1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 28 van 7

33 395 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 344,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV: Trong văn nghị luận, ngời ta thờng yêu cầu giải thích các vấn đề hay nói cách khác là phải phân tích nội dung của câu, một khái niệm.... Người khiêm tốn có của lòng khiêm tốn - Vậy

Trang 1

Ngày soạn: 13/ 3/ 11

Ngày giảng: / 3/ 11

Tiết 104, tuần 27 Tìm hiểu chung về phép luận giải thích

I- M ỤC TIấU CẦN ĐẠT :

1 Kiến thức :

- Đặc điểm của một số bài văn nghị luận giải thớch

- Yờu cầu cơ bản của phộp lập luận giải thớch

í thức tỡm hiểu baứi vaờn nghũ luaọn giaỷi thớch

II- TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN :

1, Giỏo viờn : SGK, SGV, giỏo ỏn.

2, Học sinh : SGK, vở ghi, vở soạn.

III- KIỂM TRA BÀI CŨ ( 2’ ) :

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

IV- TIẾN TRèNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Nớc sụng suối có hoà tannhiều loại muối lấy từ cáclớp đất đá trong lục địa

Khi ra đến biển, mặt biển

có độ thoáng rộng nên nớcthờng bốc hơi, còn muối ởlại Lâu ngày muối tích tụlàm nớc biển mặn

- Nghe

- Bởi vì không có kiếnthức khoa học

Tiế

t 104, bài 27 Tìm hiểu chung về phép luận giải thích

I- Muùc ủớch và ph ơng pháp giaỷi thớch :

Trang 2

? Qua việc tìm hiểu VD,

cho biết giải thích là gì?

? Giải thích nhằm mục

đích gì?

- GV: Caàn hieồu roừ nhửừng

ủieàu chửa bieỏt trong moùi

lúnh vửùc Trong cuoọc

soỏng, coự nhửừng vaỏn ủeà

khoõng phaỷi luực naứo cuừng

hieồu ngay ủửụùc, vỡ vaọy

nhu caàu tỡm hieồu, giaỷi

thớch luoõn luoõn ủửụùc ủaởt

ra vụựi moùi ngửụứi

? Trong cuoọc soỏng haứng

ngaứy, em coự hay gaởp caực

vaỏn ủeà, caực sửù vieọc, hieọn

tửụùng maứ em khoõng giaỷi

thớch ủửụùc khoõng? Hãy

nêu một số câu hỏi về nhu

cầu giải thích hàng ngày?

? Muoỏn traỷ lụứi ủửụùc

nhửừng caõu hoỷi ủoự tửực laứ

giaỷi thớch caực vaỏn ủeà neõu

treõn thỡ phaỷi laứm nhử theỏ

naứo ?

- GV: Muốn trả lời những

câu hỏi “tại sao” ta phải

chỉ ra nguyên nhân và lý

do quy luật làm nảy sinh

hiện tợng đó Muốn trả lời

những câu hỏi ấy phải có

tri thức khoa học

? Khi gaởp vaỏn ủeà khoự

hieồu maứ em ủửụùc giaỷi

thớch roừ thỡ em caỷm thaỏy

- Là một loài động vật caocấp biết nói, biết t duy…

- Đa ra khái niệm chỉ loài

sự vật mà nó phụ thuộc

- Là làm cho hiểu rõnhững điều cha biết trongmọi lĩnh vực

- Để nhận thức hiểu rõSVHT

- Nghe

- VD: Vì sao có ma? Tạisao lại có bão lụt? Vì saolại có dịch bệnh? Tại saobạn ấy lại giận mình? Tạisao dạo này bạn học kémhơn?

- ẹoùc, tra cửựu, nghieõncửựu, hoùc hoỷi, phaỷi coự trithửực khoa hoùc, chuaồnxaực veà nhieàu maởt mụựigiaỷi thớch ủửụùc

- Nghe

- Thoaỷ maừn ủửụùc nhu caàutỡm hieồu, thuự vũ, deó chũu

- Nghe

Trang 3

trớ tueọ vaứ tỡnh caỷm cuỷa

mỡnh mụỷ mang nhử theỏ

naứo ?

