1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi giữa HK 2 Toán 9

2 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Chứng minh rằng với bất kỡ giỏ trị nào của k thỡ đường thẳng d luụn cắt P tại hai điểm phõn biệt; c Gọi y1; y2 là cỏc tung độ cỏc giao điểm của đường thẳng d và P.. Hạ các đờng cao AD,

Trang 1

Phòng giáo dục Kiến Xơng

Trờng THCS Hồng Tiến Đề kiểm tra chất lợng Giữa học kì II Năm học 2010– 2011

Môn : Toán 9

(thời gian làm bài : 90 phút)

I Trắc nghiệm (3 điểm)

1.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phơng trình

x 2y 1 1 y 2

 =



A.(0; 1

2

− ) B.(2; 1

2

− ) C.(0;1

2) D.(2; 1

2)

2 Phơng trình 2006x2 + 2007x – 2008 = 0 có tổng các nghiệm là:

A 2007

2006

− B.

2007

− C.2008 D 1004

1003

3 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Phơng trình 3x2 + 5x – 3 = 0 có 2 nghiệm phân biệt

B Phơng trình (( 2 1− )x2 - 2 x - 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt

C Phơng trình (1 - 2).x2 + 3x + 2 = 0 vô nghiệm

4.Số tứ giác nội tiếp trong hình

bên là

A 3 B 4

C.5 D.6

5.Cho hình vẽ, biết ADC 30ã = 0

Số đo cung ằBD bằng:

A 300 B 500 C.600 D Không tính đợc

6 Cho (0;12cm) và dây AB Hạ OH ⊥AB, biết 0H = 3cm

Độ dài AB bằng:

A 15 B.2 15 C

5 15 D.6 15

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1( 2,5 điểm)

Cho mặt phẳng toạ độ Oxy, cho (P) : y = x2 và đường thẳng (d): y = (k – 1)x + 4 (k là tham số) a) Vẽ parabol (P)

b) Chứng minh rằng với bất kỡ giỏ trị nào của k thỡ đường thẳng (d) luụn cắt (P) tại hai điểm phõn biệt;

c) Gọi y1; y2 là cỏc tung độ cỏc giao điểm của đường thẳng (d) và (P)

Tỡm k sao cho : y1 + y2 = y1y2

Câu 2: (2 điểm)

Cho phơng trình x2 + 5x + ( m -1) = 0 ( với m là tham số)

a) Giải phơng trình với m = - 5

b) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x1; x2 thoả mãn x1 = 4x2

Câu 3 (2,5 điểm)

Cho ∆ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đờng tròn tâm O, bán kính R Hạ các đờng cao AD, BE của tam giác Các tia AD, BE lần lợt cắt (O) tại các điểm thứ hai là M, N Chứng minh rằng:

a)Bốn điểm A,E,D,B nằm trên một đờng tròn Tìm tâm I của đờng tròn đó

b)MN// DE

c)Cho (O) và dây AB cố định, điểm C di chuyển trên cung lớn AB Chứng minh rằng độ dài bán kính đờng tròn ngoại tiếp ∆CDE không đổi

Câu 1

12cm 3cm

O

B

300

A

D

Trang 2

Phương trỡnh hoành độ giao điểm của (d) và (P) là:

x2 = (k – 1)x + 4 ↔ x2 – (k – 1)x – 4 = 0 (1)

1 Khi k = -2, phương trỡnh (1) trở thành : x2 + 3x – 4 = 0

Vỡ a + b + c = 1 + 3 + (-4) = 0 nờn phương trỡnh này có hai nghiệm : x1 = 1 ; x2 = -4.

Với x1 = 1 ⇒ y1 = 12 = 1 ; với x2 = -4 ⇒ y2 = (-4)2 = 16.

Vọ̃y toạ độ giao điểm của (d) và (P) khi k = -2 là : (1 ; 1) và (-4 ; 16).

2.Xét phương trỡnh (1) có : Δ = (k – 1)2 + 16 > 0 ∀ k nờn (1) luụn có hai nghiệm phõn biệt với mọi k.

Từ đó suy ra với bất kỡ giỏ trị nào của k thỡ đường thẳng (d) luụn cắt (P) tại hai điểm phõn biệt (đpcm).

3 Gọi x1 ; x2 là hoành độ tương ứng với tung độ y1 ; y2 của cỏc giao điểm của đường thẳng (d) và (P) Hiển nhiờn, x1 và x2 là hai nghiệm phõn biệt của phương trỡnh (1).

Áp dụng định lí Vi - et, ta có : x1 + x2 = k – 1 ; x1x2 = -4.

Mà : y1 = 2

1

x và y2 = 2

2

x (vỡ cỏc giao điểm đờ̀u thuộc (P)), nờn từ giả thiờ́t ta có :

y1 + y2 = y1y2 ↔ x12 + x22 = x x12 22 ↔ (x1+ x )2 2 − 2x x1 2 = (x x )1 2 2

hay : (k – 1)2 – 2.(-4) = (-4)2 ↔ (k – 1)2 = 8 ↔ k = 1 ± 2 2

Vọ̃y giỏ trị của k thoả mãn yờu cõ̀u bài toỏn là : k = 1 ± 2 2

Câu 3

Giải

a: Tâm I là trung điểm của AB

b HED BNMã =ã (=BAMã )

c.Tứ giác DCEH nội tiếp đờng tròn đờng kính

HC (với H là trực tâm của tam giác ABC)

=> Bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác

DCE là CH /2

Cách 1: Nối BO cắt (O) tại K

=> tứ giác AHCK là hình bình hành (vì có 2

cặp cạnh đối //)

=> CH = AK

Mà (O), AB cố định => K cố định => AK = CH không đổi.

Cách 2: C/M CH = 2 IO

Cho nửa đờng tròn tâm 0 đờng kính AB và dây AC Gọi M là điểm chính giữa của cung AC Gọi H

là giao điểm của bán kính OM và dây AC

a Chứng minh 0M // BC

b Từ C vẽ đờng thẳng Cy song song với BM, nó cắt đờng thẳng OM tại D Chứng minh MBCD

là hình bình hành

c Gọi K là giao điểm của AM và CD Chứng minh MHCK là tứ giác nội tiếp và KH ⊥AB

H

D

E

O

B

A

C

M

N

K

Ngày đăng: 10/05/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w