KiÓm tra bµi cò :Phản øng hóa học nào dưới đây tạo ra axit , tạo ra bazơ ; chỉ ra đâu là hợp chất axit , đâu là... nhau trong thành phần phân tử các axit có công thức hóa học sau:... Hã
Trang 2
KiÓm tra bµi cò :Phản øng hóa học nào dưới đây tạo
ra axit , tạo ra bazơ ; chỉ ra đâu là hợp chất axit , đâu là
Trang 3Tiết 56
Tiết 56 - Bài 37:
Trang 4• Hãy kể tên 3 chất là Axit mà Em biết ?
• Nhận xét về thành phần phân tử các axit đó ?
Trang 6• Em h·y rót ra kh¸i niÖm Axit tõ
nh÷ng nhËn xÐt trªn ?
Trang 7• H·y lËp c«ng thøc ho¸ häc chung
cña axit víi gèc axit A ho¸ tri n ?
Trang 8VËn dông : lËp c«ng thøc cña c¸c axit cã gèc sau : -Br, = SO3 , - HCO3 , =SO4 ?
Trang 10nhau trong thành phần phân
tử các axit có công thức hóa học sau:
Trang 11Hãy sắp xếp các axit sau
thành hai nhóm : axit có oxi
và axit không có oxi ?
Trang 12Tên axit : Axit + tên phi kim + hiđric
CTHH Tên gọi Gốc axit và hóa
trị gốc axit Tên gốc axitHCl
H 2 S
HBr
HF
Axit clo Axit sunfua Axit brom Axit flo
─ Cl
─ Br ─ F
═ S
Clor
Sunf brom Flor
hiđric hiđric hiđric hiđric
ua
ua ua ua
Trang 13CTHH Tên gọi Gốc axit và hóa
trị gốc axit Tên gốc axit
Axit có ít nguyên tử oxi : Tên axit : Axit +tên phi kim + ơ
Axit có nhiều nguyên tử oxi : Tên axit : Axit + tên phi kim + ic
Trang 14Tên axit : Axit + tên phi kim + ic
Tên axit : Axit +tên phi kim + ơ
Axit nhiều nguyên tử oxi
Trang 15- Hãy kể tên 3 hợp chất là bazơ
mà em biết ?
- Nhận xét về thành phần phân
tử của các bazơ đó ?
Trang 16Liên kết với nhau
Trang 17Liên kết với nhau
OH ,
Na K OH , Ca (OH)2 , Fe (OH)3 , …
(OH)2 ,
Cu Al (OH)3 , …
Trang 18• Em h·y rót ra kh¸i niÖm
baz¬ tõ nh÷ng nhËn xÐt trªn ?
Trang 19• Hãy lập công thức hoá học chung
của bazơ với kim loại M hoá trị n ?
• Vận dụng : lâp công thức hoá học của các bazơ có kim loại tương ứng sau : K(I), Ca(II), Fe(II), Fe(III) ?
Trang 20(OH)
Ca
OH , K
Trong phân tử bazơ :
Hóa trị nguyên tố kim loại bằng chỉ số nhóm hiđroxit.
Trang 21Kim loại một hóa trị:
Tên bazơ: Tên kim loại + hiđroxit
Kim loại nhiều hóa trị :
Tên bazơ: Tên kim loại +hóa trị của kim loại + hiđroxit
Trang 22Thí nghiệm :
Tính tan trong nước
của bazơ Bước 1: Lấy hai ống nghiêm
ống 1: Đựng natri hiđroxit
ống 2: Đựngđồng (II) hiđroxit.
Bước 2: Rót vài ml nước vào hai
ống nghiệm trên, khấy đều.
Trang 23BAZƠ
TAN
BAZƠ
BAZƠ KHÔNG TAN
Trang 24• Bµi tËp Cñng cè :
Trang 25Chọn câu trả lời đúng sau :
Những hợp chất đều là bazơ :
H 2 SO 4 B -
Trang 26Những hợp chất đều là Axit :
A- KOH, HCl B- H 2 S , Al(OH) 3 C- H 2 CO 3 , HNO 3
Trang 27Đọc tên các hợp chất sau : Mg(OH) 2 ,Fe(OH) 2 , Fe(OH) 3 , H 2 SO 3 ,
Trang 28B3/tr130 Viết công thức hoá học của những
oxit axit tương ứng với những axit sau:
H2SO4, H2SO3, HNO3 Oxitbaz t ơ ươ ng ng ứ
.
Bài giải : Oxitaxit Oxitbazơ
SO3 Na2O
SO2 CuO
N 2O5 Al2O3
Trang 29Bài tập : Học sinh hoạt động theo nhóm Hãy gép các công thức phù hợp với
Trang 31Một số ứng dụng của axit , Bazơ
Axit sunfuric là hóa chất hàng đầu trong nhiều ngành sản xuất
- Phần lớn để sản xuất phân bón : supephotphat, amoni photphat.
- Dùng trong chế tạo nguyên liệu
như làm sạch xăng dầu, parafin
- Sử dụng rộng rãi trong các ngành tổng hợp hữu cơ: chế tạo các sunfoaxit, phẩm nhuộm
- Dùng trong các ngành luyện kim, mạ điện
Hầu hết các ngành sản xuất đều trực tiếp
Trang 32Axit sunfuric lµ hãa chÊt hµng ®Çu trong nhiÒu ngµnh s¶n xuÊt
Trang 36Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù giê cïng c¸c em häc sinh líp 8A Tr
êng THCS Anh S¬n