- GV: Nhụứ bieỏt giaỷi thớch

maứ con ngửụứi khoõng

ngửứng tieỏn boọ vỡ muoỏn

giaỷi thớch ủửụùc thaỏu ủaựo

thỡ ngửụứi ta phaỷi hieồu,

phaỷi hoùc hoỷi maừi

- GV: Trong văn nghị

luận, ngời ta thờng yêu

cầu giải thích các vấn đề

hay nói cách khác là phải

phân tích nội dung của

câu, một khái niệm

chúng thờng tồn tại dới

một quan niệm đánh giá

đoạn văn chứng minh làmsáng tỏ khái niệm khiêmtốn

- Phửụng phaựp giaỷi thớch : + So saựnh, neõu ủũnh nghúa

Trang 4

? Gọi HS đọc lại 2 đoạn

từ “ Điều quan trọng

trước người khác”

? Ở đoạn “ Điều quan

trọng mọi người “, tác

gải đã nói gì về lòng

khiêm tốn ?

? Đó có phải là giải thích

lòng khiêm tốn không ?

? Ở đoạn “ vậy khiêm

tốn trước người khác “

tác giả lại tiếp tục nói gì

về lòng khiêm tốn ?

? Đó có thực sự giải thích

lòng khiêm tốn không ?

- GV nói thêm cái ý ở

phần “ tóm lại

người” Người khiêm tốn

là người hoàn toàn biết

mình, hiểu người, không

tự mình đề cao vai trò, ca

tụng mình nhưng cũng

không mặc cảm, tự ti

? Gọi HS đọc lại 2 đoạn

từ “ người có tình học

mãi mãi”?

? Người khiêm tốn có

của lòng khiêm tốn

- Vậy là đã bước vàoviệc giải thích

- Tác giả nêu khái niệmvề lòng khiêm tốn : biếtsống nhún nhường, tựkhép mình vào khuônkhổ nhưng vẫn có hoàibảo lớn và không ngừnghọc hỏi, không khoekhoang, tự đề cao mình

- Đã đi vào mục đích giảithích

- Nghe

- Đọc

- Người khiêm tốn tự chomình là kém nên cần họchỏi thêm nữa, khôngchấp nhận sự thành côngcủa mình hay cho thànhcông đó là không đáng

+ Kể ra các biểu hiện , đối chiếu với các hoạt động khác

Trang 5

caực bieồu hieọn nhử theỏ

naứo ?

? Theo em cách liệt kê các

biểu hiện của khiêm tốn,

cách đối lập ngời khiêm

và kẻ không khiêm tốn có

phải là cách giải thích

không?

? Chửựng minh loứng

khieõm toỏn baống bieồu

hieọn thửùc teỏ coự phaỷi laứ

caựch giaỷi thớch khoõng ?

? Taùi sao con ngửụứi luoõn

luoõn caàn phaỷi khieõm toỏn?

? ẹoaùn vaờn tỡm nguyeõn

nhaõn cuỷa loứng khieõm toỏn

coự thuoọc vaờn giaỷi thớch

khoõng ?

? Việc chỉ ra cái lợi của

khiêm tốn, cái hại của

không khiêm tốn là

của thói không khiêm tốn

có phải là nội dung của

giải thích không?

- GV: Giaỷi thớch 1 vaỏn ủeà

keỏt hụùp vụựi chửựng minh

vaứ ủaởt caõu hoỷi “taùi sao?

cuứng vụựi “nhử theỏ naứo ?”

laứ caựch giaỷi thớch sinh

ủoọng, phong phuự taùo neõn

keồ vaứ luoõn tỡm caựch ủeồhoùc hoỷi theõm

- Những biểu hiện liệt kê,

đối lập ở bài văn là cáchgiải thích sinh động phongphú tạo nên chất lợng caocho tác phẩm

- Giaỷi thớch coự theồ keỏthụùp vụựi chửựng minh

- Taứi naờng, sửù hieồu bieỏtcuỷa moói caự nhaõn chổ laứ 1gioùt nửụực beự nhoỷ giửừa ủaùidửụng bao la-> phaỷi hoùctheõm maừi

- Tỡm nguyeõn nhaõn cuỷavaỏn ủeà chung chớnh laứgiaỷi thớch

- Việc (giải) chỉ ra cái lợi,cái hại và nguyên nhâncủa thói không khiêm tốnchính là nội dung của bàigiải thích Điều này làmcho vấn đề giải thích có ýnghĩa thực tế với ngời đọc

- Nghe

+ Chổ ra caực maởt lụùi haùi, nguyeõn nhaõn , haọu quỷa, caựch ủeà phoứng hoaởc noi theo

Trang 6

chất lượng cao cho tác

phẩm

- GV : Bài văn trên đã

làm sáng tỏ những khía

cạnh cụ thể của lòng

khiêm tốn thông qua liệt

kê các biểu hiện, đối lập

kẻ khiêm tốn và không

khiêm tốn Cuối cùng là

“tóm lại” để đánh giá

tổng quát

? T×m hiĨu c¸ch lËp luËn

cđa VB nµy?

