1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG huyện Toán 2010 - 2011

4 350 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 167 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tia phân giác của góc AMB cắt AB ở C.. Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với AB cắt các đường thẳng AM và BM lần lượt tại D và H.. a Chứng minh hai đường thẳng AH và BD cắt nhau tại điểm N

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT NGHI LỘC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN

NĂM HỌC 2010 - 2011 - MÔN TOÁN 9 Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1: (4,5 điểm)

a) Tìm n ∈ N để A là số nguyên tố biết A = n3 - n2 - n - 2 b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên m, n thì mn(m2 – n2) M 6

Bài 2: (3,0 điểm) Cho biểu thức P = 3 21 3 21 ( 5 2 34)( 21)

a) Rút gọn P.

b) Tìm các giá trị của x để P =

4 3

Bài 3: (4,0 điểm)

a) Giải hệ phương trình :



=

− +

+

=

− + +

x y x

x y x

2 3 2 3

4 2

3 2 3

b) Giải phương trình: 3 x−2+ x+1=3

Bài 4: (2,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

F =

1 3

6 18 1 2

2 8

+

− +

+

x

x x

x

Bài 5: (6,5 điểm)

< MB Tia phân giác của góc AMB cắt AB ở C Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với AB cắt các đường thẳng AM và BM lần lượt tại D và H.

a) Chứng minh hai đường thẳng AH và BD cắt nhau tại điểm N nằm trên đường tròn (O).

b) Chứng minh CA = CH.

c) Gọi E là hình chiếu của H trên tiếp tuyến tại A của đường tròn (O), F là hình chiếu của D trên tiếp tuyến tại B của đường tròn (O)

Chứng minh 3 điểm E; M; F thẳng hàng.

d) Gọi S1; S2 là diện tích các tứ giác ACHE và BCDF Chứng minh CM <

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 9

Trang 2

KỲ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2010-2011

Bµi 1: (4,5 ®iÓm)

C©u a) (2,0 ®)

Ph©n tÝch A = n3 - 2n2 + n2 - 2n + n - 2

= (n - 2) (n2 + n + 1)

Do n - 2 < n2 + n + 1 ∀n ∈ N

VËy A lµ sè nguyªn tè ⇔

+ +

=

tè n ª nguy sè lµ 1 n n

1 2 n

2

= + +

=

=

13 1 3 3 A

3 n

2

lµ sè nguyªn tè VËy víi n = 3 th× A lµ sè nguyªn tè

0,75®

0,25®

0,5®

0,5®

Câu b) (2,5 đ)

0.5 đ

Vì m(m-1) là tích của 2 số nguyên liên tiếp nên M2⇒m(m – 1)(m + 1) M2

0,5 đ

m(m – 1)(m + 1) là tích 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 3

mà (2;3)=1 Do đó m(m – 1)(m+1) M 6 ⇒nm(m – 1)(m + 1)M6 (1) 0,5 đ

Tương tự n(n – 1)(n + 1)M 6⇒mn(n – 1)(n +1)M6 (2) 0,5 đ

Bài 2: (3,0 điểm) ĐKXĐ của biểu thức P là: x › 0và x

9

1

≠ 0,25

2

0,5

P = ( 3 2 310)( 31)

+ − 0,5

P =

2

3

+

x

x

0,75

b) P = 3 3

x x

+ = ⇒3( x+2) (=4 x−3) 0,5 324

18⇒ =

x TMĐK 0,5

Trang 3

Bài 3: (4,0 điểm)

a) (2,0 điểm)Với điều kiện

2

3

x ;

2

3

y 0,25đ

Trừ vế theo vế ta được phương trình 3−2y =2 ⇔3 – 2y = 4 ⇔ y = −21(t/mãn) 0,5đ Cộng hai phương trình của hệ đã cho ta được phương trình

3+2x = x+2 0,25đ

⇔ 3+2x = (x +2)2

⇔ … ⇔ x2 +2x +1 = 0 0,5đ

⇔ (x+1)2 = 0 ⇔ x =-1(thỏa mãn) 0,25đ Vậy hệ phương trình có nghiệm là (x; y) = (-1 ;

2

1

) 0,25đ b)

(2,0®)

Gi¶i ph¬ng tr×nh

a 3 x− +2 x+ =1 3 dK x: ≥ −1

§Æt 3 x − 2 = u , x + 1 = v ( v ≥ 0 )

=>u3 = x - 2, v2 = x+1

=> v2 - u3 = (x + 1) - (x - 2) = 3

=> v2 - u3 = 3(1)

u + v = 3 (2) Rót v = 3 - u tõ (2) thay vµo (1)

=> (3 - u)2 - u3 = 3

9 - 6u + u2 - u3 = 3

=> u3 - u2 + 6u - 6 = 0

=> u2 (u - 1) + 6 (u - 1) = 0

=> (u - 1) (u2 + 6) = 0

⇔ u - 1 = 0 do u2 + 6 > 0 ∀ u

=> u = 1; v = 2

Thay 3 x − 2 = u =>3 x − 2 = 1

x - 2 = 1

x = 3 (TM§K) VËy pt cã 1 nghiÖm x = 3;

0,25® 0,25® 0,25® 0,25®

0,25®

0,25® 0,25®

0,25®

Bài 4: (2,0 điểm)

Đk : x 0≥ , 0,25đ

Ta có: F- 5= (

1 2

2 8

+

x

x - 2) +(

1 3

6 18

+

x

x - 3) 0,75đ

=

1 2

) 1 (

+

x

x +

1 3

) 1 (

+

x

x 0,5đ

Lí luận đi đến F – 5 ≤0 để kết luận Fmax= 5 tại x=1 0,5đ

Trang 4

Câu 5: 6,5 đ a)Do M∈(O) ⇒A MˆB=90osuy ra H là trực tâm∆AMB (0,75 đ)

d) Hình chữ nhật ACHE có CA = CH nên ACHE là hình vuông

Tam giác ANB vuông ở N có góc NAB = 450 ⇒N BˆA=450suy ra BCDF là hình vuông

0,5 đ Suy ra tam giác ECF vuông ở C

S1=1/2 CE2; S2= ½ CF2

0,25 đ

2 2 2

2 2

2

1 2

1 2

1

1 2 1 1

1

CB CA CF

CE CF

CE

2 1 2

1

1 2

1 2

1 2

S S S

0,5 đ

2 2

1 2

1 1

S S CM

S S

CM ≥ ⇒ ≤ ( vì MA < MB nên dấu "=" không xảy ra) 0,25 đ

Lu ý: ( Chö trªn h×nh viÕt tay)

A

O

Do đó AN⊥BD ⇒ A NˆB=900 vậy N∈(O) 0,75đ b) MC là phân giác của tam giác AMB nên ta có:

MB

MA CB

CA = 0,75 đ Mặt khác ∆BCH ∆BMA nên ta có:

CB

CH MB

MA MB

BC MA

CH = ⇒ = 0,75 đ

CB

CH CB

CA

CA =CH 0,5 đ

2

1 2

1AH = CEC M E= 0,75 đ

2

1 2

1BD= CFC M F = suy ra 3 điểm E; M; F thẳng hàng 0,75

Ngày đăng: 10/05/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w