∆ A’B’C’.

A

A’

Bài 2 - Tiết 20 : Hai tam giác bằng nhau

Nhóm 3 – 4 đo các góc

àA =

àB =

àC =

àA' = àB' = àC' =

b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau

Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :

Trang 4

1 Định nghĩa

a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác

Hoạt động nhóm ?1

Nhóm 1 – 2 đo các cạnh

Nhóm 3 – 4 đo các góc

AB = A’B’ =

AC = A’C’ =

BC = B’C’ =

A

B

C A’

à

A =

àB =

àC =

àA' = àB' = àC' =

Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :

Bài 2 - Tiết 20 : Hai tam giác bằng nhau

b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau

Cho ∆ ABC và ∆ A’B’C’.

Trang 5

1 Định nghĩa

a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác

Hoạt động nhóm ?1

Nhóm 1 – 2 đo các cạnh

Nhóm 3 – 4 đo các góc

AB = A’B’ =

AC = A’C’ =

BC = B’C’ =

Cho ∆ ABC và ∆A’B’C’.

A

A’

2 cm

3 cm

2 cm

3 cm

àA =

à

B =

àC =

àA' = àB' = àC' =

Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :

Bài 2 - Tiết 20 : Hai tam giác bằng nhau

AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’

b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau

Trang 6

1 Định nghĩa

a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác

Hoạt động nhóm ?1

Nhóm 1 – 2 đo các cạnh

Nhóm 3 – 4 đo các góc

AB = A’B’ =

AC = A’C’ =

BC = B’C’ =

A

àA =

àB =

àC =

àA' = àB' = àC' =

Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :

Bài 2 - Tiết 20 : Hai tam giác bằng nhau

AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’

b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau

Cho ∆ ABC và ∆ A’B’C’.

A’

2 cm

3 cm

2 cm

3 cm

Trang 7

1 Định nghĩa

a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác

Hoạt động nhóm ?1

Nhóm 1 – 2 đo các cạnh

Nhóm 3 – 4 đo các góc

AB = A’B’ =

AC = A’C’ =

BC = B’C’ =

A

A’

àA =

àB =

àC =

àA' = àB' = à

C ' =

Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :

Bài 2 - Tiết 20 : Hai tam giác bằng nhau

AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’

b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau

Cho ∆ ABC và ∆ A’B’C’.

2 cm

3 cm

2 cm

3 cm 4,2 cm 4,2 cm

Trang 8

1 Định nghĩa

a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác

Hoạt động nhóm ?1

Nhóm 1 – 2 đo các cạnh

Nhóm 3 – 4 đo các góc

AB = A’B’ =

AC = A’C’ =

BC = B’C’ =

A

A’

Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :

Bài 2 - Tiết 20 : Hai tam giác bằng nhau

AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’

à à ',

A A= B Bà = à ', C Cà = à '

b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau

Cho ∆ ABC và ∆ A’B’C’.

àA =

àB =

àC =

àA' = àB' = à

C ' =

2,4cm 3,8cm

2,4cm 3,8cm

Trang 9

1 Định nghĩa

a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác

Hoạt động nhóm ?1

Nhóm 1 – 2 đo các cạnh

Nhóm 3 – 4 đo các góc

AB = A’B’ =

AC = A’C’ =

BC = B’C’ =

Cho ∆ ABC và ∆ A’B’C’.

A

A’

Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :

AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’

∆ ABC và ∆ A’B’C’ có

mấy yếu tố bằng nhau ? Mấy yếu tố về

cạnh, mấy yếu tố về

góc ?

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng

ứng bằng nhau.

àA =

àB =

àC =

àA' = àB' = àC' =

à à ',

A A= B Bà = à ', C Cà = à '

Bài 2 - Tiết 20 Hai tam giác bằng nhau

b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau

2 cm

3 cm

2 cm

3 cm

Trang 10

1 Định nghĩa

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng ứng

bằng nhau.

•Bài tập 1 :

a Hai tam giác ở các hình 1, 2, 3 có bằng nhau không ?