- GV :Bố cục bài văn :

Mở bài ( câu đầu ), thân

bài ( 5 đoạn giữa ), kết

bài ( câu cuối ) và bốn

luận cứ trong bài :

Luận cứ 1 : Bản chất

( Trả lời câu hỏi : thế

Yếu tố liên kết chính là

lặp lại từ “ khiêm tốn “,

lúc thì khẳng định, khi thì

đặt câu hỏi

- C¸ch lËp luËn :+ LuËn ®iĨm chÝnh: Lßngkhiªm tèn

+ LuËn ®iĨm phơ:

+) B¶n chÊt cđa lßngkhiªm tèn

+) §Þnh nghÜa +) BiĨu hiƯn +)Nguyªn nh©n

Trang 7

- Trình bày

- Ông lão hành khất, đứabé nhặt từng mẫu bánh,mọi người xót thương

- Trình bày

- Lời văn mạch lạc, trongsáng, dể hiểu, giải thích đúng vấn đề

- Vận dụng các thao tácgiải thích phù hợp

+ Đặt câu hỏi : Thế nàolà biết thương người ?Thế nào là lòng nhânđạo ?

+ KĨ ra c¸c biĨu hiƯn:Ông lão hành khất, đứabé nhặt từng mẫu bánh,mọi người xót thương + Đối chiếu lập luậnbằng cách đưa ra câu nóicủa Thánh Găng – đi

Trang 8

1 Kiến thức :

- Sơ giản về t/g Phạm Duy Tốn

- Hiện thực về tỡnh cảnh khốn khổ của nhõn dõn trước thiờn tai và sự vụ trỏchnhiệm của quan lại dưới chế độ cũ

- Nhửừng thaứnh coõng ngheọ thuaọt cuỷa truyeọn ngaộn “Soỏng cheỏt maởc bay”- Một tỏcphẩm được coi là mở đầu cho thể loại truyện ngắn VN hiện đại

- NT XD tình huống truyện nghịch lí

2 Kĩ năng :

- Đọc- hiểu một truyện ngắn hiện đại đầu thế kỉ XX

- Đọc diễn cảm và phân tích NV tình huống truyện qua các cảnh đối lập-tơng phản

II- TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN :

1, Giỏo viờn : SGK, SGV, giỏo ỏn.

2, Học sinh : SGK, vở ghi, vở soạn.

III- KIỂM TRA BÀI CŨ:

Không kiểm tra

Trang 9

IV- TIẾN TRèNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo

bông hoa đầu mùa của

truyện ngắn hiện đại VN

Trong chửụng trỡnh ngửừ

vaờn THCS “ Soỏng cheỏt

maởc bay laứ truyeọn ngaộn

hieọn ủaùi ủửụùc hoùc ủaàu

tieõn Muoỏn hoùc toỏt taực

phaồm naứy chuựng ta phaỷi

hieồu ủửụùc hai pheựp

ngheọ thuaọt : tửụng phaỷn

vaứ taờng caỏp maứ truyeọn

ủaừ sửỷ duùng thaứnh coõng

+ Ông tốt nghiệp ờng thông ngôn, vàolàm việc tại Toà Thống

tr-sứ Bắc Kỳ Sau đó đổisang làm ở ngân hàng

Đông Dương, đợcthời gian ngắn thì

chuyển sang viết báo

+ Tác phẩm chính:

Tiết 105, 106, tuần 27

Văn bản : Sống chết mặc bay ( Phạm Duy Tốn )

I- Đọc, tiếp xỳc văn bản:

1 Tác giả:

- PDT (1883- 1924)

- Nguyên quán: Phợng Vũ, ờng Tín, Hà Tây

Trang 10

Th-? Em hãy nêu xuất xứ

của tác phẩm?

? Thể loại của văn bản?

- GV: Truyeọn ngaộn hieọn

ủaùi xuaỏt hieọn muoọn

trong lũch sửỷ vaờn hoùc

(ủaàu 20) Truyeọn vieỏt

baống vaờn xuoõi tieỏng vieọt

hieọn ủaùi thieõn veà keồ

chuyeọn (gaàn guừi vụựi kyự)

vụựi sửù vieọc, coỏt truyeọn

phửực taùp, hửụựng vaứo

vieọc khaộc hoùa hieọn

tửụùng, phaựt hieọn baỷn

chaỏt trong quan heọ nhaõn

sinh hay ủụứi soỏng taõm

hoàn cuỷa con ngửụứi ẹaởc

bieọt coỏt truyeọn thửụứng

ngaộn dieón ra trong haùn

- GV : Chuyeọn xaừy ra ụỷ

Baộc Boọ, vaứo luực 1 giụứ

ủeõm, nửụực soõng Nhũ Haứ

leõn to quaự, khuực ủeõ X,

Bực mình( truyệnngắn, 1914); Sống chếtmặc bay (truyện ngắn,1918); Con ngời sởkhanh (truyện ngắn,1919); Nớc đời lắm lỗi(truyện ngắn, 1919)…

- Đợc đăng tải trên bỏoNam Phong số 18 Năm1918

- Thể loại:Truyện ngắn

- Nghe

- Chú ý phân biệt cácgiọng đọc: kể, tả,giọng các nhân vật

Trang 11

thuoọc phuỷ X chuaồn bũ

vụừ Nhửng caựch ủoự

khoõng xa, trong ủỡnh,

ủeứn thaộp saựng trửng,

nha leọ, lớnh traựng keỷ haàu

ngửụứi haù cho quan phuù

maóu ủaựnh toồ toựm Trửụực

cảnh nguy caỏp ủeõ vụừ,

quan phuù maóu, nha laùi

tieỏp tuùc ủaựnh toồ toõm thụứ

ụỷ trửụực caỷnh tửụùng nhoỏn

nhaựo lo sụù cuỷa daõn

chuựng vaứ cuoỏi cuứng

khuực ủeõ aỏy vụừ Nhaõn

daõn laõm vaứo tỡnh traùng

tr-ớc nguy cơ đê vỡ vào thời

gian không gian, địa

điểm?

- GV: Thủy hỏa đạo tặc :

Giặclũ - đứng đầu trong

+ Tiếp điếu mày:

Cảnh quan phủ cùngnha lại đánh tổ tômtrong khi đi hộ đê

+ còn lại: Cảnh đê vỡ,nhân dân lâm vào tìnhtrạng thảm sầu

- Thời gian: Gần mộtgiờ đêm; Không gian:

Trời ma tầm tã, nớcsông Nhị Hà lên to;

Địa điểm: khúc sônglàng X , Thuộc xã

- Ngay những dòng

đầu truyện đã tạo nêntình huống căng thẳng

để từ đó các sự việcliên tiếp sẽ xảy ra

5 Bố cục: 3 Phần

II- Tỡm hiểu văn bản :

1 Cảnh ngoài đờ và trong đỡnh:

a Ngoaứi ủeõ b Trong

điểm: khúc

- Trong đìnhvững chãi,

đèn sáng,

đê vỡ cũngkhông sao

Trang 12

cảnh tợng nh thế nào?

? Tên sông đợc nói cụ thể

nhng tên làng, tên phủ

đ-ợc ghi bằng kí hiệu Điều

đó thể hiện dụng ý gì của

? Trong lỳc dõn đang hộ

đờ nhốn nhỏo căng thẳng,

thỡ quan ở đõu ?

? Khụng khớ quang cảnh

trong đỡnh được miờu tả

như thế nào?

? Những chi tiết nào

trong truyện đó miờu tả

điều đú?