Giải :

a Hai tam giác ở hình 1 bằng nhau

Hai tam giác ở hình 2 bằng nhau

Hai tam giác ở hình 3 không bằng nhau

b, Đỉnh của TG

thứ nhất Đỉnh t ơng ứng của TG thứ 2

Hình 1

Hình 2

A B C H R Q

Bài 2 - Tiết 20 : Hai tam giác bằng nhau

K M N P Q R

K N

M

30 0

80 0

C

B A

30 0

80 0

45 0 80 0

80 0

55 0

R P

Hình 1

Hình 2

H

Hình 3

F D

E

G

K

80 0

80 0

40 0

60 0

40 0

60 0

b Kể tên các đỉnh t ơng ứng của các tam giác bằng nhau đó

Trang 11

1 Định nghĩa

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng ứng bằng nhau.

2 Kí hiệu

Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ kí hiệu là :

 ABC =  A’B’C’ 

AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’

* Quy ớc: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam

giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc

viết theo cùng thứ tự

Vậy :

à à ',

A = A Bà = Bà ', Cà = Cà '

 ABC =

Bài 2 - Tiết 20 Hai tam giác bằng nhau

A

C

B

A’

C’

B’

 A’B’C’

Trang 12

1 Định nghĩa

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t

ơng ứng bằng nhau.

* Bài tập 2: Dùng kí hiệu viết hai tam giác bằng nhau

ở các hình sau đây

Giải : Hai tam giác ở các hình 1, 2 bằng nhau

Đỉnh của

TG thứ nhất

Đỉnh t ơng ứng của TG thứ 2

Hình 1

Hình 2

2 Kí hiệu

Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ kí hiệu là

KMN = ABC

PQR = HRQ

* Quy ớc: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam

giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc

viết theo cùng thứ tự

Kí hiệu tam giác bằng nhau

 ABC =  A’B’C’

Bài - Tiết 20 Hai tam giác bằng nhau

K N

M

30 0

80 0

C

B A

30 0

80 0

45 0 80 0

80 0

55 0

R P

Hình 1

Hình 2

Trang 13

1 Định nghĩa

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng

ứng bằng nhau.

2 Kí hiệu

Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ kí hiệu là

* Quy ớc: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam

giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc

viết theo cùng thứ tự

Bài tập 3: Cho hình vẽ bên

a  DFE và  MNO có bằng nhau hay không ? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó

DFE = MON

b Hãy tìm :- Đỉnh t ơng ứng với đỉnh D

- Góc t ơng ứng với góc F

- Cạnh t ơng ứng với cạnh EF

là đỉnh M

là góc O

là cạnh NO

c Điền vào chỗ trống cho thích hợp:

EFD = => EF = NOM NO

Bài 2 - Tiết 20 Hai tam giác bằng nhau

 ABC =  A’B’C’

àO

à

F =

D

F

E

M N

O

Trang 14

1 Định nghĩa

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng ứng

bằng nhau.

2 Kí hiệu

Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ kí hiệu là

* Quy ớc: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam

giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc

viết theo cùng thứ tự

Bài tập 4

A

F

D

E

800 400

3,5 cm

Bài 2 -Tiết 20 : Hai tam giác bằng nhau

Cho  ABC =  DEF

 ABC =  A’B’C’

Giải

=> BC = EF ( hai cạnh t ơng ứng )

do EF = 3,5 cm => BC = 3,5 cm Vì  ABC =  DEF

( hai góc t ơng ứng )

 ABC =  DEF

àA Dà

⇒ =

mà àA=1800 −(B Cà + à ) 180= 0 −(800 +40 ) 600 = 0

à 600

D

⇒ =

Tính BC = ? àD ? =

Trang 15

Bài học hôm nay các em học đ ợc kiến

thức gì ?

1 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau

2 Kí hiệu hai tam giác bằng nhau

Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc viết theo cùng thứ tự

* Quy ớc

Bài tập về nhà Học thuộc lí thuyết

Làm bài tập 10,11, 12, 13 / 111, 113 - SGK ; 22, 23, 24 SBT

Hai tam giác bằng nhau

Kiến thức bài hôm nay giúp

em giải những dạng bài tập nào

?

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng ứng bằng nhau.

Trang 16

Cảm ơn tất cả các em học sinh

Ngày đăng: 11/05/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w