? Đồ dựng sinh hoạt của

quan phủ trong khi hộ đờ

- Trong đỡnh

- Không khí: Tĩnhmịch, nghiêm trang,nhàn nhã, đờng bệ,nguy nga

- Trong đình vữngchãi, đèn sáng, đê vỡcũng không sao Quandáng ngồi uy nghi,chễm chệ, gọi ngờihầu gãy, gọi điếu đóm,tiếng quan truyền…

- Đồ dùng: Toàn bằngvàng bạc ngà-> xa hoaquí phái

Bỏt yến hấp đườngphốn

- Lúc mau lúc khoan ,ung dung ầm ĩ , khicười , khi nói , vui vẻdịu dàng

- Vụ trỏch nhiệm, vụlương tõm, xấu xa

- Chứng tỏ một cuộcsống sang trọng, rấtcỏch biệt với cuộcsống lầm than cơ khổcủa nhõn dõn

- Ngoaứi ủeõ daõn vaỏt vaỷủeõ vụừ Quan trong

sông làngX , Thuộcxã phủ, hai

ba đoạn đã

thẩm lậu

-> Tỡnh thếcăng thẳng,cấp bỏch, vụcựng nguynan , khẩncấp đe dọacuộc sốngcủa ngườidõn

tợng nhốnnháo hoangmang căngthẳng

- Luực ủeõ saộpvụừ , nhaõndaõn vaỏt vaỷ

- Luực vụừ ủeõ :Choỏng choùivụựi khoựkhaờn  meọtmoỷi

- Sau khi ủeõvụừ daõn laõmvaứo caỷnh

“nghỡn saàumuoõn thaỷm”

-> Sức cựng,lực kiệt, tỡnhcaỷnh theõlửụng

- Không khí:Tĩnh mịch,nghiêm

trang, nhànnhã

- Cỏc quanmải chơi bài

- Thaựi ủoọnoựng giaọn ,ủoồ loói chodaõn, vui cửụứi

vỡ thaộng vaựnbaứi

- Quan uứ tovaựn baứithanh thaỷnkhoõng quantaõm ủeỏnnhaõn daõn

“loứng langdaù thuự”

-> Sựlạnh lựng, vụtrỏch nhiệmcủa bọn quanlại trong đúđỏng chỳ ýnhất là quan

Trang 13

cách của quan phủ qua

tửụng phaỷn cụ baỷn trong

truyeọn “Soỏng cheỏt maởc

bay”?

? Phaõn tớch chi tieỏt caỷnh

daõn phu hoọ ủeõ trong tỡnh

traùng nguy kũch vaứ caực

chi tieỏt quan cuứng nha

laùi chụi baứi trong ủỡnh

- Đeõ vụừ, keỷ thỡthuoồng, ngửụứi thỡ cuoỏcdửụựi buứn laày coứn quantrong ủỡnh ủeứn thaộpsaựng , lớnh traựng nhalaùi haàu haù ủaựnh baùc ,quan ung dung trongủỡnh ủaày tieõn nghi

- Nhiều từ láy tợnghình( bì bõm, lớt thớt,xao xác, tầm tã, cuồncuộn) Kết hợp ngônngữ biểu cảm (than ôi,

lo thay, nguy thay)

- Nghe

- HS đọc-nêu các chitiết:

+ gà chú trõu bũ kờuvang tứ phớa

+ nước tràn lờnh lỏng + xoỏy thành vực + nhà trụi lỳa ngập + kẻ sống khụng chỗ ở, người chết khụng nơichụn kể sao cho xiết !

- Nghệ thuật :+ Nhiều từ láy tợng hình kếthợp ngôn ngữ biểu cảm

+ Tương phản, Liệt kờ, tăngcấp ->Làm nổi bật rừ tớnh chấthưởng lạc của quan phủ vàthảm cảnh của người dõn + Biểu cảm trực tiếp – bỡnhluận

Trang 14

? Thái độ của quan phụ

mẫu, thái độ của bọn nha

lại?

? Hình ảnh tên quan phụ

mẫu đi hộ đê được tác

giả khắc họa như thế

nào ?

? Nêu dụng ý của tác

giả khi dựng cảnh tương

phản này ?

? Chứng minh sự tăng

cấp trong việc miêu tả

mức độ của trời mưa,

của nước sông dâng cao,

nguy cơ vỡ đê, cảnh hộ

đê vất vả, căng thẳng

lời nĩi : ơng cách cổ ,ơng bỏ tù chúng mày ,đuổi cổ nĩ ra

+ Cử chỉ : lại quay vàován bài ngài đang chơi

dở xoè ván bài : ù thơngtơm, chi chi nảy, điếumày

Thái độ của bọn nhalại thầy đề run cầmcập

->Niềm vui tàn bạo,phi nhân của quan phụmẫu

- Quát lớn và chỉ đổi

tư thế ngồi , rồi hốithúc bốc bài , thắnglớn ván bài , thái độvui cười không quantâm đến việc đê vỡ

- Phản ánh tên quanlòng lang dạ thú vàcuộc sống khốn khổcủa nhân dân

- Cảnh người dân hộđê mưa mỗi lúc càngnhiều , dồn dập , âmthanh náo động mỗilúc ầm ĩ sức ngườiđuối , nguy cơ đê vỡ

- Quan chơi bài thắng

2 lần không trực tiếpchứng kiến cảnh hộđê , thơ ơ , quát nạtbọn tay chân  bảnchất phi nhân tính

Trang 15

cuỷa ngửụứi daõn goùi nhau

trong hoọ ủeõ nhử theỏ

naứo?

? Sửù taờng caỏp trong vieọc

mieõu taỷ mửực ủoọ ủam meõ

baứi baùc cuỷa teõn quan

phuỷ nhử theỏ naứo ?

? Thái độ của t/g đối với

con người, sự việc xảy ra

Làm cho cõu chuyệncàng đọc càng hấpdẫn, nỳt thắt càng chặt,mõu thuẫn càng bịđẩy tới cao trào Tõm

lớ nhõn vật càng thờm

rừ nột

- Thỏi độ đồng cảm ,

sự lo lắng sợ hói chotỡnh thế của người dõntrong thảm hoạ thiờntai; Lờn ỏn thỏi độ tànnhẫn của bọn quan lạitrước tỡnh cảnh, cuộcsống “ Nghỡn sầumuụn thảm” của ngườidõn

- Nghệ thuật: Vậndụng phép tơng phản

+ Nhân đạo: niềm cảmthơng của tác giả trớccuộc sống lầm than cơ

cực của nhân dân, trớcthiên tai và thái độ vô

trách nhiệm của bọncầm quyền

rừ nột

2 Thỏi độ của tỏc giả:

- Thỏi độ đồng cảm, thươngxút người dõn trong hoạn nạntrước thiờn tai

- Lờn ỏn thỏi độ tàn nhẫn củabọn quan lại trước tỡnh cảnh,cuộc sống “ Nghỡn sầu muụnthảm” của người dõn

III- Tổng kết, ghi nhớ:

1 Nghệ thuật:

- Tơng phản và tăng cấp,kếtthỳc bất ngờ ngôn ngữ đốithoại ngắn gọn, sinh động

- Lựa chọn ngụi kể khỏchquan

Trang 16

ngµy nay Từ đĩ , cho

biết ngày nay , nhà nước

ta đã quan tâm , giúp đỡ

nhân dân chống thiên tai

và giúp đỡ nhân dân bị

thiên tai như thế nào ?

- Nghe - Lựa chọn ngơn ngữ kể, tả,

khắc họa chân dung nhân vậtsinh động

2 Ý nghĩa văn bản:

Phê phán, tố cáo thĩi bàngquan vơ trách nhiệm, vơ lươngtâm đến mức gây ra nạn lớncho nhân dân của viên quanphụ mẫu- đại diện cho nhàcầm quyền thời pháp thuộc

- Đồng cảm, xĩt xa với tìnhcảnh thê thảm của nhân dânlao động do thiên tai và do thái

độ vơ trách nhiệm của kẻ cầmquyền gây nên

III- Luyện tập :

Bài 1

Hình thức ngôn ngữ : tự sự,miêu tả, biểu cảm, người kểchuyện, nhân vật, đối thoại

Bài 2

Qua ngôn ngữ đối thoại củaquan phủ, em thấy tính cáchcủa nhân vật đó : đam mê tổtôm, không màng đến sựsống chết của nhân dân, thậmchí trước sau như một hắn vẫngiữ nguyên thái độ sống chếtmặc bay

Ngày đăng: 10/05/2015, 18:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức ngôn ngữ : tự sự, miêu tả, biểu cảm, người kể chuyện, nhân vật, đối thoại - tuan 28 van 7
Hình th ức ngôn ngữ : tự sự, miêu tả, biểu cảm, người kể chuyện, nhân vật, đối thoại (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w